Đồ án tính toán thiết kế nền móng công trình phương án móng đơn bê tông cốt thép trên đệm cát lớp bê tông dày 10cm, MAc75, vữa xi măng cát - Pdf 25

Đồ án nền móng
THUYẾT MINH:
ĐỒ ÁN NỀN MÓNG
TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG :
Hồ sơ đòa
chất
α
Bước
cột (m)
Giá trò tải trong tiêu chuẩu tại cổ cột
N

( kN) M
x

(kNm) M
y

( kNm) H
x
( kN) H
y

( kN)
1 4.5 3.8 1150 0 0 0 0
850 50 0 0 50
II) ĐÁNH GIÁ VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH :
Lớp
đất
Chiều
Dày

3
)
E
o
e
o
1
2 1,828 1,7 25
o
40 27,5 Cát min, xốp 2,675 2165 0.978
2
3.8 1,899 0,949 14,7 12
o
50 24,4 29,1 17,1 2,705 2698 0.533
3
8.5 1,988 1,013 3,3 30
o
30 23,6
Cát mòn chặt,
tự vừa
2,674 4885 0.678
4
15.8 1,941 0,989 0 29
o
30 20,06
Cát bột, chặt
vừa
2,66 5392 0.698
1
Đồ án nền móng

2
=

=

=
A
WW
B
d
• Vậy lớp đất 2 là đất sét pha cát (7<A
2
<17),trạng thái dẻo mềm (0.5<B
2
<0.75).
- Lớp đất 3:
Lớp đất cát mòn , chặt vừa. Chiều dày 5.8m
-Lớp đất 4:
Lớp đất cát mòn, chặt vừa. Chièu dày 15.8 m
Chọn Phương n Thiết Kế Phương n Móng Nông:
Căn cứ đòa chất công trình tải trọng và đặc điểm công trình ta chọn giải pháp móng
đơn bê tông cốt thép trên đệm cát. Làm lớp bê tông dày 10 cm, mác 75 vữa xi măng
cát
Tính Toán Cho Móng Nông Thứ 1:
- Bêtông lát đá 4 x 6 Mác 75 dày 100 mm.
- Móng bêtông Mác 250 có R
b
= 11,5(MPa),R
bt
=0.9(MPa).

2.00m
cát min, xốp
sét pha cát
cát min, chặt tự
vừa
Cøng độ tính toán quy ước của cát đệm:R
0
=400kPa, cường độ này ứng với
b
1
=1m , h
1
= 2m . ở nay h= 1.5 m và giả thiết b=1.5 m
(K=0.125)
2
/9.371875.371
22
25.1
)
1
15.1
125.01(400 mkNKPaR ==
×
+−
×+=
Diện tích đáy móng;
3
1
1
1

γ
Chọn lxb=2x2m
Móng chụi tải đúng tâm:
2
0
0minmax
/5.3205.122
22
1150
mkNh
bl
N
tb
tc
tc
=×+
×
=+
×
===
γσσσ
Cường độ tính toán ứng với b=2m
2
/75.39375.393
22
25.1
)
1
12
125.01(400 mkNKPaR ==

( )
IIIIyIIy
tc
dy
DcBHAb
K
mm
R ++=
'
21
γγ
mhhH
dy
35.15.1 =+=+=
3'
/35.15
3
49.9128.182
mkN
II
=
×+×
=
γ
5.1
2
5.12
2
2
;1 =

/05.4649.9128.182 mkN
bt
hhz
d
=×+×=
+=
σ
kNFNN
tb
tctc
1238
0
=×+=
γ
2
621.8
6.143
1238
mF
y
==
4
Đồ án nền móng
0
2
=

=∆
bl
mFb

-
Kiểm tra xuyên thủng:
5
Đồ án nền móng
σ
=316.25kN/m
2
N
0
tt
=1265kN
2000
2000
300 200
500
400
450450 350350
400 450450350 350
450
h
0
=450
Chọn tiết diện cột:
2
3
0
)165.0121.0(
105.11
1265
)5.11.1()5.11.1( m

F
N
tt
tt
=
×
==
σ
6
Đồ án nền móng
( )
kNbbN
d
tt
XT
54.7303.1225.316)(
2222
=−×=−×=
σ
+vậy :
kNNkNN
cxxt
5.92954.730 =<=
 vậy tiết diện móng
)(22 mbl ×=×
thỏa mãn
điều kiện chòu uốn của cấu kiện
mllL
c
8.02/)4.02(2/)( =−=−=

6 1.8 1.8 1 0.39 114.3 113.577
7 2.1 2.1 1 0.26 76.2 133.506
8 2.4 2.4 1 0.22 64.5 156.282
9 2.7 2.7 1 0.18 52.8 181.905
10 3 3 1 0.15 44 210.375
7
n
tt
R
Lh
×

