ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001
CHƯƠNG 5 :
TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP CHO
KHUNG TRỤC 3 & B
I/ . Nhiệm vụ tính toán :
Tính toán, tổ hợp nội lực và bố trí cốt thép cho hai khung trục trực
giao 3 & B .
II/. Tải trọng tác dụng vào khung :
1) Tónh tải : gồm
- Trọng lượng bản thân của sàn, cột, dầm, vách được nhân với hệ số vượt
tải n = 1,5
- Tải trọng do tường được phân bố đều tác dụng lên sàn .
2) Hoạt tải : gồm
- Tải trọng phân bố đều do người và các thiết bò bên trên .
- Hoạt tải thang máy và hồ nước mái .
- Tải trọng gió .
III/ . Các trường hợp tải :
1. Tónh tải chất đầy .
2. Hoạt tải cách ô loại 1 .
3. Hoạt tải cách ô loại 2 .
4. Hoạt tải cách tầng chẵn .
5. Hoạt tải cách tầng lẻ .
6. Gió X (trái) .
7. Gió X (phải) .
8. Gió Y (trước) .
9. Gió Y (sau) .
IV/ . Các trường hợp tổ hợp tải trọng : có 18 trường hợp tải trọng nguy
hiểm nhất
TH [1] : 1 + 6
TH [2] : 1 + 7
1) Thép dọc cột :
Dùng chương trình RCD để tổ hợp nội lực cho cột; ta có 3 cặp nội lực
< 1 > : M
max
và N
tư
< 2 > : M
min
và N
tư
< 3 > : N
min
và M
tư
Sau đó dùng 3 cặp giá trò này để tính thép và so sánh để tìm ra lượng Fa
max
để bố trí cho các tiết diện tương ứng .
Ở đây cốt thép được tính và bố trí theo trường hợp cốt thép đối xứng .Vì
tính khung không gian nên cốt thép trong cột được bố trí treo phương chu vi , cốt
thép tính theo phương nào thì bố theo phương tương ứng của cột , tận dụng cốt
thép ở 4 góc để chòu lực theo cả 2 phương .
Tính độ tâm ban đầu :
e
o
= e
01
+ e
ng
với e
với N
trên
, N
dưới
: lực dọc tầng trên, tầng dưới ; e
hh
: độ lệch
tâm hình học do thay đổi tiết diện
Độ lệch tâm tính toán :
e = η.e
0
+
2
h
- a ; e’ = η.e
0
-
2
h
+ a’
Trong đó : η =
.
1
1
1
t n
N
N
≥
0
≤ 5h thì S =
0
0.11
0.1
0.1
e
h
+
+
K
dh
: hệ số kể đến tác dụng dài hạn của tải trọng
K
dh
= 1 +
. .
.
1
.
d h d h
M N y
M N y
+
≥
+
Xác đònh trường hợp lệch tâm :
x =
nb
N
R h a
− +
−
Nếu x ≤ 2a’thì : F
a
= F
a
’=
( )
'
0
. '
'
a
N e
R h a−
Trường hợp lệch tâm bé : x > α
0
.h
0
Tính x’ ( chiều cao vùng nén )
+ Nếu ηe
0
≤ 0.2h
o
thì x’ = h -
0 0
0
0.5
1.8 1.4
a
’=
'
. . . '( 0.5 ')
( ')
n o
a o
N e R b x h x
R h a
− −
−
Kiểm tra lại µ : µ
min
≤ µ ≤ µ
max
2) Thép dọc dầm :
Trường hợp moment dương ở nhòp : ta tính thép theo tiết diện chữ T:
Điều kiện cấu tạo để đưa vào tính toán bề rộng cánh là :
PHẦN KẾT CẤU – Chương 5 : KẾT CẤU KHUNG Trang
41
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001
b
c
= b + 2.c
Trong đó c không được vượt quá giá trò bé nhất trong 3 giá trò sau :
1
2
l
⇒ trục trung hòa qua cánh, khi đó tính dầm theo tiết
diện hình chữ nhật với kích thước (b
c
× h)
Nếu M > M
c
⇒ trục trung hòa đi qua sườn .
Trường hợp moment âm ở gối ta tính với tiết diện hình chữ nhật (b×h):
Tính các thông số :
A =
2
. .
n o
M
R b h
; γ =
( )
1
1 1 2.
2
A+ −
; F
a
=
. .
a o
M
R h
γ
Kiểm tra hàm lượng :
đối với bêtông mác 400 trở xuống .
