ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
Phạm Thị Kim Dung VẬN ĐỘNG HÀNH LANG
TRONG QUAN HỆ NGOẠI GIAO CỦA MỸ
LUẬN VĂN THẠC SĨ
CHUYÊN NGÀNH QUAN HỆ QUỐC TẾ
TP.HCM-2013
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
Phạm Thị Kim Dung
1.1.2.Khái niệm nhóm lợi ích 17
1.1.3.Hoàn cảnh ra đời của vận động hành lang và các nhân tố đưa đến sự ra đời của
vận động hành lang 18
1.2.Sự hình thành và phát triển của vận động hành lang tại Hoa Kỳ. 24
Chương 2: Vai trò của vận động hành lang trong quan hệ ngoại giao của Hoa
Kỳ 33
2.1.Vai trò của vận động hành lang kinh tế trong chính sách đôi ngoại Hoa Kỳ 34
2.1.1.Vai trò của vận động hành lang trong việc Mỹ cấp PNTR cho Việt Nam 35
2.1.2.Vai trò của vận động hành lang trong việc Mỹ cấp PNTR cho Nga 41
2.2.Vai trò của vận động hành lang của các nhóm sắc tộc trong chính sách đối ngoại
Hoa Kỳ 46
2.2.1.Vài nét về người Do Thái ở Mỹ 47
2.2.2.Nhóm sắc tộc Do Thái tác động lên chính sách Trung Đông của Hoa Kỳ 49
2.3.Vai trò của các nhóm cộng đồng trong chính sách đối ngoại của Hoa Kỳ 55
Chương 3: Vận động hành lang trong quan hệ Việt Nam – Hoa Kỳ 63
3.1.Vài nét về quan hệ Việt Nam – Hoa Kỳ 63
3.1.1. Quan hệ Việt Nam – Hoa Kỳ trước bình thường hóa 63
3.1.2.Quan hệ Việt Nam – Hoa Kỳ sau bình thường hóa 65
3.2.Các nhóm lợi ích Mỹ có liên quan đến Việt Nam 67
2
3.2.1.Những nhóm lợi ích có tác động tích cực 67
3.2.2.Những nhóm lợi ích có tác động tiêu cực 73
3.3.Khuyến nghị cho Việt Nam 77
KẾT LUẬN 84
TÀI LIỆU THAM KHẢO 88
Bộ thương mại Mỹ
FARA The Foreign Agents Registration Act
Luật đăng kí thể nhân nước ngoài
HRW Human Rights Watch
Nhóm quan sát viên về quyền Con người
LULAC League of United Latin American Citizens
Liên hiệp các dân tộc Mỹ La Tinh
MFN Most Favoured Nation
Quy chế tối huệ quốc
NAM National Association of Manufacturer
Hiệp hội các nhà sản xuất quốc gia 4
NELA National Electric Light Association
Hiệp hội đèn điện quốc gia
NTR Normal trade relations
Quy chế quan hệ thương mại bình thường
PNTR Permanent Normal Trade Relations
Quy chế quan hệ thương mại tình thường vĩnh viễn
SSA Southern Shrimp Alliance
Liên minh tôm miền nam Mỹ
STAC The Shrimp Trade Action Committee
Uỷ ban thương mại tôm Mỹ
STF Shrimp Task Force
Nhóm đặc trách tôm
USCC The US Chamber of Commerce
Viện thương mại Mỹ
VASEP The Vietnam Association of Seafood Exporters and Producers
Hiệp hội chế biến và xuất khẩu thủy sản Việt Nam
hiu lc bi
i, ch, .
,
.
Nhing thi M t, sng theo lu
c ng rc vi M ch c.
vng yu t quan trt trong nhng yu t
thu u qung tn t
y nhng l
chung.
7
t h quc t thic
a
M i vit nhn
th bn cht ca hong v
8
3. Lịch sử nghiên cứu vấn đề:
u v v a vng
ng ngoi giao ca Hoa K c c.
trong nc, c th k n ng t c Lc
Dip(1999), Hoa K: Ti, Nxb Khoa Hi,
H th Mi
vi ngoi Qu
Ni; , Hong v
dt T
2/2009; Phm Th Thu Huyn, hong v
u quc t, C u phn
a v ngoi giao Hoa K
nhic.
