câu hỏi triết học trắc nghiệm có đáp án - Pdf 25

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TRIẾT HỌC
1. Theo quan điểm của Ph.Ăngghen, vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học là vấn
đề nào?
A. Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại
B. Ý thức và vật chất
C. Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức
D. Tất cả các phương án đều sai
2. Chủ nghĩa Mác-Lênin được cấu thành từ:
A. 2 bộ phận lý luận cơ bản.
B. 3 bộ phận lý luận cơ bản.
C. 4 bộ phận lý luận cơ bản.
D. 5 bộ phận lý luận cơ bản.
3. Chủ nghĩa Mác ra đời vào:
A. Thế kỷ XVIII.
B. Thế kỷ XVII.
C. Thế kỷ XIX.
D. Thế kỷ XX.
4. Quá trình ra đời và phát triển của chủ nghĩa Mác-Lênin có thể chia thành:
A. 2 giai đoạn lớn.
B. 3 giai đoạn lớn.
C. 4 giai đoạn lớn.
D. 5 giai đoạn lớn.
5. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, khái niệm vật chất có thể
hiểu như thế nào?
A. Vật chất là các hạt cấu thành các nguyên tử, phân tử
B. Vật chất là của cải, tài sản, tiền bạc
C. Vật chất là khách quan
D. Vật chất là thực tại khách quan
6. Sự giống nhau cơ bản trong quan điểm về vật chất của chủ nghĩa duy vật thời
cổ đại là gì ?
A. Tất cả các phương án đều đúng

B. G.V.Ph.Hêghen (1770 – 1831)
C. A.Xmít (1723 – 1790)
D. Đ. Ricácđô (1772 – 1823).
12. Quan điểm coi vật chất là những chất đầu tiên tự có như: nước, không khí,
ngũ hành (kim – mộc – thủy – hỏa – thổ), nguyên tử, v.v thuộc về trường phái
triết học nào sau đây ?
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
B. Chủ nghĩa duy vật chất phác cổ đại
C. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
D. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
13. Ai trong số những nhà triết học sau đây đã coi vật chất là nguyên tử ?
A. Anaximen
B. Đêmôcrít
C. Hêraclit
D. Talet
14. Ai trong số những nhà triết học sau đây coi vật chất là không khí?
A. Anaximen
B. Talet
C. Hêraclit
D. Đêmôcrít
15. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đâu là nguồn gốc của ý
thức ?
A. Tất cả các đáp án nêu ra đều đúng
B. Lao động
C. Ngôn ngữ
D. Bộ não người và thế giới vật chất
16. Triết học Mác ra đời trên cơ sở kế thừa trực tiếp những nội dung hợp lý
trong phép biện chứng của:
A. Hêghen (Hegel).
B. Can-tơ (Kant).

A. 2 hình thức cơ bản.
B. 3 hình thức cơ bản.
C. 4 hình thức cơ bản.
D. 5 hình thức cơ bản.
23. Theo phép biện chứng duy vật, khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về
lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật gọi là gì ?
A. Độ
B. Lượng
C. Điểm nút
D. Chất
24. Theo phép biện chứng duy vật, những điểm giới hạn tại đó sự thay đổi về
lượng sẽ làm thay đổi về chất của sự vật gọi là gì?
*A. Điểm nút
B. Cách mạng
C. Bước nhảy
D. Độ
25. Theo phép biện chứng duy vật, sự thay đổi về chất do những sự thay đổi về
lượng trước đó gây ra gọi là gì ?
*A. Bước nhảy
B. Sự thay đổI
C. Quá độ
D. Tịnh tiến
26. Đại diện tiêu biểu cho chủ nghĩa duy vật biện chứng, ông là ai ?
*A. Fedrich Engels
B. Karl Marx
C. Friedrich Engels
D. V.I.Lênin
27. Ông là người một trong những người sáng lập Chủ nghĩa cộng sản khoa học,
trong bức hình này ông là ai ?
A. Karl Marx

