Ngân hàng câu hỏi và đáp án về máy tiện, đh sư phạm kỹ thuật TP HCM - Pdf 25


1
TRNG I HC S PHM KỸ THUT TPHCM
KHOA C KHÍ CH TO MÁY
B MƠN CH TO MÁY

TÊN HC PHN : MÁY CẮT KIM LOẠI . MÃ HC PHN :1225040
S VHT: 3
Trình đ đào to : đi hc

Ngân hàng câu hi kim tra đánh giá
Chng 2: MÁY TIỆN
A.Các ni dung kin thc ti thiu, sv phái nm vng sau khi hc xong chng 2

I .Nguyên lý chuyển động to hình và sơ đồ kết cấu động học máy tiện
1.Nguyên lý chuyển động
1.1 Chuyển động cắt
1.2 Chuyển động chạy dao
2. Sơ đồ kết cấu động học máy tiện
II. Công dụng và phân loại
1. Công dụng .
2.Phân loại.
3.Các bộ phận cơ bản của máy tiện
III.Máy tiện ren vít vn năng
1. Máy tiện T620
2. Máy tiện T616
3. Máy tiện hớt long
4. Máy tiện Rơvônve
IV. Điều chỉnh máy tiện ren vít vạn năng.
1. Điều chỉnh để gia công mặt côn
2. Điều chỉnh để gia công ren

Dng câu hi: vn dng im : 0.5 Thang đim: 10 đim Thi gian: 5 phút
Ü áp án :
Trong máy tin có hai đng c bn đ hình thành b mt gia cơng
- Chuyn đng chính to nên vn tc ct V [m/p]
- Chuyn đng chy dao S [mm/vòng ]
3 – Vẽ sơ đồ kết cấu động học máy tiện T620

Dng câu hi: vn dng im : 1 Thang đim: 10 đim Thi gian: 12 phút
Ü áp án :

4– Công dụng tổng quát máy tiện trên cơ sở chuyển động tạo hình

Dng câu hi: vn dng im : 0.5 Thang đim: 10 đim Thi gian: 5 phút
Ü áp án :
Dùng để gia công các dạng chi tiết mt trụ tròn xoay trong và ngoài có đường
chuẩn là đường tròn , đường sinh là đường thẳng, cong hay gãy khúc

i
V

i
S
Ü áp án :
n
đc
.i
v
= n
tc
n
đc
(1450 v/p).
1
260
145
L
Φ
Φ 5.2 ) Tính số cấp tốc độ trong đường truyền thuận:
Dng câu hi: vn dng im : 1 Thang đim: 10 đim Thi gian: 10 phút
Ü áp án :


=

88
22
= n
tc
(đường truyền trực tiếp)
= n
tc
(đường truyền gián tiếp)
N
= 10 Kw
n = 1450 v/p
Φ145
Φ260
I
II
III
IV
VI
VII
VIII
XI
I
XI
XIII
X
I
I

X
V

29
47
55
38
38
50
21
22
60
60
27
88
49
54
40
60
60
60
35
28
28
42
42
56
35
42
64
95
97
50

56
28
Ly hợp một chiều
L
4
Trục vít me
t
x
= 12 x 1
30
30
37
26
z = 28
k = 6
60
38
60
60
60
14
42
64
21
60
44
60
L
5
L

Z
1
= 1.2.3.1=6 tc đđ cao
Z
2
=1.2.3.2.2.1= 24 tc đ thp
Trên thc t ta thy trong nhóm truyn: 1
49
49
.
60
60
4
1
49
49
.
88
22
4
1
88
22
.
60
60
16

Z
2
= 1.1.3.2.2.1 = 12 tc đ thp lý thuyt
Z
2
’=1.1.3.3 = 9 tc đ thp thc t
Z
1
+ Z
2
’= 3+ 9= 12 - 1= 11

Vy trc chính có 11 tc đ chy ngc

5.4) Hãy cho biết các cơ cấu nguyên lý máy được sử dụng trong hộp tốc độ máy
T620
Dng câu hi: vn dng im : 0.5 Thang đim: 10 đim Thi gian: 5 phút
Ü áp án :
Các cơ cấu nguyên lý máy được sữ dụng trong hộp tốc độ máy T620 bao gồm :
- Cơ cấu đai
- Cơ cấu bánh răng di trượt
- Cơ cấu đảo chiều
- Cơ cấu thắng
- Ly hợp ma sát
5.5) Trong máy tiện T620 khả năng gia công được bao nhiêu loại ren
Dng câu hi: vn dng im : 0.5 Thang đim: 10 đim Thi gian: 5 phút
Ü áp án :
Máy tiện T620 có khả năng tiện 4 loại ren :
- Ren tp
- Ren n

