THUYẾT MINH DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH KHU NGHỈ DƯỠNG THỂ THAO GIẢI TRÍ VƯỜN THIÊN THANH - Pdf 25



ĐƠN VỊ TƢ VẤN
CÔNG TY CP TƢ VẤN ĐẦU TƢ THẢO NGUYÊN XANH
Website: http://lapduan.com.vn
Hotline: 08 39118552 – 0918755356
Chuyên:
. Vit báo cáo tin kh thi
. Vit báo cáo kh thi
. Vin
. Vit k hoch kinh doanh
Truy c down nhiu tài lic cung cp mi
THUYẾT MINH
DỰ ÁN ĐẦU TƢ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

KHU NGHỈ DƢỠNG THỂ THAO GIẢI TRÍ
VƢỜN THIÊN THANH
ĐỊA ĐIỂM : XÃ HIỆP PHƢỚC, HUYỆN NHÀ BÈ, TP.HỒ CHÍ MINH
CHỦ ĐẦU TƢ : CÔNG TY TNHH SX – TM – DV HIỆP ĐỨC THÀNH

CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do –Hạnh phúc


NGUYỄN VĂN HIỆP
NGUYỄN VĂN MAI http://lapduan.com.vn - 08 39118552

- 1 -

CTY TNHH SX-TM-DV CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HIỆP ĐỨC THÀNH Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
********* *****************
S- 2014/TT-DA Tp. Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2014

TỜ TRÌNH
( V/v: Xin ch  án
Khu ngh ng th thao gin Thiên Thanh)

Kính gửi : - ỦY BAN NHÂN DÂN TP. HỒ CHÍ MINH.
- BAN QUẢN LÝ KHU NAM- TP. HỒ CHÍ MINH.

Ch n xut  i  Dnh v Hic Thành
Gi : 3035264649 do S p ngày20/9/2007.
a ch : 323, Trng 10, Qun 5, Tp. HCM.
n thoi : 08.3751256
i din : Ông Nguyp Chc vc

Vi nguc, kinh nghim chuyên môn sn có. T 
ng ng ch a Thành ph v phát trin kinh ti ti
c bit là ti xã Hic, huyp k hoch và các

Chúng tôi xin chân thành c
n : CÔNG TY TNHH SX-TM-DV
- , HIỆP ĐỨC THÀNH
-  (Phó Giám Đốc)

http://lapduan.com.vn - 08 39118552
D  ng th thao gin Thiên Thanh
To Nguyên Xanh  158 Nguy, Q1, Tp.HCM Trang i

MỤC LỤC

I THIU V CH  ÁN 1
1.1. Gii thiu v ch  1
1.2. Mô t  thông tin d án 1

  ÁN 2
 pháp lý 2
n pháp quy v qu 2
2.1.2. Các tiêu chun và quy chun xây dng 3
2.2. Th mnh ca khu vc thc hin d án 4
2.3. Nhu cu ngh ng th thao gii trí 5
2 6

M XÂY DNG 7
3.1. Mô t m xây dng 7
u kin t nhiên 8
a hình 8


To Nguyên Xanh  158 Nguy, Q1, Tp.HCM Trang ii

5.2.5. Gii pháp k thut 14
5.2.6. Kt lun 14
5.3. Quy hoch h thng h tng k thut 15
ng giao thông 15
5.3.2. Quy hoch chun b t xây dng 15
5.3.3. H thc mt 15
5.3.4. H thc bn  v ng 15
5.3.5. H thng cc 15
5.3.6. H thng cn  chiu sáng công cng 16
5.4. Xây dng, sân bãi 16
5.5. H thng cc 16
5.5.1. H th 16
5.5.2. H thng cc 17
5.6. H tng k thut 17
ng BTXM 17
ng giao thông ni b BTN 17
 17
5.6.4. Bó va và trng cây xanh 17

  THI CÔNG CÔNG TRÌNH 18
6.1. Ti thc hin d án 18
6.2. Gii pháp thi công xây dng   18
 t chc thi công 18
6.4. Thit b thi công chính 18
6.5. Hình thc qun lý d án 19

