Chuyên đề 3
Chuyên
đề
3
phơng pháp xác định tổng mức
đầu t v đánh giá hiệu quả
đầu
t
v
đánh
giá
hiệu
quả
đầu t dự án đầu t xây dựng
công tr
ì
nh
công
tr
ì
nh
I. PP xác định tổng mức đầu t của dự án
II
PP xác định hiệu quả đầu t của dự án
II
.
PP
xác
định
hiệu
quả
đầu
t
của
dự
án
III. PP phân tích, đánh giá rủi ro v hiệu quả của DA
IV. PP xác định suất vốn đầu t
V. PP xác đ
ị
nh chỉ số
TM
Đ
T
1.1.3 Nguyên tắc xác định TMĐT
1.1.4 Yêu cầu của công việc tính toán
1.2 Một số phơng
Pháp xác định
1.2.1 PP xác định TMĐT theo thiết kế cơ sở
của dự án
á
ỉê ô
TMĐT
1.2.2 PP x
á
c định TMĐT theo ch
ỉ
ti
ê
u c
ô
ng
suất hoặc năng lực
1.2.3 PP xác định TMĐT theo số liệu Công
ì
3
Tr
ì
nh tơng t
ự
1.2.4 phơng pháp hỗn hợp để xác định TMĐT
đổi
v
hon
thiện dần trong các văn bản QPPLcủa Nh nớc
- NĐ 99/2007/NĐ-CP của Chính phủ v Thông t số 05/2007/TT-
BXD của Bộ Xây dựng đã khảng định vai trò to lớn của TMĐT đó
l lm căn cứ để lập kế hoạch v quản lý vốn đầu t, xác định v
hiệu quả đầu t của dự án
4
hiệu
quả
đầu
t
của
dự
án
.
.
Thi
ế
t k
ế
b
ả
n v
ẽ
thi c
ô
ng
Đấu thầu công trình
t
Giá thanh toán
Kết
thúc
đa
vo
Thực hiện hợp đồng
5
Giá quyết toán
Kết thúc xây dựng
vo
sd
kết cấu của nghị định 99/2007 qlCPkết cấu của nghị định 99/2007 qlCP đtxdctđtxdct
(gồm 8 chơng 38 điều)(gồm 8 chơng 38 điều)
(gồm
TMTMĐĐT, DT XDCTT, DT XDCT
8điề (411)8điề (411)
3 điều (1:3)3 điều (1:3)
1. 1. ĐĐối tợng ối tợng
áp dụngáp dụng
2. Phạm vi 2. Phạm vi
điều chỉnhđiều chỉnh
3N ê3N ê
14 đi
ề
u (19:32)14 đi
ề
u (19:32)
19. H19. HĐĐ trong hđ XDtrong hđ XD
20. Hồ sơ H20. Hồ sơ HĐĐXDXD
21.Giá H21.Giá HĐĐXDXD
22.22.ĐĐiều chỉnh đơn giá iều chỉnh đơn giá
tron
g
Htron
g
H
ĐĐ
X
D
X
D
7 điều (12:18)7 điều (12:18)
12.12.ĐĐịnh mức XDịnh mức XD
13. Lập v quản 13. Lập v quản
3 đi
ề
u (36:38)3 đi
ề
u (36:38)
36. Xử lý 36. Xử lý
chuyển tiếpchuyển tiếp
37. Hiệu lực thi 37. Hiệu lực thi
hnhhnh
38 Tổ chức38 Tổ chức
8
điề
u
(4
:
11)8
điề
u
(4
:
11)
4. Nội dung TM4. Nội dung TMĐĐT T
XDCTXDCT
3
.
N
guy
ê
8. Nội dung DT 8. Nội dung DT
XDCTXDCT
ĐĐ
mức
XD
,
PP
tính
,
mức
XD
,
PP
tính
,
thanh tra, kiểm trathanh tra, kiểm tra
34. Bộ ti chính: 34. Bộ ti chính:
hớng dẫn TToán, hớng dẫn TToán,
Qtoán VQtoán VĐĐTXDCT, chi TXDCT, chi
phí bảo hiểm t vấn, phí bảo hiểm t vấn,
CTXD
;
thanh tra
,
kiểm CTXD
;
Chỉ
số
giá
XD17.
