UBND TỈNH BẮC GIANG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN
THỰC HIỆN ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG DẠY HỌC
VÀ PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CẤP THPT
(Áp dụng từ năm học 2011-2012)
MÔN: TIẾNG ANH
Họ tên giáo viên: …………………………………………………………………………
Trường: ………………………………………………………………………………….………
Dạy các lớp: ………………………………………………………………………….………
(LƯU HÀNH NỘI BỘ)
1
Phần thứ nhất
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN ĐIỀU CHỈNH (TINH GIẢM) NỘI DUNG DẠY HỌC
MÔN TIẾNG ANH - CẤP THPT
(Kèm theo Công văn số 5842/BGDĐT-VP ngày 01 tháng 9 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
1. Mục đích
Điều chỉnh nội dung dạy học để dạy học phù hợp với chuẩn kiến thức, kĩ năng của chương trình giáo dục phổ thông (CT), phù hợp với
thời lượng dạy học và điều kiện thực tế các nhà trường, góp phần nâng cao chất lượng dạy học và giáo dục.
2. Nguyên tắc
Điều chỉnh nội dung dạy học theo hướng tinh giảm các nội dung để giáo viên, học sinh (GV, HS) dành thời gian cho các nội dung khác,
tạo thêm điều kiện cho GV đổi mới phương pháp dạy học theo yêu cầu của CT. Việc điều chỉnh nội dung dạy học thực hiện theo các nguyên tắc sau
đây:
(1) Đảm bảo mục tiêu giáo dục của chương trình, sách giáo khoa (SGK) theo qui định của Luật Giáo dục.
(2) Đảm bảo tính lôgic của mạch kiến thức và tính thống nhất giữa các bộ môn; không thay đổi CT, SGK hiện hành.
(3) Không thay đổi thời lượng dạy học đối với mỗi môn học trong một lớp và trong mỗi cấp học.
(4) Thuận lợi cho việc tổ chức thực hiện tại các cơ sở giáo dục.
3. Nội dung điều chỉnh
Việc điều chỉnh nội dung dạy học tập trung vào những nhóm nội dung chính sau:
(1) Những nội dung trùng lặp trong CT, SGK của nhiều môn học khác nhau.
(2) Những nội dung trùng lặp, có cả ở CT, SGK của lớp dưới và lớp trên do hạn chế của cách xây dựng CT, SGK theo quan điểm đồng tâm.
Học kì II: 51 tiết Số tiết/tuần: 3 tiết Các tiết kiểm tra: tiết thứ 72, 86
Cả năm: 105 tiết
Học kì I:
BÀI
SỐ
TIẾT
KHUNG
NỘI DUNG TIẾT
GHI CHÚ
Tiết
Đối với các lớp hs Khá, Giỏi
(lớp: )
Đối với các lớp còn lại
(lớp: )
Giới thiệu CT/hướng
dẫn PP học bộ môn
1 tiết 1.
Ôn tập/giới thiệu CT/hướng dẫn PP học bộ môn
Unit 1:
A DAY IN THE LIFE
OF…
5 tiết
2.
Lesson 1: Reading
- Phần Reading - Task 3
(trang 14) không dạy
3.
Lesson 2: Speaking
4.
Lesson 3: Listening
Lesson 1: Reading (2)
14.
Lesson 2: Speaking
15.
Lesson 3: Listening
16.
Lesson 4: Writing
17.
Lesson 5: Language focus
TEST YOURSELF A,
Kiểm tra 1 tiết (Bài số 1)
2 tiết
18.
TEST YOURSELF A
19.
Kiểm tra 1 tiết (bài số 1)
Unit 4:
SPECIAL EDUCATION
6 tiết
20.
Lesson 1: Reading
21.
Lesson 2: Speaking
22.
Lesson 3: Listening
23. Trả và chữa bài kiểm tra 1 tiết số 1
24.
Lesson 4: Writing
25.
Lesson 5: Language focus
Lesson 3: Listening
35.
Lesson 4: Writing
36.
Lesson 5: Language focus
TEST YOURSELF B,
Kiểm tra 1 tiết (Bài số 2)
2 tiết
37.
TEST YOURSELF B
38.
Kiểm tra 1 tiết (bài số 2)
Unit 7:
THE MASS MEDIA
6 tiết
39.
Lesson 1: Reading
40.
Lesson 2: Speaking
41.
Lesson 3: Listening
42. Trả và chữa bài kiểm tra 1 tiết số 2
43.
Lesson 4: Writing
44.
Lesson 5: Language focus
Unit 8:
THE STORY OF MY
VILLAGE
5 tiết
(lớp: )
Đối với các lớp còn lại
(lớp: )
Unit 9:
UNDERSEA WORLD
5 tiết
55.
Lesson 1: Reading
56.
Lesson 2: Speaking
57.
Lesson 3: Listening
58.
Lesson 4: Writing
59.
Lesson 5: Language focus
Unit 10:
CONSERVATION
5 tiết
60.
Lesson 1: Reading
61.
Lesson 2: Speaking
62.
Lesson 3: Listening
63.
