1
TRNG I HC S PHM KỸ THUT TPHCM
KHOA C KHÍ CH TO MÁY
B MƠN CH TO MÁY
TÊN HC PHN : MÁY CẮT KIM LOẠI . MÃ HC PHN :0225031
S VHT: 3
Trình đ đào to : đi hc
Ngân hàng câu hi kim tra đánh giá
Chng 5: Máy gia công bánh răng
A.Các ni dung kin thc ti thiu mà sv phái nm vng sau khi hc xong chng 5
I .Nắm các phương pháp gia công bánh răng
1.Phương pháp đònh hình
2. Phương pháp bao hình
3. Máy khoan can 2B56
II. Máy phay lăn răng
1. Nguyên lý gia công lăn răng
1.1 Gia công bánh răng trụ răng thẳng
1.2 Gia công bánh răng trụ răng xoắn
1.3 Gia công bánh vít
2. Máy phay lăn răng 5E32
2.1 Viết được các phương trình xích dựa vào sơ đồ động của nó
2.2 Hiểu đặc điểm của máy
.3 Máy xọc răng
3.1 Nguyên lý gia công xọc răng
3.2 Sơ đồ kết cấu động học
3.3 Viết được các phương trình xích
3.4 Các cơ cấu truyền dẫn
+ Độ chính xác thấp (có sai số do biên dạng của dao, do phân độ).
+ Năng suất thấp.
+ Số lượng dao phay modul rất lớn.
⇒ Chủ yếu gia công bánh răng trong sản xuất đơn chiếc.
3. Trình bày ngun lý gia cơng bánh rng bng phng pháp bao hình trên máy
phay ln rng
Dng câu hi: Tng hp im : 1 đim Thang đim: 10 đim Thi gian: 15 phút
áp án : *Dựa vào nguyên lý ăn khớp bánh răng - thanh răng: trong đó thanh răng đóng vai trò là dao
mt đóng vai trò phơi, s n khp này là s n khp cng bc (H.c)
Nhng vì ngun này cò hai tr ngy:
1/ Chuyn đng thanh rng là chuyn đng tnh tin kh hi
2/ Chiu dài thanh rng ph thuc vào s rng z và modul m
T đó khó ch to máy và dao phay, nên ngi ta chuyn sang ngun lý, s n khp ca
bánh rng và trc vít mt đóng vai trò là dao mt đóng vai trò là phơi s n khp ny là s n
khp cng bc. Bin chuyn đng kh hi hu hn ca thanh rng thành chuyn đng quay
tròn vơ hn ca trc vít 3
4. Trình bày ngun lý gia cơng
gia cơng bánh rng bng phng pháp bao hình trên máy
xc rng
Dng câu hi: Tng hp im : 1 đim Thang đim: 10 đim Thi gian: 15 phút
áp án :
*Nguyên lý ăn khớp bánh răng – bánh răng, mt đóng vai trò là phơi , mt đóng vai trò
là dao s n khp này là s n khp cng bc
6.
Cho sơ đồ động của máy phay lăn răng 5E32
( Khi cho đ thi hình đc ly trong tp bn v MCKL kh giy đng A4)
Thí sinh hãy trình bày các câu hi sau:
v
= n
tc
.
+ Xích tốc độ thực hiện chuyển động quay của dao n
d:
n
đ1
(1440)
dv
ni =⋅⋅⋅⋅⋅⋅⋅⋅
72
18
25
25
25
25
25
25
35
35
48
32
240
126
φ
φ
(vòng/ph).
⇒
; trong đó t
x
= 10 mm
i
s
=
10
3
S
d
6.3.Viết phng trình xích chy dao ngang
Dng câu hi: Tng hp im : 0.5 đim Thang đim: 10 đim Thi gian: 10 phút
áp án :
1 vòng phôi
⇒
S
n
(mm/ vòng)
1 vg phôi
dxs
Sti =
30
5
25
20
20
2
20
Cos =
βπ
π
cos.
. m
m
m
m
t
t
S
SS
=→=
T = .cotg = .z.m
S
.cotg
β
π
β
β
π
sin
cos
cot mzgz
T ==⇒6
mà
±==
Daáu – khi hng xon ca dao và phôi cùng chiu
Daáu + khi hng xon ca dao và phôi ngc chiu.
7. Cho s ñ ñng maùy xoïc raêng 514
( Khi cho đ thi hình đc ly trong tp bn v MCKL kh giy đng A4)
Thí sinh hãy trình bày các câu hi sau:
100
φ
φ
n
tc
(htk/ph).
7.2 . Viết phương trình xích bao hình
Dng câu hi: Tng hp im : 0.5 đim Thang đim: 10 đim Thi gian:10 phút
áp án :
1 vòng dao
p
d
z
z
⇒ vòng phôi.
p
d
z
z
d
c
b
a
vtc
=⋅⋅⋅⋅⋅⋅
240
1
30
áp án : ()
htkmmST
b
a
IIvt /
40
2
40
1
48
24
28
28
)(1
3
3
=⋅⋅⋅⋅⋅⋅ .
7.4. Viết phng trình xích nhng dao
Dng câu hi: Tng hp im : 0.5 đim Thang đim: 10 đim Thi gian:5 phút
áp án :
Khi dao xc thc hin xong hành trình thun (hành trình ct) dao xc đi lên phơi và dao phi
tách ri nhau mt khong t 3 ÷ 5 mm đ tránh chm nhau. Xích truyn đng thc hin nhim
v này gi là xích nhng dao. Nó đc thc hin t cam lp trên trc II cam này tip xúc vi
con ln 6 gn vi khung. Khi cam quay, khung di đng trc XIV lên xung làm cho đa biên 8
lp trên trc XVI quay tròn. Trc XVII lp lch tâm trên đa biên 8 s mang bàn máy lp phơi
chuyn đng ra vào t
ng ng vi các hành trình ca dao xc