 20

-TÀI CHÍNH 32
10.1. Các gi nh kinh t  tính toán 32
10.1.1 Các thông s gi  tính toán 32
10.1.2. Các thông s gi nh dùng tính toán hiu qu kinh t 32
10.2. Các ch tiêu kinh t ca d án 36
u qu kinh t - xã hi 36

T LUN VÀ KIN NGH 37
11.1. Kt lun 37
11.2. Kin ngh 37
http://lapduan.com.vn - 08 39118552
D án: Khu ngh ng th thao gin Thiên Thanh

To Nguyên Xanh  158 Nguy, Q1, Tp.HCM Trang 1

CHƢƠNG I: GIỚI THIỆU VỀ CHỦ ĐẦU TƢ VÀ DỰ ÁN

1.1. Giới thiệu về chủ đầu tƣ
-  : Công ty TNHH SX  i - Dch v Hic Thành
- Mã s thu : 0305264649 do Cc thu Tp.HCM cp ngày: 20/9/2007
- Tr s công ty ng Trng 10, Qun 5, Tp.HCM
- i din pháp lut : Ông Nguyn  Hip
- Chc v c
- n Thoi : 08.3751256

1.2. Mô tả sơ bộ thông tin dự án
-  : Khu ngh ng th thao gin Thiên Thanh
-  : Ti xã Hic, huyn Nhà Bè, TP. H Chí Minh.
-  : 29.944 m
2

- Lu    13/2003/QH11 ngày 26/11/2003 ca Quc Hi nc CHXHCN Vit
Nam;
- Lu    59/2005/QH11 ngày 29/11/2005 ca Quc H c CHXHCN Vit
Nam;
- Lut Doanh nghip s 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005 ca Quc Hc CHXHCN
Vit Nam;
- Luu thu s 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005 ca Quc Hc CHXHCN Vit
Nam;
- Lut Kinh doanh B ng sn 63/2006/QH11 ngày 29/6/2006 ca Quc H c
CHXHCN Vit Nam;
- Lut Nhà  56/2005/QH11 ngày 29/11/2005 ca Quc Hc CHXHCN Vit Nam;
- Lut Thu thu nhp doanh nghip s 14/2008/QH12 ngày 03/6/2008 ca Quc Hc
CHXHCN Vit Nam;
- Lut Bo v  ng s 52/2005/QH11 ngày 29/11/2005 ca Quc H c
CHXHCN Vit Nam;
- B lut Dân s s 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005 ca Quc Hc CHXHCN Vit
Nam;
- Lut thu Giá tr    13/2008/QH12 ngày 03/6/2008 ca Quc H c
CHXHCN Vit Nam;
- Ngh nh s -CP ngày 12/02/2009 ca Chính ph v vic Qun lý d u
ng công trình.
- Ngh nh s -a Chính Ph v thu thu
nhp doanh nghip;
- Ngh nh s 123/2008/-CP ngày 08/12/2008 ca Chính ph nh chi tit thi hành
Lut Thu giá tr 
- Ngh -CP ca Chính ph nh vic
bo v ng trong các khâu lp, thnh, phê duyt và t chc thc hin các chin
c, quy hoch, k ho án phát trin;
- Ngh nh s -a Chính ph v vinh
chi ting dn thi hành mt s u ca Lut bo v ng;

- Quynh s -UBND v duy án quy ho Hip
c, xã Hic, huyn Nhà Bè;
- nh mc chi phí qun lý d     ng kèm theo Quynh s
-BXD ngày 29/9/2009 ca B Xây dng;
- n khác cn lp Tng mng d toán và d
toán công trình.

2.1.2. Các tiêu chuẩn và quy chuẩn xây dựng
D ng Khu ngh ng th thao gin Thiên Thanh thc hin
 nhng tiêu chun, quy chu
- Quy chun xây dng Vit Nam (tp 1, 2, 3 xut bn 1997-BXD);
- Quynh s 04 /2008-BXD ngày 03/4/2008. Ban hành Quy chun k thut Quc
gia v Quy hoch xây dng (QCVN: 01/2008/BXD);
- TCVN 2737-1995 : Ti trng- Tiêu chun thit k;
- TCXD 229-1999 : Ch dn tính toán thành phng ca ti trng gió theo TCVN
2737 -1995;
- TCVN 375-2006 : Thit k công trình cht;
- TCXD 45-1978 : Tiêu chun thit k nn nhà và công trình;
- TCVN 5760-1993 : H thng cha cháy - Yêu cu chung thit k l t và s
dng;
- TCVN 5738-2001 : H thng báo cháy t ng - Yêu cu k thut;
- TCVN 2622-1995 : PCCC cho nhà, công trình yêu cu thit k;
http://lapduan.com.vn - 08 39118552
D án: Khu ngh ng th thao gin Thiên Thanh