4.0
0
σ
Đồ án nền móng
Độ lún của nền:
2698
3.0
2
44
8.525.642.763.114
2
6.143
35000
3.0
2
6.143
8.1788.2199.2573.284
2

=+=
α
ghbb
dd
cot2
5m
8
Đồ án nền móng
5.80m
2.00m
5
0
°
5
0
°
lớpI: 2m
lớp II:3.8m
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
293.1kN/m
2

32.025kN/m
2
41.235kN/m
2
55.05kN/m
2
73.47kN/m
2
96.495kN/m
2
113.577kN/m
2
133.506kN/m
2
156.282kN/m
2
181.905kN/m
2
210.375kN/m
2
Tính toán và bố trí cốt thép cho móng:
Ứng suất tại đáy móng:
2
0
/25.316
22
1265
mkN
F
N

.25.199
8
)4.02(5.632
8
)(
2
2
=

=

=
mkN
bbq
M
c
II
.25.199
8
)4.02(5.632
8
)(
2
2
=

=

=
M=199.52kN.m

Chọn12 Þ14s170
10
Đồ án nền móng
Tính toán và bố trí thep theo phương dọc
h
o
=h
m
-(a
0
+14/2)=443mm
22
3
0
85.171785
443.09.0280
1025.199
cmmm
hR
M
A
s
s
==
××
×
=
××
=
γ

4. Đánh giá và thống kê số liệu đòa chất công trình
- Lớp đất 1:
Lớp đất cát mòn xốp. Chiều dày 2m
- Lớp đất 2:
+ A
2
= W
nh
– W
d
= 29.1-17.1 = 12 (%)
+
61.0
12
1.174.24
2
22
2
=

=

=
A
WW
B
d
• Vậy lớp đất 2 là đất sét pha cát (7<A
2
<17),trạng thái dẻo mềm (0.5<B

0
=400kPa, cường độ này ứng với
b
1
=1m , h
1
= 2m . ở nay h= 1.5 m và giả thiết b=1.5 m
(K=0.125)
2
/9.371875.371
22
25.1
)
1
15.1
125.01(400 mkNKPaR ==
×
+−
×+=
12
1
1
1
1
0
2
)1(
h
hh
b

51.2
5.1229.371
850
m
hR
N
F
tb
tc

×−
=

=
γ
Tăng diện tích móng lên vì móng chòu tải lệch tâm:
F’=1.1F=1.1×2.51=2.8m
2
Chọn
2.1=
b
l
mb 6.1
2.1
8.2
==
Chọn b=1.6m
l=1.2b=2m
Vậy chọn tiêt diện móngb×l=1.6×2m
13

6.12
850
mkN=×+
×
×+×
+
×
=
σ
h
lb
HM
bl
N
tb
tctctc
γσ
+
×
×+×

×
=
2
000
min
)6.0(6
2
2
min

16.1
125.01(400 mkNKPaR ==
×
+−
×+=
2
max
2
/625.373/7.4402.1 mkNmkNR
tc
=>=
σ
22
/625.298/25.367 mkNmkNR
tc
tb
=>=
σ
Thỏa mãn điều kiện áp lực tại đáy móng
Chọn chiều cao đệm cát là 1.5m
Kiểm tra chiều cao đệm cát theo điều kiện áp lực lên lớp đất yếu
dy
gl
hz
bt
hhz
R
dd
≤+
=+=

;25.1 =
×
===
b
h
b
z
b
l
d
=>tra bảng ta được K
o
=0.424
2
0
/2.271)5.128.18(625.298 mkN
gl
z
=×−=
=
σ
14
Đồ án nền móng
×=
=
424.0
gl
hz
d
σ

mFb
yy
47.2
2
=∆−∆−=
Móng đặt trên lớp thứ 1
- Lớp đất I : ϕ = 12
0
50’ tra bảng => A = 0.2549 ; B =2.035; D = 4.532
( )
2
/5.2197.14532.435.153035.249.947.22549.0
1
1.12.1
mkNR
dy
=×+××+××
×
=
2
/05.161 mkNR
gl
hz
bt
hhzdy
dd
=+≥
=+=
σσ
Như vậy chiều cao đệm cát thỏa mãn điều kiện áp lực lên lớp đất yếu

)(
=
+
=
kNbhRN
tbbokCX
42.37195.09.055.0109.075.075.0
3
=×××××=××××=
γ
15
Đồ án nền móng
N
0
tt
=935KN
300
M
0x
tt
=55kNm
H
oy
tt
=55kN
400
300
2000
1600
300

