ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Đỗ Thị Tài Thu
NGHIÊN CỨU ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU
ĐỊA CHÍNH HUYỆN BA VÌ, THÀNH PHỐ HÀ NỘI
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
Hà Nội - 2011
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Đỗ Thị Tài Thu
6
- 10
1.2.1.
10
14
19
19
21
1.3.3. 25
28
- 28
28
- 30
32
2.2.
3.2.1. 49
50
51
1
3.2.4.
52
74
3.3.
77
81
82
84
i
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
CCDM: Core Cadastral Domain Model -
d liu;
a gi
- Hip hi Tra Th gii;
LADM: Land Administration Domain Model;
,
, 25
1.11.
26
28
nh 3.1.
78
3.14.
79
3.15.
80 iii
DANH MỤC BẢNG
63
64
64
30 64
65
3.32. 2.0
75 1
MỞ ĐẦU Trong , s
-
chnh.
Trong khi, h
heo s ph tri c x h, c thng tin v ai c ng
c tng theo c s nhn. N ch ta v d qu l th cng theo
d vn b gi t th h th h s ch s ch th V nh
ti b vt b trong khoa h cng ngh , g
CSDL
- -
-
CSDL .
-
CSDL
-
- :
CSDL
.
- Thi mCSDL
- X CSDL ,
. T
3
-
, .
-
CSDL
.
-
[14].
ai
Hồ sơ
Địa chính
1. Bản đồ địa
chính
2. Sổ mục kê
3. Sổ địa chính
4. Giấy chứng
-
- .
- .
- ai.
- ai.
- B.
1.1
1.2) [10].
- Phản ánh hiện
trạng để xây dựng
chính sách
- Đánh giá thực hiện
chính sách
Hồ
sơ
địa
chính
Cơ sở thẩm tra
(nguồn gốc, cơ
sở pháp lý sử
dụng đất )
Thanh tra, giải
quyết tranh chấp,
khiếu nại
Chỉnh lý hồ
sơ
Thông tin biến
động sử dụng đất
Cơ sở tổng hợp số
liệu:
- Định kỳ
- Chuyên đề
- Thống kê,
kiểm kê đất đai
- Cung cấp
thông tin
- Đánh giá hiện trạng
sử dụng đất
,
,
);
.
+
-
-
-
-
-
-
- T
-
-
-
9
.
ai
ai.
+ :
-
-
-
-
S
-
-
-
-
-
s09/2007/TT-BTN&MT,
B
a h
.
CSDL
CSDL , vCSDL
-
1.2.1. Cơ sơ
̉
b
.
LA_Party
LA_BAUnit LA_RRR).[21]
12
1.4.
. Tuy
-
-
- .
- bao
gian
gian
2
CSDL
ID
Mã xã
Mã thửa đất
Diện tích
MDSD
Chủ sử dụng
Thời gian bắt đầu
Thời gian kết thúc
18
9694
96942278
524 m
2
ONT
Nguyễn Thị Lương
20/8/2007
19
9694
96942278
324 m
2
gian bu i gian ku ng t hai tht
vc s dng xy ra.
Hay v
ID
Tnh_ID
Tên
tnh
Huyện_ID
Lch sử đa gii hnh chính
Thời gian
bắt đầu
Thời gian
kết thúc
23
17
Hà Tây
349
Theo Quyết định số 103-NQ-TVQH trên cơ sở sát
nhập hai tỉnh Sơn Tây va
̀
Ha
̀
Đông.
g,
u 01/07/1965. 27/12/1975
,
,
27/12/1975.
1991,
,
29/5/2008, 3
1.2.2. Cơ sở pháp lý xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
.
15
09/2007/TT BTNMT h.
09/2007/TT-
.
Cb
rong
+
-
-
-
-
s
CSDL
P CSDL
+
c
17
CSDL;
.
18
3. .
4. .
5. .
6.
.[8]
heo , c
sau:
6
, vCSDL
.
7.
CSDL
Thửa
đất
Quyền
Con
người