Chỉ
số
giá
XD
18. T vấn quản 18. T vấn quản
lý chi phí lý chi phí ĐĐT XDT XD
XDCTXDCT
9. Lập DT CT9. Lập DT CT
10.Thẩm tra, 10.Thẩm tra,
phê duyệt DT phê duyệt DT
CTCT
11. 11. ĐĐiều chỉnh iều chỉnh
DT CTDT CT
;,;,
tra việc TT, QTtra việc TT, QT
35. Các Bộ, UBND 35. Các Bộ, UBND
cấp tỉnhcấp tỉnh
duyệt TMduyệt TMĐĐTT
ắ
chi
phí
dự
tính
của
dự
án
v
bao gồm chi phí xây dựng, chi phí
thiết bị, chi phí bồi thờng giải
phóng
mặt
bằng,
tái
định
c
phí
thiết
bị;
chi
phí
đền
phóng mặt bằng, tái định c
;chi
phí quản lý dự án, chi phí t vấn
đầu t xây dựng ; chi phí khác v
chi phí dự phòng
(Điều 4,
xây dựng; chi phí thiết bị; chi phí đền
bù giải phóng mặt bằng, tái định c;
chi phí khác bao gồm cả vốn lu động
đối với dự án sản xuất kinh doanh, lãi
NĐ99/2007).
vay trong thời gian xây dựng v chi phí
dự phòng (Điều 39 NĐ số 16/2005/NĐ-
CP).
7
8
44
p
há
thiết
bịthiết
bị
Chi phí mua Chi phí mua
sắm thiết bị sắm thiết bị
công nghệ.công nghệ.
Chi
p
hí đo Chi
p
hí đo
thờng
giải
thờng
giải
phóng mặt bằng, phóng mặt bằng,
tái định ctái định c
Chi phí bồi Chi phí bồi
thờng nh cửathờng nh cửa
dự
ándự
đầu t.đầu t.
dự
phòngdự
phòng
Chi phí dự Chi phí dự
phòng cho phòng cho
yếu tố khối yếu tố khối
l
ợ
n
g
côn
g
l
ợ
n
g
côn
g
pppp
v tháo dỡ v tháo dỡ
các vật kiến các vật kiến
trúc.trúc.
Chi phí san Chi phí san
pp
tạo v tạo v
chuyển giao chuyển giao
khảo
sát
xây dựng.xây dựng.
Chi phí Chi phí
lập báo cáo lập báo cáo
đầu t
,
l
ập
đầu t
,
l
ập
Chi phí r Chi phí r
phá bom phá bom
mmììn, vật n, vật
nổ.nổ.
ợg gợg g
việc phát việc phát
sinh.sinh.
Chi phí dự Chi phí dự
phòng cho phòng cho
lấp mặt bằng lấp mặt bằng
xây dựng.xây dựng.
Chi phí xây Chi phí xây
dựng CT dựng CT
đặt thiết bị v đặt thiết bị v
Thuế v các Thuế v các
loại phí liên loại phí liên
đất trong thời gian đất trong thời gian
xây dựng.xây dựng.
Chi phí chi trả Chi phí chi trả
cho phần hạ tầng cho phần hạ tầng
thi tuyển thiết thi tuyển thiết
kế kiến trúc.kế kiến trúc.
.v.v v.v.
tuyển thiết tuyển thiết
kế kiến kế kiến
trúc.trúc.
.v.v v.v.
9
tr
ờ
ng.tr
ờ
ng.
quan.quan.
kỹ thuật đã đầu kỹ thuật đã đầu
tt
c¸c yÕu tè cÊu thμnh chi phÝ tM
Đ
T
c¸c
yÕu
tè
+ V
QLDA
+ V
TV
+ V
K
+ V
DP
10
nguyên tắc v yêu cầu xác định
tmđt
1.1.3 Nguyên tắc xác định TMĐT
việc tính toán TMĐT phải đáp ứng đợc những nguyên tắc cơ bản sau:
Các chi phí đầu t vocôngtr
ì
nh rất phong phú về nội dung v đa dạng
-
Các
chi
phí
đầu
t
vo
công
- Đảm bảo độ chính xác, tính đúng, tính đủ v độ tin cậy của chỉ tiêu TMĐT.
