HOÀNG HẢI LIÊM
THIẾT KẾ, CHẾ TẠO VÀ KIỂM TRA CÁC ĐẶC TÍNH
ĐIỆN CỦA TRANSISTOR HIỆU ỨNG TRƯỜNG (FET)
SỬ DỤNG ỐNG NANO CARBON LUẬN VĂN THẠC SĨ
Thành phố Hồ Chí Minh - 2010
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
1.3.3. Nguyên lý hoạt động của CNTFET 17
1.3.4. Một vài ứng dụng điển hình của CNTFET 18
Chƣơng 2 – THIẾT BỊ VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. Vật liệu, dụng cụ và thiết bị 19
2.1.1. Vật liệu 19
2.1.2. Dụng cụ và thiết bị thực nghiệm 19
2.1.3. Các thiết bị kiểm tra, đo đạc phân tích mẫu 20
2.2. Phƣơng pháp nghiên cứu 22
2.2.1. Oxy hoá nhiệt trong môi trƣờng oxy khô (dry oxidation) 22
2.2.2. Phƣơng pháp phun phủ tạo lớp màng SWCNTs 23
2.2.3. Quang khắc 23
2.2.4. Phƣơng pháp chế tạo màng kim loại làm điện cực 26
2.2.5. Các phƣơng pháp tổng hp ống nano carbon 38
Chƣơng 3 – CHẾ TẠO CNTFET
3.1. Cấu trúc CNTFET chế tạo 34
3.2. Chuẩn bị 34
3.2.1. Mặt nạ 34
3.2.2. Dung dịch SWCNTs 35
3.2.3. Chuẩn bị wafer 35
3.3. Các bƣớc chế tạo 36
Chƣơng 4 – ĐO ĐẠC
DANH MC CÁC KÝ HIU VÀ CH VIT TT Trang iii
DANH MC CÁC BNG iii
DANG MC CÁC HÌNH V iv
LI M U 1
TNG QUAN
1.1. ng nano carbon 3
1.1.1. Tng quan ng nano carbon 3
1.1.2 Câ
́
u tru
́
c ô
́
ng nano carbon 5
1.1.3. Cc tnh cht ca ng nano carbon 6
1.1.4. Các ứng dụng ca ng nano carbon trong lĩnh vực điện tử 8
1.2. Transistor hiu ng (FET) 10
1.2.1 Nguyên lý hon 10
1.2.2. Phân loi 10
ng loi cc ca cách ly (IGFET) 10
1.3. Transistor hiu ng ng dng ng nano carbon (CNTFET) 15
1.3.1. Gii thiu CNTFET 15
1.3.2. Cu trúc ca CNTFET 15
1.3.3. Nguyên lý hong ca CNTFET 17
1.3.4. Mt vài ng dn hình ca CNTFET 18
THIT B U
2.1. Vt liu, dng c và thit b 19
2.1.1. Vt liu 19
2.1.2. Dng c và thit b thc nghim 19
2.1.3. Các thit b kic phân tích mu 20
3
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT
AFM
Atomic Force Microscopy
Kính hiển vi điện tử quét
CNT
Carbon NanoTubes
ng nano carbon
CNTFET
Carbon nanotubes Field Effect
Transistor
Transistor hiu ng
ng dng ng nano carbon
CVD
Chemical Vapour Deposition
D-MOSFET
Depletion mode Metal Oxide
Semiconductor Field Effect Transistor
MOSFET ch nghèo
E-MOSFET
Enhancement mode Metal-Oxide-
Semiconductor Field Effect Transistor
MOSFET ch giàu
4
DANH MỤC CÁC BẢNG
1.1
Trang 7
Bng 2.1 Chiu rng ng vi tng v trí trên mt n : µm) 35
Bng 2.2 Chiu rng, chiu dài, s ng thanh ng vi v trí 11 35
5
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Chương 1 – Tổng quan
Hình 1.1 Mt s cu trúc ca carbon Trang 3
1.2 4
1.3 (SWCNTs) 4
1.4
5
1.5 5
1.6
Hình 2.10 nguyên lý phún x catot 26
Hình 2.11 nguyên lý phún x bn mt chiu 27
Hình 2.12 nguyên lý phún x xoay chiu cao tn RF 27
6
Hình 2.13 nguyên lý bc bay bn t 28
Hình 2.14
29
Hình 2.15
30
Hình 2.16
Chương 3 – Chế tạo CNTFET
Hình 3.1 Cu trúc Back-Gated CNTFET thc nghim ch to 34
Hình 3.2 Cu trúc mt n 34
Hình 3.3 B m c oxy hoá nhit to lp SiO
2
36
Hình 3.4 Si sau khi ty lp SiO
2
mt sau 37
Hình 3.5 Si sau khi ph lp SWCNT 37
Hình 3.6 Si sau khi ph lp photoresist 38
Hình 3.7 Quang khc 38
Hình 3.8 Si sau khi ngâm dung dch hin nh 38
Hình 3.9 Si sau khi ph lp kim loi làm n cc 39
Hình 3.10 Si sau khi lift-off 39
Hình 3.11 Hình dng CNTFET hoàn chnh 40
Chương 4 – Đo đạc
Hình 4.1 silic chi CNTs 41
Hình 4.2 nh Raman mu 1 42
Hình 4.3 nh Raman mu 2 42
Hình 4.4 nh Raman mu 3 43
Hình 4.5 nh Raman mu 4 43
Hình 4.6 nh AFM mu 1 44
Hình 4.7 nh AFM mu 2 44
Hình 4.8 nh AFM mu 3 45
Hình 4.9 nh SEM mu 1 45
Hình 4.10 nh SEM mu 2 46
Hình 4.11 nh SEM mu 3 46
Hình 4.12
d
t
,
1965
.