=
tt
i

1 vtc.
60
60 5.7) Viết phương trình xích cắt ren Anh (n) trong máy tiện T620
Dng câu hi: vn dng im : 1 Thang đim: 10 đim Thi gian: 10 phút
Ü áp án :
1vtc.i

.i
đc
.i
tt
.i
cs
.i
gb
.t
x

.i
đc
.i
tt
.i
cs
.i
gb
.t
x
= m

- Dùng đường truyền chủ động của nhóm cơ sở (cơ cấu Norton chủ động)
- Dùng
97
95
.
95
64
=
tt
i

1vtc.i

.i
đc
. L
3


L
2

36
Z
n
28
25
L
3

28
18
35
28
28
35
48
15
L
4
x 12 =
n
425,
35
28
35
28
25
28

6
Ü áp án :
1vtc.i

.i
đc
.i
tt
.i
cs
.i
gb
.t
x
= Dp

- Dùng đường truyền bò động của nhóm cơ sở (cơ cấu Norton bò động)
- Dùng
97
95
.
95
64
=
tt
i 1vtc.i


đc
.i
tt
.i
cs
.i
gb
.t
x
= t
pkđ

i

: Tỉ số truyền khuếch đại
1 vtc.
60
60 5.12 – Cho biết các cơ cấu truyền dẫn trong hộp chạy dao khi cắt ren trên máy tin T620

Dng câu hi: vn dng im : 0.5 Thang đim: 10 đim Thi gian: 5 phút
Ü áp án :

x 12 =
35
28
35
28
25
28
28
35
n
Z
36
28
35
97
95
95
64
P
425
π
,
60
60
27
54
22
88
49
49

36
Z
n
28
25
L

7
5.13 – Viết phương trình xích tiện trơn máy tiện T620

Dng câu hi: vn dng im : 1 Thang đim: 10 đim Thi gian: 12 phút
Ü áp án :

L
7
đóng
60
44
64
42
21
64
5x2 = S
n
(hành trình thuận)
L
5

đóng
38
60
60
38
66
14
π.3x10 = S
d
(hành trình nghòch)
L
8
đóng
38
60
60
38
64
42
21
64
5x2 = S
n
(hành trình nghòch)

5.14 Trình bày nguyên lý làm việc của đai ốc hai nửa
Dng câu hi: vn dng im : 1 Thang đim: 10 đim Thi gian: 10 phút
Ü áp án :
Nh vy lõi nhn chuyn đng chy dao truyn cho trc trn XVI trc trn s quay cùng chiu
và cùng vn tc vành (1). Khi chy dao nhanh, trc trn nhn chuyn đng t đng c chy dao
nhanh làm li (2) quay nhanh theo chiu ngc kim đng h. Lúc này vành (1) vn nhn chuyn
đng chy dao theo chiu ngc kim đng h nhng vi vn tc nh chm hn li (2). Do đó
các con ln (3) chy đn v trí rng gia vành (1) và li (2). Xích chy dao b ct đt và trc trn
đc chuyn đng vi vn tc nhanh.

5.16 - Vẽ sơ đồ và nguyên lý làm việc bộ ruyền bánh răng thay thế

Dng câu hi: vn dng im : 1 Thang đim: 10 đim Thi gian: 10 phút
Ü áp án :
 điu chnh lng chy dao thích hp vi tng chi tit gia cơng, ngi ta dùng chc điu chnh
đ lp b bánh rng thay th a,b,c,d nhm thay đi t s truyn i
tt
. Chc điu chnh trong máy
tin ren vít đc trình bày  hình v sau:

S đ chc điu chnh

Chc điu chnh gm 2 phn chính:Các bánh rng thay th a.b.c.d và chc (1). Bt c mt máy
tin renvít nào cng có mt b bánh rng thay th vi các đng kính khác nhau. Chc (1) lng
khơng trên trc I và có th quay mt góc nht đnh theo rãnh dn hng trên chc. Rãnh dn