- Đảm bảo việc tính toán phải lm cho cơ cấu vốn đầu t ngy cng tiên tiến hơn, hợp
ý
11
l
ý
hơn.
1.2 Phơng pháp lập tổng mức đầu t1.2 Phơng pháp lập tổng mức đầu t
5533
1.2
Phơng
pháp
lập
tổng
mức
đầu
t1.2
Phơng
pháp
lập
công
2.
Theo
diện
tích
hoặc
công
suất
sử
dụng
của
công
trtrìình v giá xây dựng tổng hợp hoặc suất vốn đầu t nh v giá xây dựng tổng hợp hoặc suất vốn đầu t
xây dựng công trxây dựng công trììnhnh
3. Theo cơ sở số liệu của các dự án có chỉ tiêu kinh tế 3. Theo cơ sở số liệu của các dự án có chỉ tiêu kinh tế
kỹ thuật tơng tự đã thực hiệnkỹ thuật tơng tự đã thực hiện
12
n
g
pháp Xá
c
đ
ị
nh
3
. Ph
ơ
n
g
pháp Xá
c
đ
ị
nh
3 ơg c ị3 ơg c ị
V = GXD + GTB + GGPMB + GQLDA + GTV + GK + GDPV = GXD + GTB + GGPMB + GQLDA + GTV + GK + GDP
Bớc 1. Xác định chi phí xây dựng (GXD)Bớc 1. Xác định chi phí xây dựng (GXD)
GG
=G=G
+G+G
++G++G
GG
XDXD
=
G=
phí
ớc
tính
bằng
tỷ
lệ
phần
trPhần
chi
phí
ớc
tính
bằng
tỷ
lệ
phí
thiết
bị
(GTB)Bớc
2.
Xác
định
chi
phí
thiết
bị
(GTB)
a. Xác định bằng tổng chi phí thiết bị của các công tra. Xác định bằng tổng chi phí thiết bị của các công trìình thuộc dự án.nh thuộc dự án.
1.2.1 1.2.1 Phơng pháp Xác định tổng mức đầu t Phơng pháp Xác định tổng mức đầu t
ếế ởủ áếế ởủ á
55
Theo thi
ế
t k
hoặc
n
ăă
ng
lực
phục
vụ
của
công
trng
lực
phục
vụ
của
công
tr
mức
đầu
t
Bớc 4. Xác định chi phí quản lý dự án (GQLDA), chi phí t Bớc 4. Xác định chi phí quản lý dự án (GQLDA), chi phí t
vấn đầu t xâ
y
d
ự
n
g
(GTV), chi
p
hí khác (GK)vấn đầu t xâ
y
d
ự
n
g
(GTV), chi
p
hí khác (GK)
yựg pyựg p
a. Xác định bằng định mức tỷ lệ phần tra. Xác định bằng định mức tỷ lệ phần trăăm.m.
b. Xác định bằng cách lập dự toán.b. Xác định bằng cách lập dự toán.
ƯằƯằ
ổổ
c.
trong
thời
gian
thực
hiện
dự
án)
.
15
1.5. Xác định chi phí dự phòng (GDP)1.5. Xác định chi phí dự phòng (GDP)
1.5.
