ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
oOo
—
— 1
LÊ KHÁNH TRÌNH
PHÂN TÍCH THIÉT KÉ HỆ CHUYÊN GIA
ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG CHI TRA CỦA KHÁCH HÀNG
N gành: C ông nghệ Thông tin
C h u y ên ng àn h : Công nghê Phần mềm
M a số: 60.48 10
LUÂN VĂN TH A C s ĩ
• •
NGƯỜI HƯỚNG DÃN KHOA HỌC: TS. Nguyễn Việt Hà
OA! HỌC QUỐC GIA HẢ NỘl
TRUNG TÂM THÔNG TiN THỰ VIỆN
Ị
FT
; V
M
1
________________________________________________________
Hà Nôi - 2009
•
-
—
Mà Nội, tháng 12 năm 2009
I lọc viên: Lê Khánh 1 rinh
• III -
I .ỚI CAM DOAN I
LỚI CẢM Ơ N
II
MỤCLỰC
.
.
ill
BANG 'I IIUẬT NCìCr VẢ CÁC' II" VII: I TA I V
DA NI i MỰC CÁC BẬ NG VI
DANH M ỤCCẢCHÌNH v u
Mơ ĐẦU 1
CHƯƠNCỈ 1 : BÀI TOÁN Cl K) VAY TÍN DỰNCì
3
1.1. Một số thuật ngữ về lĩnh vực ngãĩi hãng
3
! .2. Bài toán cho vay tin dụnạ 4
1.2.1. Yêu câu bài loán 4
1.2.2. Ví dụ
.
.
6
1.2.3. Các tiêu chí đánh ma \á xếp hạng khách hàng cá nhân 7
1.2.4. Các khó khăn khi thực hiện cho vay tín dụng 1 ỉ
1.2.5. Phương pháp giải quỵểt truyền thống 12
.
31
3.5. Mô hỉnh trièn khai hệ ihổiiLỊ
.
31
CHIrơNG 4:
I I
lự c NGỈ llÌ.:M .
.
33
1. Thực nghiệm 33
1.1. Ca vay vốn thử nhai
.
33
1.2. Ca vay vốn thứ hai 35
1.3. Ca vay vồn thử b a 37
2. So sánh kết t|uá giĩra hai plurcrniỊ ph.ip đảnh g ill
39
3. Giới thiệu vè durang I ri nil thực nụhiộm
43
KÉT LUẬN r 47
TÀI LIỆU TIIAM KHẤU
.
.
7.
Client Khách hàng
8 Contract
iiợp dỏ ne va\ \òn cua khách hàng
Contract Value
Đánh ụiá theo các tiêu chí trên hợp đồng của loại khách hànt»
dỏ.
10.
Criteria
l ieu chi đánh ựiá tù> iheo loại khách háng
11.
Value of Criteria
.
I hang diêm theo mỗi lieu chỉ đánh giả
12.
Branch
Chi nhánh cua Niiân hàng
13.
Client Type
■
Loại khách hàng
.4.
Client Category
Ngành niihẻ cùa khách hànü doanh nghiệp: Ngành công
nghiòp. ngành thủ công nuhiệp
i 15.
Client Rank
Báng xếp loại khách hàng theo tiêu chí đánh giá về độ rủi ro
tín đụn<4
16.
