Ngân hàng câu hỏi và đáp án về điều chỉnh máy tự động - Pdf 25


1
TRNG I HC S PHM KỸ THUT TPHCM
KHOA C KHÍ CH TO MÁY
B MƠN CH TO MÁY

TÊN HC PHN : MÁY CẮT KIM LOẠI . MÃ HC PHN :1225040
S VHT: 3
Trình đ đào to : đi hc

Ngân hàng câu hi kim tra đánh giá
Chng 10: Điều chỉnh máy tự động
A.Các ni dung kin thc ti thiu mà sv phái nm vng sau khi hc xong chng 10

.Nội dung công việc điều chỉnh máy
Nắm được cách
. 1. Lập bản vẽ
. 2. Chuẩn bò máy, dụng cụ cắt, phôi, đồ gá
. 3. Sơ đồ bố trí bàn dao
. 4. Lập sơ đồ gia công
. 5. Xác đònh chế độ cắt
. 6. Xác đònh các thông số công nghệ
. 7. Lập phiếu điều chỉnh
. 8. Lập chu trình làm việc
. 9. Thiết kế cam
. Đối với chương này yêu cầu sinh viên cần vẽ được các loại cam và vẽ được chu trình làm
việc của máy thông qua bảng điều chỉnh cho trước . Đối với chương này chủ yếu là bài tập
áp dụng
B. Các mc tiêu kim tra đánh giá và dng câu hi kim tra đánh giá chng 10
i vi mơn hc Máy cắt kim loại, mc tiêu kim tra đánh giá là : nh, hiu và vn
dng. Mun vn dng tt thì ngi hc phi bit phân tích, so sánh và tng hp kin thc mt 45

1. Dao cắt đứt
2. Dao tiện trụ
3. Dao vạt canh
4. Dao dao cắt rãnh
5. Dao đònh hình

Hãy vẽ :
a. Cam ụ trục phôi tỉ lệ 1/1
b. Cam bàn dao đòn cân tỉ lệ 1/1
c. Hãy lập chu trình làm việc của máy để gia công chi tiết trên.
Biết
Loại cam R
min
R
max
R A
Cam ụ trục phôi 35 90 150 130
Cam bàn dao đòn cân 20 65 125 135

S
I
nlv
α
β
Từ Đến
1 Mở chấu kẹp - 10
0
0
0
10
0
2 phôi lùi -47 24
0
10
0
34
0
3 Kẹp chặt phôi - 15
0
34
0
49
0
4 Dao cắt đứt lùi -18 9
0
49
0
58
0

9 Tiện trụ φ6x10 +10 0.04 250 53
0
86
0
139
0
10 Dao tiện trụ lùi -3 2
0
139
0
141
0
11 Tiện trụ φ8x10 +10 0.04 250 35
0
141
0
194
0
12 Dao tiện trụ lùi -4.5 2
0
194
0
196
0
13 Phónh nhanh L=5 +5 6
0
196
0
202
0

19 Cắt rãnh 2x1 +3 0.02 150 16
0
238
0
254
0
20 Dao cắt rãnh lùi -4.5 2
0
254
0
256
0
21 Dao tiện trụ vào +4.5 5
0
256
0
261
0
22 Tiện trụ φx10 +10 0.04 250 27
0
261
0
288
0
23 Dao tiện trụ lùi -4.5 2
0
288
0
290
0

) (322
0
) (340
0
)
29 Dao vạt cạnh lùi -4.5 (2
0
) (340
0
) (342
0
) 4
Câu 2 .
5 5 10 5 10 10
o
451×
Þ8
Þ10
o
451×

Þ6
Þ10
Þ8
1 2
3
4
5
Sơ đồ bố trí

5

PHIẾU ĐIỀU CHỈNH (máy tiện tự động nhóm 1)


58
0

5 Dao vạt cạnh vào -1.5 (1
0
) (57
0
) (58
0
)
6 Vạt cạnh 3x45
0
-9 0.04 225 16
0
58
0
74
0
7 Dao vạt cạnh lùi +10.5 12
0
74
0
86
0

8 Dao tiện trụ vào +7.5 (9
0
) (77
0
) (86

202
0
14 Dao đònh hình vào +1.5 2
0
202
0
204
0
15 Đònh hình +3 0.02 150 16
0
204
0
220
0
16 Dao dònh hình lùi -4.5 2
0
220
0
222
0
17 Phóng nhanh L=12 +12 14
0
222
0
236
0
18 Dao cắt rãnh vào +1.5 2
0
236
0