Tính toán và kiểm tra điều kiện : Q ≤ 0.6.R
k
.b.h
o
, nếu thỏa điều kiện này
thì không cần tính toán cốt đai mà chỉ cần đặt theo cấu tạo , ngược lại nếu không
thỏa thì phải tính toán cốt thép chòu lực cắt .
Lực cắt mà cốt đai phải chòu là : q
đ
=
2
2
0
8. . .
k
Q
R b h
; chọn đường kính cốt đai và
diện tích tiết diện cốt đai là f
đ
; số nhánh cốt đai là 1,2 …
Khoảng cách tính toán của các cốt đai là : U
tt
=
. .
ad d
d
R n f
q
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001
Diện tích cốt treo : F
treo
=
1
a
P
R
Trong đó :
R
a
: cường độ tính toán về kéo của cốt thép .
P
1
: lực tập trung truyền từ dầm phụ cho dầm chính .
Số cốt treo cần thiết : m =
.
tr
d
F
n f
n : số nhánh đai chọn làm cốt treo .
f
đ
: diện tích 1 nhánh đai .
Khoảng cách đặt cốt treo : S
tr
= b
dp
+ 2.(h
L
1
=max{h
c
; 1/6Lw ; 450 mm }thì :
U
ctạo
≤ 6 φ
dọc
U
ctạo
≤ 100 min
Trong các khoảng còn lại :
U
ctạo
≤ b
cạnh ngắn của cọt
U
ctạo
≤ 12 φ
dọc
Trong các nút khung phải dùng đai kín
cho cả dầm và cột .
PHẦN KẾT CẤU – Chương 5 : KẾT CẤU KHUNG Trang
43
lw
L1L1 L2
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001
TỔ HP NỘI LỰC CỦA CỘT THEO PHƯƠNG THỨ NHẤT
9 4.2 -0.8982 -242.897 [18] -0.5813 -245.511 [1] -439.79 -0.5813 [15]
10 0 1.2696 -192.372 [16] -0.2419 -298.44 [2] -445.623 -0.4639 [18]
10 4.2 -0.0088 -39.02 [1] -1.3852 -439.953 [18] -439.953 -0.0088 [18]
11 0 7.1763 -39.02 [1] 4.5972 -272.502 [18] -426.231 7.1763 [15]
11 4.2 -8.3363 -266.832 [18] -7.703 -269.51 [1] -420.561 -7.703 [15]
12 0 11.3298 -537.8 [6] 4.78 -395.64 [2] -552.542 9.01 [15]
12 4.2 -5.63 -389.97 [2] -9.8353 -546.872 [15] -546.872 -9.02 [15]
13 0 0.5 -389.97 [1] 0.4769 -520.887 [18] -520.887 0.5 [18]
13 4.2 -2.7114 -515.217 [18] -1.16 -518.057 [1] -515.217 -1.16 [18]
15 0 0.8227 -180.719 [14] -2.1009 -241.082 [18] -392.849 -0.3192 [15]
15 4.2 -0.6092 -235.412 [18] -0.3703 -238.026 [1] -387.179 -0.3703 [15]
16 0 0.8396 -175.821 [16] -0.2434 -261.83 [2] -392.478 -0.7047 [18]
16 4.2 0.0946 -49.63 [1] -1.228 -386.808 [18] -386.808 0.0946 [18]
17 0 7.1234 -49.63 [1] 5.1829 -251.324 [18] -384.173 7.1234 [15]
17 4.2 -8.0985 -245.654 [18] -7.6377 -248.151 [1] -378.503 -7.6377 [15]
18 0 5.7763 -515.338 [15] 2.3203 -474.865 [17] -515.338 8.18 [15]
18 4.2 -3.56 -398.87 [4] -7.9858 -509.668 [15] -509.668 -8.6 [15]
19 0 1.18 -398.87 [1] 0.16 -484.404 [18] -484.404 1.18 [18]
19 3.3 -2.1995 -479.954 [18] -1.7 -482.165 [1] -479.954 -1.7 [18]
21 0 0.713 -164.936 [14] -2.0325 -229.385 [18] -347.042 -0.2364 [15]
21 3.3 -0.4817 -224.935 [18] -0.4353 -226.93 [1] -342.592 -0.4353 [15]