To Nguyên Xanh  158 Nguy, Q1, Tp.HCM Trang 4

- TCVN-62:1995 : H thng PCCC cht cháy bt, khí;
- TCVN 6160  1996 : Yêu cu chung v thit k, lt, s dng h thng cha cháy;
- TCVN 6305.1-1997 (ISO 6182.1-92) và TCVN 6305.2-1997 (ISO 6182.2-93);

Khu ngh ng th thao gii xã Hic, huyn
Nhà Bè, TP. H Chí Minh.
         -     



 KCN


 
http://lapduan.com.vn - 08 39118552
D án: Khu ngh ng th thao gin Thiên Thanh

To Nguyên Xanh  158 Nguy, Q1, Tp.HCM Trang 5

 - -



                

 

- 

 Khu ngh ng th thao gi n Thiên Thanh nm trong KCN
Hic, t  án s có nhiu ti phát trin. http://lapduan.com.vn - 08 39118552

CHƢƠNG III: ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG

3.1. Mô tả địa điểm xây dựng
Khu ngh ng th thao gii trí nm ti xã Hic, huyn Nhà Bè, TP. H Chí
Minh vi din tích 29.944 m². Nhm các lô tha 677, 305, 192, 193, 762, 695, 657 thuc t
b s 05 và tht s 252 thuc t b s 08
- Phía Bc tip giáp vng Rp
- Phía Nam tip giáp vt ca dân
- p giáp vt ca dân
- Phía Tây tip giáp vt ca dân.

Hình: Vị trí đầu tƣ dự án
http://lapduan.com.vn - 08 39118552
D án: Khu ngh ng th thao gin Thiên Thanh

To Nguyên Xanh  158 Nguy, Q1, Tp.HCM Trang 8

3.2. Điều kiện tự nhiên
3.2.1. Địa hình
Din tích xây dng khong 29.944 m² nm ti xã Hic, huyn Nhà Bè, TP. H Chí
Minh, khu vc xây dng ch yt trt nông nghit thp, không còn
i bng ph thp, n i yu. Di
t quy hoch thut ru nn ph bin t: 0,4 -0,8; mt s
 np t: 0,9 - 1,5. so v nng.

3.2.2. Địa chất công trình
Khu ngh ng th thao gin Thiên Thanh, có cu ta ch
sau:
 sâu khoan kha tng t trên xui gm 7 lp và 3 ph
lp; các lp phân b nm ngang, th hin qua bng thng kê sau:

- -  n tháng 4
D án: Khu ngh ng th thao gin Thiên Thanh

To Nguyên Xanh  158 Nguy, Q1, Tp.HCM Trang 9

ng gió thnh hành. T gió
trung bình cp 2 - 3. Khu vc Thành Ph H Chí Minh h ng ca gió
bão.
Mƣa
 u t  n tháng 11, vào các tháng trên, m 
u nht tp trung vào các tháng 8, 9, 10 (chim t l 43,6% so vi c

 1.949 mm
 2.711 mm
i thiu 1.533 mm
S  162 ngày
 177 mm
 603 mm
Luc tính toán xây dng trình bày  bng 2.

Nhiệt độ không khí
Nhi  27
0
C
Nhi ci tuyi 40
0
C
Nhi cc tiu tuyi 13,8
0
C


To Nguyên Xanh  158 Nguy, Q1, Tp.HCM Trang 10

3.3.2. Công trình kiến trúc khác
u tt rut nông nghip) không có các công trình
công cng.

3.3.3. Hiện trạng dân cƣ
p trung nhiu nht ti khu công nghip Hip
u kin thun l ch ii trí th n
Thiên Thanh.

3.4. Hiện trình công trình
3.4.1. Đƣờng giao thông
Khu vng có tr ra
ng t khu d ng Rp trng này có l gii là 12m. Còn ló
t.

3.4.2. Hệ thống thoát nƣớc mặt
H thc xây dng, hin ti t ch ra các kênh rch quanh
t.

3.4.3. Hệ thống thoát nƣớc bẩn, vệ sinh môi trƣờng
Khu v thc bn, toàn b c thc thoát t nhiên. D
án xây dng h thc bc lp vi h th thng cng s
dng kính D200-D300. Rác thc thu gom và chuyn v tp trung ti bãi rác
chung ca thành ph.