2
2
max
/375
26.1
)556.055(6
6.12
935
mkN
tt
=
×
×+×
+
×
=
σ
kNN
XT
1506.125.0375 =××=
+vậy :
kNNkNN
cxxt
42.371150 =<=
 vậy tiết diện móng
)(6.12 mbl ×=×
thỏa mãn
điều kiện chòu uốn của cấu kiện
mllL
c

zi
σ

(kN/m
2
)
0 0 0 1.25 1 271.2 27.42
1 0.3 0.375 1.25 0.971 263.34 32.025
2 0.6 0.75 1.25 0.851 230.79 41.235
3 0.9 1.125 1.25 0.692 187.67 55.05
4 1.2 1.5 1.25 0.544 147.53 73.47
5 1.5 1.875 1.25 0.424 114.99 96.495
6 1.8 2.25 1.25 0.334 90.58 113.577
7 2.1 2.625 1.25 0.266 72.14 133.506
8 2.4 3 1.25 0.22 59.66 156.282
9 2.7 3.375 1.25 0.182 49.36 181.905
10 3 3 1.25 0.148 43.4 210.375
Độ lún của nền:
2698
3.0
2
4.43
36.4966.5914.7258.90
2
99.114
35000
3.0
2
99.114
53.14767.18779.23034.263

bề rộng đáy đệm cát:
=+=
α
ghbb
dd
cot2
4.6m
17
Đồ án nền móng
5
0
°
5
0
°
lớpI: 2m
lớp II:3.8m
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
271.2kN/m
2
263.34kN/m

32.025kN/m
2
41.235kN/m
2
55.05kN/m
2
73.47kN/m
2
96.495kN/m
2
113.577kN/m
2
133.506kN/m
2
156.282kN/m
2
181.905kN/m
2
210.375kN/m
2
móng 2
Tính toán và bố trí cốt thép cho móng:
Ưng suất tại đáy móng:
2
2
max
/375
26.1
)556.055(6
6.12

0
tt
=935KN
300
M
0x
tt
=55kNm
H
oy
tt
=55kN
300
600
50
550
σ
max
=375kN/m
2
σ
min
=210kN/m
2
σ
tt
m
ll
L
c

3
0
07.151507
55.09.0280
109.208
cmmmA
hR
M
A
s
s
s
==
××
×
=
=
××
=
γ
Chọn 10 Þ14s200(A
s
=15.39cm
2
)
Tính toán và bố trí thep theo phương dọc
mkNM
II
.75.126=
h

×
=
××
=
γ
Chọn 12 Þ10s140(A
s
=9.42cm
2
)
TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ MÓNG CỌC
 Nhận xét : Tải trọng tác dụng vào cọc tương đối lớn, ta đóng cọc vào lớp đất thứ
tư “ cát bột chặt vừa ”
− Cao trình đế đài Cos = - 2 (m).
− Lớp Bêtông lót đá 4 x 6 Dày 100(mm).
− Chiều dài cọc:chọn chiều sâu cọc hạ vào lớp thứ tư 7.2m. Chọn chiều dài cọc là
20m, được nối bởi hai cây cọc có chiều dài 10m
− Tiết diện cọc ( 400 x 400 ), thép chòu lực trong cọc là 4 φ 18 Thép A II có R
s
=
280 (Mpa

).
− Bêtông đài cọc Mác 250 .
1. kiểm tra cẩu lắp cọc:
khi vận chuyển cọc, tải trọng phân bố :
nAq
b
γ
=

21
Ñoà aùn neàn moùng
2. Ứ ng su ấ t ch ị u t ả i theo v ậ t li ệ u:
l
c
=20 m
l=19.5 m
)(4515.0
4.04
4
2
2
m
b
d
c
=
×
=
×
=
ππ
mll 75.95.195.0.
0
=×==
µ
98.00016.00000288.0028.1
2
=−−=
λλϕ

6800
8800
10800
12300
13550
15300
17300
lớp đất 4
7200
20001200
19300
20900
23
Đồ án nền móng

+= )(
siifppRtc
flmuAqmmQ
Với m=1
m
R
=1.1
z=21.5(m)>q
p
=1845(kN/m
2
)
u=1.6m
A
p

tổng 730.023
)(8.1492)023.7306.14.018451.1(1
3
kNQ
tc
=×+××=
4. Sức chòu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ của đất nền:
-Sức chòu tải cực hạn của cọc đơn:
ppssu
qAfAQ +=
-Sức chòu tải cho phép của cọc:
24
Đồ án nền móng
p
pp
s
ss
p
p
s
s
a
FS
qA
FS
fA
FS
Q
FS
Q

ii
γ
2
16.04.04.0 mA
p
=×=
=>
2
/3.40470292304.173.2089.94515.05.0 mkNq
p
=×+×+×××=
+Ma sát thành bên giữa cọc và đất:
200
1111
/24.28'5012)
2
8.3
49.9228.18()'5012sin1(4.17.14 mkNtg
tgcf
hs
=






××+××−×+=
+=
ϕσ




××+×+×+××−×+=
+=
ϕσ
[ ] [ ] [ ]
kNfA
ss
43.175513.78)2.744.0(27.50)5.844.0(24.28)8.344.0( =×××+×××+×××=

25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status