9
Banu 1.12: Thang đicm tiêu chi " I hu nhập gia dinh hànụ năm "
9
Bang 1.13: Thang diêm ticu chi ■■ rình hình trà nợ ngân hàng” 9
Báng 1.14: Thang tliềin lieu chí “Tình hinh chậm tra lãi”
10
Bảng 1.15: Thang điềm tiêu chí "Tồim dư nợ hiện tại"
10
Bang 1.16: Thang điềm liêu chi "Các dịch vụ khác S Ư dụng cùa ngân hàng"
10
Báng 1.17: ĩhangdièm liêu ch) "Số dư tiền gừi Uct kiệm trung bình”
10
Bànu, 1.18: Bán tí, xép hạng khách hàng cá nhân 11
Bang 2.1 : Đặc tà về bài toán cùa một cu cho vav Ún dụng 18
Báng 2.2: Đặc tá lời giãi của ca cho va\ tin dụng tlược mô tá ớ Báng 2.1
19
Bảng 2.3: Phương án đánh giã cho vay tín dụng 21
liant» 3.1: Báng lồng hợp chức nâng cứa hộ thống 26
Bang 3.2: Báng tônii hợp các tác nhân cua hệ thốnii 27
Bang 4.1; Các tiêu chi đành giá cùa ca vuv vốn thứ nhai 33
Bànu 4.2: Gác liêu chí đánh giá cùa ca vay vốn thử 2 35
Bang 4.3: Các tiêu chí đánh íúá cùa ca vay vốn thử ha
37
I linh 4.3: Kết qua đánh ụiã cua ca vay vốn thử b a
38
ỉ linh 4.4: Mán hình đănụ nhập ửnạ đụrm 43
1 linh 4.5: Màn hình uiao diện chinh cua ứng dụng 43
l lình 4.6: Màn hình tạo câu lệnh lruy vân 44
1 lình 4.7: Mủn hình quan IÝ các ca vay vòn tin dụng
44
Hình 4.8: Màn hình cập nhậi các tiêu chi tlánh ui á khách hàng
45
I lỉnh 4.9: Màn hình khai háo thang diềm cua mỗi liêu chí đánh giá 45
Hình 4.10: Màn hinh quan lý phương án dánh giá 46
I ỉ ình 4.11 : Màn hình đánh giá các ca vay vốn 46
I linh 5.1 : Biéu dồ tuận tự ca su dụng "Cập nhật tièu chí đánh giá" 51
I linh 5.2: Biểu dồ lớp phân lích thực thi ca sử dụng Cặp nhật tiêu chí đánh giá
51
I linh 5.3: Bìcu dồ tuần tự phân lích lứp lỉụre thi "Cập nhật tiêu chí đánh E ,iá"
52
I linh 5.4: Biốu dỏ tuần lự ca SU' dụng "Đánh giá khoán va\ tín dụnu," 54
ỉ lình 5.5: Biêu dồ lớp phân tích thực thi “Dánh ụiá khoan vay tin dụna"
54
1 linh 5.6: Biếu dồ luẩn lự phán tích lớp thực thi "l);inh giá khoan vay tín dụng". 55
Mơ DÀI
Ngay tứ khi mới được thanh lập. các tmân hàng thương mại dã luồn lim cơ hội
cho vay. Sô tien huy dộng dược, ihònụ I|ua hinh itiúc tiết kiệm, luôn sần sàng đáp
ừnu nhu câu vay vỏn cùa các doanh nghiệp vã cà nhàn, như mua sẳm các mạt hàng
dụnu plurơng pháp lập luận ihoo tinh huống vào hài loán cho vay tin dụng, các
khoan vay trong qua khứ sè dược lưu lại như nhừnu tri thức cơ cở (các ca lập luận)
dúnụ dô dành giá các khoán vav mới tronạ urơnu lai. Kết quá lập luận (lời giai cho
khoán va\ mới) lá một kênh cung cấp thòng tin quan irọnu cho cán bộ tín ciụnu irơng
việc quyết định cho vay has klìông cho vay dối với các khoan vay mới.
Mục liêu cùa luận vãn “Phân tích thiết kế nọ chuyên ỊỊÌa đánh ỊỊÌÚ khá năng
chi tra cùa khách hàng" là xây dựng dược một công cụ cho phép các ngân hàng
quan lý mội các cỏ hệ thong \ iộc dánh ui ã các khoán vay tín dụng bang việc áp dụng
pỉnrơnu pháp lập luận theo linh huống vơi V tươnu dược trinh bày như irên.
