Chương 4 : Tính Toán – Thiết Kế Hệ Thống Xử Lý Nước Thải
4.7 BỂ AEROTANK
a. Chức năng :
Loại bỏ các chất hữu cơ có khả năng phân hủy sinh học nhờ vi sinh vật hiếu khí
b. Tính toán
Các thông số thiết kế và vận hành bể Aerotank
• Lưu lượng nước thải Q = 300 m
3
/ ngày = 12.5 m
3
/ h
• Hàm lượng BOD
5
đầu vào S
0
= 700 mg/L
• Hàm lượng COD đầu vào là 1 250 mg/L
• Hàm lượng SS đầu vào là 120 mg/L
• Nhiệt độ duy trì trong bể 25
O
C
• Nước thải sau xử lý đạt tiêu chuẩn loại C
o BOD
5
ở đầu ra ≤ 100 mg/L
o COD ở đầu ra ≤ 400 mg/L
o Cặn lơ lửng ở đầu ra SS
ra
= 100 mg/L gồm 65% cặn có thể phân hủy sinh học
• Nước thải khi vào bể Aerotank có hàm lượng chất rắn lơ lửng bay hơi ( nồng độ vi
sinh vật ban đầu ) X
5
tính toán
• Hệ số phân hủy nội bào: K
d
= 0.06 ( ngày
-1
)
Trang 60
Chương 4 : Tính Toán – Thiết Kế Hệ Thống Xử Lý Nước Thải
Sơ đồ làm việc của Aerotank
Q
r
, X
r
, S
Q+Q
r
, X
Q, X
0
, S
0
Q
e
, X
e
, S
Q
, S : Nồng độ chất nền ( tính theo BOD
5
) ở đầu vào và nồng độ chất nền sau khi
qua bể lắng 2, mg/L.
Tính toán chi tiết bể Aerotank
Nồng độ BOD
5
hòa tan sau lắng 2 trong nước thải đầu ra
Phương trình cân bằng vật chất
BOD
5
ở đầu ra = BOD
5
hòa tan đi ra từ bể Aerotank + BOD
5
của cặn
lơ lửng ở đầu ra
Trong đó
• BOD
5
ở đầu ra : 100 mg/L
• BOD
5
của cặn lơ lửng ở đầu ra được xác đònh như sau Trang 61
Chương 4 : Tính Toán – Thiết Kế Hệ Thống Xử Lý Nước Thải
của cặn lơ lửng của nước thải sau bể lắng 2
BOD
5
= BOD
20
x 0.7 = 92.3 x 0.7 = 64.6 mg/L
• BOD
5
hòa tan của nước thải sau bể lắng 2 là S, mg/L
100 = S + 64.6
S = 35.4 mg/L
Hiệu quả làm sạch
• Hiệu quả làm sạch theo BOD
5
hòa tan
%95100
700
4.35700
%100
0
0
=×
−
=×
−
=
S
SS
E
SSYQ
V
θ
θ
×+×
−×××
=
Trong đó
o
V : Thể tích bể Aerotank, m
3
o
Q = 300 m
3
/ngày : Lưu lượng nước đầu vào
Trang 62
Chương 4 : Tính Toán – Thiết Kế Hệ Thống Xử Lý Nước Thải
o
Y = 0.5 g VSS / g BOD
5
tính toán : Hệ số sản lượng cực đại
o
θ
c
= 10 ngày : Thời gian lưu bùn
o
S
===
Q
V
θ
ngày = 16.8 giờ
Lượng bùn dư phải xả mỗi ngày khỏi bể Aerotank
•
Hệ số tạo bùn từ BOD
53125.0
1006.01
5.0
1
=
×+
=
+
=
cd
obs
K
Y
Y
θ
kg SS / ngày ( vì
8.0=
MLSS
MLVSS
)
•
Lượng bùn dư cần xử lý mỗi ngày
Lượng bùn dư cần xử lý = Tổng lượng bùn – Lượng SS trôi ra khỏi lắng 2
M
dư (SS)
= 77.9 kg SS/ngày – 300 m
3
/ngày x 100 g/m
3
x 10
-3
kg/g
M
dư (SS)
= 47.9 kg SS/ngày
•
Lượng bùn dư có khả năng phân hủy sinh học cần xử lý
M
dư (VSS)
= 47.9 kg SS/ngày x 0.8 = 38.32 kg VSS/ngày
Trang 63
XQXV
Q
θ
θ
×
×
×−×
=
Trong đó
o
Nồng độ chất rắn bay hơi có trong bùn hoạt tính tuần hoàn
X
r
= 10 000 mg SS/L x 0.8 = 8 000 mg VSS/L
o
Nồng độ chất rắn bay hơi có trong dòng ra từ bể lắng 2
X
e
= 100 mg SS/L x 0.8 = 80 mg VSS/L
•
Lượng bùn dư thải từ bể lắng 2
875.4
108000
10803003000210
=
×
××−×
=
α
là hệ số bùn tuần hoàn.
