10/29/11 1
H TH NG NÔNG NGHI PỆ Ố Ệ
H TH NG NÔNG NGHI PỆ Ố Ệ
H TH NG NÔNG NGHI P Đ NG Ệ Ố Ệ Ở Ồ
H TH NG NÔNG NGHI P Đ NG Ệ Ố Ệ Ở Ồ
B NG SÔNG C U LONGẰ Ử
B NG SÔNG C U LONGẰ Ử
Gi ng viên: Th.S TR NG QUANG HI Nả ƯƠ Ể
Gi ng viên: Th.S TR NG QUANG HI Nả ƯƠ Ể
Nhóm 2;t 2ổ
Nhóm 2;t 2ổ
H TH NG NÔNG NGHI PỆ Ố Ệ
H TH NG NÔNG NGHI PỆ Ố Ệ
H TH NG NÔNG NGHI P Đ NG Ệ Ố Ệ Ở Ồ
H TH NG NÔNG NGHI P Đ NG Ệ Ố Ệ Ở Ồ
B NG SÔNG C U LONGẰ Ử
B NG SÔNG C U LONGẰ Ử
Gi ng viên: Th.S TR NG QUANG HI Nả ƯƠ Ể
Gi ng viên: Th.S TR NG QUANG HI Nả ƯƠ Ể
Nhóm 2;t 2ổ
Nhóm 2;t 2ổ
H TH NG NÔNG NGHI PỆ Ố Ệ
H TH NG NÔNG NGHI PỆ Ố Ệ
H TH NG NÔNG NGHI P Đ NG Ệ Ố Ệ Ở Ồ
H TH NG NÔNG NGHI P Đ NG Ệ Ố Ệ Ở Ồ
B NG SÔNG C U LONGẰ Ử
B NG SÔNG C U LONGẰ Ử
Gi ng viên: Th.S TR NG QUANG HI Nả ƯƠ Ể
Gi ng viên: Th.S TR NG QUANG HI Nả ƯƠ Ể
Nhóm 2;t 2ổ
Nhóm 2;t 2ổ
H TH NG NÔNG NGHI PỆ Ố Ệ
H TH NG NÔNG NGHI PỆ Ố Ệ
H TH NG NÔNG NGHI P Đ NG Ệ Ố Ệ Ở Ồ
H TH NG NÔNG NGHI P Đ NG Ệ Ố Ệ Ở Ồ
B NG SÔNG C U LONGẰ Ử
B NG SÔNG C U LONGẰ Ử
Gi ng viên: Th.S TR NG QUANG HI Nả ƯƠ Ể
Gi ng viên: Th.S TR NG QUANG HI Nả ƯƠ Ể
Nhóm 2;t 2ổ
Nhóm 2;t 2ổ
10/29/11 2
1.
1.
Nguy n Th Chínễ ị
Nguy n Th Chínễ ị
2.
2.
Tr n Th Thanh H ngầ ị ươ
Tr n Th Thanh H ngầ ị ươ
3.
3.
Tr n Th Sáng Huy nầ ị ề
Tr n Th Sáng Huy nầ ị ề
4.
4.
H Th Minh Thuồ ị ỷ
H Th Minh Thuồ ị ỷ
5.
5.
Tr n Th L uầ ị ự
so sánh năm 1994), chi m kho ng 9,23% t ng giá tr s n ế ả ổ ị ả
xu t công nghi p c n c, sau Vùng Đông Nam B và ấ ệ ả ướ ộ
Vùng Đ ng B ng Sông H ng.ồ ằ ồ
_Vùng bao g m 13 đ n v hành chính tr c thu c trung ng. ồ ơ ị ự ộ ươ
10/29/11 5
_ĐBSCL do phù sa sông C u Long b i đ p, còn g i là ử ồ ắ ọ
mi n Tây Nam B , hay g i t t là mi n Tây. Di n tích ề ộ ọ ắ ề ệ
kho ng 40.640,7 km2, chi m kho ng 12,3% di n tích c ả ế ả ệ ả
n c. Dân s năm 2007 là 17.524.000 ng i, chi m ướ ố ườ ế
kho ng 20,6% dân s c n c. ả ố ả ướ
_ĐBSCL có b bi n dài trên 700 km v i kho ng 360.000 ờ ể ớ ả
km2 khu v c đ c quy n kinh t . Phía Tây B c giáp ự ặ ề ế ắ
Campuchia. Phía Đông B c ti p giáp Vùng Đông Nam ắ ế
10/29/11 6
1.Đi u ki n đ a lí t nhiên c a ĐBSCL:ề ệ ị ự ủ
_ĐBSCL là m t b ph n c a châu th sông Mê ộ ộ ậ ủ ổ
Kông có di n tích 39 734km².ệ
_ĐBSCL đ c hình thành t nh ng tr m tích phù sa ượ ừ ữ ầ
và b i d n qua hàng trăm năm hình thành nên đ ng ồ ầ ồ
b ng.ằ
_N m li n k v i vùng Đông Nam B , phía B c giáp ằ ề ề ớ ộ ắ
Campuchia, phía Tây Nam là v nh Thái Lan, phía ị
Đông Nam là Bi n Đông.ể
_