Các phần côn lại cùa luận vãn dirực cấu trúc như sau:
Chương 1 giới thiệu bái toán cho vay tin dụng bao liồm các vèu câu đặi ra dối
với bài toán, các vướng mác khó khán aặp phái trong quá trình đảnh ụia khoán
vav tin dụng, phươim pháp đảnh giá cho \u\ truyền thona và V tướng dế giãi
quyết bài toán thônsi qua plurơng pháp lập luận tinh huống CBR.
Ciurơng 2 trinh bày tồng quan về phương pháp lập luận theo tinh huốnu và ứng
dụng cho bãi loán cho \ay tín dụng thôrm qua việc cỉịnh nghĩa các ca vay tín
dụng, quy trinh dánh giá. độ do. phương án tlánh giá.
Trên CƯ sớ yêu cầu vồ bài loán dược trình hà\ trong chương I và phương pháp
dỏ xuất mới dê giải quyết bài toán trong chương 2, chương 3 trình bảv C|uá
trình phàn tích thiết ko dỏ xây dựng một cỏnu cụ cho phép ihực hiện tìm kiếm
lời giúi dề xuất cho Cik khoăn vay mới.
Chưưnụ 4 trinh bàv két quá thực imhiệm bằng cách sir dụng công cụ dã xây
dựng với các ca dữ liệu cho vay mầu. Các kết quà thu dược sẽ dược phàn tích
cụ the dể dành giá tính hiệu qua cua phương pháp để xuất so với phương pháp
đánh uiá cho vay truyền thống.
1 ,
CHƯƠNG 1: BÀI TOÁN CHO V AY TÍN DỤNC
1.1. Một số thuật ngữ về lĩnh vực ngàn liànji
Hẹ thống tài chính lá một hç thồnu phức lạp ca vê câu trúc và chức nàng, có
nhiệm vụ luân chuvón lượng VỎI1 lởn tư nhữnụ imười tiét kiệm tới Illume nụưữi có
E M Ê B B tẵ
Customer
Statsỉc
General
Ledger
. ịj. «l'f ,
aEÉBÉali
Limitai
Enterprise
Knowledge
Accounts
Letter of
credit/Bills
Forex/MM
Derivatives
Savings/
Check
II i m
__
dm
Fixed
Deposit,
Coporation
Loan
Consumer
Loan
Rimittahces
Security
Custody
______
sự. nã nu. lực hành vi dân sự va chiu lnich nliiạii dân sự tlico 1]UV dịnii cua pháp
luật.
• Đ ổ i với khách hàm ỉ cũ nhún Xuất trin h ụiắ> từ ve sô hộ khẩu, g ia \ chửng
minh nhân dân. uiấ\ liãnư. ký Isỏt hôn giĩiy xác nhận linh trạng độc thân.
•
D ổ i vứi khách Ihinxỉ dOítnh nghiệp:
Dànu ký kinh doanh, đãnụ k) thuế,
đăng k> mẫu dâu. dieu iệ. bien bán họp hội đòng quàn trị, giâ> chứng
m inh nhân dân cùa giám dốc. kè toán Irướnu
Hồ sơ chửng minh mục đich sư dụnu vốn: Dối với mục dich vay vổn dô mua
bán thi bao uồm hợp dònu mua bán nhà đai có còn li chứng, hợp dồng mua bán
xe. giấy tờ sớ lùm Dôi với mục đich vav von dầu tư vào các dự án thì phai có
phirơrm án san xuất kình doanh kèm theo plurơntỉ án trà nự kha thi
I lõ sơ chúng minh thu nhập/nãnu lực lài chinh: Dò chứng minh kha năng tra nợ
iront* thời hạn cam kết.