33. Theo quan điểm của phép biện chứng duy vật, hình thức nhận thức mà ở
đó nó phản ánh từng mặt, từng thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng được
gọi là gì ?
A. Cảm giác
B. Tri giác
C. Biểu tượng
D. Khái niệm
34. Hình ảnh của sự vật được giữ lại trong trí nhớ sau khi sự vật không còn
tác động trực tiếp vào các giác quan của con người thuộc hình thức nhận thức
nào ?
*A. Biểu tượng
B. Tri giác
C. Cảm giác
D. Khái niệm
35. Đâu là hình thức của giai đoạn nhận thức cảm tính ?
*A. Cảm giác và Tri giác
B. Tri giác
C. Khái niệm
D. Cảm giác
36. Đâu là hình thức của giai đoạn nhận thức lý tính ?
*A. Khái niệm và Suy lý
B. Khái niệm
C. Suy lý
D. Biểu tượng
37. Những mặt cơ bản hợp thành một phương thức sản xuất là gì ?
*A. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
B. Con người và tự nhiên
C. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
D. Sở hữu tư liệu sản xuất và phân phối sản phẩm
38. Đâu là đặc điểm của quy luật xã hội ?

B. Không gian là khoảng không không chứa vật chất
C. Không gian là khoảng không bao quanh vật chất
D. Không gian là khoảng không chứa đầy vật chất
44. Các lý thuyết khẳng định thần linh, thượng đế đã sáng tạo ra thế giới
thuộc về trường phái triết học nào sau đây ?
*A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
C. Chủ nghĩa duy vật chất phác cổ đại
D. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
45. Đâu là những thuộc tính cơ bản gắn liền với vật chất ?
*A. Tất cả các câu đều đúng
B. Vận động
C. Vô tận, vĩnh viễn
D. Khách quan
46. Chủ nghĩa duy vật biện chứng thuộc về trường phái nào sau đây ?
*A. Thuộc về phái khả tri
B. Thuộc về phái bất khả tri
C. Thuộc về phái nhị nguyên
D. Tất cả các trường phái
47. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc nào là
nguồn gốc quan trọng nhất cho sự ra đời và phát triển của ý thức ?
*A. Lao động
B. Bộ não người và thế giới vật chất
C. Ngôn ngữ
D. Tất cả các phương án đều đúng
48. Căn cứ vào lĩnh vực phản ánh, có thể phân chia kết cấu của ý thức như
thế nào ?
*A. Phân chia thành tri thức về tự nhiên, tri thức về con người và xã hội
B. Phân chia thành tri thức, tình cảm, ý chí
C. Phân chia thành vô thức, tiềm thức

C. Siêu hình
D. Phép biện chứng
54. Những học thuyết khẳng định, lý giải về sự vận động, phát triển và mối
liên hệ của thế giới thì được gọi bằng thuật ngữ nào sau đây ?
*A. Phép biện chứng
B. Phép siêu hình
C. Biện chứng
D. Khoa học luận
55. Nhà Triết học có sự ảnh hưởng lớn tới Karl Marx, ông là ai ?
*A. Hegel
B. René Descartes
C. Niccolò Machiavelli
D. Jean-Jacques Rousseau
56. Triết gia nổi tiếng của Việt Nam, người dịch tác phẩm Kháng chiến nhất
định thắng lợi của đồng chí Trường Chinh ra tiếng Pháp. ông là ai ?
*A. Trần Đức Thảo
B. Nguyễn Trường Tộ
C. Trần Văn Giàu
D. Nguyễn Bỉnh Khiêm
57. Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, thuộc tính quan trọng nhất của
vật chất là :
*A. tồn tại khách quan.
B. thực tại khách quan.
C. khách quan.
D. nhân tố khách quan.
29. Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, phương thức tồn tại của ý thức
là:
*A. Tri thức.
B. Tình cảm.
C. Ý chí.