290
0
24 Phónh nhanh L=7 +7 8
0
290
0
298
0
25 Dao cắt đứt vào +1.5 2
0
298
0
300
0
26 Cắt đứt +6.5 0.02 325 60
0
300
0
360
0

27 Dao vạt cạnh vào +1.5 (2
0
) (320
0
) (322
0
)
28 Vạt cạnh 1x45
0

Câu 3
Cho chi tiết như hình vẽ và phiếu điều chỉnh (trang sau)
44

Sơ đồ bố trí dao

1 . Dao cắt đứt
2. Dao tiện trụ
3. Dao đònh hình
4. Dao vạt cạnh
5.Dao cắt rãnh

a. Vẽ cam ụ trục phôi tỉ lệ 1/1
b. Vẽ cam cắt rãnh tỉ lệ 1/1
c. Hãy lập chu trình làm việc của máy để gia công chi tiết trên.
Biết
Loại cam R
min
R
max
R A

Þ8
Þ8
o
451×
1x1

78

PHIẾU ĐIỀU CHỈNH (máy tiện tự động nhóm 1)

T
T
Các bước thực
hiện
l
i
h
i
s
i
n
i
α
I
β
I


0
)
6 Vạt cạnh 3x45
0
3 +9 0.02 150 31
0
54
0
85
0
7 Dao vạt cạnh lùi 3.5 -10.5 5
0
85
0
90
0
8 Dao tiện trụ vào 2.5 -7.5 (4
0
) (86
0
) (90
0
)
9 Tiện trụ φ6x10 10 +10 0.04 250 51
0
90
0
141
0
10 Dao tiện trụ lùi 1 +3 4

15 Dao cắt rãnh lùi 2.5 -7.5 4
0
212
0
216
0
16 Phóng nhanh L=8 8 +8 10
0
216
0
226
0
17 Dao tiện côn vào 0.5 +1.5 2
0
226
0
228
0
18 Tiện côn 1 +3 0.02 50 10
0
228
0
238
0
19 Dao tiện côn lùi 1.5 -4.5 2
0
238
0
240
0

0
25 Dao vạt cạnh vào 1.5 +4.5 (6
0
) (314
0
)(320
0
)
26 Vạt cạnh 1x45
0
1 +3 0.02 (50) (10
0
)
(320
0
)(330
0
)
27 Dao vạt cạnh lùi 2.5 -7.5 (4
0
) (330
0
)(334
0
)
c. Hãy lập chu trình làm việc của máy để gia công chi tiết trên.
Biết
Loại cam R
min
R
max
R A
Cam ụ trục phôi 20 90 120 130
Cam bàn dao đòn cân 35 65 125 135 1 2

L
i
h
i
s
i
n
i
α
I
β
I
Từ Đến
1 Mở chấu kẹp phôi - - 10
0
0 10
0
2 phôi lùi 40 -40 20
0
10
0
30
0
3 Kẹp chặt phôi - - 15
0
30
0
45
0
4 Dao cắt đứt lùi 6 -18 9

) (92
0
)
9 Tiện trụ φ4x14 14 +14 0.04 350 53
0
92
0
145

10 Dao tiện trụ lùi 3.5 +10.5 13
0
145
0
158
0
11 Phóng nhanh L=7 7 +7 9
0
158
0
167
0
12 Dao đònh hình vào 0.5 +1.5 2
0
167
0
169
0
13 Đònh hình r10 2 +6 0.02 100 15
0
169

) (205
0
)(207
0
)
19 Tiện trụ φ8x9 9 +9 0.04 225 34
0
207
0
241
0
20 Dao tiện trụ lùi 1.5 +4.5 6
0
241
0
247
0
21 Dao cắt rãnh vào 1.5 +4.5 (6
0
) (241
0
)(247
0
)
22 Cắt rãnh 2x1 3 +9 0.02 150 23
0
247
0
270
0