•
D ố i với khách hàng cá nhún
Xác nhận lương, ihu nhập, hợp dont» lao
động, giấy tờ chứng minh sứ hữu tài sail, hợp dồng cho thuê nhà. ô lô,
bánạ kê kinh doanh
• Đổi vời (/oanh nghiệp: Mao cáo tài chinh ba năm gần nhất, bảo cáo ihuế,
hợp dong dầu ra. dầu váo
I lồ sơ tài sán the chấp: ( iià> ló chứng minh sơ hửu tai san thế chấp, chứng minh
nguồn tiền vè
i rên cơ sớ nhu cấu vu\ vốn cùa khách háng, các diều kiện về hồ sư. ihú tục
1 lý cua khách hàng. Nuàn hàng SC tien hành đanh uiá đê xác định:
Kct qua thấm định cho va\ lín dụim: Chấp nhận hay không chấp nhận.
I ỏng số tien cho vay
Ngày giải ngủn
Phương thức giai ngân
chần). Hất kỳ việc thanh toán trước hạn nào đều sẽ làm giảm số lien phài
thanh toán cùa các lẩn trá iheo trinh lự hot hạn ngược lại.
• Lài: Trá cổ định vào rmã\ 26 háng thang.
Lài suất cho vay;
• Tronụ hạn: 1.35“ <r thune. Lãi suất nàv đtrợc cố dịnh trong quý đầu liên. Lãi
suất từ thán» thứ tư trò di dược thay dôi mỗi quý một lần theo nmivên tác:
l.ài suấl tiét kiệm 12 ihãnu. lình lài cuối k\ theo Bicu lãi suất còng bô cua
• ( ) -
1.2.2. Vi dụ
Nụân hánụ có hiện lục tại thoi diêm iha\ dối. cộim biên độ: x°<1 thúng
nhtrniỉ không ihàp hơn nuiv l.'õ%tháng.
• Quá hạn: 150% lài suàt tronc hạn.
Cam kẻl: Thực hiện dúiìu các c;im kei ironu 1 lợp dồnu tín dụng liêu trên.
1.2.3. Các tiêu chí (lành lỊÍú vù xếp /lạiiụ khách hàỉiiỊ cá nhân
Dối tưựnu khách hàniì chính cua các khoán vay tin dụng là: khách hàng ca nhân
\a khách hàng doanh nụhiộp. 1 u\ nhiên tronu phạm vi cua đề tài này chúnẹ ta chi
xem xét qu> trinh đánh uia. cúc licit chi đánh uiá với dổi tượng là khách hàng cá
nhân.
Đối với khách hàng cá nhân, càn cứ tròn c;W tài liệu vồ cho vay tín dụng cua các
ngân hàng. Chủng tôi dưa ra các liêu chi chain diêm các thône tin cá nhân irong
lianạ 1.2 và Bảnu 1.3 như sau Ị >.4,5.6]:
Bàntĩ 1.1: ( ■/(' liên chi
thừng
un ( (I nluin
cơ
bán
TT
l iêu chi đánh giá
!
1 uỏi
14
Các dịch \ụ khác SƯ dụiìQ ciKi niiâìì hảnụ
15
sổ du lien uni tiẻt kiệm iruny binh (dồniỉ) tại Niìãn hàng
- K -
Dỏi với m ỗi lieu chi chinh gia cua khách lũmụ Cil nhân, chúng ta cỏ ihanụ điểm
đánh eiá chi liẻt như sau:
Naim J Thanịi lỉiờni ỉỉcit chi "l'u ni"
IT
! . _ :
Ị £n t iẽu chí
Tên thang diem
SÔ
diem
1 Tuồi
Tuỏi 18-25
s
; ~
Tuồi
Tuôi 25-10
15
1 3
Tuỏi
luỏi lử -10-60 20
4
Tuõi
1 uỏi trên 60
10
Bủrui 1.4;
Thang iliêm ỈICỈÌ chi Trinh ílộ học ván ”
ChuNcn môn Kv thuât 25
*>
-
Nuhê nũhiộp
Thu k\
15
3
Nghê nụhiộp
Kinh doanh
S
A
Nghê nghiệp Ntilìi Inru
1
Bang 1.6:
Thíinạ ìticm ỉiOit chi
” Thòi iỉian cỏnỉỊ ỉùc”
TT
