ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN CAO XUÂN THU NGỌC HOÀN THIỆN CÔNG NGHỆ NHẰM NÂNG CAO
NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN
THỦY SẢN TRƢỜNG PHÚ TỈNH BẠC LIÊU
LUẬN VĂN THẠC SĨ
CHUYÊN NGÀNH QUẢN LÝ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Hà Nội, tháng 1 năm 2014
LỜI CẢM ƠN
14
14
15
1.2.1. Khái niệm công nghệ 15
1.2.2. Năng lực công nghệ 22
1.2.2.1. Khái niệm năng lực công nghệ 22
1.2.2.2. Các yếu tố tác động năng lực công nghệ 22
1.2.3. Đánh giá năng lực công nghệ 23
1.2.3.1. Các chỉ tiêu đánh giá năng lực công nghệ doanh nghiệp 23
1.2.3.2. Năng lực công nghệ doanh nghiệp 25
1.2.4. Đổi mới công nghệ 27
1.2.4.1. Khái niệm đổi mới công nghệ 27
1.2.4.2. Các cấp độ đổi mới công nghệ 29 2
33
1.3.1. Khái niệm doanh nghiệp nhỏ và vừa 33
1.3.2. Vai trò của doanh nghiệp nhỏ và vừa 35
1.3.3. Năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp nhỏ và vừa 36
38
* 40
2.
42
Liêu 42
Liêu 69
2.4.1. Vai trò của nhân lực công nghệ 70
2.4.2 Tổ chức hoạt động thông tin khoa học và công nghệ 70
70
M NÂNG
72
72
3.1.1. Kinh nghiệm của Mỹ 72
3.1.2. Kinh nghiệm của Trung Quốc 74
3.1.3. Kinh nghiệm của Nhật 75
3.1.4. Kinh nghiệm của Singapore 76
77
công ty 80
3.3.1. Sự đa dạng về lao động 80
3.3.2. Giáo dục đào tạo 80
3.3.3. Sự thay đổi của khoa học kỹ thuật, công nghệ 80
3.3.4. Môi trường pháp luật 80
4
3.3.5. Môi trường kinh tế 80
81
3.4.1. Mục tiêu, định hướng phát triển của Công ty từ nay đến năm
2015, tầm nhìn đến năm 2020 81
3.4.2. Kế hoạch sản xuất kinh doanh từ năm 2013 - 2015 của công ty 81
3.4.3. Mục tiêu, nguyên tắc phát triển nguồn nhân lực công nghệ của
công ty từ nay đến năm 2015, tầm nhìn 2020 82
60
63
2.4. Công 66
6
PHẦN MỞ ĐẦU
1. Lý do nghiên cứu
các doanh n . Tuy
nâng cao
nghiên
p
8
và
,
“Hoàn thiện công nghệ nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh của
Công ty Cổ phần thủy sản Trường Phú, tỉnh Bạc Liêu”
Tuy nhiên, qua
- o doanh
doanh
doanh
doanh
-
-
10
ch
- công
-
Công ty
ên nhân th
4. Phạm vi nghiên cứu
- Nghiên cc công ngh i mi công ngh ca Công ty C
phn thy sng Phú, tnh Bc Liêu;
- Nghiên cg lc cn công ngh ca công ty.
- Nghiên ci mi công ngh nh
lc cnh tranh ca công ty c phc ch bin thy sn;
- Các s liu khn 2008 - p trung
phân tích sâu s lic khn 2010 - 2012.
5. Mẫu khảo sát
Kho sát Công ty C phn thy sng Phú, tnh Bc Liêu, trong
p bng kho sát công nhân, cán b, k trách b phn k thut và
công ngh.
6. Câu hỏi nghiên cứu
12
Doanh nghip cn có nhng gii pháp chính sách hoàn thin công
ngh nh c cnh tranh ca Công ty C phn thy sn
ng Phú, tnh Bc Liêu.
7. Giả thuyết nghiên cứu
y m ngun nhân lc công ngh, xây
14
PHẦN NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
CHƢƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN CÔNG NGHỆ VÀ NÂNG CAO
NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA DOANH NGHIỆP CHẾ BIẾN
THỦY SẢN XUẤT KHẨU
1.1. Dẫn nhập
và khoa
, biu, bng. Mt khái nic dùng trong mi quan h
16
vi công ngh là khái nim k thut - bao gm toàn b các thao tác k
n k thut b, dng c sn xuc
v cho sn xuy, khái nim công ngh hic
c lp vi khái nim k thu
n k thut). Tuy rc gn vi
nhng thit b công c nhnh, thm chí có c nhng thit b n
vi tng chuyn giao công nghc coi là b
phn hp thành ca công ngh. V sau, khái nim công ngh c s dng
trong c c cung cp hàng hóa, dch v và g trong qun lý.