22 0 0.7369 -161.482 [16] -0.1241 -231.14 [2] -346.855 -0.8182 [18]
22 3.3 0.1418 -56.88 [1] -1.1906 -342.395 [18] -342.395 0.1418 [18]
23 0 8.5033 -56.88 [1] 6.9855 -230.065 [18] -345.274 8.5033 [15]
23 3.3 -9.4363 -225.615 [18] -9.1448 -227.566 [1] -340.824 -9.1448 [15]
24 0 5.448 -478.651 [15] 0.63 -374.98 [4] -478.651 8.73 [15]
24 3.3 -2.72 -370.53 [4] -7.435 -474.201 [15] -474.201 -9.08 [15]
25 0 1.03 -370.53 [1] -0.501 -449.387 [18] -449.387 1.03 [18]
25 3.3 -1.4741 -444.937 [18] -1.66 -447.148 [1] -444.937 -1.66 [18]
27 0 0.6336 -152.56 [14] -1.7653 -216.559 [18] -309.394 -0.1438 [15]
42 3.3 -0.32 -287.91 [4] -11.269 -359.64 [6] -370.251 -8.8 [15]
43 0 1.83 -287.91 [1] -1.504 -345.921 [18] -345.921 1.83 [18]
43 3.3 0.031 -341.471 [18] -2.16 -276.12 [1] -341.471 -2.16 [18]
45 0 -0.769 -211.018 [15] -1.338 -173.515 [18] -211.018 -0.0891 [15]
45 3.3 -0.115 -169.055 [18] -0.3468 -138.88 [1] -206.558 -0.3468 [15]
46 0 0.2915 -118.607 [16] -0.6946 -210.38 [17] -210.38 -0.6867 [17]
46 3.3 -0.688 -205.903 [18] -0.2012 -168.391 [15] -205.93 0.1566 [17]
47 0 8.778 -205.903 [1] 7.5944 -159.746 [18] -218.939 8.778 [15]
47 3.3 -8.9557 -155.286 [18] -9.4243 -159.746 [1] -214.479 -9.4243 [15]
48 0 0.648 -310.929 [18] -1.42 -265.54 [4] -340.8 7.97 [15]
48 3.3 0.16 -261.08 [4] -11.16 -326.8 [6] -336.34 -8.67 [15]
49 0 2.02 -261.08 [1] -1.834 -311.967 [18] -311.967 2.02 [18]
49 3.3 0.671 -307.517 [18] -2.08 -309.728 [1] -307.517 -2.08 [18]
51 0 -0.664 -182.324 [15] -1.1987 -158.276 [18] -182.324 -0.0873 [15]
51 3.3 -0.0314 -153.826 [18] -0.1066 -103.768 [14] -177.874 -0.3096 [15]
52 0 0.1902 -108.063 [16] -0.5934 -181.152 [17] -181.152 -0.6622 [17]
52 3.3 -0.5606 -176.666 [18] -0.1022 -152.744 [15] -176.702 0.17 [17]
53 0 8.8672 -176.666 [1] 7.8293 -143.58 [18] -190.776 8.8672 [15]
53 3.3 -8.9896 -139.12 [18] -9.5265 -143.58 [1] -186.316 -9.5265 [15]
54 0 0.515 -280.141 [18] -1.72 -239.04 [4] -307.249 7.73 [15]
54 3.3 0.74 -234.58 [4] -10.707 -294.347 [6] -302.789 -8.31 [15]
55 0 2.72 -234.58 [1] -1.733 -278.314 [18] -278.314 2.72 [18]
55 3.3 0.75 -273.864 [18] -3.33 -278.314 [1] -273.864 -3.33 [18]
57 0 -0.6296 -153.824 [15] -1.165 -140.747 [18] -153.824 -0.1208 [15]
57 3.3 0.2656 -136.297 [18] -0.2111 -149.374 [15] -149.374 -0.1584 [15]
58 0 0.072 -96.164 [16] -0.5411 -152.144 [18] -152.171 -0.6835 [17]
58 3.3 -0.3101 -147.694 [18] 0.1671 -134.833 [15] -147.721 0.3363 [17]
59 0 9.7126 -147.694 [1] 8.9739 -126.234 [18] -162.567 9.7126 [15]
PHẦN KẾT CẤU – Chương 5 : KẾT CẤU KHUNG Trang
45
76 3.3 -0.1158 -61.315 [18] 0.129 -69.325 [15] -69.325 0.1484 [15]