9
hng tâm ca chc dùng điu chnh trc ca bánh rng thay th b,c đn nhng v trí thích hp
khi các bánh rng n khp nhau. Rãnh dn hng và rãnh dn hng tâm ca chc đm bo cho
tt c các c s bánh rng thay th có th n khp nhau.
5.17– Vẽ sơ đồ và nguyên lý làm việc cơ cấu noocton

Dng câu hi: vn dng im : 0.5 Thang đim: 10 đim Thi gian: 5 phút

1
28
35
45
18
3
==i
2-
4
1
48
15
35
28
2
==i
4-
1
28
35
35
28
4
==i

5.19-Viết các tỷ số truyền nhóm bánh răng khuếch đại ca sơ đồ động máy tiện T620

Dng câu hi: vn dng im : 0.5 Thang đim: 10 đim Thi gian: 5 phút
Ü áp án :
16

=

6 – Cho s đ đng máy tiện T616

( Khi cho đ thi hình đc ly trong tp bn v MCKL kh giy đng A4)

Thí sinh hãy : Tr li các câu hi theo sau :
II
I
Z1
Z2
Z3
Z4
Z5
Z0
ZA
Các bánh răng được cố đònh trên trục I theo thứ tự
hình tháp và truyền động qua bánh răng Z
0
và Z
A

trên truc II , các tỷ số truyền được truyền động từ
Z
1
đến Z
5
6.2– Viết phương trình xích tốc độ sơ đồ động máy tiện T616

Dng câu hi: vn dng im : 0.5 Thang đim: 10 đim Thi gian: 5 phút
Ü áp án :
n
đc
(1450 v/p).

6.3– Cho chi tiết có đường kính φ
50 , v= 20 m/f , Hãy tính số tốc độ và viết phương trình
tốc độ phù hợp.
Dng câu hi: vn dng im : 0.5 Thang đim: 10 đim Thi gian: 5 phút
58
42
47
31
40
38
33
45
71
27

33
31
38
45
48
71
50
27
Φ200
Φ200
a
b
c
d
X
IX
I
VII
VI
V
X
I
I

XIII
X
I
V
XV
X

39
52
39
52
52 52
39
26

39
14
45
k = 2
t
x
= 6 mm
60
24
15
55
25
38

47
13
L
2
3
Trục vít me
m = 2
Bơm dầu

v

i
tc11
Ü áp án :

-
fv
x
x
d
v
n /3.127
5014.3
2010001000
===
π

-
fv /14.125
58
17
63
27
200
200
48


1vtc 6.7– Cho biết cơ cấu truyền dẫn chính để cắt ren trong máy tiện T616

Dng câu hi: vn dng im : 0.5 Thang đim: 10 đim Thi gian: 5 phút
Ü áp án :

55
55
35
55
22
22
b
a
d
c
24
27
48
30
52
26
24
21

39
39
39
39
x 6 = t
p

L
27
63
17
58

12
Hộp chạy dao máy T616 được chia làm hai nhóm:
- Nhóm cơ sở dùng cơ cấu bánh răng di trượt (có modul m khác nhau).
- Nhóm gấp bội dùng cơ cấu Mêan
6.8 – Trình bày nguyên lý làm việc cơ cấu Me-an và viết tỷ số truyền

Dng câu hi: vn dng im : 0.51 Thang đim: 10 đim Thi gian: 10 phút
Ü áp án :

Z
3

3
2
1
1
3
2
3
= ; i
Z
Z
Z
Z
Z
Z
Z
Z
Z
Z
Z
Z
3
3
2
1
12
1
1

Z
Z
2

Z
3

Z
1

I
II
III
1
Z
Z
Z
2

Z
3

Z
1
39
39
45
2
60
24
55

24
21
36
27
39
39
26
52
52
26
55
35
26
52
52
26
52
26
26
52
52
26
39
39
52
26
39
39
52
26

26
VI
80
20
V
65
65
IV
65
50
III
54
28
60
22
48
34
41
41
II
73
26
n →









7. 2 -Viết phương trình xích chạy dao trên máy tiện hờt lưng K96 ?
Dng câu hi: vn dng im : 0.51 Thang đim: 10 đim Thi gian: 10 phút
Ü áp án :
a . Ly hợp đóng sang trái :
pxtt
tti
35
30
30
30
30
35
vtc1 =×××××
⇒ Công thức điều chỉnh : với
mm7,12t
x
=

7,12
t
d
c
b
a
i
p
tt
=×=
b . Ly hợp đóng sang phải :

