Các thí nghiệm ăn mòn hóa học - Pdf 26



1
s 26


thi
mụn: Hoỏ hc
(Dnh cho thớ sinh Ban Khoa hc Xó hi v Nhõn vn) Cõu 1: Số đồng phân của C
3
H
9
N là
A. 5 chất. B. 2 chất. C. 4 chất. D. 3 chất.
Cõu 2: Cho cỏc polime sau: (-CH
2
- CH
2
-)
n
, (- CH
2
- CH=CH- CH
2
-)
n
, (- NH-CH
2

C. CH
2
=CH
2
, CH
2
=CH- CH= CH
2
, H
2
N- CH
2
- COOH.
D. CH
2
=CH
2
, CH
3
- CH=C= CH
2
, H
2
N- CH
2
- COOH.
Cõu 3: Cho s chuyn húa sau: Tinh bt X Y axit axetic. X v Y ln lt l
A. glucoz, ancol etylic. B. mantoz, glucoz.
C. glucoz, etyl axetat. D. ancol etylic, anehit axetic.
Cõu 4: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu đợc 5,376 lít CO

3
H
5
(OH)
3
, C
12
H
22
O
11
(saccaroz). B. CH
3
COOH, C
2
H
3
COOH.
C. C
3
H
7
OH, CH
3
CHO. D. C
3
H
5
(OH)
3

)-COOH.
Cõu 8: Trùng hợp hoàn toàn 6,25 gam vinyl clorua đợc m gam PVC. Số mắt xích
CH
2
-CHCl- có trong m gam PVC nói trên là
A. 6,02.10
22
. B. 6,02.10
20
. C. 6,02.10
21
. D. 6,02.10
23
.
Cõu 9: Hợp cht thm khụng phn ng vi dung dch NaOH l
A. C
6
H
5
NH
3
Cl. B. p-CH
3
C
6
H
4
OH. C. C
6
H

2
, C
6
H
5
-CH
3
.
C. C
6
H
12
(xiclohexan), C
6
H
5
-CH
3
. D. C
2
H
2
, C
6
H
5
-NO
2
.
Cõu 11: Phân biệt 3 dung dịch: H

polime thu đợc là
A. 5,3 gam. B. 7,3 gam. C. 4,3 gam. D. 6,3 gam.
Cõu 16: Cht phn ng c vi dung dch AgNO
3
/NH
3
(un núng) to thnh Ag l 2
A. CH
3
- CH
2
- COOH. B. CH
3
- CH
2
-CHO.
C. CH
3
- CH(NH
2
) - CH
3
. D. CH
3
- CH
2
- OH.

O
3
. B. C
5
H
10
O
5
. C. C
2
H
4
O
2
. D. C
6
H
12
O
6
.
Cõu 20: Trong s cỏc loi t sau:
[-NH-(CH
2
)
6
-NH-OC-(CH
2
)
4

A. dung dch NaOH, dung dch HCl, khớ CO
2
. B. dung dch NaOH, dung dch NaCl, khớ CO
2
.
C. dung dch Br
2
, dung dch NaOH, khớ CO
2
. D. dung dch Br
2
, dung dch HCl, khớ CO
2
.
Cõu 23: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng đợc với H
2
O (khi có mặt chất xúc tác trong điều kiện
thích hợp) là
A. Saccarozơ, CH
3
COOCH
3
, benzen. B. C
2
H
6
, CH
3
-COO-CH
3

3
, CH
3
-NH
2
.
Cõu 25: Cht khụng cú kh nng tham gia phn ng trựng hp l
A. stiren. B. toluen. C. propen. D. isopren.
Cõu 26: Cht khụng phn ng vi dung dch AgNO
3
/NH
3
(un núng) to thnh Ag l
A. CH
3
COOH. B. HCOOH. C. C
6
H
12
O
6
(glucoz). D. HCHO.
Cõu 27: Cht khụng cú kh nng lm xanh nc qu tớm l
A. natri hiroxit. B. amoniac. C. anilin. D. natri axetat.
Cõu 28: un núng dung dch cha 27 gam glucoz vi dung dch AgNO
3
/NH
3
(d) thỡ khi lng Ag
ti a thu c l

C. ancol bc 3. D. ancol bc 1.
Cõu 31: chng minh amino axit l hp cht lng tớnh ta cú th dựng phn ng ca cht ny ln
lt vi
A. dung dch KOH v dung dch HCl. B. dung dch HCl v dung dch Na
2
SO
4
.
C. dung dch NaOH v dung dch NH
3
. D. dung dch KOH v CuO.
Cõu 32: Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch HCl (đặc, d). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
đợc 15,54 gam muối khan. Hiệu suất phản ứng là 80% thì giá trị của m là
A. 8,928 gam. B. 12,5 gam C. 11,16 gam. D. 13,95 gam. 3
Cõu 33: Thuc th dựng nhn bit cỏc dung dch axit acrylic, ancol etylic, axit axetic ng trong
cỏc l mt nhón l
A. qu tớm, dung dch Br
2
. B. qu tớm, dung dch Na
2
CO
3
.
C. qu tớm, Cu(OH)
2
. D. qu tớm, dung dch NaOH.
Cõu 34: Khi trùng ngng 7,5 gam axit amino axetic với hiệu suất là 80%, ngoài amino axit d ngời ta

. B. CH
2
= CH - CH
3
.
C. CH
2
= CH - CH
2
- CH
3
. D. CH
3
- CH = CH - CH
3
.
Cõu 37: Cho 11 gam hn hp hai ancol no n chc, k tip nhau trong dóy ng ng tỏc dng ht
vi Na d thu c 3,36 lớt H
2
(ktc). Hai ancol ú l
A. C
3
H
7
OH v C
4
H
9
OH. B. C
2

2
-COOH.
C. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH. D. C
6
H
5
NH
2
.
Cõu 39: Cho 500 gam benzen phn ng vi HNO
3
(c) cú mt H
2
SO
4
(c), sn phm thu c em
kh thnh anilin. Nu hiu sut chung ca quỏ trỡnh l 78% thỡ khi lng anilin thu c l
A. 456 gam. B. 465 gam. C. 546 gam. D. 564 gam.
Cõu 40: Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng
A. tráng gơng. B. thuỷ phân trong môi trờng axit.
C. màu với iốt. D. với dung dịch NaCl. -----------------Ht-----------------


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status