Đ c đi m n i b t c a ĐBSCL là mùa lũ. N c lũ ặ ể ổ ậ ủ ướ
Đ c đi m n i b t c a ĐBSCL là mùa lũ. N c lũ ặ ể ổ ậ ủ ướ
b t đ u t tháng 7 đ n tháng 10 thì rút n c d n.ắ ầ ừ ế ướ ầ
b t đ u t tháng 7 đ n tháng 10 thì rút n c d n.ắ ầ ừ ế ướ ầ
- Kinh t ch y u là nông nghi p.ế ủ ế ệ
- Công nghi p và d ch v ch a phát tri n t ng x ng ệ ị ụ ư ể ươ ứ
- Công nghi p và d ch v ch a phát tri n t ng x ng ệ ị ụ ư ể ươ ứ
v i ti m năng.ớ ề
v i ti m năng.ớ ề
10/29/11 9
_Cây lúa - cây tr ng ch l c, là s n ph m chuyên môn ồ ủ ự ả ẩ
hoá cao nh t vùng.ấ
_ĐBSCL là vùng s n xu t nông nghi p l n nh t n c, ả ấ ệ ớ ấ ướ
chi m đ n 33,2% giá tr s n xu t nông nghi p c ế ế ị ả ấ ệ ả
n c. Trong đó lúa: 51,1% di n tích, 52% s n l ng ướ ệ ả ượ
và 90% l ng g o xu t kh u c a qu c gia.ượ ạ ấ ẩ ủ ố
10/29/11 10
3.Th c tr ng s n xu t lúa ĐBSCL.ự ạ ả ấ ở
_
T m t n c b đói ph i nh p kh u l ng th c, hi n nay ừ ộ ướ ị ả ậ ẩ ươ ự ệ
T m t n c b đói ph i nh p kh u l ng th c, hi n nay ừ ộ ướ ị ả ậ ẩ ươ ự ệ
chúng ta đã tr thành n c xu t kh u g o th 2 th ở ướ ấ ẩ ạ ứ ế
chúng ta đã tr thành n c xu t kh u g o th 2 th ở ướ ấ ẩ ạ ứ ế
gi i. M i năm xu t kh u kho ng 4-5 tri u t n g o mà ớ ỗ ấ ẩ ả ệ ấ ạ
gi i. M i năm xu t kh u kho ng 4-5 tri u t n g o mà ớ ỗ ấ ẩ ả ệ ấ ạ
ch y u là l ng g o c a ĐBSCL.ủ ế ượ ạ ủ
ch y u là l ng g o c a ĐBSCL.ủ ế ượ ạ ủ
_
_
Năm 2007 s n l ng lúa c a ĐBSCL là kho ng 19 tri u ả ượ ủ ả ệ
Năm 2007 s n l ng lúa c a ĐBSCL là kho ng 19 tri u ả ượ ủ ả ệ
t n trên 1,9 tri u ha đ t. ấ ệ ấ
t n trên 1,9 tri u ha đ t. ấ ệ ấ
_Năm 2008 c n c đ t 39,6 tri u t n lúa riêng ĐBSCL ả ướ ạ ệ ấ
OM 3536
10/29/11 12
_
Trình đ thâm canh cao, 2-3 v /nămộ ụ
Trình đ thâm canh cao, 2-3 v /nămộ ụ
.
.
_
_
Áp d ng các ti n b khoa h c k thu t: 3 gi m 3 tăng, ụ ế ộ ọ ỹ ậ ả
Áp d ng các ti n b khoa h c k thu t: 3 gi m 3 tăng, ụ ế ộ ọ ỹ ậ ả
IPM, s d ng thu c 4 đúng…đ c bi t áp d ng tiêu ử ụ ố ặ ệ ụ
IPM, s d ng thu c 4 đúng…đ c bi t áp d ng tiêu ử ụ ố ặ ệ ụ
chu n GAP.ẩ
chu n GAP.ẩ
_ Tình hình d ch b nh h t s c ph c t p, nh t là d ch r y ị ệ ế ứ ứ ạ ấ ị ầ
_ Tình hình d ch b nh h t s c ph c t p, nh t là d ch r y ị ệ ế ứ ứ ạ ấ ị ầ
nâu truy n b nh vàng lùn xo n láề ệ ắ
nâu truy n b nh vàng lùn xo n láề ệ ắ
.
.
_
_
Khâu b o qu n sau thu ho ch còn y u kém, t l th t ả ả ạ ế ỉ ệ ấ
Khâu b o qu n sau thu ho ch còn y u kém, t l th t ả ả ạ ế ỉ ệ ấ
thoát cao.
thoát cao.=> Công b c a Vi n Ngiên c u lúa ĐBSCL, c tính ố ủ ệ ứ ướ