Ten tiêu chi rên thang điểm
Sô
ilicm
1
Thời gian cóng tác Dưới 6 thảng
5
ĩ
Thời gian cổni* lác
Từ 6 tháng tới 1 năm 10
Thời iiian cỏnụ tác
l ừ 1 tới 5 năm
15
Sơ ỉùru riêng
7
l inh trạng nhá ư 1 hue
12
3
rinh trang nhà ư Chuitì/ vời nia dinh
5
4
Tinh trạim nhà o
í lin h thức khác 1
Báng 1.9: Thang (fient tien
h i "( V; c ớ// g/í/ í/////? "
IT
T in tien chi
rên (hang điếm
Sô
(liciN
i Cơ câu gia dinh
ỉ ỉ;il nhàn
25
7
Cơ câu eiit dinh
sỏnu với cha mẹ
15
3 Cơ câu ũia đình
sỏnu với 1 uiu dinh hạt nhân khác 10
í
Cơ cấu uia dinh
•• ỉ .]() triệu
45
2 ! Thu nhập ca nhàn hàng nữnĩ (đỏng)
Tứ .>(>- ỉ 20 Iriộu
'35
3 I hu nhập cá nhàn hàng năm (dỏnvi)
Tứ 12-36 triệu
20
4 ỉ hu nhập cá nhàn hânụ nam (đông)
‘ 12 triệu
1
Bang 112:
Thang lỉicm tiêu chi "Thu nhàp
i
*ia (Ỉìnlỉ filing ỉìăm "
TT
T£n (iC'11 chí
Tên thỉing điểm
Sô
tỉií-m
1
Thu nhập gia dinh trôn nám (dònu)
> 240 iricu
45
*)
Thu nhập uia dinh ưòỉi nám (đỏng)
l ừ 72 - 240 iriộu
35
3
1 hu nhập gia đinh trẽn nãm (đỏnụ)
TT Tên tiêu chí
Tên thang diem
i
Sô
diêm
1 i ình hỉnh tra nọ Nựàn hàng
Chưa íiiiio dịch vay vởn
5
2 Tinh hĩnh tra nợ Ngán lìànu
Chưa bao iỊÍỜ quả hạn
45
3 Tinh hình trá nự NV.àn hãng
1 hùi ị»i;m quá hạn • 30 nẹày
5
4 lính hình ỉ rà no NulÌc. ììAHìi
'1 hoi ui an quá han * 30 nuã\
■». ? —— V - *.
!
__
ỉ
Banu I l ‘l;
lin in g diem licit chi ‘'h uh hinh chù/ti tra lả i"
- 10-
11
#
T ín lieu chí l ỏn thang diem
Số
ifitn i
Bang 1.16:
Thung
(lỉcm lícn
chi
' (
\k (ỉịch vụ khác sưdụnạ cùa ngán hàng
"
I I Ten tiêu chi Ten Chung điém
Sỗ
diem
1 C ác dịch vu khác sư dụnỉi cua NI 1 Chi uưi tiẽt kiệm
20
2 Các dịch vụ khác su iiụnií ctìii NI 1 Chí sư vỉunu íhe thanh toán
10
3 Các dịch vụ khác su dụng cua NI 1 Tict kiệm và thè
30
4 Các dịch vụ khác sứ dụnu cùa NI ỉ
Kilnin' SƯ dụng dịch vụ g\
1
Bảng 1,17:
Than il diem tiêu chi "Sỏ dư liên gửi tiêí kiệm trung bình "
TT
Ten lieu chi rên thang iliổm
Sô
ilỉém
ỉ
Sô dư tien gửi tict kiệm trun^ binh
500 tri cu
40
■>
Aa
3 5 1 - 400
Thấp
Đáp ứim tỏi đa nhu câu tín dụnụ
A
301 - 350 1 hấp Đáp ũnu tỏi da nhu câu tín dụru»
lỉbh
251 - 300
1 hẩp CYip iin ti ụ nu với hạn mức tuy thuộc \ào
phnxrnụ án dam bảo liền vay
Bb
1
201 - 250
1 rung hình
Có ihC» cap tin dụng nhưnu phài xem xét
k í lirònụ hiệu quả phương án vay vùn và
dam hao tiền vay;
B
1- -
151 -2 0 0
I rune hình
Khòniì khuvcn khích mờ rộ nu till dụng
m:ì lập trung thu nợ
Ccc 101 - 150
í rung binh
Từ clìôi câp tin dụng
Cc
5 1 -10 0 Cao Từ chòi cãp tin dụng
c
Việt Nam thưừnu, k\ nlnrniỊ khỏnu chịu thực hiçn nuhìa vụ trả nự non càn phái
chủ ý diều tra thực tế nhiều.
