ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
VIỆN VIỆT NAM HỌC & KHOA HỌC PHÁT TRIỂN
NGUYÊ
̃
N THANH MAI
ĐI SỐNG TN NGƯNG, TÔN GIA
́
O LA
̀
NG MA
̃
O
ĐIÊ
̀
N (X MO ĐIN, HUYÊ
̣
N THUÂ
̣
N THA
ĐI SỐNG TN NGƯNG, TÔN GIA
́
O LA
̀
NG MA
̃
O
ĐIÊ
̀
N (X MO ĐIN, HUYÊ
̣
N THUÂ
̣
N THA
̀
NH,
TNH BẮC NINH)
Luận văn Thạc sĩ chuyên ngành Việt Nam hc
Mã số: 60.31.60
ngng 11
m ,
12
1.2.1. Lch s phát trin 12
i sng kinh t 13
m dân c 15
1.2.4. T chc làng xã 16
1.2.5 18
1.2.6
21
1.2.7. nh hng ca các yu t ,
xã hi
sng tín ngng,
22
1.4.
ng 1 26
CHƢƠNG 2: CC LOI HNH TN NGƢNG, TÔN GIA
́
O - ĐC
ĐIÊ
̉
ng,
66
2.2.2
ng,
69
2.3
ng 2 73
CHƢƠNG 3: ĐI
̣
NH HƢNG VÊ
̀
QUA
̉
N LY
74
3.2
76
3.3 Qun lý các ng,
77
3.3.1. Qun lý si
ng,
79
3.3.2 s ng,
102 1
MƠ
̉
ĐÂ
̀
U
1. Lý do chọn đề tài
.
,
,
. ,
m
,
, , ,
, ,
,
,
.
,
,
c nhau.
,
, ,
.
2
. , t
, trong
ng làng xã mang bn
sc mt li sng cn lc gn bó vi
quyn li ci khác và vi quyn li ca cng làng
c th hin sng vi nh ý thc cng làng (ý
thc dân ch làng xã, cng trong sn xut bo v xóm làng, xây dng
i sc ),
(nghi th,
)
t riêng ca mi làng (có khi hai làng gn nhau
ging nhau). V cnh quan vt cht, ng làng xã th
hin bng cng ca nhng làng u
xanh, ting sáo diu dp dìu, v u linh cn trúc c kính c
làng, cng làng
n (,
n , t)
,
,
.
.
,
, tôn
.
,
,
3
,
,
,
,
,
.
,
, tôn
,
v
,
.
3. Lịch sử nghiên cứu
,
:
-
,
chung:
(
,
, 2001), .
.
(
, 1996),
(
, 1996),
(NXB Thanh Niên, 2002),
,
2004),
,
(NXB ,
,
(
,
2010),
.
- ,
ng,
,
n
,
(NXB Kh
5
t
(
, 2002),
,
,
.
, ,
,
,
,
,
chung, Lch s n n Quang Khi và
Nguy ( , 1996),
(
, 2001),
, l
,
ch,
, (V
i, , 1995),
(
- ,
2011)
, ,
,
ng
,
,
,
Ngoài ra dng mt s trong
c hc, ng vn
trc ti làm rõ ni dung
6. Những đóng góp của luận văn
,
,
,
lucó nhng miêu t chi tit v
,
, tôn gi . Thông qua
,
hc hoc các vin nghiên cu.
7. Kết cấu của luận văn
Ngoài , Mc lc,
Danh mc tài liu tham
kho,
:
1
:
thông
,
, vai tr
, 8
3
,
:
,
450 han tích hành chính là
231ha [38, tr.1].
p(
, ), p
(),
, phía nam
(,
nh) (,
).
,
l trong xã
ca làng. Bi l, nhng du tích
minh
phong
thy ca làng y hm nhn v th t rng nm trên
rung c ng
Pht Cu Long, mt v i khoa trong tn 4 ch KIN
LONG Tt rng nng Cu long.
i dân các th h thay nhau truyn li vi nim t hào riêng cho
rn là huyt quý, là dt hình con rng nm t u làng
n xóm Ni cuu rng v phía Bc, mt rng
là ging C c trong veo, ming rng là ging Ngòi, rn rng là ging
Chùa - hai gi ccuôi rng là ging
Ni luôn vc ngu.
1.1.2 Các đặc điểm tự nhiên
i bng phng, có nhiu ao h, li gn
sông. g Giáo chy qua. Tri qua các thi k
lch s ly, ch còn mt s du tích th hin
qua tên gt
m nhng buu khai kh 11
ph xây dng nhà ca, sau này hình thành nên mt h thng ao
h rng l phát trin ngh nuôi cá ging.
ca làng ch yt phù sa, xen k t
Nng bng Bc bn
Vic di di và thành ln trên thc t là vinh v
a v lp làng. Trong quá trình phát trin sn xut, 12
c
luôn phi tìm cách ci to các yu t t nhiên nhm thích
ng và ng phó vi nhng bt li ca t i to
t bc màu trong nông nghip, chuyu cây trng sao cho phù
hp hay chuy i canh tác t trng lúa nuôi th cá
gi i dân càng có nhng hiu bit v t
kinh nghi chung sng hài hòa vi t nhiên. Nhng tri
thc và hiu bi c ng dng vào các sinh hot xã hi, cng
ng và các hong khác c chc l hi hi, làm
nhà,
Và chính mi quan h mt thit và hài hòa vi t o ra cho
cm sâu nng vi t nhiên, nhng giá tr hóa tinh
thn ht sc phong phú và sáng to. Thiên nhiên tr thành mt
sng,
,
,
. ,
, , các yu t t nhiên mt
i sng tâm linh
,
.