0
28 Cắt đứt 3.5 +10.5 0.02 175 27
0
333
0
360
0
29 Dao vạt cạnh vào 2.5 +7.5 (9
0
) (333
0
)(342
0
)
30 Vạt cạnh 3x45
0
1 +3 0.02 (50) (7
0
) (342
0
)(349
0
)
31 Dao vạt cạnh lùi 3.5 -10.5 (5
0
) (349
0
) (354)
Cam ụ trục phôi 20 90 120 130
Cam bàn dao đòn cân 35 65 125 135 1 2
3
4
5
7
5
10
Þ10

Từ Đến
1 Mỏ chấu kẹp phôi - - 10
0
0 10
0
2 phôi lùi 42 -42 21
0
10
0
31
0
3 Kẹp chặt phôi - - 15
0
31
0
46
0
4 Dao cắt đứt lùi 6 -18 (9
0
) 46
0
55
0
5 Dao vạt cạnh 0.5 +1.5 2
0
(53
0
) (55
0
)

0
128
0
11 Tiện trụ φ8x10 10 +10 0.04 250 46
0
128
0
174
0
12 Dao tiện trụ lùi 1.5 -4.5 6
0
174
0
180
0
13 Daop cắt rãnh vào 1.5 +4.5 (6
0
) (174
0
) (180
0
)
14 Cắt rãnh 1x1 1 +3 0.02 50 9
0
180
0
189
0
15 Dao cắt rãnh lùi 2.5 -7.5 4
0

(211
0
) (213
0
)
21 Tiện trụ φ8x7 7 +7 0.04 175 32
0
213
0
245
0
22 Dao tiện trụ lùi 1.5 -4.5 6
0
245
0
251
0
23 Dao cắt rãnh vào 1.5 +4.5 (6
0
) (245
0
) (251
0
)
24 Cắt rãnh 1x0.5 0.5 +1.5 0.02 25 4
0
251
0
255
0

0
30 Cắt đứt 4 +12 0.02 200 37
0
323
0
360
0
31 Dao vạt cạnh vào 2 +6 (7
0
) (323) (330
0
)
32 Vạt cạnh 1x45 1 +3 0,02 (50) (9
0
) (330
0
) (339
0
)
33 Dao vạt cạnh lùi 3 -9 (5
0
) (339) (344
0
) 13
Câu 5 :
Cho chi tiết như hình vẽ và phiếu điều chỉnh (trang sau)

1 2
3
4
5
R3
10
8 4 8 10

0 10
0
2 Ụ phôi lùi -42 21
0
10
0
31
0
3 Kẹp chặt phôi - 15
0
31
0
46
0
4 Dao cắt đứt lùi -18 9
0
46
0
55
0
5 Dao vạt cạnh vào +1.5 (2
0
) (53
0
) (55
0
)
6 Vạt cạnh 30x 45
0
+9 0.04 75 13

11 Dao cắt rãnh vào +7.5 (9
0
) (117
0
) (126
0
)
12 Cắt rãnh 1x1 +3 0.02 10 9
0
126
0
135
0
13 Dao cắt rãnh lùi -10.5 5
0
135
0
140
0
14 Dao tiện trụ vào +4.5 (2
0
) (138
0
) (140
0
)
15 Tiện trụ φ8x10 +8 0.04 200 36
0
140
0

192
0
21 Phóng nhanh L=1 +1 1
0
192
0
193
0
22 Dao cắt rãnh vào +1.5 2
0
193
0
195
0
23 Cắt rãnh 1x1 +3 0.02 50 9
0
195
0
204
0
24 Dao cắt rãnh lùi -4.5 2 204
0
206
0
25 Dao tiện trụ vào +4.5 (2)
0
(204
0
) (206
0

261
0
31 Dao tiện trụ vào +6 (3
0
) (258
0
) (261
0
)
32 Tiện trụφ7x11 +11 0.04 275 49
0
261
0
310
0
33 Dao tiện trụ lùi -6 7
0
310
0
317
0
34 Dao cắt đứt vào +6 7
0
317
0
324
0
35 Cắt đứt +12 0.02 200 36
0
32415
Þ6

Câu 6 :
Cho chi tiết như hình vẽ và phiếu điều chỉnh (trang sau)

40

1.Dao cắt đứt
2. Dao tiện trụ
3. Dao vạt cạnh
4. Daocắt rãnh
5.Bàn dao trống a.Vẽ cam ụ trục phôi tỉ lệ 1/1
b Vẽ cam bàn dao đòn cân tỉ lệ 1/1


16

PHIẾU ĐIỀU CHỈNH (máy tiện tự động nhóm 1)