đóng
mở

7.3 - Viết phương trình xích hớt lưng trên máy tiện hớt lưng K96 ?Dng câu hi: vn
dng im : 0.5 Thang đim: 10 đim Thi gian: 5 phút
Ü áp án :

()
()
k
Z
30
30
29
29
ii
54
54
39
50
50
65
L
26
104
L
65
65
20
80

i
18
3
i
d
c
b
a
24
36
36
48
t
S
vstt
2
2
2
2
×±=×××××××××
Công thức điều chỉnh :
Tk
Z
7,126
d
c
b
a
i
2
8 . Cho sơ đồ động máy Revôlve 1 π
365
( Khi cho đ thi hình đc ly trong tp bn v MCKL kh giy đng A4)
Thí sinh hãy : Tr li các câu hi theo sau : Z
3
Z
1
Z
4
Z
2
I
II
III
SƠ ĐỒ ĐỘNG MÁY REVOLVE 1Π 365
252
49
52
41

30
26
62
60
20
56
38
36
30
42
62
IX
56
20
38
30
36
42
56
XV
XVI
20
38
36
30
42
14
27La
18
E

L7
XIII
K=3
46
30
30
t=10x2
38
36
38
36
60
L8
32
21
18
30
XVIII
30
K=3
46
C
D
XII
38
36
III
II
VII
VIII




×


















×








37
26
25
43
25
43
43
23
86
20
thuận
54
52
2
3
nghòch
51
41
41
49
đđc

8.2 -Viết phương trình xích chạy dao ngang của máy tiện revolve 1π
365 (
n
S )?
Dng câu hi: vn dng im : 0.5 Thang đim: 10 đim Thi gian: 8 phút
Ü áp án









××××










×× XI
30
42
42
30
36
36
X
38
38

L
42
42
30
3
XII
46
30
46
30
=××××××










×
×
nghòch
30
30
thuận

8.3 . Viết phương trình xích chạy dao dọc của máy tiện revolve 1π
365 (
















××××










×× XI
30
42
42

d126
SZ
60
21
L
30
3
XII
46
30
46
30
=××××










×
×
nghòch
30
30
thuận


















××××










×× XVIII
46
30


()
r128
SXIXZ
60
21
L
30
3
=××××
1vtc
() () ()
n
11
10
9
S
152
19
25
19
XV
52
35
35
41
L
L
70
55

- Dùng dao rộng bản
10 – Nêu các ưu ,khuyết điểm phương pháp tiện côn bằng cách đánh lệch ụ động

Dng câu hi: vn dng im : 0.5 Thang đim: 10 đim Thi gian: 5 phút
Ü áp án
* Ưu điểm :
- Gia công mặt côn dài.
- Thực hiện chạy dao tự động.
* Khuyết điểm :
- Không gia công được mặt côn trong và côn có góc dốc lớn (α > 8
0
).
-Mất nhiều thời gian điều chỉnh máy.
-Bề mặt lỗ tâm đònh vò không tốt.
11 –Nêu các ưu ,khuyết điểm phương pháp tiện côn bằng cách dùng thước chép hình

Dng câu hi: vn dng im : 0.5 Thang đim: 10 đim Thi gian: 8 phút
Ü áp án
* Ưu điểm :
- Gia công được mặt côn ngoài và trong.
- Năng suất và độ chính xác gia công mặt côn cao.
* Khuyết điểm :
- Chỉ gia công được mặt côn có góc dốc [α] = ± 10
0

- Chỉ có một số máy tiện được trang bò thước côn.
12– Nêu các ưu khuyết điểm phương pháp tiện côn bằng cách dùng bàn dao trên
Dng câu hi: vn dng im : 0.5 Thang đim: 10 đim Thi gian: 8 phút
Ü áp án


0
).
- Mất nhiều thời gian điều chỉnh máy. 19
II. ĐỀ BÀI TÂP.
TÍNH TOÁN BÁNH RĂNG THAY THẾ KHI TIỆN REN
A . ĐỐI VỚI MÁY TIỆN KHÔNG CÓ HỘP CHẠY DAO

I.1 Tiện ren một đầu mối

I.1.1 .Tiện ren quốc tế một đầu mối

Câu 1 . Tính toán bánh răng thay thế để tiện ren quốc tế có bước
p
t =2.25mm trên máy tiện
không có hộp chay dao. Chỉ sử dung thêm các bánh răng thay thế sau : 20, 25, 30, 45, 55, 60,
75, 80, 100, 120. Cho biết trục vitme máy tiện có
x
t =6mm, tỉ số truyền cố đònh


Thoả mãn điều kiện :
2015cba
÷
+

+

2015bdc
÷
+

+Câu 2 . Tính toán bánh răng thay thế để tiện ren quốc tế có bước
p
t =3,25mm
trên máy tiện không có hộp chay dao. Chỉ sử dung thêm các bánh răng thay thế sau :
20, 30, 35, 50, 55, 60, 65, 70, 80, 100, 110. Cho biết trục vitme máy tiện có
x
t =6mm, tỉ
số truyền cố đònh

i
=1.