D. Tự thân phủ định
64. Theo quan điểm của phép biện chứng duy vật, hình thức nhận thức mà ở
đó nó phản ánh từng mặt, từng thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng được
gọi là gì ?
*A. Cảm giác
B. Tri giác
C. Biểu tượng
D. Khái niệm
65. Hình ảnh của sự vật được giữ lại trong trí nhớ sau khi sự vật không còn
tác động trực tiếp vào các giác quan của con người thuộc hình thức nhận thức
nào ?
*A. Biểu tượng
B. Tri giác
C. Cảm giác
D. Khái niệm
66. Đâu là hình thức của giai đoạn nhận thức cảm tính ?
*A. Cảm giác và Tri giác
B. Tri giác
C. Khái niệm
D. Cảm giác
67. Đâu là hình thức của giai đoạn nhận thức lý tính ?
*A. Khái niệm và Suy lý
B. Khái niệm
C. Suy lý
D. Biểu tượng
68. Những mặt cơ bản hợp thành một phương thức sản xuất là gì ?
*A. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
B. Con người và tự nhiên
C. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
D. Sở hữu tư liệu sản xuất và phân phối sản phẩm

*A. Tất cả các phương án đều sai
B. Không gian là khoảng không không chứa vật chất
C. Không gian là khoảng không bao quanh vật chất
D. Không gian là khoảng không chứa đầy vật chất
75. Các lý thuyết khẳng định thần linh, thượng đế đã sáng tạo ra thế giới
thuộc về trường phái triết học nào sau đây ?
*A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
C. Chủ nghĩa duy vật chất phác cổ đại
D. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
76. Đâu là những thuộc tính cơ bản gắn liền với vật chất ?
*A. Tất cả các câu đều đúng
B. Vận động
C. Vô tận, vĩnh viễn
D. Khách quan
77. Chủ nghĩa duy vật biện chứng thuộc về trường phái nào sau đây ?
*A. Thuộc về phái khả tri
B. Thuộc về phái bất khả tri
C. Thuộc về phái nhị nguyên
D. Tất cả các trường phái
78. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc nào là
nguồn gốc quan trọng nhất cho sự ra đời và phát triển của ý thức ?
*A. Lao động
B. Bộ não người và thế giới vật chất
C. Ngôn ngữ
D. Tất cả các phương án đều đúng
79. Căn cứ vào lĩnh vực phản ánh, có thể phân chia kết cấu của ý thức như
thế nào ?
*A. Phân chia thành tri thức về tự nhiên, tri thức về con người và xã hội
B. Phân chia thành tri thức, tình cảm, ý chí

B. Phép siêu hình
C. Siêu hình
D. Phép biện chứng
85. Những học thuyết khẳng định, lý giải về sự vận động, phát triển và mối
liên hệ của thế giới thì được gọi bằng thuật ngữ nào sau đây ?
*A. Phép biện chứng
B. Phép siêu hình
C. Biện chứng
D. Khoa học luận
86. Nhà Triết học có sự ảnh hưởng lớn tới Karl Marx, ông là ai ?
*A. Hegel
B. René Descartes
C. Niccolò Machiavelli
D. Jean-Jacques Rousseau
87. Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, thuộc tính quan trọng nhất của
vật chất là :
*A. tồn tại khách quan.
B. thực tại khách quan.
C. khách quan.
D. nhân tố khách quan.
88.Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, phương thức tồn tại của ý thức
là:
*A. Tri thức.
B. Tình cảm.
C. Ý chí.
D. Nghị lực.
89. Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, nguồn gốc xã hội cơ bản nhất,
trực tiếp nhất của ý thức là:
*A. lao động và ngôn ngữ.
B. ngôn ngữ.

28. A
29. A
30. A
31. A
32. A
33. A
34. A
35. A
36. A
37. A
38. A
39. A
40. A
41. A
42. A
43. A
44. A
45. A
46. A
47. A
48. A
49. A
50. A
51. A
52. A
53. A
54. A
55. A
56. A
57. A

88. A
89. A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status