TT Các bước thực hiện l
i
h
i
s
i
n
i
α
i
β
i
Từ Đến
1 Mở chấu kẹp phôi - - 10
0
0
0
10
0
2 Ụ phôi lùi 42 -42 21
0
10
0
31
0

7 Dao vạt cạnh lùi 4.7 -14.1 7
0
88
0
95
0

8 Dao tiện trụ vào 3.5 -10.5 (5
0
) (96
0
) (101
0
)
9 Tiện trụ φ4x14ï 13.2 +13.2 0.04 330 56
0
95
0
151
0
10 Dao tiện trụ lùi 1 +3 4
0
151
0
155
0
11 Tiện trụ φ6 x 7 9 +9 0.04 225 38
0
155
0

16 Tiện trụ φ8x9 11 +11 0.04 275 47
0
218
0
265
0
17 Dao tiện trụ lùi 1.5 +4.5 6
0
265
0
271
0

18 Dao cắt rãnh vào 1.5 +4.5 (6
0
) (265
0
) (271
0
)
19 Cắt rãnh 2x1 3 +9 0.02 150 25
0
271
0
296
0
20 Dao cắt rãnh lùi 4.5 -13.5 7
0
296
0

27 Vạt cạnh φ1x45
0
1 +3 0.02 50 9
0
(347
0
) (354
0
)
28 Dao vạt cạnh lùi 3.5 -10.5 (5
0
) (354
0
) (359
0
)
Tổng 0 1525 260 100


R A
Cam ụ trục phôi 20 90 120 130
Cam bàn dao đòn cân 35 65 125 135
1 2
3
4
5
10
8 8
10
8
o
451×

Þ6

10
0
31
0
3 Kẹp chặt phôi - 15
0
31
0
46
0
4 Dao cắt đứt lùi -18 9
0
46
0
55
0
5 Dao vạt cạnh vào +1.5 (2
0
) (53
0
) (55
0
)
6 Vạt cạnh 3x45
9
-9 0.04 75 14
0
55
0
69

164
0
12 Dao tiện trụ lùi -4.5 6
0
164
0
170
0
13 Dao cắt rãnh vào +4.5 (6
0
) (164
0
) (170
0
)
14 Cắt rãnh 1x1 +3 0.02 50 10
0
170
0
180
0
15 Dao cắt rãnh lùi -7.5 4
0
180
0
184
0
16 Phóng nhanh L=5 +6 8
0
184

207
0
240
0
22 Dao tiện trụ lùi -4.5 6
0
240
0
246
0
23 Dao cắt rãnh vào +4.5 (6
0
) (240
0
) (246
0
)
24 Cắt rãnh 1x0.5 +1.5 0.02 25 5
0
246
0
251
0
25 Dao cắt rãnh lùi -6 3
0
251
0
254
0
26 Dao tiện trụ vào +6 (3

) (322
0
) (330
0
)
32 Vạt cạnh 1x45
0
+3 0.04 (25) (5
0
) (330
0
) (335
0
)
33 Dao vạt cạnh lùi -9 (5
0
) (335
0
) (340
0
)

Tổng Cộng

1300 248
0
112
0
R A
Cam ụ trục phôi 20 90 120 130
Cam bàn dao đòn cân 35 65 125 135 1 2
3
4
5
12
7 7 10
10

Từ Đến
1 Mở chấu kẹp phôi - - 10
0
0 10
0
2 phôi lùi 48 -48 24
0
10
0
34
0
3 Kẹp chặt phôi - - 15
0
34
0
49
0
4 Dao cắt đứt lùi 6 -18 9
0
49
0
58
0
5 Dao vạt cạnh vào 1.5 +4.5 (5
0
)

(53
0
) (58

0
143
0
152
0
11 Phóng nhanh L=8 8 +8 10
0
152
0
162
0
12 Dao đònh hình vào 0.5 +1.5 2
0
162
0
164
0
13 Tiện đònh hình r3 1 +3 0.02 50 8
0
164
0
172
0
14 Dao đònh hình lùi 1.5 -4.5 2
0
172
0
174
0
15 Phóng nhanh L=7 7 +7 8