Công ngh là tp hp tt c n xut, cung cp sn
phm và dch v n k thut cn thi thc hin
không ch b gii hn trong quá trình sn xut,
mà bao gm c nhng hong nm ngoài quá trình sn xut trc tip (trong
quá trình sn xut và phân ph
c hai khái ni k thuc liên kt
vy trình công ngh là yu t n
ma công ngh, còn thit b n sn xut là
phn ca công ngh.
T c bit t sau thp niên 90, khái nim công ngh còn
c m rng tng th c
pháp, quy trình, máy móc thit b c sn xut sn phm và cung cp
dch v, các kin thc, hiu bit, k
thc t ch i cn áp d s dng nh
c chia thành bn yu t: Phn cng
n k thut b, công c sn xun
mm (các trình sn xut và cung cp sn phm, dch v);
v trách nhim, quyn hn, mi quan h, s phi hp ca các cá nhân hot
ng trong công ngh, k c nhng quy trình tuyn d bt, thù
ng, k lut và sa thi phi, b trí sp xp thit b
nhm s dng tt nht phn v thut và phi.
18
Bn thành phn này quan h cht ch vi nhau và luôn xut hing
thi trong mn ca công ngh phù hp vi t chc, qun lý và
hoi ta phn công ngh theo hai cn:
phn cng và phn mn cng là các sn phm vt cht; phn
mm là các bí quyt, thông s k thut, công th
Trong mt công ngh n thuc v phn v thut (T).
Ch c mi nói chung, k c sc
mp và sc mnh trí tu. Phu
chp hành vi chn hành v thung lc thuc
v phn t chc (O); còn vai trò truyng là thành phn ca thông tin (I).
Mi quan h gia các thành phn ca mt công ngh c th hin trên hình
1.1. H
công ngh i mi, tc là ít nht có mt gic thay th
bng mt gii pháp tn toàn b h thng tr nên tin b
ti kt qu hin quy mô sn xut, chng sn phm và chi
phí sn xut.
Hai là, công ngh có tính sinh th
công ngh t chu k sn: p
20
, gii thi ( giáo trình
qun lý công ngh- i hc Kinh t quc dân)
Tuy nhiên, khác vi các hàng hóa khác, công ngh ch có th tn ti và
phát tri sng, tc là phi cung cp các yu t u vào, trong
ng thun li, thích nghi và ph c b ng, duy trì và hoàn
thin. Không nên xem công ngh t sn phy nó s tr
thành gánh ni s dng.
Ba là, công ngh c thù v mm. Tht vy,
tuy công ngh là mt khái nim rt rng chn nhiu khía cnh
k thut, kinh t, t chc và xã hi gii quyt các mc tiêu c
Công ngh là vic áp dng khoa hc vào công nghip bng cách s
dng các nghiên cu và x lý nó mt cách có h thng.
T chc ESCAP - y ban kinh t xã h
công ngh:
Công ngh là kin thc có h thng v quy trình và k thu
ch bin vt liu và x lý thông tin. Công ngh bao gm kin thc, k
thit b thng dùng trong vic to ra hàng hóa và
cung cp dch v.
- Da vào công ngh là nhu cu thit yu ca bt k doanh nghip nào
ng nhu cu cnh tranh.
- Công ngh không còn là phát trin hay không, mà là nhu cu buc
phi tin hành.
- Công ty c phc ch bin thy sn xut khu cn ch
ng trong vi i mi công ngh c cnh tranh ca
mình.
- Bên cnh t thân v i mi công ngh, các công ty c phn
c ch bin thy sn xut khu rt cn s h tr c
ti mi công ngh.
Thi phát trin công ngh cho thy: Vi ng dng máy móc, công
ngh, sn. T t lun: Nu
22
c có áp dng công ngh, công nghip hóa, hii hii hóa thì s giàu
t Bn, Hàn Qu
Nht ch , Nht m ca; nt
có sc sn xu n xut made in
Japan không có chng, vì thua trong chin tranh th gii th 2 nên không
c bng trong chin tranh. M gi ch , Nht
quan tâm áp dng công ngh, qun lý giáo dc, giáo dc khoa hc và công
ngh.