MỤC LỤC
Nha nng dn khoa hc
Mc lc
Danh m vit tt
Danh mc bng, bi
LỜI MỞ ĐẦU 1
CHƢƠNG 1: MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ LUẬN VỀ BAO THANH TOÁN VÀ SỰ
CẦN THIẾT PHÁT TRIỂN BAO THANH TOÁN TẠI CÁC NHTM VIỆT
NAM 4
1.1. Tổng quan về nghiệp vụ bao thanh toán 4
1.1.1. i ca ho 4
1.1.2. m v 4
1.1.3. Chc 6
1.1.4. 7
1.1.5. 9
1.1.6. Ln ch khi s d 11
1.2. Các nhân tố ảnh hƣởng đến bao thanh toán 14
1.2.1. 14
1.2.2. Ngun lc ca NHTM 14
1.2.3. S n dch v bo hing 15
1.2.4. H thng 15
1.2.5. p h 16
1.2.6. Nhn thc cp v ho 16
1.2.7. n ph p c 16
1.3. Sự cần thiết phát triển bao thanh toán tại các NHTM Việt Nam 17
1.4. Kinh nghiệm về hoạt động bao thanh toán trên thế giới 19
1.4.1. c lp 19
1.4.2. Nhn thc v ho 20
1.4.3. Tp v 20
2.5. Đánh giá kết quả hoạt động bao thanh toán tại các NHTM giai đoạn
2007 – 2011 48
2.5.1. Nhc 48
2.5.2. u 50
2.5.3. Nhng hn ch n ti 51 2.5.4. n hn ch 53
CHƢƠNG 3: GIẢI PHÁP CẢI THIỆN HOẠT ĐỘNG BAO THANH TOÁN
TẠI CÁC NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI VIỆT NAM 57
3.1. Cơ hội và thách thức của NHTM Việt Nam trong phát triển sản phẩm
bao thanh toán 57
3.1.1. i 57
3.1.2. c 59
3.2. Định hƣớng phát triển nghiệp vụ bao thanh toán tại các NHTM Việt
Nam 60
3.3. Giải pháp phát triển bao thanh toán tại các NHTM Việt Nam 61
3.3.1. n sn ph 61
3.3.2. n thc v nghip v 64
3.3.3. 65
3.3.4. n b phc lp 66
3.3.5. Gia nhp hip hc t, m rng quan h i
67
3.3.6. y hp hip hi bao thanh
c gia 68
3.4. Một số kiến nghị 69
3.4.1. i vi NHNN 69
3.4.2. i vnh nghip 74
KẾT LUẬN 77
TÀI LIỆU THAM KHẢO 78
TING ANH
TING VIT
ACB
Asia Commercial Bank
Agribank
Vietnam Bank for Agriculture
and Rural Development
p
t
Nam
BIDV
Bank for Investment and
Development of Vietnam
trin Vit Nam
CIC
Credit Information Center
ng
Eximbank
Vietnam Export and Import bank
NHTM CP Xut nhp khu
Habubank
Housing development
Commercial Joint Stock Bank
NHTM CP i
LienVietBank
LienViet Commercial Joint
Stock Bank
NHTM CP
NHTM CP K t
Nam
TienPhong
Bank
TienPhong Commercial Joint
Stock Bank
VCB
Joint Stock Commercial Bank for
Foreign Trade of Vietnam
NHTM CP Ngo
Vit Nam
VIB
Vietnam International
Commercial Joint Stock Bank
NHTM CP Quc T Vit
Nam
VietABank
Viet A Commercial Joint Stock
Bank
NHTM CP Vi
Vietinbank
Vietnam Joint Stock Comercial
Bank for Industry and Trade
Vit Nam
D/A
Document against Acceptant
Chp nhn tha i ly
chng t
UNCITRAL
United Nations Commission on
International Trade Law
p quc v
vic chuy
khon ph
mi quc t
UNIDROIT
International Institute for the
Unification of Private Law
Vin quc t v nht th
u
USD
United States dollar
WTO
World Trade Organization
T chi Th
gii DANH MỤC BẢNG, BIỂU, SƠ ĐỒ
BẢNG Trang
B nh tranh ca mt s 18
Bng 2.1: Doanh s bao thanh ti Vit Nam (2007 2011) 29
Bng 2.2: Doanh s a mt s qu (2007 2011) 31
c chng theo Quy nh s 1096/200 NHNN
c 06/09/2004. Sn phgii quy
v nhu cu vpng th doanh nghip v
th n ng doanh nghip xut kh
p khu ki li vc tin mt
i mua chim dng vn, vn
xut v nh tranh c
Tuy bt hu hnn h n phm
b sung s sn phm ca ni v
doanh nghip. Nhng ti mt sn phn, ni
vit ch o mi Vit
Nam, khc t ti Vietcombank c hin n tt
nghip.
