đồ án tốt nghiệp khoá 2006-2011
đề tài : trung tâm công nghệ quốc tế hà nội
Chơng 3: tính toán sàn
3.1. Số liệu tính toán
3.1.1. Cơ sở thiết kế :
Công trình đợc thiết kế dựa theo tiêu chuẩn : TCVN 5574 - 1991 ( Tiêu chuẩn thiết kế
kết cấu bê tông cốt thép ).
Tải trọng và tác động đợc lấy theo tiêu chuẩn : TCVN 2737 - 1995 ( Tiêu chuẩn tải
trọng và tác động ).
3.1.2. Vùng gió :
Công trình đợc xây dựng tại quận Cầu giấy, thành phố Hà Nội thuộc vùng gió II B, áp
lực gió tiêu chuẩn : W
o
= 95 kg/m
2
( Giá trị tại cao độ 10 m )
3.1.3. Vật liệu sử dụng :
Đối với hệ chịu lực sử dụng vật liệu :
+, Bê tông : Bê tông mác M300, đá 1x2 có :
E
b
= 2,9.105 KG/cm
2
; Rn = 130 KG/cm2 ; R
k
= 10KG/cm2.
+, Các hệ số giới hạn :
0
= 0,58 ; A
0
Sinh viên : vũ thị thanh mai - lớp : XDd47_đh2
1
đồ án tốt nghiệp khoá 2006-2011
đề tài : trung tâm công nghệ quốc tế hà nội
3.2. Tính toán sàn điển hình .
3.2.1. Mặt bằng kết cấu sàn .
Mặt bằng kết cấu sàn nh hình vẽ :
3.2.2. Sơ bộ chọn kích thớc các bộ phận sàn .
a, Chiều dày bản :
Đối với các ô bản S1,S2,S3 .... Chiều dày bản sàn đợc xác định theo công thức :
min
.
hh
m
lD
h
b
b
>
=
Trong đó : D = ( 0,8 ữ1,4 ) là hệ số phụ thuộc vào tải trọng
m : là hệ số phụ thuộc vào loại bản
m = ( 30 ữ35 ) với bản loại dầm
m = ( 40 ữ45 ) với bản kê bốn cạnh
m = ( 10 ữ18 ) với bản côngxon
l là nhịp của bản ( lấy theo phơng cạnh ngắn )
Tính cho ô bản bất lợi S2 có kích thớc 9mx7,6 m . Lấy D = 1 ta có
cmh
b
7,1286,10
Chọn h
d
= 45 cm .
Bề rộng dầm b
d
= ( 0.3 ữ 0.5 )h
d
= ( 13,5 ữ 22,5 cm ) .
Chọn b
d
= 22 cm
Vậy sơ bộ kích thớc dầm dọc : 22 x 45 cm
c, Kích thớc dầm khung :
Dầm khung có nhịp 8m với
)852,56(
16
1
12
1
cmLh
d
ữ=
ữ=
.Tính toán tơng tự cho
3Tổng
433,2
WC 1. Gạch chống trơn dày 2 cm có 1,1 44
(s6)
= 2000 kg/m
3
2. Lớp vữa lót dày 1,5 cm có 1,3 35,1
= 1800 kg/m
3
3. Bản BTCT dày 10 cm có 1,1 275
= 2500 kg/m
3
4. Lớp vữa trát trần dày 1,5 cm có 1,3 35,1
= 1500kg/m
3Tổng
389.2
vữa trát trần dầy 1,5 cm
đồ án tốt nghiệp khoá 2006-2011
đề tài : trung tâm công nghệ quốc tế hà nội
tải sẽ đợc tính thêm hoạt tải của các vách ngăn tạm với giá trị tiêu chuẩn không nhỏ hơn
75 kg/m
2
( TCVN 2737 - 1995, Điều 4.3.2.), ở đây ta lấy giá trị phần
hoạt tải này là 75 kg/m
2
. Nh vậy giá trị hoạt tải tính toán tác dụng lên 1m
2
mặt sàn là: p
tt
= 240 + 75.1,3 = 357,5 kg/m
2
3.2.4. Sơ đồ tính .
- Tất cả các ô bản đợc tính theo sơ đồ đàn hồi Hình 3.1 Cấu tạo sàn
- Căn cứ vào kích thớc các ô sàn ( trừ ô S6 ) và quan niệm về sơ đồ tính toán ta thấy các
ô sàn đều thuộc loại bản kê hai cạnh(bản loại dầm) vì
22
8,3
6,7
1
l
2
l
r
===
Ta cắt 1 dải rộng 1m, sơ đồ tính có dạng hai đầu ngàm nh hình vẽ:
M
min
= ql
2
/12 = 0,81ì 3,8
2
/12 = 0,975(T.m)
M
max
= ql
2
/24 = 0,81ì 3,8
2
/24 = 0.487 (T.m)
- Cốt mũ chịu M<0 có chiều dài l
tt
=0,2.3,8=0,76m
Với: p < g =0,2
Với: g < p < 3g =0,25
3.2.6. Tính toán cốt thép:
-Chọn lớp bảo vệ dầy 2cm=>h
0
=12-2=10cm
- Mô men âm :
2
5
2
0
10100130
5
0
cm
xx
x
bhR
M
F
a
a
===
min
0
%483,0100
10100
831,4
àà
>===
x
xbh
F
a
t
% đối vó bản hợp lý nằm trong khoảng 0,3-0,9. Nh vậy hàm lợng thép đã tính là hợp
lý.
Chọn cốt thép 8 a100 có F
a
= 5,03(cm
2
).
x
bhR
M
F
a
a
===
min
0
%24,0100
10100
36,2
àà
>===
x
xbh
F
a
t
Chọn cốt thép 8 a200 có F
a
= 3,02 (cm
2
).
Đối với các ô bản còn lại việc tính toán cũng tơng tự nh trên và kết quả nh trong bảng :
3.3. Tính toán ô sàn khu vệ sinh ( S6) .
Ô sàn khu vệ sinh đợc tính toán theo sơ đồ đàn hồi. Kích thớc ô sàn 3,42x3,35m. Xét
tỷ số
202,1
35,3
Cắt một dải bản có bề rộng b = 1m theo phơng cạnh ngắn của bản để tính toán, sơ đồ
tính của bản nh hình vẽ :
Hình 3.3 Sơ đồ chất tải
Nhp tớnh toỏn ca ụ bn:
L
t1
=l
1
+0,5h
0
-b
d
/2=335+0,5*10-30/2=325cm
Sinh viên : vũ thị thanh mai - lớp : XDd47_đh2
5