Phân tích hoạt động kinh doanh dịch vụ tại tập đoàn viễn thông quân đội Viettle - Pdf 26



 !"#$
%
&
'()*+
,
#$&
#- !,.#
/0123*425(2647849:;<=;
$$
CH NG 1. GI I THI U T NG QUÁT V CÔNG TY QUÂN I VI N THÔNG VIETTEL       6
1.1 Gi i thi u chung v viettel   6
1.2 Quá trình hình thành và phát tri n 6
1.3 T m nhìn và s m nh   9
CH NG 2. MAR D CH V   11
2.1 Phân tích 7P công ty vi n thông Viettel 11
2.1.1 S n ph m  11
2.1.2 Giá 11
2.1.3 Phân ph i 11
2.1.4 Xúc ti n: 12
2.1.5 Con ng i 12
2.1.6 Qui trình 13
2.1.7 Môi tr ng d ch v   13
2.2 7P c a t ng d ch v    13
2.2.1 Các gói c c 13
2.2.1.1 Gói c c tr sau  13
2.2.1.2 Gói c c tr tr c   18
2.3 7P c a các d ch v GTGT   24
2.3.1 Truy c p Internet 24
2.3.1.1 D ch v Mobile Internet 3G  24

3.2.3 Phân tích hi u qu kinh doanh  46
3.2.3.1 T su t l i nhu n trên doanh thu (ROS).* % )  47
3.2.3.2 T su t l i nhu n trên t ng chi phí kinh doanh* % )  - 47
3.2.3.3 T su t l i nhu n trên t ng tài s n (ROA)* % )  -  48
3.2.3.4 T su t l i nhu n trên v n ch s h u (ROE)* % )    . / 48
3.2.4 Hi u qu s d ng v n  0   49
3.2.4.1 Vòng quay t ng tài s n-  49
3.2.4.2 Vòng quay v n kinh doanh 49
CH NG 4. QU N TR NHÂN S (  1 51
4.1 C c u t ch c và m i quan h các phòng ban+ % -    51
4.1.1 Các phòng, ban c a t ng công ty - 51
4.1.2 Các công ty tr c thu c T ng công ty.2  - 51
4.1.3 Các phòng ban 51
4.1.4 T ng quan các nghi p v-   52
4.1.4.1 Ban KHKD 53
4.1.4.2 Ban Marketing: 54
4.1.4.3 Nhân viên tác nghi p t i TTKD: # 55
>
4.1.4.4 Nhi m v c a phó phòng KD:   56
4.2 Chính sách tuy n d ng  56
4.2.1 Tuy n d ng  56
4.2.2 L a ch n2  57
4.2.3 Làm hòa nh p 58
4.2.4 Luân chuy n 60
4.3 Chính sách đào t o# 61
4.4 Chính sách đ ng viên tr công cho ng i lao đ ng    62
4.4.1 Th c tr ng công tác đãi ng phi tài chính thông qua công vi c2 #   62
4.4.1.1 Công vi c mang l i thu nh p cho ng i lao đ ng #    63
4.4.1.2 Công vi c phù h p v i b n thân ng i lao đ ng )     63
4.4.1.3 Công vi c mang l i c h i th ng ti n # +  3  64

=0= *G*(2*HIJ2I47K'K*L((LM
•Trụ sở giao dịch:số 1,Giang Văn Minh,Kim Bã,Ba Đình,Hà Nội.
•Điện thoại: 04.62556789
•Fax :04.62996789
•Email:
•Website :www.viettel.com.vn
•Tên cơ quan sang lập: Bộ Quốc Phòng
Quyết định số 43/2005/QĐ_TTg ngày 02/03/2005 củ thủ tướng chính phủ phê
duyệt thành lập tổng công ty viễn thông quân đôị và nghị quyết số 45/2005/QĐ-BQP
ngày 06/04/2005 của Bộ Quốc Phòng về việc thành lập tổng công ty viễn thông Quân
Đội
Hoạt động kinh doanh:
- Cung cấp dịch vụ viễn thông;
- Truyền dẫn;
- Bưu chính;
- Phân phối thuyết bị đầu cuối ;
- Đầu tư tài chính;
-Truyền thông;
-Đầu tư bất động sản;
-Xuất nhập khẩu;
- Đầu tư nước ngoài.
=0; !I6(NO422O42(2)42K)/26((N*P4
Quá tình hình thành
Năm 1996: VIETTEL tích cực chuẩn bị, lập dự án kinh doanh các dịch vụ
BCVT.Tháng 9/1997 hoàn thiện là lập dự án xin phép kinh doanh 6 loại hình dịch
vụBCVT: Dịch vụ điện thoại cố định; di động, nhắn tin, Internet, trung kế vô tuyến
Radiotrunking: dịch vụ bưu chính.
Năm 1997, thiết lập mạng bưu chính viễn thông công cộng với dịch vụ phát
hành báo chí, cung cấp dịch vụ trung kế vô tuyến.
Giai đoạn 1998-2000: VIETTEL được cấp phép kinh doanh dịch vụ BCVT:-