2. Mu
n tt nghing ti ba m
Thứ nhất, nng v nh
n hoti (NHTM) Vit
Nam. ng thi gi cn thii Vi
tng hc kinh nghim hn khai nghip v
t n th gii.
2
Thứ hai, u thc trng trin khai ho ng bao thanh
i c phn Ngoi
t Nam (VCB) ng thng c
n hot t nhng hn ch
ti n ngh
Thứ ba, ng n
ho xut nhng gi kin ngh nhm ci
thin nghip v t Nam.
nghip trong thi gian qua. ng th cng cAnh/Ch ti
b ph p thu
ti c phn Ngo/Ch c ti
y ch v giao nhn Nguyt Minh n
ni vi un tt nghip
Trong phm vi kin thc trong nhi n, kinh
nghim thc tiu, ni vii nht.
s hngThy/ t gi
Sinh vc hin
Nguyn Ngnh
4
CHƢƠNG 1: MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ LUẬN VỀ BAO THANH TOÁN VÀ SỰ
CẦN THIẾT PHÁT TRIỂN BAO THANH TOÁN TẠI CÁC NHTM VIỆT
NAM
1.1. Tổng quan về nghiệp vụ bao thanh toán
1.1.1. i ca ho
Nghip v ch s hong
ng hoa hng khoi th ch n
k c c mt ph i y nhi
cung ng sn phn th k 19 ho
thi c s dng ph bin ti dt may ca M,
t, si tng h khnh r
s i cn ph
i gi c s n phi thu
gi i.
1.1.2. m v
dng dc mua ln ph i,
cho doanh nghip, k
khon phi thu, thu n n phi thu, pa ri ro n xa hot
M nhiu t trong ct c
chc, hiu bn cht ca nghip v bao thanh
Thứ nhất, c cho vay ngn hi cho
m bo bm gi quyn phi thu c
vay.
Thứ hai, chuyng n ci mua (con n) t
hay cung cp dch v (ch n c) (ch n
mi). T , phi
m bo vic thu n, n ho
n ci mua, mi rc ti
tr u. tr hay mt ph
khon n ci mt khon hoa h .
ra, nghip v bao thanh tp mt s dch v n
phi thu c, tin tng,
mi nh tt quan h v
6
1.1.3. Ch c
1.1.3.1. cho Doanh nghip
Nghip v t ca c hai c c
chit khu chng t i. Tin t n ph thu hi s
bn phi thu cho np
kuay ting b sung cho hong sn
xut kinh doanh. a, trong h
phi thnh kh a bc khi c ti cho
ng thi i mua m k bao
1.1.4.1. i i
t s m cho rng thut ng m c hai
ng: factoring i) t
i).
Tu 1 General Rules for International Factoring Version June 2010
n b: hng factoring ng,
p s chuyn nhn phi thu (hay mt phn c
khon phi thu) cho m hoc
nhn t m n phi
thu, thu n n phi thu, pa ri ro n xu.
Trong cup v ThS. Nguyn Qunh Lan
m: “Forfaiting là một dạng tài trợ thương mại quốc tế liên quan tới
việc người xuất khẩu bán miễn truy đòi với mức giá chiết khấu cho đơn vị bao
thanh toán (forfaiter) các khoản phải thu trung và dài hạn có nguồn gốc từ các hợp
đồng mua bán hàng hóa với điều kiện các khoản phải thu phải có bảo lãnh thanh
toán của một ngân hàng có uy tín”.
hai nghip v n hai
m: thi hi vi ri ro ca bao thanh
, ti khou 19 Quy NHNN
khon ph hi hi
phng
u ch n khai nghip v forfaiting
ti Vit Nam
n sau cn tt nghi s dng thut ng
ch m factoring m nghip v forfaiting.
8
1.1.4.2. n loi theo phi vi ri ro
m m c, c chia
i:
thc hi tc cn thit hng i vn
phi thu c
Bao thanh toán hạn mức
a thunh mt hn mt khong
thnh.
Đồng bao thanh toán h thc hai hay nhi
thc hin hot h
ng dch v u mi thc hin vic t chc
1.1.4.5. i theo c thc hin
c thc hin
thn thng
Bao thanh toán theo phương thức truyền thống
mua s v bit chc r
mua ln phc khi thc hin mua
a thun trong h
Bao thanh toán theo phương thức phi truyền thống bao
ting nhn
u kin thc hi cp hn m
u nhng quan h giao d
tin hc hin bao thanh
ng s tin n m
c c
1.1.5.
