Ngân hàng câu hỏi và đáp án đại cương về máy cắt kim loại - Pdf 25


1
TRNG I HC S PHM KỸ THUT TPHCM
KHOA C KHÍ CH TO MÁY
B MƠN CH TO MÁY

TÊN HC PHN : MÁY CẮT KIM LOẠI . MÃ HC PHN :1225040
S VHT: 3
Trình đ đào to : đi hc

Ngân hàng câu hi kim tra đánh giá
PHẦN I. CHUYỂN ĐỘNG HỌC VÀ SƠ ĐỒ ĐỘNG MÁY CẮT KIM LOẠI
Chng 1: Đại cương về máy cắt kim loại
A.Các ni dung kin thc ti thiu mà sv phái nm vng sau khi hc xong chng 1

I .Khái nim về máy cắt kim loại.
II. Các dạng bề mặt gia công.
1 .Dạng trụ tròn xoay.
1.1 Đường chuẩn là đường tròn, sinh thẳng
1.2 Đường chuẩn là đường tròn, sinh gãy khúc
1.3 Đường chuẩn là đường tròn, sinh cong
2. Dạng mặt phẳng.
2.1 Đường chuẩn là đường thẳng, sinh thẳng
2.2 Đường chuẩn là đường thẳng, sinh gãy khúc
2.3 Đường chuẩn là đường thẳng, sinh cong
3. Các dạng đường đặt biệt
III.Các phương pháp tạo hình.
1.Phương pháp theo vết.
2. Phương pháp đònh hình
3.Phương pháp bao hình
IV.Chuyển động tạo hình

C. Ngân hàng câu hi và đáp án chng 11- Máy cắt kim loại là máy gì?

Dng câu hi: Nh và hiu im : 0.5 Thang đim: 10 đim Thi gian: 5 phút
Ü áp án :
Những máy công cụ dùng để biến đổi hình dáng của các vật thể kim loại bằng cách lấy đi
một phần thể tích trên vật thể ấy với những dụng cụ và chuyển động khác nhau, hình thành
dng chi tit máy, được gọi là máy cắt kim loại.
2- Có bao nhiêu dạng bề mặt gia công của chi tiết máy trong xã hội

Dng câu hi: Nh im : 0.5 Thang đim: 10 đim Thi gian: 5 phút
Ü áp án :
Có ba dạng bề mặt: - Dạng bề mặt tròn xoay
- Dạng bề mặt phẳng
- Dạng bề mặt đặc biệt
3- Hãy cho biết các dạng bề mặt gia công dựa trên cơ sở nào? Cho thí dụ

Dng câu hi: Nh im : 0.5 Thang đim: 10 đim Thi gian: 10 phút
Ü áp án :
Các dạng bề mặt dựa trên cơ sở đường chuẩn và đường sinh
- Ví d: ng chun là đng tròn sinh thng
ng sinh

ng chun
4-Hãy vẽ hình dáng một chi tiết có đường chuẩn là đường tròn , đường sinh là đường gãy

6- Hãy vẽ hình dáng một chi tiết có đường chuẩn là đường thẳng , đường sinh là đường
thẳng
Dng câu hi: Vn dng im : 0.5 Thang đim: 10 đim Thi gian: 10 phút
Ü áp án :
ng sinh ng chun
7-Hãy vẽ hình dáng một chi tiết có đường chuẩn là đường thẳng , đường sinh là đường
gãy khúc
Dng câu hi: Vn dng im : 0.5 Thang đim: 10 đim Thi gian: 10 phút
Ü áp án :

4
ng chun ng chun ng chun

ng sinh ng sinh ng sinh
8-Hãy vẽ hình dáng một chi tiết có đường chuẩn là đường thẳng , đường sinh là đường


5
Là phương pháp hình thành bề mặt gia công do tổng các điểm chuyển động của lưỡi
cắt, quỷ tích các chất điểm hình thành nên bề mặt gia công . 12 -Đònh nghóa phương pháp đònh hình và cho thí dụ cụ thể:

Dng câu hi: Nh im : 0.5 Thang đim: 10 đim Thi gian: 5 phút
Ü áp án :
Cạnh lưỡi cắt trùng vi đường sinh chi tiết gia công

13-Đònh nghóa phương pháp bao hình và cho thí dụ cụ thể

Dng câu hi: Nh im : 0.5 Thang đim: 10 đim Thi gian: 10 phút
Ü áp án :
Dao cắt chuyển động hình thành các đường, điểm, q tích các đường điểm hình thành
đường bao và đường bò bao, đường bò bao chính là đường sinh chi tiết gia công
1
a
2


n n
T 17-Đònh nghóa chuyển động tạo hình phức tạp và cho thí dụ cụ thể
Dng câu hi: Nh im : 0.5 Thang đim: 10 đim Thi gian: 10 phút
Ü áp án :
I
I
I
I
I
I
a1
a2
a3
Li ct

7
Chuyển động tạo hình phức tạp : là chuyển động thực hiện các cơ cấu chấp hành
phụ thuộc vào nhau
Sơ đồ kết cấu động học là một loại sơ đồ quy ước, biểu thò những mối quan hệ về các
chuyển động tạo hình và các ký hiệu hình thành sơ đồ máy của máy.
I
I
I
I
t
p
1
2
2
1
P
phôi
t
p

8
Trong một sơ đồ kết cấu động học có nhiều xích truyền động để thực hiện các chuyển
động tạo hình.


hoặc một số chuyển động hình phụ thuộc vào nhau t
x
Đ
C
n
s
Pho
âi

Bàn
dao

i
s

i
v
t
x
Đ
C1

Ü áp án :
S đ kt cu đng hc hn là s đ bao gồm các xích tạo hình vừa đơn giản, vừa phức tạp.
Ví d: Sơ đồ kết cấu động học của máy phay ren vít là một đặc trưng cho loại xích tạo hình .
25 – Hãy cho biết có bao nhiêu sơ đồ kết cấu động học xích phân độ

Dng câu hi: Nh im : 0.5 Thang đim: 10 đim Thi gian: 3 phút
Ü áp án :
Có ba loại sơ đồ kết cấu động học xích phân độ
- Phôi quay phân độ
- Dao tònh tiến phân độ
- Phôi quay kết hợp dao tònh tiến phân độ
26 – Trình bày một sơ đồ kết cấu động học phôi quay phân độ

Dng câu hi: Nh im : 0.5 Thang đim: 10 đim Thi gian: 12 phút
Ü áp án :
x
ĐC
1


Dng câu hi: Nh im : 0.5 Thang đim: 10 đim Thi gian: 12 phút
Ü áp án :
t
x
Đ
C
Q
Phô
i

Cam
i
x
i
v
i
s


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status