C thu c Lc Dip (ch
c ti v
mt ph i trong h th M
ng ca ho
th ch Hoa K i ngo H
u t n s n c
l cn n ca v
th trong tich s.
Phm Th Thu Huyt hong vng
g M, l mn v hot
ng v Hoa Km Th Thu Huy
m vng c M
hong vc ti
Hng Hip nhnh rc tha nhn mc
t Nam vn chu nhng ng nhnh c
Nhng c cho c
Hng Hing c v ng th ra mt s
gi hn ch nhng ng xc khi lut v
ng Hic bit nhn mng
ca Lut v
ra, rt nhiu lun cao hc ng chn vit v n
n Hp, Ci Vit ti M nh
i vi quan h Vit Nam M t n nay, Luc
c Vin Ngoi Giao Vit Nam, 2010; ng ca
va M i vi ISRAEL trong thp k 90
ca th k XX, Lu
nc, V ngoi giao
ca Hoa K ng c nghin cu vi nhiu Kevin W.
Hula(2007), Lobbying Together: Interest Group Coalitions in Legislative
Politics, Georgetown m
i m nhp th t
tm hiu bit nhnh vi hong vnh
Kevin W. Hula n
vi t v i,
bao gm c nhi mi bng
p.
10
Robert Salisbury(1969), An Exchange Theory of interest groups,
Midwest Journal of Political Science, Vol. 13, No.1, 1-32; David B.
Truman(1951), The Governmental Process: Political Interests and Public
Opinion, Publish New York, New York. David B. Truman t trong
nhng hc gi u v vhng
tha v lang Hoa
K.
11
k tha nh ca nhc, t
b sung nhng thic phc nhng v
lu nh ch a v ng
ng ngoi giao ca Hoa K t nghip
quc t c tp.
4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu:
i tng c th ca lun hong vng c
li ngoi ca Hoa K.
V gian cu: lun ch yu tp trung n
cu hong v Hoa K, hong c
ca Hoa K. Tuy nhin, trong qua nghin cu, mt s v c
m rng ra din khu
vc
th gii Vit Nam. Trong
lu dng nhia Hoa K c M, M,
Hoa K.
V thi gian cu: n hong vn
a Hoa K n lch sgii hn ca
tp trung giai on t c M n nay.
t lu c quan h quc t
lu r
c
u cu
̉
a đê
̀
ta
̀
i:
li m u, kt lu u tham kh m ba
Ch 1. Lch s ng v
Hoa K. Ch ny tp trung l r nim quan, ng
thu tn s i ca hong vn
ch s n ca hot
ng v Hoa K.
Ch 2. a v ngoi giao
Hoa K. y chng trng tm ca lun n. Ch ny tng hp,
gi s ng ca v ng
ngoi giao ca Hoa K. T c nhng hinhg thc vng ch
y i ngoi ca Hoa K
qua ng hp c th trong lch s c, nhng kinh
13
nghiu cho hong v
Ch 3. V Vit Nam Hoa K: c
im trin vng. Ch ny c c
ca Hoa K n Vit Nam
thc trng ca hong vc Vit Nam hi
mt s kin ngh nhm y s n c, hp
p cho hong v Vit Nam
c Hoa K ng va c
hi
i ta s dng t ng v
a im m hot ng n din ra u ti trong lch s, l hnh
lang ca Ngh vin Anh quc, n m trong thi gian ngh gii lao, c
ngh s thng trao i vi ng nghip hoc vi bt k ngi no b
sung thng tin v vn ang c tho lun hoc quyt nh ti Ngh
vin.[1, tr.1]
T m v
nht v git nhinh
Vn ng hnh lang lthuyt phc ngi c vn ng ban hnh
cnh sch theo mun ca ngi vn ng. Vn cn vn ng cth l
mt d lut hoc n gin ch y cu ngh s tip xc thng xuy
15
hn vi mt nhm c tri no . Ni mt c kh qut th vn ng hnh
lang l a ra chh kin ca mt nhm li ch i vi mt chnh sch ca
Nh nc vtc ng bin i chnh sch theo nhu cu ca nm li
[23]
i nht v v a
c cht ti
c duy nh ng ho
i mt nhn th
Theo Ann Sullivan, chuy vin vn ng hnh lang Washington,
vn ng hng lang l vn ng gim cho ngi khc v mt vn m
ngi khng hiu ng i nc bc, h kng bit phi vn
ng nh th no, vn ng ai t c nguyn ca h ln c
quan lp php.[64]
mt lum v
nhng s t. Theo lut Canada, vn ng hnh lang l mt trong
trung l hiu v nhng hot ng c th h thng
nhm tip cn, thuyt phc, y nh ng, tc ng n qu trh ra quyt
nh ca quan lp ph, hnh pp, cc ngh , quan chc v nhng
ngi thm quyn khc trong b my nh c h ng h hoc
khng ng h chnh ch, d lut, cng trnh, k hoch, hp ng, chng
ch, s c, b nhim hoc mt vn no v li ch ca cng ng,
cc nm li ch hoc ca c nhn.[1, tr.6]
thng vi
a ma ma cng nhm
s i hoc hy b mt quynh t i
m quyn.