1.2. Đặc điểm lịch sử, văn ho
́
a – x hi
1.2.1. Lịch sử phát triển
Theo th t Th n thuc
huyn thi Lý Thái Tôc thành lp, thu
Siêu Lo c ta làm 17 ph l n,
Thy Mão thuc tng Mão, huyn Siêu Loi, ph Thu13
1862, huyn Siêu Loi là huyn Thun Thành. Cách mng tháng Tám
ông, cp tng b bãi bn và Thy Mão trc thuc
huyn Thun Thành. T 1946 n nay n và Thy Mão sáp
nhn [22, tr.8].
n nay, làng n có tt c 14 xóm: xóm N Gia
Hnh Phú),
(chia làm ba Ni, Ngo
Thnh), xóm H (An Lãng), xóm Tng (Thái Lc), xóm H c Hu),
t ng [50, tr.3].
V , li ít ru
sm phát trin nhiu ngh phó, ngh cá n có t khá lâu
ng v trí quan tru.
n là mu ao chum. ây
là u kin
phát trin ngh nuôi cá . Kinh B
kia vn còn truyn tng câu ca dao:
Ch
Th t nung non nn ni
n rng: vào nh-1955 mt s i dân ch
c ngh cá t
c vùng cng (nay là
Gia Lâm Hà N truyn ngh cho dân làng. ng
là mt ngh i s công phu c v k thut và kinh nghim, t khi vt
bn khi nuôi cá l vào tháng 3, tháng 4
âm lch, khi có nhu h i làm ngh li mang dng c
(vt, tráng, giành gi) lên b ng vt cá ging. Khi vc cá bt,
h mang v t chiu dài 3
n ch y có s ng dng
khoa hc k thu n phát trin thêm ngh nuôi cá trm mang li
hiu qu kinh t cá là ngh mang li ngun li và thu nhp 15
, 2011
duy trì
n ngày nay.
Nh phát trin tng hp các ngành ngh i sng ca nhân dân
c nâng cao, giá tr kinh t t ngành ngh,
dch v kinh doanh và các ngun thu khác c t 110 t ng
(ng giá tr kinh t c t sn phm xã ht
t 110% ch tiêu, bình quân t 14.500.000
ng [50, tr.4].
1.2.3. Đặc điểm dân cƣ
n hin nay có 12.035 i (, chim 75 %
dân s trong xã [50, tr.1]. n là mt trong trong nhng làng có din
tích h , ng tp trung vi m cao. Mão
n có 63 dòng h u là dân tc Kinh. Nét ni bt nhm dân
n cng, gia tc, làng xã luôn gn kt vi nhau. Con
i (hin t t trong mi quan h vi t tiên (quá kh) và con
n cht th gii này vi th gii bên kia. 16
Tri qua t khi lp làng n th k XV-XVI, Mão
n va bàn huyn Siêu Lo các
chip nghiu là h Nguyn,
h Chu, h Phm. Tin h Lê x Ngô t x
sang, ri h Phan Tô Vm chí h Nguyn
Chí Hu. Hin nay 63 dòng h
17
mui xã là xóm (n có 14 xóm, tr các xóm Công, Ni,
Ti 10 xóm khác tp trung thành mt khu dân
n có t ch
làng, s n giáp là giáp ông, giáp
Nam và giáp Bi là giáp mà g
Nht, Nh, Tam, T, Np hp theo h t.
n s
phân bit ,
nên nhi
rng. Cho nên có mt t chc n lng vì
vy là t chc gm nhi cùng mt
làng xã, dòng h.
B máy qun lý cp xã Mn làng xã
khác ng bng Bc Bu là tiên ch chn trong hàng bô lão, k
mc. Bô lão gm tt c các c già trong làng t 50 tui tr lên, cao tui nht
là c ng. K mc gm các hng có hc v nhân, có phm
hàm, có chc. B phng trc ca k mc là lý d,
n, qun xã.
Ngoài các hng chc sc k n còn có mt hng nc
coi trng là t ch (là nh i có kin thc và kinh
nghim trong hong tâm linh ca làng). H i thay mt dân
trc tip giao thip vi thn linh.
thàn
ng giáo dục và khoa cử
Do h
tài l , tuy
.
a
quan tâm lo.
Thành nói riêng
( 12,5%); 75%
[50, tr.4]. Theo 20
815
4 .
,
2 (trong s9 )
10 25
, 1/3
m
h.
,
, ,
850
5.000
, .
ban nhân dân xã. Ông -
:
có trên
không
.
luôn
21
nh, ,
.
n
.