77 0 7.7151 -61.315 [1] 7.5797 -63.489 [18] -72.408 7.7151 [15]
77 3.3 -7.9592 -60.399 [18] -8.0758 -63.489 [1] -69.318 -8.0758 [15]
78 0 8.6322 -174.402 [6] -1.07 -138.32 [4] -178.686 6.4461 [15]
78 3.3 0.88 -135.22 [4] -8.8204 -171.302 [6] -175.586 -6.6363 [15]
79 0 3.5862 -135.22 [1] -1.2024 -150.257 [18] -150.257 3.5862 [18]
79 3.3 0.9243 -147.157 [18] -4.1229 -150.257 [1] -147.157 -4.1229 [18]
81 0 -0.1422 -51.462 [15] -0.4461 -61.128 [18] -61.128 -0.0145 [18]
81 3.3 0.2582 -58.028 [18] -0.0241 -48.362 [15] -58.028 -0.084 [18]
82 0 -0.3731 -59.583 [15] -0.0839 -49.422 [18] -59.583 -0.3171 [15]
82 3.3 -0.0735 -46.332 [18] 0.1857 -56.493 [15] -56.493 0.1935 [15]
83 0 8.6029 -46.332 [1] 8.7864 -52.508 [18] -57.359 8.6029 [15]
83 3.3 -9.6895 -49.418 [18] -9.4924 -52.508 [1] -54.269 -9.4924 [15]
84 0 9.0132 -144.847 [6] -0.82 -114.6 [4] -148.186 6.6319 [15]
84 3.3 -2.7152 -132.55 [18] -10.353 -141.757 [6] -145.096 -7.6467 [15]
85 0 1.9437 -132.55 [1] -0.8709 -119.153 [18] -119.153 1.9437 [18]
85 3.3 0.6905 -117.173 [18] -2.3107 -119.153 [1] -117.173 -2.3107 [18]
87 0 -0.0652 -27.69 [15] -0.2018 -35.637 [18] -35.637 -0.0137 [18]
87 3.3 0.1175 -33.657 [18] -0.0072 -25.71 [15] -33.657 -0.0398 [18]
88 0 -0.1609 -34.619 [15] -0.0338 -26.249 [18] -34.619 -0.1431 [15]
88 3.3 -0.0334 -24.269 [18] 0.0768 -32.639 [15] -32.639 0.0754 [15]
89 0 4.5454 -24.269 [1] 4.6537 -30.7152 [18] -31.7829 4.5454 [15]
89 3.3 -5.1239 -28.7352 [18] -4.9939 -30.7152 [1] -29.8029 -4.9939 [15]
PHẦN KẾT CẤU – Chương 5 : KẾT CẤU KHUNG Trang
46
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001
90 0 1.8491 -117.682 [15] 1.5609 -107.908 [18] -117.682 4.1829 [15]
90 3.3 -1.9927 -105.928 [18] -2.3413 -115.702 [15] -115.702 -4.8069 [15]
91 0 2.8528 -105.928 [1] -0.5626 -89.184 [18] -89.184 2.8528 [18]
109 3.3 2.0743 -469.524 [1] 1.8164 -430.295 [18] -467.294 2.0743 [15]
110 0 -1.314 -767.653 [16] -6.44 -430.295 [1] -767.653 -6.44 [16]
110 3.3 8.9129 -760.294 [1] 11.3025 -742.548 [18] -763.203 8.9129 [16]
111 0 4.95 -54.32 [3] -0.2912 -480.538 [18] -480.538 -0.36 [18]
111 3.3 -6.2614 -476.078 [18] -4.3016 -478.128 [1] -476.078 -4.3016 [18]
112 0 6.7552 -414.807 [16] 0.1044 -124.683 [18] -414.807 -1.47 [16]
112 3.3 -3.8493 -120.233 [18] -1.37 33.99 [1] -410.357 -1.37 [16]
113 0 -5.8919 -420.422 [18] -3.7789 33.99 [1] -455.279 -3.7789 [15]
113 4.2 3.7983 -452.439 [1] 4.6338 -414.752 [18] -449.609 3.7983 [15]
114 0 -16.818 -693.268 [18] -11.463 -414.752 [1] -712.735 -11.463 [16]
114 4.2 10.9147 -709.895 [1] 15.2679 -687.598 [18] -707.065 10.915 [16]
115 0 9.684 -31.998 [14] 6.1273 -433.542 [18] -433.542 5.2286 [18]