Dng câu hi: vn dngPhân tích im : 1 Thang đim: 10 đim Thi gian: 10 phút
Ü áp án


+

2015bdc
÷
+

+Câu 3 . Tính toán bánh răng thay thế để tiện ren quốc tế có bước
p
t =0,75mm
trên máy tiện không có hộp chay dao. Chỉ sử dung thêm các bánh răng thay thế sau :
20, 25, 30, 50, 55, 60, 70, 80, 100, 110. Cho biết trục vitme máy tiện có
x
t =6mm, tỉ số
truyền cố đònh

i
=1.

Dng câu hi: vn dngPhân tích im : 1 Thang đim: 10 đim Thi gian: 10 phút
Ü áp án
20
Dựa vào công thức:
2030
515

+

+I.1.2 .Tiện ren Anh một đấu mối.

Câu 1 . Tính toán bánh răng thay thế để tiện ren Anh có n=7
"
1/ren
2
1
trên máy tiện không có
hộp chạy dao. Chỉ sử dụng thêm các răng thay thế sau : 20, 25, 30, 40, 55, 60, 70, 75, 90, 105
và các bánh răng đặc biệt : 47, 97, 127, 157. Cho biết trục vitme máy tiện có
x
t =6mm, tỉ số
truyền

i =1.
Dng câu hi: vn dngPhân tích im : 1 Thang đim: 10 đim Thi gian: 10 phút
Ü áp án
Dựa vào công thức:
x
p
tt
t
t
i =
Mà :

2015bdc
÷
+

+Câu 2 . Tính toán bánh răng thay thế để tiện ren Anh có n=9
"
1/ren
2
1
trên máy
tiện không có hộp chạy dao. Chỉ sử dụng thêm các răng thay thế sau : 20, 25, 30, 40,
55, 60, 70, 75, 90, 95 và thêm các bánh răng đặc biệt : 47, 97, 127, 157. Cho biết trục
vitme máy tiện có
x
t
=6mm, tỉ số truyền

i
=1.

Dng câu hi: vn dngPhân tích im : 1 Thang đim: 10 đim Thi gian: 10 phút
Ü áp án
Dựa vào công thức:
x
p
tt
t


+

2015bdc
÷
+

+Câu 3 . Tính toán bánh răng thay thế để tiện ren Anh có n=10
"
1/ren
2
1
trên máy
tiện không có hộp chạy dao. Chỉ sử dụng thêm các răng thay thế sau : 20, 25, 30, 40,

21
55, 60, 70, 75, 90, 105 và thêm các bánh răng đặc biệt : 47, 97, 127, 157. Cho biết trục
vitme máy tiện có
x
t =6mm, tỉ số truyền

i =1.

Dng câu hi: vn dngPhân tích im : 1 Thang đim: 10 đim Thi gian: 10 phút
Ü áp án
Dựa vào công thức:
x

Thoả điều kiện ăn khớp : 2015cba
÷
+

+

2015bdc
÷
+

+
I.1.3 . Tiện ren muyn một đầu mối.

Câu 1 . Tính toán bánh răng thay thế để tiện ren muyn có m= 3,25 trên
máy tiện không có hộp chạy dao. Chỉ sử dụng thêm các bánh răng thay thế trong bộ 5
và các bánh răng đặc biệt sau : 47, 97, 127, 157. Cho biết trục vitme máy tiện có
x
t =
6mm, tỉ số truyền cố đònh

i = 1.

