BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
VIỆN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
ĐẶNG THANH CHƯƠNG PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ HIỆU NĂNG MỘT SỐ CƠ
CHẾ ĐIỀU KHIỂN TRÁNH TẮC NGHẼN TẠI NÚT LÕI
TRONG MẠNG CHUYỂN MẠCH CHÙM QUANG
LUẬN ÁN TIẾN SĨ TOÁN HỌC HÀ NỘI – 2013 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam
12 3
Tác giả Đặng Thanh Chương
LỜI CÁM ƠN
ò
Tôi
G
liên quan
.
Con òyêu
và Con gái, Con trai
1.3.3. 24
1.4. 25
26
2.1. 26
2.2. 27
2.3. Mô hình 29
2.3.1 29
2.3.2 30
ii
2.4. 31
2.5. 33
2.5.1. 33
2.5.2. 35
2.5.3. 38
2.6. . 41
2.6.1. 41
2.6.2. 45
2.6.3. 46
2.7. 49
2.7.1. Mô hình phân tích 49
2.7.2. 54
2.8. 56
57
3.1. 57
3.2. 58
3.2.1. 59
3.2.2. 72
118
120
iv
DANH MỤC CÁC THUẬT NGỮ
Burst
Burst Loss Probability
Blocking Probability
Caried traffic
mang
Deflection Routing
Infinitesimal generator matrix
Ma
Lightpath
Kênh quang
Loss system
Mean Delay
Mean value
Ký
AONs
All-Optical Networks
BCP
Burst Control Packet
CCG
Control Channel Group
CWC
Complete Wavelength Conversion
DB
Data Burst
DRNP
Deflection Routing without Priority
FDL
Fiber Delay Line
FWC
Full Wavelength Conversion
GoS
Grade of Service
GI
General Independent distribution
(renewal process)
GMPLS
Generalized Multiprotocol Label
Switching
quát
IP
Internet Protocol
IPP
SPIL
M
Markovian (Poisson process (or
random) arrival process)
Markovian (Exponential service
time)
MMPP
Markov Modulated Poisson Process
NFWC
Non-Full Wavelength Conversion
OBS
Optical Burst Switching
OBSNs
Optical Burst Switching Networks
OCS
PLSPIL
Partial Limited Share-per-in-Link
sóng
PWC
Partial Wavelength Converters
sóng
(C
vii Q
Infinitesimal generator matrix
M
quát
QoS
Quality of Service
RAM
Random Access Memory
RWA
Routing and Wavelength
WDM
Wavelength Division Multiplexing
WR
Wavelength Router
WRNs
Wavelength-Routed Networks
viii
DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 1.1. 5
Hình 1.2. 9
Hình 1.3. 10
Hình 1.4. 10
Hình 1.5. 11
Hình 1.6. 12
Hình 1.7. 12
Hình 1.8. 12
Hình 1.9. 15
Hình 1.10. 17
Hình 1.11. 18
Hình 1.12.
1
47
Hình 2.15. - so sánh
48
Hình 2.16. -
49
Hình 2.17. 50
Hình 2.18. - mô hình DRND 51
Hình 2.19.
DRND_d
d_pevac
54
Hình 2.20.
DRND
a_pevac
55
Hình 2.21.
DRND_0.3
(PB_DRND_0.3),
PB
DRND_0.4
(PB_ DRND _0.4) và PB
DRND_0.5
55
Hình 3.1. 59
ix
Hình 3.16. ng 72
Hình 3.17. - 73
Hình 3.18. 74
Hình 3.19. 78
Hình 3.20.
1
,c
1
; w
2
,c
2
) 79
Hình 3.21. 81
Hình 3.22.
k
88
Hình 3.23. 88
Hình 3.24. - 89
Hình 3.25. X
k
89
Hình 4.1. -Poisson 94
Hình 4.2.
97
Hình 4.3. 97
Hình 4.4.
100
x
S
39
- mô hình DRWP -
S
2
40
Q - Mô hình DRPF 44
(0)
- Mô hình DRPF 44
- mô hình DRPF -
S
48
S
× n
S
) - Mô hình SPL-PWC 76
i Q
1
,c
1
;w
2
,c
2
)
90
100
và (4.27) 102 1
MỞ ĐẦU
1. Dẫn nhập
và
các nhóm và C. Qiao (và các
hai
[15][19][28][61]; [54][69]
[15][19][28][29][58][72][74]. Trong L này, chúng tôi nghiên cứu,
xây dựng các mô hình toán học nhằm mô hình hóa các cơ chế điều khiển tránh
tắc nghẽn tại nút lõi mạng OBS các nút lõi khác nhau;
nút lõi thông qua xác
.
Các mô hình phân tích trong L
khác nhau theo
WC FDL.
vào ba
.
. các
3
fullpartial),
hay vùng limited).
. M rng mt mô hình trong bvng hng
n là không Poisson ng tng quát Renewal).
2. Mục tiêu nghiên cứu
L là nghiên
và non-Markov
p
OBS
FDL [3][5][26]. các mô hình phân tích [13][19][28][58],
chúng tôi
lõi
3 trình full,
partial, limited [1][2][27]. Ngoài ra,
trong C3
mô hình [1][27].
phân tích chính trong C2 và C3 các mô
hình Markov (one-dimensional) (two-dimensional và
four-dimensional)
. V-ng
tng quát ) s c xem xét trong C4 t mt s mô hình c
phân tích trong C2 và chúng tôi xem xét n
ng tng quát (quá trình Renewal) [6]ng
hp kt hp c hai lung (non-Poisson) [7]. Mô
hình phân tích
c s dp x [7]. Kt
qu phân tích trong ng hng )
trong mô hình
.
L,
5
Chương 1
GIỚI THIỆU TỔNG QUAN
1.1. Mạng truyền dẫn quang và các công nghệ chuyển mạch
quang
nay là các ---
to-point), mà --
hop)
toàn quang (AONs), mà
Các thành
vòng
(ringhình thái (topo) mesh)
1.1.1. Chuyển mạch kênh quang
tài nguyên.
WRNs,
quang (lightpaths
- hình thái
-
(signaling
GMPLS.
1.1.2. Chuyển mạch gói quang
là
c xem nh
v tip theo, b
8
l
so vi nhch kênh quang khác [63][73]. Ti nút biên vào c
ng OBS, dng hn (và cùng lp
dch v p hp trong mc lp lc
gi vào bên trong mng OBS theo sau mu khin chùm quang BCP mt
khong thi gian offset. Khong thi gian offset u
khin có th kt trc và cu hình các tài nguyên ti các nút mà chùm quang d
liu si b c yêu cu cn s dng các
b m quang, mt trong nhng hn ch mà công ngh quang hin nay cha th
vc. Ti các nút lõi bên trong mn gic
chuyforward) theo h n nút biên
ra, các lung IP s c khôi phc li t chùm quang d liu này.
DB
Nút biên vào (Hình 1.3)
chúng thành các chùm. ô-
chùMô-
mô- ùTrong mô-
chùm,
ù chùm
10
[32].
Hình 1.3. Kin trúc nút biên vào mng OBS
OBS (Hình 1.4(OXC)
(SCU) [25].
Hình 1.4. K
OXC [32]. nó