115 4.2 -9.0815 -427.872 [18] -6.5539 -430.55 [1] -427.872 -6.5539 [18]
116 0 4.0583 -364.682 [16] -0.0404 -5.456 [9] -364.682 1.3061 [16]
116 4.2 -3.5435 -102.647 [18] -2.6424 -105.324 [1] -359.012 -2.6424 [16]
117 0 -9.874 -402.198 [18] -6.0681 -105.324 [1] -434.346 -6.0681 [15]
117 4.2 5.8009 -262.26 [1] 8.1159 -396.528 [18] -428.676 5.8009 [15]
118 0 -20.013 -641.315 [18] -12.299 -396.528 [1] -659.216 -12.299 [16]
PHẦN KẾT CẤU – Chương 5 : KẾT CẤU KHUNG Trang
47
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001
118 4.2 11.6264 -656.386 [1] 17.9384 -635.645 [18] -653.546 11.626 [16]
119 0 6.1051 -656.386 [1] 6.1838 -390.319 [18] -390.319 6.1051 [18]
119 4.2 -8.6222 -384.649 [18] -6.9542 -387.317 [1] -384.649 -6.9542 [18]
120 0 0.8083 68.486 [15] 1.0747 -96.943 [18] -317.938 2.0166 [16]
120 4.2 -3.6441 -91.273 [18] -2.7156 -93.95 [1] -312.268 -2.7156 [16]
121 0 -13.271 -381.114 [18] -7.9676 -93.95 [1] -410.418 -7.9676 [15]
121 3.3 7.6042 -247.91 [1] 11.3843 -376.654 [18] -405.958 7.6042 [15]
122 0 -24.844 -592.347 [18] -14.386 -376.654 [1] -608.295 -14.386 [16]
137 3.3 11.8075 -246.123 [1] 19.2033 -279.128 [18] -296.876 11.808 [15]
138 0 -31.269 -420.38 [18] -16.284 -279.128 [1] -426.527 -16.284 [16]
138 3.3 16.131 -337.93 [1] 30.3576 -415.92 [18] -422.067 16.131 [16]
139 0 9.3737 -337.93 [1] 7.6407 -224.141 [18] -224.141 9.3737 [18]
139 3.3 -9.1195 -219.681 [18] -9.8243 -155.17 [1] -219.681 -9.8243 [18]
140 0 1.1908 -58.859 [18] 3.9808 -157.463 [16] -157.463 2.301 [16]
140 3.3 -2.6684 -54.409 [18] -2.7852 -5.323 [15] -153.013 -2.6704 [16]
141 0 -21.585 -255.718 [18] -12.672 -5.323 [1] -270.847 -12.672 [15]
141 3.3 12.5292 -167.81 [1] 20.6138 -251.258 [18] -266.387 12.529 [15]
142 0 -32.475 -381.01 [18] -16.699 -251.258 [1] -384.565 -16.699 [16]
142 3.3 16.3468 -304 [1] 31.1875 -376.55 [18] -380.105 16.347 [16]
143 0 9.6972 -304 [1] 7.7242 -195.742 [18] -195.742 9.6972 [18]
143 3.3 -9.0602 -191.292 [18] -10.148 -195.742 [1] -191.292 -10.148 [18]
PHẦN KẾT CẤU – Chương 5 : KẾT CẤU KHUNG Trang
48
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001
144 0 1.341 -52.564 [18] 4.0416 -132.565 [16] -132.565 2.4243 [16]
144 3.3 -2.6546 -48.114 [18] -2.7986 -13.392 [15] -128.115 -2.7854 [16]
145 0 -23.128 -226.551 [18] -13.596 -13.392 [1] -239.268 -13.596 [15]
145 3.3 15.1492 -226.551 [1] 25.1249 -222.101 [18] -234.818 15.149 [15]
146 0 -34.807 -342.959 [18] -17.66 -222.101 [1] -343.852 -17.66 [12]
146 3.3 19.503 -342.959 [1] 37.9815 -338.509 [18] -339.402 19.503 [12]
147 0 10.9799 -342.959 [1] 8.8105 -167.489 [18] -167.489 10.98 [18]