3.4.4. Hệ thống cấp điện, chiếu sáng công cộng
Hin trng ti khu vn trung th t n quc gia, qua trm 110/22 KV,

u xe khách: 434,37m²
+ Nhà xe nhân viên: 172,48m²
n kiu nhi : 1.844,13m²
+ Giao thông, sân bãi: 3.729,97m²

Khu B: có din tích 10.840,72m² bao gm:
+ Khu nhà diu hành: 764,72m²
+ H i ln + tr em : 1.141,71m²
+ WC + tm sch: 660m
2
.
+ Cây xanh: 1.987,92m²
+ Sân th thao: 2.984,96m²
+ Nhà ngh  176m²
+ Bp, nhà ngh nhân viên + k thut: 940,72m²
+ Giao thông, sân bãi: 2.184,69m².

Khu C: có din tích 7.404,31m² bao gm:
+ Ao câu cá: 3.778,19m²
+ Nhà hàng: 211,2m²
+ 17 chòi câu và 10 cu dn: 584,3m²
n cây : 592,77m²
+ Khu nuôi gia cm: 762,43m²
+ Giao thông, sân bãi: 1.475,41m².

4.2. Chính sách bồi thƣờng
D án Khu ngh ng th thao gi  n Thiên Thanh n   t thuc
quyn s hu ca ch i thc hin bù gii phóng mt bng.
http://lapduan.com.vn - 08 39118552
D án: Khu ngh ng th thao gin Thiên Thanh

19,435
3

10

28,000
364,000
83,720

- 
10
2,800
28,000
364,000
83,720
4
Khu ẩm thực, nhà hàng
32

85,000
1,105,000
254,150

- 
20
2,000
40,000
520,000
119,600


5,500
11,000
143,000
32,890
6
Khu vui chơi thiếu nhi
5

10,000
130,000
29,900

- 
5
2,000
10,000
130,000
29,900
7
Khu hồ bơi
4
4,500
18,000
234,000
53,820
8
Sân tennis
4
4,500
18,000


- 
10
2,500
25,000
325,000
74,750
12
Nhân viên quản lý
4
5,500
22,000
286,000
65,780
13
Bảo vệ, giƣ
̃
xe
8
2,800
22,400
291,200
66,976


̉
ng lƣơng
107
36,300
310,900

c thi t các khu v sinh phc x lý qua b t hoc
khi x vào c.

5.2.2. Giải pháp quy hoạch
T chc mt Khu ngh ng th thao gin Thiên Thanh v các yêu
cu v    dng, có tính thm m, kinh t, và bm có m ng kinh
doanh tt, trong lành, sch s, thoáng mát.

5.2.3. Giải pháp kiến trúc
 B trí tng mt bng:
Các khi công trình công cng và h c b cc to nên
qun th không gian kim bo v an toàn giao thông, phòng cháy cha
cháy và thông thoáng t nhiên cho công trình.
 u s dt:
Din tích chit xây dng: 29.944 m
2

Tng din tích xây dng: 29.944 m
2

H s s dt: 1
M xây dng 30%

5.2.4. Giải pháp kết cấu
Dùng h khung dm chu lc.
Móng s dng h thng móng cc khoan nhi Bê tông ct thép hoc ép cc bê tông ct
thép cho khu nhà bit th
n 2cm.
http://lapduan.com.vn - 08 39118552
D án: Khu ngh ng th thao gin Thiên Thanh

bo an toàn tuyi cho công trình. H thng chc lt  nh thao tác
i qua li.
H thng cha cháy: ng tráng km, bình cha cháy, hp ch dng thit b
ca Vit tiêu chun v yêu c ra.
Vic tính toán thit k c tuân th tuynh ca qui chun xây
dng và tiêu chun xây dng hin hành.

