tính toán cầu thang đồ án công trình trường cao đẳng Công Nghệ Đà Nẵng - Pdf 26

b1
b1
b2
C1
dct dcn
đồ án tốt nghiệp khoá 2006-2011
đề tài : trung tâm công nghệ quốc tế hà nội
Chơng 6 : tính cầu thang
6.1. Số liệu tính toán
Bậc thang đợc xây bằng gạch đặc, mặt bậc đợc lát bằng đá rửa granito dày = 18
cm .
Lan can cầu thang đợc làm bằng thép inox , tay vịn gỗ .
Bêtông mác 300 có R
n
= 130 KG/cm
2
R
k
= 8,8 KG/cm
2
Thép nhóm AI có R
a
= 2100 KG/cm
2
; R

= 1700 KG/cm
2

Thép nhóm AII có R
a

>==
l
l
nên bản thang làm việc theo bản loại dầm kê tự do
Nhịp tính toán : l
tt
= l
1
= 1,4m,
6.2.2. Xác định tải trọng tính toán tác dụng lên bản thang .
Tải trọng tác dụng lên bản thang gồm hai thành phần :
Svth : vũ thị thanh mai
lớp : XDd47-đh2
13
đồ án tốt nghiệp khoá 2006-2011
đề tài : trung tâm công nghệ quốc tế hà nội
+Tĩnh tải phụ thuộc vào cấu tạo các lớp sàn
+Hoạt tải , tra theo TCVN 2737-1995
Tĩnh tải :
Bảng 6.1 TảI trọng tính toán
Các lớp cấu tạo n g
tt
KG/m2
- Lớp vữa láng dày 2cm , = 1800 KG/m
3
( )
22
180002,0
hb
hb

2
/271800015,0 mKG

1,3 35,1
Tổng 484,24
Hoạt tải phân bố trên thang lấy theo TCVN 2737 1995
2
/3602,1300 mKGnPP
c
bb
=ì=ì=
q
b
= g +p = 484,24 + 360 = 844,24 KG/m
2
Tải trọng vuông góc với bản thang gây uốn
q* = q
b
xcos = 844,24 x 0,809 = 683 KG/m
2
6.2.3. Sơ đồ tính :
+ Cắt 1 dải bản rộng 1 m theo phơng cạnh ngắn . Sơ đồ tính toán ô bản thang nh hình
vẽ :
.1.1.1
Hình 6.2 Sơ đồ tính toán bản thang (b1 )
6.2.4. Nội lực tính toán.
Mômen dơng tại giữa nhịp là :
KGm
lq
M 34,167

038,0
6.100.130
100.34,167
22
0
1
Tính cốt đơn :
98,0)038,0.211(5,0)211(5,0
=+=+=
A

Diện tích cốt thép yêu cầu :
2
2
0
1
36,1
6.98,0.2100
10.34,167
cm
hR
M
F
a
a
===

Hàm lợng cốt thép :
%05,0%23,0%100.
6.100

đến mép tờng l =
ml 175,04,1.
8
1
.
8
1
==
. Chọn l =20 cm.
- Cốt thép chịu mô men dơng trong bản thang phải đơc đặt thành lới, lợng cốt thép này
đợc đặt theo cấu tạo, chọn thép 6a250.
6.3. Tính toán bản chiếu nghỉ ( B2 ).
6.3.1. Sơ đồ tính :
Xét tỷ số
282,1
65,1
0,3
2
<==
l
l
=> bản chiếu nghỉ là bản kê bốn cạnh, làm việc theo 2
phơng . Coi bản kê tự do lên bốn cạnh.
6.3.2. Xác định tải trọng tính toán:
+, Tĩnh tải :
Bảng 6.2 tảI trọng tính toán chiếu nghỉ B2
Các lớp tạo thành P
tc
KG/m
2

i
i
m
đồ án tốt nghiệp khoá 2006-2011
đề tài : trung tâm công nghệ quốc tế hà nội
+, Hoạt tải :
P = 300 x 1,2 = 360 KG/m
2
=> Tải trọng toàn phần :
q = g + p = 301,9 + 360 = 661,9 KG/m
2
6.3.3. Nội lực tính toán.
Sơ đồ tính :

Hình 6.3 Sơ đồ tính toán bản chiếu nghỉ ( B2 )
Nội lực : Gọi M
01
, M
02
là giá trị mô men dơng lớn nhất ở giữa ô bản, tác dụng theo
phơng cạnh ngắn và dài :
Ta có :
2
101 tb
lqmM
ìì=

. Với
82,1
1

01
==
=> M
02
= 0,302.49,5 = 14,94 = 15KGm.
6.3.4. Tính toán cốt thép :
+ Cốt thép đặt theo phơng cạnh ngắn :
Chọn chiều dày lớp bảo vệ a = 2 cm h
0
= 6 cm
255,0035,0
6.100.130
100.164
22
0
01
=<===
d
n
A
bhR
M
A
Tính cốt đơn :
( )
98,0035,0.2115,0
=+=

Diện tích cốt thép cần thiết cho 1 m dải bản :
Svth : vũ thị thanh mai

.
+ Cốt thép đặt theo phơng cạnh dài :
Giả sử ta dùng thép 6. Ta có :
h
02
= h
0
0,6 = 6 - 0,6 = 5,4 cm
255,0004,0
4,5.100.130
100.15
22
0
02
=<===
d
n
A
bhR
M
A
Tính cốt đơn :
( ) ( )
998,0004,0.2115,02115,0
=+=+=
A

Diện tích cốt thép cần thiết cho 1 m dải bản :
2
0

100
1,0.4,5.100
=
0,54 cm
2
.
Chọn 6a250 có Fa = 1,13 cm
2
> F
tt
a = 0,54 cm
2
.
Những vùng bản ngàm vào tờng, dầm chiếu nghỉ có mômen âm trong tính toán bỏ qua,
ta đặt cốt thép theo cấu tạo 6a250 .
Đoạn thẳng từ mút cốt thép này đến :
+ Mép tờng :
ml 2,065,1
8
1
8
1
=ì=
Chọn l = 20 cm
+ Mép dầm :
ml 41,065,1.
4
1
4
1

17


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status