( 19/4/1965). Trong bài báo ca mình TS.
s phát trin ca ngành ch to vi m
n nh transistor,
trên mt chip ca mch t ha mch gim xung. C sau 18
tháng thì m a mch ging mt
nng này ch yc ch to da trên công
ngh bán dn silicon.
,
10-15
.
tip ni các nghiên c u tìm hiu mt cách có h thng v
công ngh ch to, ng ca các thông s công ngh ch tn các thông s
a transistor hiu ng s dng ng nano carbon, mc tiêu ca lun
c s t k, ch to và kin ca transistor hiu
ng (FET) s dng c thc hin, s dng các thit
b ch tc ti Phòng Thí Nghim Công Ngh
Ni dung nghiên cc trình bày trong các phn chính sau:
u này to
nên s ng trong cu trúc carbon cùng nhiu tính chc bit, khin carbon tr
thành mt nguyên t n trong hóa hc h sng. T nhng c
c bin t nhiu th k c là than chì (graphite) (diamond) n
các cu trúc nano mc khám phá gng nano carbon
(carbon nanotubes),
n nhiu ng dng trong công nghip
i.
t c
(
) và bn nhóm cu
trúc tinh th c
.
Hình 1.1: Mt s cu trúc ca carbon
.
Buckminster fullerene C60,
, 60
. 1991,
[19].
4 30
1µm.
,
(a) 5 ,
6,7 nm; (b) 2 ,
5,5 nm;
(c) 7 ,
6,5 nm,
2,2 nm
5
1.1.2 Câ
́
u tru
́
c ô
́
ng nano carbon
Vê
̀
ba
̉
n châ
́
t , ống na no carbon la
̀
mô
̣
t hay nhiê
̀
u tâ
́
m graphite cuô
̣
n tro
̀
n la
̣
i
thành dạng các ống nano, c đưng knh t 1 nm (đô
̀
0,34 – 0,36 nm.
Câ
́
u tru
́
c cu
̉
a ô
́
ng nano đươ
̣
c xa
́
c đi
̣
nh bơ
̉
i vector chiral
Ch
và gc chiral θ.
Vector chiral đươ
̣
c cho bơ
̉
i công thư
́
c sau:
Ch=na1+ma2
Ch,
chiral
.
Hnh 1.4:
:
Hnh 1.5: (a) zig zag; (b) chiral; (c) armchair
, .
,
Hnh 1.6:
1.1.3. Các tnh cht cu
̉
a ô
́
ng nano carbon
Tnh cht đin t
.
,
.
~ 0,5 eV.
.
khá cao
v
.
,
.
Hu h
.cm.
[4] 1.000
,
,
10
13
A/m
2
.
Tnh cht quang và quang điê
̣
n
.
có th ng d
SWCNTs. [4][5]
,
,
.
.
1 2
1 TPa,
t tư
̀
va
̀
điê
̣
n tư
̀
trươ
̀
ng
,
.
Tnh cht ha hc
,
,
,
,
,
.
750
o
. [4]
1.1.4. Các ứng dụng của ống nano carbon trong lĩnh vực đin t
,
,
. ,
.
,
.