Dng câu hi: vn dngPhân tích im : 1 Thang đim: 10 đim Thi gian: 10 phút
Ü áp án
Dựa vào công thức:
x
p

×
=
×
==⇒
Thoả điều kiện ăn khớp : 2015cba
+
+

+

2015bdc
+
+

+ Câu 2. Tính toán bánh răng thay thế để tiện ren muyn có m= 4,75 trên máy
tiện không có hộp chạy dao. Chỉ sử dụng thêm các bánh răng thay thế trong bộ 5 và các
bánh răng đặc biệt sau : 47, 97, 127, 157. Cho biết trục vitme máy tiện có
x
t = 6mm, tỉ
số truyền cố đònh

i
= 1.
Dng câu hi: vn dngPhân tích im : 1 Thang đim: 10 đim Thi gian: 10 phút
Ü áp án
Dựa vào công thức:
x

=
×
=
×
==⇒
Thoả điều kiện ăn khớp : 2015cba
÷
+

+

2015bdc
÷
+

+22

Câu 3 . Tính toán bánh răng thay thế để tiện ren muyn có m= 5,25 trên
máy tiện không có hộp chạy dao. Chỉ sử dụng thêm các bánh răng thay thế trong bộ 5
và các bánh răng đặc biệt sau : 47, 97, 127, 157. Cho biết trục vitme máy tiện có
x
t =
6mm, tỉ số truyền cố đònh

i = 1.
Dng câu hi: vn dngPhân tích im : 1 Thang đim: 10 đim Thi gian: 10 phút
Ü áp án

×
×
=
×
=
×
==⇒
Thoả điều kiện ăn khớp : 2015cba
÷
+

+

2015bdc
÷
+

+ I.1.4 . Tiện ren pitch một đầu mối
Câu 1 . Tính toán bánh răng thay thế để tiện ren Pitch có P= 4 trên máy tiện
không có hộp chạy dao. Chỉ sử dụng thêm các bánh răng thay thế trong bộ 5 và các
bánh răng đặc biệt sau : 47, 97, 127, 157. Cho biết trục vitme máy tiện có
x
t = 6mm, tỉ
số truyền cố đònh

i
= 1.

π×
==⇒
100
157
60
127
i
tt
×=⇒
Thoả điều kiện ăn khớp : 2015cba
÷
+

+

2015bdc
÷
+

+

Câu 2 . Tính toán bánh răng thay thế để tiện ren Pitch có P= 5 trên máy tiện
không có hộp chạy dao. Chỉ sử dụng thêm các bánh răng thay thế trong bộ 5 và các
bánh răng đặc biệt sau : 47, 97, 127, 157. Cho biết trục vitme máy tiện có
x
t = 6mm, tỉ
số truyền cố đònh

i = 1.
Dng câu hi: vn dngPhân tích im : 1 Thang đim: 10 đim Thi gian: 10 phút

==⇒

100
157
75
127
i
tt
×=⇒
Thoả điều kiện ăn khớp : 2015cba
÷
+

+

2015bdc
÷
+

+23

Câu 3 . Tính toán bánh răng thay thế để tiện ren Pitch có P= 8 trên máy tiện
không có hộp chạy dao. Chỉ sử dụng thêm các bánh răng thay thế trong bộ 5 và các
bánh răng đặc biệt sau : 47, 97, 127, 157. Cho biết trục vitme máy tiện có
x
t = 6mm, tỉ
số truyền cố đònh

=
×
π×
==⇒100
157
120
127
i
tt
×=⇒
Thoả điều kiện ăn khớp : 2015cba
÷
+

+

2015bdc
÷
+

+I.2 Tiện ren nhiều đầu mối

Câu 1 . Tính toán bánh răng thay thế khi tiện một trục vitme 2 đầu mối, có bước
ren

6
25,3
6
5,6
ti
S
d
c
b
a
i
xcd
tt
×=×=×==
×
=×=

Thoả điều kiện ăn khớp : 2015cba
÷
+

+Câu 2 . Tính toán bánh răng thay thế khi tiện một trục vitme 3 đầu mối, có bước ren
p
t =
3,5mm trên máy tiện không có hộp chạy dao. Chỉ sử dụng thêm các bánh răng thay thế trong
bộ 5. Cho biết trục vitme máy tiện có
x

b
a
i
xcd
tt
×=×==
×
=×=

60
35
30
90
i
tt
×=⇒
Thoả điều kiện ăn khớp : 2015cba
÷
+

+

2015bdc
÷
+

+24

2
3
6
9
ti
S
d
c
b
a
i
xcd
tt
×=×===
×
=×=
Thoả điều kiện ăn khớp : 2015cba
÷
+

+2015bdc
÷
+

+


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status