Thủm dinh klhi năm* llkinh loan nợ: Dùi voi các báo cáo tài chính euu các
doanh nụhiệp \ ira và nho thướng không khớp ui ira báu cáo với thực tế. Ilọ luôn
tôn tại hai báo cáo: háo cáo nội bộ và báo c;i«) lime. Thậm chí có cá hau cáo dề
vav nụàn hàng. Nên khi dọc các háo cáo na> cún phai kết hợp với hoá dơn. hợp
dồng để tìm ra khá náng thực sự cua họ.
Kièm tra tủi san thể chắp: Dối với công nghệ in hiện đại ngày nay, việc phái
hiện các uiâ> tơ chínm nhạn sơ hữu la gia hay thật không đơn gián.
Ngoài ra việc đánh uiã chính xác giá trị cua tái sán the chấp, dặc biệt là máy
móc thiết bị. hàng hoá, tinh thanh khoăn \á kha liane thu hồi nợ phái dặc hiệt
coi trọnu.
1.2.5. Phirơnỵ pháp giái (Ị uy Vf truyền thống
Đa so các nụàn hànụ ViỌi nam dều cỏ các ban Ún dụng, phòng tín dụng và dà
ban hành các quv trinh ironu \ iộc thầm dinh (.lãnh giá khách hànu. Tuy nhiên phan
lớn dó chI là nhũng hướng dan ve mặt quy irinh đánh uiá cùn các tiêu chi thirỡng về
thỏim tin chung hoặc các lieu chí không cỏ cac trọiig số dò thể hiện mức ílộ quan
trọng tronc quá trình đánh uiá.
1 rong khi dó phirưnụ pháp chu yếu mà các cân bộ tín dụng sử dụm» khi tham
định khách hàng là dựa irên kinh nựhiệm dã lích luỳ. độ tin cậy khách hànlỉ dược
đánh giá dựa trên các môi quan hệ dà cỏ trước dỏ. Với cách tien hành cho v;t> theo
phương pháp truvẽn thônii ná> thi cỏ mộ! số \ãn dồ hạn chế vá rủi ro cân phai xem
xét:
Phạnì vi cho vay khỏ nụ dirực rôiiL* rà ị. nhìrny 111» ười có nhu câu vỏn thực sự đé
• • K V V. . I
phục vụ côn g việc kin h doanh. >an \u ã i liu khỏ liẽ p cận các nguỏn von MIN nếu
không cỏ các môi quan hộ dặc biệt.
Rui ro quá hạn Ún dụuu cao: thứ nhai là vịỌv đ.mh uiã dựa trên kinh ntihiỌm chu
quan cua tirnii cán bo un dụrm. I hú hai là ncu ihõng i-Ịiia các mổi quan hệ bạn bè
hay dirực nhân viên ngỉìn liàim giới thiệu till các yếu tố về hỗ sơ khách hàng lại
. 13-
thục le. ca cho vay dó sO dược dành (ỊÚi lụi kết qu;i (chấp nliận/kliông chấp nhặn) và
lưu lại vào hộ thốnụ dè làm o> SO' kinh Diihiçm cho \ lộc dánh giá các khoan \;i\ tiếp
tha) troniì Urơnii lai.
