tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải thuộc da - Pdf 33

Chương 4 : Tính Toán – Thiết Kế Hệ Thống Xử Lý Nước Thải
CHƯƠNG 4
TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Yêu cầu: Tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải thuộc da của công ty Đặng Tư
Ký với lưu lượng nước thải dòng tổng Q
tổng
= 300 m
3
/ngày, thành phần tính chất nước
thải và lưu lượng của mỗi dòng thải được cho trong Bảng 4.1, yêu cầu chất lượng nước
thải sau xử lý đạt Tiêu chuẩn môi trường Việt Nam ( loại C ). Biết rằng diện tích dự
kiến đặt trạm xử lý khoảng 3200 m
2
( 80 m x 40 m ).
Bảng 4.1 – Thành phần tính chất của mỗi dòng thải

Thông số
Các công đoạn
khác
Thuộc crôm
pH
BOD
5
(mg/l)
COD (mg/l)
SS (mg/l)
TKN (mg/l)
S
2-
(mg/l)
Cr

 pH = 5 ÷ 9
 BOD
5
≤ 100 mg/L
 COD ≤ 400 mg/L
 SS ≤ 200 mg/L
 Sunfua ≤ 1 mg/L
 Crôm (III) ≤ 0.5 mg/L

Trang 31
Chương 4 : Tính Toán – Thiết Kế Hệ Thống Xử Lý Nước Thải
4.1 MƯƠNG DẪN VÀ SONG CHẮN RÁC
a. Chức năng
Dẫn nước thải và giữ lại các thành phần rác có kích thước lớn : thòt, mỡ, rẻo da
nhờ đó tránh làm tắt bơm, đường ống hoặc kênh dẫn. Đây là bước quan trọng nhằm
đảm bảo an toàn và điều kiện làm việc thuận lợi cho cả hệ thống xử lý nước thải.
b. Tính toán
Nội dung tính toán gồm 2 phần
- Tính toán mương dẫn nước thải : gồm 2 đoạn : trước và sau song chắn rác.
- Tính toán song chắn rác
4.1.1 Tính toán mương dẫn đoạn trước song chắn rác
 Tất cả nước thải từ các trống quay được xả từng mẻ vào một mương dẫn chung.
Sau song chắn rác ta sẽ phân thành 2 mương dẫn riêng biệt để dẫn 2 loại nước
thải : nước thải thuộc crôm và nước thải các công đoạn còn lại.
 Sau khi hoàn tất xong công đoạn hồi tươi hay ngâm vôi thì khoảng 12 m
3
nước
thải ( của mỗi công đoạn ) được xả thẳng vào bể điều hòa ( trước đó đã qua song
chắn rác ) trong khoảng thời gian 15 phút. Còn công đoạn thuộc crôm chỉ xả
khoảng 10 m

Trong đó
o V : Vận tốc nước thải trong mương dẫn, m/s. Vận tốc này phải luôn
luôn lớn hơn vận tốc lắng cặn ( V > 0.7 m/s )
o n : Độ nhám, chọn n = 0.012
o i : Độ dốc thủy lực, chọn i = 0.005
o R : Bán kính thủy lực, m

hb
hb
P
A
R
2+
×
==

Trong đó
• A : Diện tích mặt cắt ướt, m
2

• P : Chu vi mặt cắt ướt, m
• b : Bề rộng của mương dẫn, m. Chọn b = 0.2 m
• h : Độ đầy của mương dẫn, m
Kết quả tính toán thủy lực của mương dẫn nước thải trước song chắn rác
Lưu lượng tính toán, l/s
Thông số thủy lực
Q
TB
= 11.11 Q
max

Trang 33
Chương 4 : Tính Toán – Thiết Kế Hệ Thống Xử Lý Nước Thải
 Số khe hở của song chắn rác
55.805.1
12.0016.085.0
0133.0
0
max

××

××
=
K
hbV
Q
n
≈ 9 khe
Trong đó
o Q
max
: Lưu lượng lớn nhất của nước thải, Q
max
= 0.0133 m
3
/s
o V : Tốc độ nước chảy qua song chắn rác, V = 0.85 m/s
o b : khoảng cách giữa các khe hở b = 16 mm = 0.016 m
o h : Chiều sâu lớp nước qua song chắn, h = 0.12 m
o K

×= K
g
V
h
S
ξ
m
Trong đó
o V
max
: Tốc độ chuyển động của nước thải trước song chắn ứng với lưu
lượng lớn nhất, V = 0.85 m/s
o K : Hệ số tính đến sự tăng tổn thất do vướng mắc rác ở song chắn.
K = 2 – 3 . Chọn K = 2
o
ξ
: Hệ số sức cản cục bộ của song chắn
Trang 34
Chương 4 : Tính Toán – Thiết Kế Hệ Thống Xử Lý Nước Thải
83.060sin
016.0
008.0
42.2sin
0
3
4
3
4



SS
ra
= SS
vào
x ( 100 – 5 )% = 2070 x 95% = 1966.5 mg/L
BOD
5 (ra)
= BOD
5 (vào)
x ( 100 – 5 )% = 1000 x 95% = 950 mg/L
COD
ra
= COD
vào
x ( 100 – 5 )% = 2400 x 95% = 2280 mg/L
o Đối với các công đoạn còn lại
SS
ra
= SS
vào
x ( 100 – 5 )% = 3186 x 95% = 3026.7 mg/L
BOD
5 (ra)
= BOD
5 (vào)
x ( 100 – 5 )% = 2057 x 95% = 1954.2 mg/L
COD
ra
= COD
vào


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status