Lesson 4: Writing
64.
Lesson 5: Language focus
Unit 11:
78.
Lesson 5: Language focus
Unit 13:
FILM AND CINEMA
6 tiết
79.
Lesson 1: Reading
- Tùy đối tượng mà giáo
viên có thể tăng thời lượng
cho nội dung khác của bài
(không nhất thiết là phần
Language focus)
80.
Lesson 2: Speaking
81.
Lesson 3: Listening
82. Lesson 4: Writing
83. Lesson 5: Language Focus (1)
84. Lesson 5: Language Focus (2)
REVISION,
Kiểm tra 1 tiết (Bài số 4)
2 tiết
85. REVISION
86. Kiểm tra 1 tiết (Bài số 4)
Unit 14:
THE WORLD CUP
6 tiết
87.
Lesson 1: Reading
88.
4 tiết
100. TEST YOURSELF F
101. REVISION
102. REVISION
103. REVISION
Kiểm tra HK II 1 tiết 104. Kiểm tra HK II
Trả và chữa bài kiểm tra
HK II
1 tiết 105. Trả và chữa bài kiểm tra HK II
========================================================================
TIẾNG ANH 11
Học kì I: 54 tiết Số tiết/tuần: 3 Các tiết kiểm tra: tiết thứ 20, 36
8
Học kì II: 51 tiết Số tiết/tuần: 3 Các tiết kiểm tra: tiết thứ 74, 88
Cả năm: 105 tiết
Học kì I:
BÀI
SỐ
TIẾT
KHUNG
NỘI DUNG TIẾT
GHI CHÚ
Tiết
Đối với các lớp hs Khá, Giỏi
(lớp: )
Đối với các lớp còn lại
(lớp: )
Ôn tập/giới thiệu
CT/hướng dẫn PP học
1 tiết 1
11
Lesson 5: Writing
12
Lesson 6: Language focus
Unit 3:
A PARTY
5 tiết
13
Lesson 1: Reading
14
Lesson 2: Speaking
15
Lesson 3: Listening
16
Lesson 4: Writing
17
Lesson 5: Language focus
9
TEST YOURSELF A,
REVISION,
Kiểm tra 1 tiết (Bài số 1)
3 tiết
18 TEST YOURSELF A
19 REVISION
20 Kiểm tra 1 tiết (Bài số 1)
Unit 4:
VOLUNTEER WORK
7 tiết
21
Lesson 1: Reading
Lesson 5: Language focus
TEST YOURSELF B,
REVISION,
Kiểm tra 1 tiết (Bài số 2)
3 tiết
34 TEST YOURSELF B
35 REVISION
36 Kiểm tra 1 tiết (Bài số 2)
Unit 7:
WORLD
POPULATION
7 tiết
37
Lesson 1: Reading (1)
- Phần Writing (trang 86):
Cần có bài mẫu cho học
sinh khi dạy phần này
- Giáo viên có thể tăng thời
38
Lesson 2: Reading (2)
39
Lesson 3: Speaking
10
lượng cho nội dung khác
của bài (không nhất thiết là
phần Reading).
40 Trả và chữa bài kiểm tra 1 tiết số 2
41
Lesson 4: Listening
42
Trả và chữa bài kiểm tra
HK I
1 tiết 54 Trả và chữa bài kiểm tra HK I
Học kì II:
BÀI SỐ
TIẾT
KHUNG
NỘI DUNG TIẾT
GHI CHÚ
Tiết Đối với các lớp hs Khá, Đối với các lớp còn lại
11
Giỏi (lớp: ) (lớp: )
Unit 9:
THE POST OFFICE
5 tiết
55
Lesson 1: Reading
56
Lesson 2: Speaking
57
Lesson 3: Listening
58
Lesson 4: Writing
59
Lesson 5: Language focus
TEST YOURSELF C 1 tiết 60 TEST YOURSELF C
Unit 10:
NATURE IN DANGER
5 tiết
61
3 tiết
72 TEST YOURSELF D
73 REVISION
74 Kiểm tra 1 tiết (Bài số 3)
12
UNIT 12:
THE ASIAN GAMES
7 tiết
75 Lesson 1: Reading (1)
- Giáo viên có thể tăng
thời lượng cho nội dung
khác của bài (không nhất
thiết là phần Reading).
76
Lesson 2: Reading (2)
77
Lesson 3: Speaking
78 Trả và chữa bài kiểm tra 1 tiết số 3
79 Lesson 4: Listening
80
Lesson 5: Writing
81
Lesson 6: Language focus
Unit 13:
HOBBIES
5 tiết
82
Lesson 1: Reading
83
Lesson 2: Speaking
95
Lesson 1: Reading
96
Lesson 2: Speaking
13
97
Lesson 3: Listening
98
Lesson 4: Writing
99
Lesson 5: Language focus
TEST YOURSELF F,
REVISION
4 tiết
100 TEST YOURSELF F
101 Revision for the 2nd term
102 Revision for the 2nd term
103 Revision for the 2nd term
Kiểm tra HK II 1 tiết 104 Kiểm tra HK II
Trả và chữa bài kiểm tra
HK II
1 tiết 105 Trả và chữa bài kiểm tra HK II
====================================================================
TIẾNG ANH 12
Học kì I: 54 tiết Số tiết/tuần: 3 tiết Các tiết kiểm tra: tiết thứ 22, 42
Học kì II: 51 tiết Số tiết/tuần: 3 tiết Các tiết kiểm tra: tiết thứ 67, 87
Cả năm: 105 tiết
Học kì I:
14
BÀI
Lesson 3: Speaking
6
Lesson 4: Listening
7
Lesson 5: Writing
8
Lesson 6: Language focus
Unit 2:
CULTURAL
DIVERSITY
5 tiết
9
Lesson 1: Reading (1)
- Phần Writing: Không
dạy.