147 3.3 -10.663 -163.039 [18] -12.213 -167.489 [1] -163.039 -12.213 [18]
148 0 2.3262 -22.925 [15] 1.9067 -45.38 [17] -108.209 3.007 [16]
148 3.3 -3.5295 -40.957 [18] -3.738 -18.475 [15] -103.759 -3.8613 [16]
149 0 -17.659 -197.854 [18] -10.469 -18.475 [1] -208.321 -10.469 [15]
149 3.3 11.701 -197.854 [1] 19.3331 -194.764 [18] -205.231 11.701 [15]
150 0 -24.988 -304.571 [18] -12.708 -194.764 [1] -304.726 -12.708 [15]
165 3.3 9.9459 -88.812 [1] 16.1853 -86.832 [18] -90.54 9.9459 [15]
166 0 -18.625 -157.463 [18] -9.3759 -86.832 [1] -157.658 -9.3759 [15]
166 3.3 10.2932 -157.463 [1] 20.4321 -155.483 [18] -155.678 10.293 [15]
167 0 5.1997 -157.463 [1] 4.4177 -33.3326 [18] -33.3326 5.1997 [18]
167 3.3 -4.9312 -31.3526 [18] -5.6605 -33.3326 [1] -31.3526 -5.6605 [18]
168 0 2.2829 -15.3706 [15] 2.0548 -10.3263 [18] -19.9966 2.4481 [14]
168 3.3 -2.4055 -8.3463 [18] -2.6056 -13.3906 [15] -18.0166 -2.7531 [14]
169 0 -17.528 -66.177 [18] -10.8 -13.3906 [1] -68.652 -10.8 [15]
PHẦN KẾT CẤU – Chương 5 : KẾT CẤU KHUNG Trang
49
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001
169 3.3 10.8542 -65.187 [1] 17.5629 -64.197 [18] -66.672 10.854 [15]
170 0 -21.956 -118.575 [18] -11.003 -64.197 [1] -118.746 -11.003 [15]
170 3.3 10.9972 -117.585 [1] 21.8779 -116.595 [18] -116.766 10.997 [15]
171 0 6.2722 -117.585 [1] 5.4763 -22.836 [18] -23.936 6.2722 [6]
171 3.3 -5.7205 -20.856 [18] -6.4721 -22.836 [1] -21.956 -6.4721 [6]
172 0 2.9907 -13.1272 [15] 2.703 -7.8559 [18] -14.6286 3.1312 [14]
172 3.3 -2.9147 -5.8759 [18] -3.1714 -11.1472 [15] -12.6486 -3.294 [14]
173 0 -17.797 -42.7559 [18] -10.942 -11.1472 [1] -44.1874 -10.942 [15]
173 3.3 10.8696 -41.7659 [1] 17.6826 -40.7759 [18] -42.2074 10.87 [15]
174 0 -21.94 -80.5801 [18] -11.04 -40.7759 [1] -80.6516 -11.04 [15]
174 3.3 11.0214 -79.5901 [1] 21.8179 -78.6001 [18] -78.6716 11.021 [15]
175 0 6.8758 -79.5901 [1] 6.0395 -14.848 [18] -18.3247 6.8758 [14]
175 3.3 -6.3218 -12.868 [18] -7.1466 -14.848 [1] -16.3447 -7.1466 [14]
176 0 4.5057 -9.5852 [6] 3.1623 -5.6113 [18] -9.7337 3.5766 [15]
176 3.3 -3.3781 -3.6313 [18] -4.7408 -7.6052 [6] -7.7537 -3.7567 [15]
177 0 -19.549 -18.4924 [18] -12.13 -7.6052 [1] -19.1016 -12.13 [15]
177 3.3 14.0024 -18.4924 [1] 22.3956 -16.5124 [18] -17.1216 14.002 [15]
178 0 -23.775 -43.5685 [18] -11.94 -16.5124 [1] -43.5685 -11.94 [18]
Mác bêtông 300
Cường độ chòu nén R
n
= 300 ;
Cường độ chòu kéo R
k
= 10 (KG/cm
2
)
Module đàn hồi của bêtông : E
b
= 2,9.e
5
(KG/cm
2
)
Frame M/cắt b h a
Fa
dx
(cm
2
)
Bố trí
Fa
chọn
(cm
2
)
µ
1
4 φ 25
19.635 0.58
12 0.00 60 60 4 25.862
6 φ 25
29.452 0.88