0
243
0
21 Dao cắt rãnh vào 1 -3 4
0
243
0
247
0
22 Cắt rãnh 1.5 +4.5 0.02 75 13
0
247
0
260
0
23 Dao cắt rãnh lùi 2.5 -7.5 4 260
0
264
0
24 Dao tiện trụ vào 0.5 +4.5 (1) (263
0
) (264
0
)
25 Tiện trụ φ8x11 11 +11 0.04 275 47
0
264
0
311
0

(100
)
(17
0
) (316
0
) (333
0
)
31 Dao vạt cạnh lùi 3.5 -10.5 (5
0
) (333
0
) (338
0
)

21

Câu 9 :
Cho chi tiết như hình vẽ và phiếu điều chỉnh (trang sau)

1 2
3
4
5
10
4 8 4
10 10
1x45
o
1x45
o
Þ6

0
49
0
4 Dao cắt đứt lùi -18 9
0
49
0
58
0
5 Dao vạt cạnh vào +1.5 (2
0
) (56
0
) (58
0
)
6 Vạt cạnh 3x45
0
+9 0.02 150 28
0
58
0
86
0
7 Dao vạt cạnh lùi -10.5 5
0
86
0
91
0

0
13 Phóng nhanh L=4 +4 5
0
195
0
200
0
14 Dao đinh hình vào +1.5 2
0
200
0
202
0
15 Đònh hình +3 0.02 50 9
0
202
0
211
0
16 Dao đònh hình lùi -4.5 2
0
211
0
213
0
17 Phóng nhanh
L=16
+16 19
0
213

0
249
0
23 Tiện trụ φ8 +12 0.04 300 57
0
249
0
306
0
24 Dao tiện trụ lùi -4.5 6
0
306
0
312
0
25 Dao cắt đứt vào +4.5 6
0
312
0
318
0
26 Cắt đứt +13.5 0.02 225 42
0
318
0
360
0
27 Dao vạt cạnh váo +4.5 (6
0
) (338

Cho chi tiết như hình vẽ và phiếu điều chỉnh (trang sau)

3
34

Sơ đồ bố trí dao

1 . Dao cắt đứt
2. Dao tiện trụ
3. Dao đònh hình
4. Dao vạt cạnh
5.Dao cắt rãnh

Hãy vẽ :
a. Cam ụ trục phôi tỉ lệ 1/1
b. Cam bàn dao đòn cân với tỉ lệ 1/1

Biết
Loại cam R
min
R
max
R A
Cam ụ trục phôi 20 90 120 130

Þ6
Þ8
Þ6

24

PHIẾU ĐIỀU CHỈNH(cho máy tiện tự động nhóm 1)

TT Tên nguyên công

H
I
S
i
nlv
α

β

Từ Đến
1 Mở chấu kẹp phôi - - 10
0
0 10
0
2 phôi lùi -33 17
0
10
0
27
0

78
0
7
Dao vạt cạnh lùi
-10.5 13
0
78
0
90
0
8
Dao tiện trụ vào
+7.5 (10) (81
0
) (91
0
)
9
Tiện trụ φ6
+8 0.04 200 37
0
91
0
128
0
10
Dao tiện trụ lùi
-3 2
0
128

169
0
174
0
15 Dao vạt cạnh lùi -4.5 6
0
174
0
180
0
16 Phóng nhanh L=6 +6 7
0
1800 187
0
17 Dao vạt cạnh vào +1.5 1
0
187
0
189
0
18 Vạt cạnh 1x45
0
+3 0.04 25 5
0
189
0
193
0
19 Dao vạt cạnh lùi +4.5 6
0

0
225
0
227
0
25 Đònh hình +6 0.02 100 18
0
227
0
245
0
26 Dao đònh hình lùi -7.5 4
0
245
0
249
0
27 Phóng nhanh L= 3 +3 4
0
249
0
253
0
28 Dao đònh hình vào +1.5 2
0
253
0
255
0
29 Đònh hình +6 0.02 100 18

301
0
305
0
35 Phóng nhanh L=2 +2 3
0
305
0
308
0
36 Dao cắt đứt vào +1.5 2
0
308
0
310
0
37 Cắt dứt +16 0.02 275 50
0
310
0
360
0 25
Câu 11 :
Cho chi tiết như hình vẽ và phiếu điều chỉnh
7 7 4 2 4 5
2
5
2
7
15
1x45°
1x45°
Þ10
Þ8
Þ8
Þ10Þ10 Þ10
Þ8
Þ8
1 2
3
4
5
Sơ đồ bố trí


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status