Xác
định
chi
phí
dự
phòng
=
(GXD
+
GTB
+
GGPMB
+
GQLDA
+
GTV
+
GK) x 10%
GDP
(GXD
GTB
GGPMB
GQLDA
GTV
GK)
x
10%GDP
đó
VV
:
Tổng
mức
đầu
t
cha
có
chi
phí
dự
phòng
:
Tổng
mức
í
nh to
á
nB
ớ
c 6 C
á
c đi
ề
u ch
ỉ
nh trong t
í
nh to
á
n
1.6 Ví dụ tính toán1.6 Ví dụ tính toán
1.2.2 Phơng pháp Xác định TM1.2.2 Phơng pháp Xác định TMĐĐT Theo chỉ tiêu công T Theo chỉ tiêu công
ấặấặ
ăă
ựáựá
77
su
ấ
t ho
ặ
c nsu
ấ
t ho
ặ
G
+
G
TBTB +
G
+
G
GPMBGPMB +
G
+
G
QLDAQLDA +
G
+
G
TVTV +
G
+
G
KK
+
G
+
G
DPDP
Bớc 1. Xác định chi phí xây dựng (GBớc 1. Xác định chi phí xây dựng (GXDXD))
GGXDXD = G= GXDCT1XDCT1 + G+ GXDCT2XDCT2 + + G+ + GXDCTnXDCTn
VớiVới GGXDCTiXDCTi = S= SXDXD x N + Gx N + GCTCT SXDSXD
Trong đó:Trong đó:
tổng
hợp:
Suất
chi
phí
xây
dựng
hoặc
giá
xây
dựng
tổng
hợp
N: Diện tích hoặc công suất sử dụng.N: Diện tích hoặc công suất sử dụng.
GGCTCT SXDSXD: Chi phí cha tính trong suất chi phí xây dựng hoặc giá xây dựng tổng hợp.: Chi phí cha tính trong suất chi phí xây dựng hoặc giá xây dựng tổng hợp.
Bớc 2. Xác định chi phí thiết bị (GBớc 2. Xác định chi phí thiết bị (GTBTB))
g
g
iải
p
hón
g
m
ặ
t bằn
g,
tái đ
ị
nh c
(
GBớc 3. Xác đ
ị
nh chi
p
hí bồi thờn
g
g
iải
p
hón
g
m
ặ
t bằn
2. Cơ sở nguồn d2. Cơ sở nguồn dữữliệuliệu
3. Phơng pháp Xác định3. Phơng pháp Xác định
T ờ h óđầ đủthô ti ốliệ ề hi híđầ t âd ô tT ờ h óđầ đủthô ti ốliệ ề hi híđầ t âd ô t
ìì
hhhh
a. a.
T
r
ờ
ng
h
ợp c
ó
đầ
y
đủ
thô
ng
ti
n, s
ố
liệ
u v
ề
c
hi
p
liệ
u v
ề
c
hi
p
hí
đầ
u
t
x
â
y
d
ựng c
ô
ng
tr
ìì
n
h
,
hạ
ng n
h
,
hạ
ng
mục công trmục công trìình xây dựng có chỉ tiêu kinh tế nh xây dựng có chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật tơng tự đã thực hiệnkỹ thuật tơng tự đã thực hiện
ề
đ
ịa
đ
i
ể
m x
â
y dựng dự
á
n.+ HKV: H
ệ
s
ố
qui
đổ
i v
ề
đ
ịa
đ
i
ể
m x
â
y dựng dự
á
n.
hiện
chỉ
có
thể
xác
định
đợc
chi
phí
xây
dựng
v
chi
tơng
tự
phí thiết bị của các công trphí thiết bị của các công trìình v qui đổi các chi phí ny về thời điểm nh v qui đổi các chi phí ny về thời điểm
lập dự án. lập dự án.
CC
hi phí bồi thờng giải phòng mặt bằng tái định c Chi phí quản lýhi phí bồi thờng giải phòng mặt bằng tái định c Chi phí quản lý
CC
hi
phí
bồi
thờng
giải
phòng
mặt
bằng
,
tái
định
c
,
Chi
phí
quản
lý
dự án, Chi phí t vấn đầu t xây dựng, Chi phí khác v Chi phí dự dự án, Chi phí t vấn đầu t xây dựng, Chi phí khác v Chi phí dự
phòng xác định nh PP1.phòng xác định nh PP1.