1.1.5.1. ng
ng
th gn lin vi kho
d
Cp hn mc d
hn phi thc hi
kt hp c vn,
dch v gi s thu n.
n vi 1 giao dch
th th i
chm tr n
c thc hin: tng ln, hn
m
th c mi
a thun hp ng.
i ng chit kh y
t
mt bn h ng hoc mt s tit
kim.
L vn thu
n n.
Khon n i giao dch
s nhi i
i chm tr n.
c thc hin: tng giao
dch.
c quyt.
1.1.5.3. i cho vay bm bng khon phi thu
Cho vay bm bng khon phi thu
th gn lin vi kho
d
Vic thc hi c sn phm dch v cho
dng t n vn huy
c.
C loi tr n n x
thc hi. Trong hc hin, bao thanh
n kh
phi thc hing tha thu vng
chc trong vic thu hn ph i
t i vi sn ph ng t m bng
khon phi thu, chit khi, chit khn
ch gi i ro nhn n xu c
, th chu nhiu ri ro nht,
nhng r bt ngun t t
ng r
12
c kho.
u
thi c n ch
qu
i mua c ng vi
l
1.1.6.2. i v
S dng sn pht khu nhc nhiu
l
thanh khon s dn h qu doanh nghim i v
t chn dng (TCTD). T tu kin thun li cho doanh nghip m rng
hong sn xut kinh doanh.
Mn nhiu tic
t chit khnh
nh cho mn khon ph hoa
hng trong dch v XNK thc t 5% doanh s (ThS.
Nguyn Th A, trang 35)i vi doanh nghi
a chn t ng bao
s c hong
hay ng bt i lo ng c
n theo chin xuch
v bi gii.
1.1.6.3. i vi mua
p kh p v
c nhiu ti
Gi o vip khi m
di tr
Mu kin ghi s
chp khu khoh
th tr rt lp khu v kh
ho.
Gic qu n
14
nt kh
phm trong vin phi thu t p
khu. Vp kh tha thun vc qu
s n n c
1.1.6.4. i vi nn kinh t
d nghip v
ng xut nhp khu. T l tin g
hn tng rt cao, cung cp ngun vn dng bao
n s h tr ch
bo him cho khon tin ch s t
nhi ngu c khi mi trin khai
hoc thi n nhng
ri ro b l i vi
cung cp sn ph
thc hin tt vic trin sn phm m
1.2.3. S n dch v bo hing
Khi s dng phi tr
dch v
m c rc khon cho vay cao
s gp nhinh hn m
i vp nu ch du trung thc ca
p, nhp thng.
Nghip v u bo hing
i vi khon tin u kim bo cho
ng thm bo ngun
1.2.4. H thng
H th, ph
d ng phc v u quc; thc hi
dch v thu hong t
cm ho
dnu quc nh h th
h th thun ti
ng khi cung cch v
16
n phng quyn thu hi
n ph s din ra thun l
17
nghip v t tr n ci mua.
i th tc, gi
t l c cnh tranh ca sn ph
1.3. Sự cần thiết phát triển bao thanh toán tại các NHTM Việt Nam
Trong nhn kinh t c i ln.
u kinh t t c chuyn d trng sn xu
nghii, xut nhp khch vi b mt kinh t
cc. S p, c
phn kinh t t yu.
i vi nn kinh t Viu lng thi
i v c nh th
doanh nghip mi xut hi cu rt ln v v t
thiu. c m ca th
vc u tt yNHTM c s phi cnh
ng vNi cnh h u li th
mm qu hi TCTD
c s phi chp nhn cuc cnh tranh quyt li tn t n
n phm dch v.
Trong bi cnh ny, sn phc s t
phi ngun vn quan trng, nhn hong sn
xu c cnh tranh c doanh nghip
S n phy bi nhn c:
t thc hi
Cng c lung tin mt c tham gia, kh
on c ci thi bao thanh ng trong kinh
Kh nh
tranh c
Hi phiu
Thp nht
Cao nht
Cao nht
D/A
Thp
Cao
Cao
D/P
Thp
Cao
Thp
L/C
Cao
Thp nht
Thp nht
BTT
Cao nht
Thp
Cao nht
(Nguồn: Tạp chí Ngân hàng, số 7/2006, trang 38)
i v tng hp ca bo
him r vnn mang l