17
1.1.2. Khái niệm nhóm lợi ích.
n nay vt
m chung nht v n tii
i quan
[53] n ti
lnh
[54]
Theo David B. Truman, mt trong nhng hc gi u
v
vit hoc nhit nhng l
c nhng quyn l
p.135]
ng li n lc c
Tip tc ti rng ca Truman, Robert Salisbury
cho r
c b p
ng l
ph lut v Ngh vin th cng d c mt ti hnh lang
ca ta nh Ngh vin trnh by kin, kin ngh vi v i biu ca
m. Chnh v vy, c tri hoc ngi i din cho h thng n khu
hnh lang n gp g, b t quan im nhm cung cp thg tin,
thuyt phc ngh s b phiu ng h hoc kng ng h nhng vn ,
chh sch hoc d lut s hoc ang c b tho ti Ngh vin. T ,
vn ng hnh lang i. Vi t
trin mnh m nht M bi M th M
rt thun li cho ho i M th
ca hong v
n, M M v u
19
thuc no-Saxon. Th hai, Hoa K a ca
ng yu t n
quan trng cho i M k thn ca hong v
lang t i Anh.
th M c bit m ri vi nh
ng ca nh ng v
lang li gn lin vy hoi
cng minh cho s n mnh m ca vn
M ng v chng tc, s
nhau v l phc tp v kinh t t
ng cc M rt ma, s ng
can thip c n kinh t
c bo v quyn li c p
thit.
M
M khuy n cc th
ho do nhi
kinh t. T u
m bo nhng lt khi nhng l a, con
i s bt k ngh
nghia v i bi
i, l kinh
t vi s i cn m
a kinh t troni s i, th vic honh
c gia. Ch t na s t
ch ch chc ngh
nghii n lnh ly l
kinh t lng.
Mt trong nhng t chc li din cho ln M
i M i M c M
n gia ca cut nhin xut nhn thy
u cy mnh xut khc
21
Hip hn xut quc gia National Association of
i Cincinnati bi
i Mng vic
ng quc gia v i
M ng chin
dch quan h u t
cung c ng ca
p sn xui vi s sa nn kinh t M[61]. Nhng n
l m nhng b phim ngn, di
dch sn chng t
c tm quan trc ng ci nh
i nht cho s nh cn xut ti Mnh Hip
Temperance Union) nhy vic gim hoc cm s dng cht ung
n. Tht chng li th
cc ung uu ca c
ph n chc hi
khuyn ch Philadelphia, H
chc mt hi ngh qup hn ch u M.
i t b tt c c uc
vm vin xuu. Cho t
c hi lu
thc t lu tn ti min bc New England,
n ch
m s
p hi chu M
tn ti tp hi chng uu M
ch chng ung
c xut bn[56]
ving uu.
23
ng u
n s i c ip hi
qu tin b cc b tht hi
sn phm c
bp lc chi M gu
kic t ng cho vi ch
ri ca l tri n u th
k XX bt ngun t c quyn bu c ca ph n.
n
cng t s m ln
t t ln phm c
h nhu cu m l
, tinh thn t , li
nhnh cnh ph
l chc Mng s 12.374
i t
la[62]c nn lia
vng nhnh
c ma h.
1.2. Sự hình thành và phát triển của vận động hành lang tại Hoa Kỳ:
Vc ghi trong hi
nhiu hc gi cho rng hong vt hin ngay t
c M t
yt hi
s t v li b
nhi c gng thuyt phc nhn s dng
quyn li cho h. Hi n sa
ng vic khnh quyn t n, t do hi hp
ng
c bit c mn