6.0
30008000
3000
=
−
=
−
=
XX
X
r
α
•
Lượng bùn tuần hoàn
Q
r
=
Q×
α
= 0.6 x 300 m
3
/ngày = 180 m
3
/ngày = 7.5 m
3
1.9 )
Trang 64
Chương 4 : Tính Toán – Thiết Kế Hệ Thống Xử Lý Nước Thải
•
Tỉ số F / M
33.0
30007.0
700
/
0
=
×
=
×
=
X
S
MF
θ
mg BOD
5
/ mg VSS ngày
Giá trò này nằm trong khoảng thông số cho phép khi thiết kế bể ( 0.2
÷
1 )
•
C
OC
0
=
f
SSQ
1000
)(
0
−
– 1.42 P
x (VSS)
Với f là hệ số chuyển đổi giữa BOD
5
và BOD
20
, f = 0.7
→ OC
0
=
10007.0
)4.35700(300
×
−×
–1.42 x 62.3 = 196.36 kg O
2
/ngày
•
)
o
C
25
= 7.01 mg/L : Nồng độ oxy bão hòa trong nước ở 25
0
C
o
C
L
: Lượng oxy hòa tan cần duy trì trong bể, chọn C
L
= 2 mg/L
o
T = 25
0
C : Nhiệt độ nước thải
OC
t
= 196.36 x 1.316
024.1
1
201.7
08.9
2025
=×
−
−
kg O
2
Cường độ thổi khí 225 L/phút. đóa
Độ sâu ngập nước của thiết bò phân phối h=3.5 m, chiều sâu bể 3.7 m
Tra bảng 7.1, trang 112
“ Tính toán thiết kế các công trình xử lý nước
thải”
– Trònh Xuân Lai, ta có Ou = 7 g O
2
/ m
3
.m
OU = Ou x h = 7 x 3.5 = 24.5 g O
2
/m
3
o
f : Hệ số an toàn, chọn f = 1.5
•
Lượng không khí cần thiết cho máy thổi khí
=×
×
=
−
5.1
105.24
1.97
10)4.35700(300
19353
10)(
33
0
=
×−×
=
×−×
=
−−
SSQ
Q
q
kk
m
3
khí / kg BOD
5
Số đóa cần phân phối trong bể
60
225
13440
225
Tổng thể tích xây dựng bể
V
xd
= 4 x 10 x 6 = 240 m
3
Vậy bể Aerotank có kích thước như sau
L x B x H = 10 m x 6 m x 4 m
Tính toán các thiết bò phụ
Tính toán máy thổi khí
•
Chọn 2 máy thổi khí hoạt động luân phiên và 1 máy dự phòng.
•
Áp lực cần thiết cho hệ thống máy thổi khí tính theo mét cột nước
H
m
= h
d
+ h
c
+ h
f
+ H
Trong đó
o
h
d
: Tổn thất áp lực do ma sát dọc theo chiều dài trên đường ống
Công suất máy thổi khí
⎥
⎥
⎦
⎤
⎢
⎢
⎣
⎡
−
⎟
⎟
⎠
⎞
⎜
⎜
⎝
⎛
××
××
= 1
7.29
283.0
1
2
P
P
en
TRG