Hệ thống thông tin liên lạc
Toàn b c b trí mt tc v liên li ni ngoi.
Các thit b n thoi ni b, fax (nu cu nn tng phòng.

5.2.6. Kết luận
Vi gii pháp b trí mt bng, gii pháp mng, kt cu bao che và các gii pháp k
thut k tho c các yêu cu sau:
Mt bng b trí hp lý, các khu chm bc an ninh
công cng. H thng k thut an toàn phù hp vi yêu cu s dng trong tình hình hin ti và

http://lapduan.com.vn - 08 39118552
D án: Khu ngh ng th thao gin Thiên Thanh

To Nguyên Xanh  158 Nguy, Q1, Tp.HCM Trang 15

5.3. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật
5.3.1. Đƣờng giao thông
Bình đồ tuyến
 xây dng mng trung bình + 1,0 m.
Kt cu mng bê tông nha, va hè, va hè lát gch terazzo, trng cây xanh, thm c
ng.
Trắc ngang tuyến đƣờng
 dc ngang mng hai mái là: i = 2%

lý rác thành ph.

5.3.5. Hệ thống cấp nƣớc
Ch tiêu cc ch ng thi
-1995.
D án: Khu ngh ng th thao gin Thiên Thanh

To Nguyên Xanh  158 Nguy, Q1, Tp.HCM Trang 16 5.3.6. Hệ thống cấp điện – chiếu sáng công cộng
S dng ngun cp t trn thành ph
Ching ph   chiu sáng trng
chính, ph ni b t trên tr thép tráng km Ø 200 cao 8 mét, khong cách trung bình gia
hai tr 

5.4. Xây dựng đƣờng, sân bãi
Đƣờng sân bê tông xi măng
- Kt cu làm mi, c th kt cu t trên xu
 :20 cm;
Giy du hoc t
Cát ht trung lu lèn K > 0.98 dày :20 cm;
t s p lu lèn K > 0.98 dày :20 cm;
Nt lu lèn K > 0.95.
 c mt trên sân, t dc t nhiên mt bãi dc 1% v ng bao quanh
xây dng các h c mi.
Đƣờng bê tông nhựa
 m bo giao thông quanh khu vc d c thông sut và thun li, cn xây dng
mi bó va, va hè, h c và trng cây xanh xung quanh;
 h thc mt hin hc t trong ra ngoài h thng


5.6. Hạ tầng kỹ thuật
5.6.1. Sân bãi, đƣờng BTXM
 mt bm bo cho các xe nh 
viên khu du l n kin ngh dùng kt cu bng BTXM cho bãi và Bê tông nha
ng;
 dc ngang ca mc thit k phù hc, c th
n hu v dc 1%;

5.6.2. Đƣờng giao thông nội bộ BTN
 m bm bo vic
mt và thông ra cng ph d dàng:
 

 
 
 

5.6.3. Thoát nƣớc mƣa
 vào thc t h th
 
 


5.6.4. Bó vỉa và trồng cây xanh
Xây dng bó va phân cách gia phng BTN vng rào bao quanh.
Trng cây xanh, c nhung ging rào và khu vng, bãi tng xanh,
sch và m quan.
http://lapduan.com.vn - 08 39118552
D án: Khu ngh ng th thao gin Thiên Thanh

bi các công trình hin hu.

6.3. Sơ đồ tổ chức thi công
 xu t chc chung cho công tác thi công công trình, d kin s c áp
dng thi công Khu ngh ng th thao gin Thiên Thanh , chi ti t chc thi
công s c các nhà thu thi công xây du thu thi công xây lp
riêng l hoc do tng thu EPC lp.

6.4. Thiết bị thi công chính
 phc v công tác thi công xây lp Khu ngh ng th thao gin Thiên Thanh
ti thành ph H t hiu su xut s dng các thit b
thi công sau, xem Bng danh mc thit b thi công.
Dự kiến sơ bộ danh mục thiết bị sử dụng thi công:
Stt
Tên thiết bị
Stt
Tên thiết bị
1
Cu 30 tn
17
Máy cn
2
Cn
18
Máy c
3
Xe kéo
19
ng, bê tông


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status