4. các điều chỉnh trong tính toán4. các điều chỉnh trong tính toán
1.2.4. phơng pháp hỗn hợp để xác định TM1.2.4. phơng pháp hỗn hợp để xác định TMĐĐTT
19
1.2.5 Phân tích mức độ áp dụng của 1.2.5 Phân tích mức độ áp dụng của
các phơng phápcác phơng pháp
các
phơng
phápcác
phơng
pháp
Bảng Mức độ phức tạp v độ chính xác
khi áp dụng các pP xác định TMĐT
Phơng pháp áp dụng Độ phức
tạp
Độ chính
xác
Tính theo th
ỗ
nhợpcácphơng pháp trên
5
4
20
áp
dụng
h
ỗ
n
hợp
các
phơng
pháp
trên
5
4
Quản lý tổng mức đầu tQuản lý tổng mức đầu t
Thẩm định, phê duyệt, Thẩm định, phê duyệt,
ĐĐ66
ĐĐiều chỉnh, iều chỉnh, ĐĐ77
Nội dungNội dung
ợ
c
p
hê du
yệ
t T đã đ
ợ
c
p
hê du
yệ
t
ggệggệ
Tính đầy đủ, hợp lý v phù hợp Tính đầy đủ, hợp lý v phù hợp
với yêu cầu thực tế thị trờng với yêu cầu thực tế thị trờng
của các khoản mụccủa các khoản mục
định
TMđịnh
TM
ĐĐ
TT
Các tổ chức, cá Các tổ chức, cá
nhân có đủ nnhân có đủ năăng ng
l
ự
c
,
kinh n
đợc phê duyệt đợc phê duyệt chủ đầu t chủ đầu t
báo cáo ngời quyết địnhbáo cáo ngời quyết định
Các tính toán về hiệu quả đầu Các tính toán về hiệu quả đầu
t, yếu tố rủi ro, phơng án ti t, yếu tố rủi ro, phơng án ti
chính, phơng án hon trả vốnchính, phơng án hon trả vốn
ự, g ệự, g ệ
đợc thẩm tra đợc thẩm tra
TMTMĐĐTT
TMTM
ĐĐ
T do n
g
ời T do n
g
ời
ựpựp
Ngời quyết định Ngời quyết định
đầu t quết định đầu t quết định
thay đổi, điều thay đổi, điều
chỉnh quy mô côngchỉnh quy mô công
báo
cáo
ngời
quyết
định
mô
công
trtrìình để có hiệu nh để có hiệu
quả KTquả KT XH cao hơnXH cao hơn
Chủ đầu t tự quyết định việc Chủ đầu t tự quyết định việc
điều chỉnhđiều chỉnh
Phần II: phơng pháp xác định hiệu
qả ầ củ ự á
q
u
ả
đ
ầ
u t
củ
a d
ự
á
n
2.1 Khái niệm hoạt động
đầu t v hiệu quả đầu
t của dự án
2.1.1 Khái niệm về hoạt động đầu t
2.1.2 các đặc trng cơ bản của hoạt động
Đ
22
2
.
2
.
5
Vốn
lu
động
2.2.6 kế hoạch trả nợ
2.1 Khái niệm hoạt động đầu t v hiệu quả
đầu t của dự án
đầu
t
của
dự
án
2.1.1 Khái niệm về hoạt động đầu t
2.1.2 Các đặc trng cơ bản của hoạt động đầu t
L hoạt động bỏ vốn
nên quyết định đầu t thờng v trớc hết l quyết
-
L
- L hoạt động có tính chất lâu di
-L ho
ạ
t đ
ộ
n
g
luôn cần s
ự
cân nhắc
g
iữa l
ợ
i ích trớc mắt v l
ợ
i ích tron
g
ạộg ự g
ợ ợ
g
tơng lai
-L hoạt động mang nặng rủi ro
2.1.3 Hiệu quả của dự án đầu t
Khái i
-
Khái
n
i
ệm:
O
Lập kế hoạch đầu t
O
Lập
kế
hoạch
đầu
t
O Lập kế hoạch hoạt động
O Kế ho
ạ
ch khấu hao v xử l
ý
các khoản thu hồi
ạ ý
O Vốn lu động
O Kế hoạch trả nợ
24
2.2.1 tổng mức đầu t
2.2.2 L
ậ
p kế ho
ạ
ch đầu t
ậạ
án
hon
thnh v đi vo hoạt động.
Mục tiêu:
O
Xác định nhu cầu vốn hng n
ă
m có tính đến các yếu tố trợt
O
Xác
định
nhu
cầu
vốn
hng
n
ă
m
có