Hnh 1.7:
,
,
(AFM),
(lithography),
Nguyên lý ho n c t môi
ng bán dn có tit dii tác dng cng vuông góc vi lp
10
bán d ng s n tr ca lp bán
dp bán dc gi là kênh dn
din.
Transistor ng có ba chân cc: cc Ngun (S - source), cc Ca (G - Gate), cc
Máng (D - Drain).
- Cc Ngun (S): là ct d h và to ra dòng
n ngun I
s
.
- Cc Máng (D): là cc mà t d di khi kênh.
- Cc Ca (G): là cu khin chy qua kênh.
1.2.2. Phân loại
ng có hai loi chính là: [2]
- u khin bng tip xúc P-N hay g ng
mi ni (Junction field effect transistor JFET)
- Transistor có cn (Insulated-gate filed transistor IGFET). Thông
ng lc dùng là lp oxit nên còn gi là metal-ocide-semiconductor
transistor (MOSFET). Có 2 loi MOSFET:
MOSFET kênh sn
MOSFET kênh cm ng
1.2.3. Transistor trưng loại cực ca cách ly (IGFET)
ng có cc cn vi kênh dn bng mt lp
n mng. Lng dùng là cht oxit nng gi tt là
ng loi MOS (Metal-Oxide-Semiconductor).
ngun S qua kênh v c tn I
D
trong mch cc máng. Còn
t trên cc Ca có chiu sao cho MOSFET làm vic ch giàu ht dn
hoc ch nghèo ht dn.
Hình 1.10: nguyên lý ca MOSFET [2]
a. MOSFET kênh sn loi P
b. MOSFET kênh sn loi N
- Xét kh u khin ca MOSFET kênh sn loi P (hình 1.10a)
Kh u khin I
D
cn áp trên cc ca U
DS
.
Nu U
GS
< 0, nhiu l trc hút v kênh làm n ht dn trong kênh
dn cn chy trong kênh I
D
làm vic này gi là ch giàu ht dn.
Nu U
GS
> 0, các l trng b y ra xa kênh làm m ht dn trong kênh gim
xu dn n ca kênh gin chy qua kênh I
D
gim xung. Ch
làm vic này gi là ch nghèo ht dn. Mi quan h c th hin hình 1.11a.
- Xét h c tuyn ra (hay quan h gin I
D
n áp U
DS
)
I
D
= f(U
DS
) khi U
GS
= const
vn áp U
DS
ng vi tng giá tr cn
áp U
GS
khác nhau.
Trên h c tuyn áp U
DS
n qua kênh I
D
c tuyn xut phát t gc tu chnh cho U
DS
âm dn, vi tr s còn nh thì
n I
D
n tính vi s s cn áp U
DS
và mi quan h này
nh lut Ohm. Ta có vùng thun tr cc tuyn.
n áp U
DS
t ti tr s bão hòa (U
DSb.h
n ct ti
mt tr s gi n bão hòa I
Db.h
.
ng hp này, lp tip xúc P-N b
(Enhancement -Mode MOSFET v-
Hình 1.12:
14
tính
-
Hình 1.13:
D
.
GS
UGS>UGSth
-
15 Hình 1.14: a
GS
GS4
hình
1.14b
DS
I
D
=0
1.3. Transistor hiệu ng trƣờng ng dụng ống nano carbon (CNTFET)
1.3.1. Giới thiu CNTFET
S i cn nào gii quyc v tiêu hao
ng trong hu ht các thit b n t c thit k theo công ngh bóng chân
ng viên gch làm nên nhân ca tt c các b vi x lý
mà chúng ta tng bit. S ng transistor trong b vi x lý càng ln, t x lý
n t i M o ra
chip silicon [22]. Sáng ch o ra mt cuc cách mng công ngh n t theo
i thng tht ti cho s phát trin ca ngành máy
tính hing li vi cuc sng ca th k qua.
Hin nay, công ngh bán d t silic. Nhng công ty ln
tính gic ca vi m n t xung còn khong 10nm. Tuy
nhiên, các nhà khoa h ra rng, s rt khó thc hin các vi mch vc
nh i gii hu xut hin s rò r electron. Ngoài
ra, t x lý d liu cn ch có th tin ti mt
mc nhnh vì nhng gii hn c ta nhi
nhà khoa hc hi vng ri có th tc vt liu có
th thay th silicon.
S)
- n tr tip xúc l
- Tn s hong thp
Cu trúc CNTFET cng sau là cu tiên ca CNTFET.