- Giáo viên có thể tăng
thời lượng cho nội dung
10
Lesson 2: Reading (2)
15
11
Lesson 3: Speaking
12
Lesson 4: Listening
13
Lesson 5: Language focus
Unit 3:
WAYS OF
SOCIALIZING
6 tiết
- Phần Speaking: Không
dạy Task 2
24
Lesson 2: Speaking
25
Lesson 3: Listening
26 Trả và chữa bài kiểm tra 1 tiết số 1
27
Lesson 4: Writing
28
Lesson 5: Language focus
Unit 5:
HIGHER EDUCATION
5 tiết
29
Lesson 1: Reading
30
Lesson 2: Speaking
31
Lesson 3: Listening
32
Lesson 4: Writing
16
33
Lesson 5: Language focus
Unit 6:
FUTURE JOBS
6 tiết
34
Lesson 1: Reading (1)
44 Lesson 1: Reading (2)
45 Lesson 2: Speaking
46 Trả và chữa bài kiểm tra 1 tiết số 2
47
Lesson 3: Listening
48
Lesson 4: Writing
49
Lesson 5: Language focus
TEST YOURSELF C,
REVISION
3 tiết
50
TEST YOURSELF C
51
Revision for the 1st term
52 Revision for the 1st term
Kiểm tra HK I 1 tiết 53 Kiểm tra HK I
Trả và chữa bài kiểm tra 1 tiết 54 Trả và chữa bài kiểm tra HK I
17
HK I
Học kì II:
BÀI
SỐ
TIẾT
KHUNG
NỘI DUNG TIẾT
GHI CHÚ
Tiết
Đối với các lớp hs Khá, Giỏi
65
Lesson 5: Language focus
REVISION,
Kiểm tra 1 tiết (Bài số 3)
2 tiết
66 REVISION
67 Kiểm tra 1 tiết (Bài số 3)
18
Unit 12:
WATER SPORTS
6 tiết
68
Lesson 1: Reading
69
Lesson 2: Speaking
70
Lesson 3: Listening
71 Trả và chữa bài kiểm tra 1 tiết số 3
72
Lesson 4: Writing
73
Lesson 5: Language focus
Unit 13:
SEAGAMES
5 tiết
74
Lesson 1: Reading
75
Lesson 2: Speaking
76
WOMEN IN SOCIETY
6 tiết
88
Lesson 1: Reading
89
Lesson 2: Speaking
19
90
Lesson 3: Listening
91 Trả và chữa bài kiểm tra 1 tiết số 3
92
Lesson 4: Writing
93
Lesson 5: Language focus
Unit 16:
ASSOCIATION OF
SOUTH EAST ASEAN
NATIONS
6 tiết
94 Lesson 1: Reading (1)
- Phần Reading: tăng thời
lượng lên 2 tiết.
95
Lesson 2: Reading (2)
96
Lesson 3: Speaking
97
Lesson 4: Listening
98
Lesson 5: Writing
1 tiết 1
UNIT 1:
SCHOOL TALKS
7 tiết
2
3
4
5
6
7
8
UNIT 2:
PEOPLE’S
BACKGROUNDS
7 tiết
9
10
11
12
21
13
14
15
Kiểm tra 1 tiết (Bài số 1) 1 tiết 16 Kiểm tra 1 tiết (Bài số 1)
UNIT 3:
DAILY ACTIVITIES
8 tiết
17
18
19
39
40
41
42
UNIT 6:
SCHOOL OUTDOOR
ACTIVITIES
7 tiết
43
44
45
46
47
48
49
Kiểm tra 1 tiết (Bài số 3) 1 tiết 50 Kiểm tra 1 tiết (Bài số 3)
UNIT 7:
THE MASS MEDIA
8 tiết
51
52
53
54 Trả và chữa bài kiểm tra 1 tiết số 3
55
56
23
57
58
UNIT 8:
LIFE IN THE
74
24
75
76
77
78
79
UNIT 10:
CONSERVATION
7 tiết
80
81
82
83
84
85
86
Kiểm tra 1 tiết (Bài số 4) 1 tiết 87 Kiểm tra 1 tiết (Bài số 4)
UNIT 11:
NATIONAL PARKS
8 tiết
88
89
90
91 Trả và chữa bài kiểm tra 1 tiết số 4
92
93
94
95
UNIT 12: 7 tiết 96