13 0.00 60 60 4 20.387
5 φ 25
24.544 0.73
15 2.10 60 60 4 3.015
4 φ 20
12.566 0.37
16 2.10 60 60 4 2.357
4 φ 20
12.566 0.37
17 2.10 60 60 4 3.726
4 φ 20
12.566 0.37
18 0.00 60 60 4 19.879
5 φ 25
24.544 0.73
19 0.00 60 60 4 14.947
5 φ 22
19.007 0.57
21 1.65 60 60 4 5.640
4 φ 20
12.566 0.37
22 1.65 60 60 4 5.186
4 φ 20
12.566 0.37
23 1.65 60 60 4 5.354
4 φ 20
12.566 0.37
36 0.00 60 60 4 3.669
5 φ 25
24.544 0.73
37 0.00 60 60 4 18.680
4 φ 25
19.635 0.73
39 0.00 60 60 4 1.680
4 φ 20
12.566 0.37
40 0.00 60 60 4 1.680
4 φ 20
12.566 0.37
41 1.65 60 60 4 8.148
4 φ 20
12.566 0.37
42 0.00 60 60 4 18.680
4 φ 25
19.635 0.58
43 0.00 60 60 4 18.680
4 φ 25
19.635 0.58
45 0.00 60 60 4 1.680
4 φ 20
12.566 0.37
46 0.00 60 60 4 1.680
4 φ 20
12.566 0.37
47 0.00 60 60 4 1.680
58 0.00 50 50 4 1.150
4 φ 20
12.566 0.55
59 0.00 50 50 4 1.150
4 φ 20
12.566 0.55
60 0.00 50 50 4 3.943
4 φ 25
19.635 0.85
61 0.00 50 50 4 1.150
4 φ 20
12.566 0.55
63 1.65 50 50 4 6.250
4 φ 18
10.179 0.44
64 1.65 50 50 4 6.469
4 φ 18
10.179 0.44
65 1.65 50 50 4 6.205
4 φ 18
10.179 0.44
66 0.00 50 50 4 1.150
4 φ 20
12.566 0.55
67 0.00 50 50 4 1.150
4 φ 18
10.179 0.44
69 1.65 50 50 4 5.753
4 φ 18
10.179 0.44
82 1.65 40 40 4 4.288
4 φ 18
10.179 0.71
83 1.65 40 40 4 4.466
4 φ 18
10.179 0.71
84 3.30 40 40 4 5.116
4 φ 18
10.179 0.71
85 0.00 40 40 4 1.440
4 φ 18
10.179 0.71
87 1.65 40 40 4 4.375
4 φ 18
10.179 0.71
88 1.65 40 40 4 4.239
4 φ 18
10.179 0.71
89 1.65 40 40 4 3.960
4 φ 18
10.179 0.71
90 0.00 40 40 4 1.440
4 φ 18
10.179 0.71
91 0.00 30 30 4 9.803
4 φ 18
10.179 1.31
93 1.65 30 30 4 3.035
4 φ 18
10.179 1.31
105 3.30 30 30 4 4.181
4 φ 16
8.042 1.03
PHẦN KẾT CẤU – Chương 5 : KẾT CẤU KHUNG Trang
52
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001
106 3.30 30 30 4 4.584
4 φ 16
8.042 1.03
107 3.30 30 30 4 7.199
4 φ 16
8.042 1.03
108 3.30 30 30 4 9.955
4 φ 16
8.042 1.03
109 0.00 60 60 4 11.644
4 φ 20
12.566 0.37
110 0.00 60 60 4 57.488
7 φ 32
56.297 1.68
111 0.00 60 60 4 12.428
4 φ 20
12.566 0.37
112 0.00 60 60 4 20.785
4 φ 20
12.566 0.37
113 0.00 60 60 4 9.015
4 φ 20
12.566 0.37
124 0.00 60 60 4 9.897
4 φ 20
12.566 0.37
125 0.00 60 60 4 1.680
4 φ 20
12.566 0.37
126 0.00 60 60 4 24.453
6 φ 25
29.452 0.88
127 1.65 60 60 4 7.455
4 φ 20
12.566 0.37
128 3.30 60 60 4 7.600
4 φ 20
12.566 0.37
129 0.00 60 60 4 1.680
4 φ 20
12.566 0.37
130 0.00 60 60 4 17.715
4 φ 25
19.635 0.58
131 3.30 60 60 4 3.845
4 φ 20
12.566 0.37
132 3.30 60 60 4 82.524
4 φ 20
12.566 0.37
133 0.00 60 60 4 1.680
4 φ 20
12.566 0.37
144 1.65 60 60 4 5.719
4 φ 20
12.566 0.37
146 3.30 50 50 4 14.078
4 φ 25
19.635 0.85
147 0.00 50 50 4 1.150