CHƯƠNG 2: CBR \ A l N(. 1)1. \(, \ AO IỈẢ1 TOÁN CHO VAY
TÍN 1H N<;
2.1. (»ió i th iệu k h á i (|Mỉit ví' C B IỈ
2.1.1. Giới thiệu
Xây dựng các hệ dựa trên tri thức vã lập luận tự dộng luôn là van dề thu hút sự
quan tàm của nhiều nha nubien cứu. Plurưnụ pháp lập luận truyền thong dựa trên
luật (Rule-Based Reasoning) dà dom lại những thành công dáng kể và dược ứng
dụnụ rộng rãi tro 111! nhiồu hộ thốrm nhir hệ chan iloán bệnh MYCIN [11.141. hệ hồ
irựoấu hình hệ thốrm mas linh RI XCON [16].
Hộ thổnu lập luận dựa tròn luại áp ilụnạ một dày các luật dế tìm lời giài cua bài
loàn. Tuy nhiên, khi bài toán phức tạp với so lượng luật cùa hệ thong rất lớn thi
không gian tim kiếm hùnự nô và chúng ta khó co thê lim được lởi giai cho hái loàn
irong khoáng thời Ììian cho phép. Dã có nhiều plnrơim pháp khúc nhau được dỏ xuất
đê lã nu tốc tlộ tim kiếm lời giai như plvưưng pháp gán nhãn thời gian, gán độ Ún cậy
cho các luật 111. 14|. Tu\ nhiên, nhìn chung \ iộc ùm kiếm lời giài tro nu các hộ dựa
irèn luật chu yếu thực hiện uvn loàn bộ không ụian úm kiểm.
I rong ihực tế. con người khi dứng irirớc mỗi hài toán cụ thê họ thường không
ilium các quy tắc (luật) dé SUY diễn ra lời giai. Nen trong quá khứ họ dà gặp linh
huốne urơnụ tự thi họ sò tim cách dium lại cách uiai hay lời giài trong quá khứ và do
dó dưa ra lới giai một cách nhanh hơn Ị10]. Trên cơ sớ đỏ. Roger Schank đã đê xuất
plurưnu pháp lập luận theo linh huống CIÌR, plurơng pháp giài quyết vấn dc bủng
cách áp dụng lòi uiài cua các bai toán cũ dể eúú một bài toán mới có dữ kiện Urơnu
tự. CBR dang dược ngliiên cửu Viì ửnu dụng ròne lài. dặc biệt là với những hệ
chuyên liia cun tứi các tri thức dạng kinh nghiệm 12.10.12.15.171.
2.1.2. PÌIUƯIIỊỊ ph áp CHK
Ricsbcck và Schank định ndiùi CIỈR như sau 117J:
‘wữn được
h;V :íi
£ỵ r.r
TIM KIÊM
lại
-L- VỊ1 1
Cảc cỆ ủp' .
Các ca ỉộp
luan ìrof>s •
►
luân tim
quả khứ Ị .
k.ém được
Ca láp lụ.ìiì
kiớc
Mẻ nì
! rạ/hiệu
chinh
'Aỉ thích nghỉ
Hình 2 .1 :
Sơ liu ! cu lựp /uùn theo /)hii\j)Hi pháp CBR
/-?/
2.2. I ng (lụ ng C B R vào hùi (oán cho vay tin (lụ ng
Plnrưnụ pháp lộp luận theo tĩnh huônu CJiR là phương pháp giai quyếi vun dề
bằng cách áp dụng lời ụiài. phương pháp lập luận đà có cùa các bài toán cũ dê giải
hái toán mới cỏ dữ kiện tương tự. Dê áp dụnn phương pháp lập luận CBR váo bài
loàn cho vay tin dụnụ thi các khoan va\ tín dụng troim quá khử đã dưực kiểm chửng
sẽ được lưu lại như những cơ SƯ 1 ri thức (các ca lập luận) dùng để đánh giá các
khoan vay mới. Dổi với một ca vav vòn tín dụng mới cần tham định, hệ thom» sẽ