4 φ 20
12.566 0.55
PHẦN KẾT CẤU – Chương 5 : KẾT CẤU KHUNG Trang
53
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001
148 3.30 50 50 4 3.300
4 φ 20
12.566 0.55
149 0.00 50 50 4 1.150
4 φ 18
10.179 0.44
150 3.30 50 50 4 6.095
4 φ 20
12.566 0.55
151 1.65 50 50 4 6.463
4 φ 18
10.179 0.44
152 0.00 50 50 4 5.813
4 φ 18
10.179 0.44
153 0.00 50 50 4 1.150
4 φ 18
10.179 0.71
164 3.30 40 40 4 4.227
4 φ 18
10.179 0.71
165 0.00 40 40 4 1.440
4 φ 18
10.179 0.71
166 0.00 40 40 4 1.440
4 φ 20
12.566 0.87
167 1.65 40 40 4 4.151
4 φ 18
10.179 0.71
168 1.65 40 40 4 2.321
4 φ 18
10.179 0.71
169 0.00 30 30 4 0.780
4 φ 16
8.042 1.03
170 0.00 30 30 4 12.861
4 φ 20
12.566 1.61
171 3.30 30 30 4 4.171
4 φ 16
8.042 1.03
172 3.30 30 30 4 4.338
4 φ 16
8.042 1.03
173 1.65 30 30 4 3.511
N tứ
(T)
TH M min
(T.m)
N tứ
(T)
TH N min
(T)
M tứ
(T.m)
TH
1 0 6.0082 -545.359 [15] -5.9708 -558.643 [16] -593.545 -0.2556 [18]
3.3 3.7477 -572.13 [11] 1.3338 -420.24 [1] -589.095 3.5512 [18]
3 0 5.5085 -499.263 [15] -2.6 -38.22 [3] -499.263 5.5085 [15]
PHẦN KẾT CẤU – Chương 5 : KẾT CẤU KHUNG Trang
54
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1996 – 2001
3.3 -0.2438 -57.5 [2] -0.8032 -215.273 [14] -494.813 -0.7019 [15]
4 0 6.6163 -502.36 [14] -2.718 37.163 [14] -502.36 6.6163 [18]
3.3 -0.3539 41.613 [18] -1.6843 -497.91 [18] -497.91 -1.6843 [18]
5 0 3.2104 -295.801 [14] -7.4402 -181.843 [14] -470.734 0.0928 [15]
3.3 7.6001 -177.393 [17] 4.4134 -102.87 [2] -466.284 6.6108 [15]
6 0 3.6563 -547.209 [14] -10.1497 -557.226 [14] -589.059 -2.8597 [15]
3.3 10.0219 -552.766 [15] 5.16 -420.07 [2] -584.599 9.2324 [15]
7 0 2.1827 -509.96 [16] -8.5993 -523.541 [16] -557.678 -1.945 [18]
4.2 7.1897 -517.871 [17] 0.6287 -504.29 [15] -552.008 4.0048 [18]
9 0 2.0935 -248.351 [15] -1.5097 -45.98 [3] -445.46 1.8688 [15]
4.2 1.3788 -439.79 [15] -0.66 3.721 [16] -439.79 1.3788 [15]
10 0 2.1342 -247.083 [17] -1.5001 -41.86 [3] -445.623 1.9344 [18]
3.3 1.0638 -305.122 [4] -0.6421 -52.609 [14] -305.122 1.0638 [18]
29 0 -4.39 -237.2 [14] -14.7247 -152.687 [14] -311.384 -7.2547 [15]
3.3 14.2858 -148.237 [4] 6.48 -232.75 [4] -306.934 9.4258 [15]
30 0 0.25 -347.06 [14] -17.6252 -417.086 [14] -443.618 -4.4672 [15]
3.3 17.2446 -412.636 [15] 1.71 -342.61 [4] -439.168 6.5076 [15]
31 0 4.3405 -374.388 [16] -12.3005 -388.059 [16] -414.627 0.833 [18]
3.3 12.0846 -383.609 [18] -2.7744 -369.938 [15] -410.177 0.904 [18]
33 0 1.6096 -202.842 [15] -0.531 -140.904 [14] -274.347 1.0358 [15]
3.3 0.8123 -269.897 [15] -0.5222 -64.688 [16] -269.897 0.8123 [15]
PHẦN KẾT CẤU – Chương 5 : KẾT CẤU KHUNG Trang
55