Năm 2001-2003: Triển khai hạ tầng viễn thông, mở rộng các loại hình dịch vụ
viễn thông, liên tục củng cố hoàn thiện mô hình tổ chức. Đây là thời kỳ một loạt các
đơn vị thành viên của VIETTEL được thành lập:Trung tâm điện thoại cố định; Trung
tâm Công nghệ thông tin và dịch vụ kĩ thuật; Trung tâm Mạng truyền dẫn; Trung tâm
điện thoại di động là tiền thân của các Công ty thiết lập mạng và cung cấp các dịch vụ
viễn thông sau này. Việc thành lập các Trung tâm theo hướng tách riêng các dịch vụ
cố định, di động, Internet… ra để tập trung phát triển nhanh giai đoạn đầu.Các dịch vụ
liên tục mở rộng:-Tháng 7/2001: chính thức kinh doanh dịch vụ VoIP đường dài trong
nước;
R
Tháng 12/2001: Chính thức kinh doanh dịch vụ VoIP quốc tế;
Tháng 10/2002: Cung cấp dịch vụ thuê kênh nội hạt và đường dài trong
nước;chính thức cung cấp dịch vụ Internet.
Tháng 1/2003: Cung cấp dịch vụ kết nối Internet (IXP)
Tháng 9/2003: Cung cấp dịch vụ điện thoại cố định (PSTN) tại Hà Nội và Hồ
ChíMinh.
Tháng 11/2003: Khai trương cổng quốc tế vệ tinh tại Sơn Tây. Đáng kể nhất là
sự triển khai nhanh và mạnh mạng truyền dẫn toàn quốc và đi quốc tế, với quan điểm
“truyền dẫn chính là hạ tầng của hạ tầng”. VIETTEL phối hợp với đường sắt triển khai
tuyến cáp quang 1B dung lượng 1Gbps, nhằm phục vụ kết nối chocác dịch vụ điện
thoại của VIETTEL và cho thuê kênh; triển khai cửa ngỏ quốc tế làm cơ sở để cung
cấp dịch vụ điện thoại quốc tế và phục vụ kết nối Internet.
Năm 2004-2006: tăng tốc phát triển nhanh, định vị thương hiệu trên thị trường.
Năm 2005, Công ty Viễn thông Quân đội chuyển đổi thành Tổng công ty Viễn
thông Quân đội, điều đó cho thấy, từ một công ty nhỏ, đã phát triển trở thành một tập
đoàn lớn mạnh, có uy tín, có thương hiệu trên thị trường Hạ tầng mạng được triển
khai rộng khắp, quang hóa trên toàn quốc: đường trụccáp quang Bắc Nam đã có 1A,
1B, 1C; truyền dẫn quốc tế cũng được triển khai nhanh với dung lượng lớn (cáp quang
2x2,5 Gbps, vệ tinh 155 Mbps). Kêt nối cáp quang với Lào và Campuchia vừa giải
quyết được vấn đề thông tin liên lạc, an ninh mạng cho các nước bạn vừa tạo cho

2003: Viettel đa t ch c l p đ t t ng đài đ a d ch v đi n tho i c đ nh (pstn), c ng v tinh-  " ! -     #   - 
qu c t vào ho t đ ng kinh doanh trên th tr ng  #   
2004: cung c p đi n tho i di đ ng, khai tr ng vào ngày 15/10/2004 v i đ u s 098.cung c p%  #  +    %
c ng cáp quang qu c t  
2005: thành l p t ng công ty vi n thông quân đ i ngày 02/3/2005. cung c p d ch v -   %   m ng riêng#
o.
2006: đ u t sang lào va campuchia 
2007: doanh thu đ t 1 t USD, có 12 tri u thuê bao. h i t 3 d ch v c đinh – di đ ng -internet# *       
2008: doanh thu đ t 2 t USD# * , n m trong 100 th ng hi u vi n thông l n nh t th gi i. s 16 +    %   
Campuchia v h t ng vi n thông. #  
!IT4U*P:/26((N*P4
• Kết hợp chặt chẽ kinh tế với quốc phòng
• Đầu tư vào cơ sở hạ tầng.
• Kinh doanh định hướng khách hàng
• Phát triển nhanh, liên tục cải cách để ổn định.
• Lấy con người làm yếu tố cốt lỗi.
=0> V:42O4K)WX:H42
T m nhìn th ng hi u + 
T m nhìn th ng hi u đ c cô đ ng t vi c th u hi u nh ng mong mu n c a khách hàng và +  )    %  /  
nh ng n l c đáp ng c a Viettel./ 7 2  
Viettel hi u r ng, khách hàng luôn mu n đ c l ng nghe, quan tâm ch m sóc nh nh ng cá th 6  ) " 3  / 
8
riêng bi t.
Còn Viettel s n l c đ sáng t o ph c v nh ng nhu c u riêng bi t y v i m t s chia s ,8 7 2  #   /   %   2 $
th u hi u nh t.%  %
Ý ngh a Slogan:9 “Hãy nói theo cách c a b n” #
Viettel luôn mong mu n ph c v khách hàng nh nh ng cá th riêng bi t.    /   Viettel hi u r ng, 6
mu n làm đ c đi u đó ph i th u hi u khách hàng, ph i l ng nghe khách hàng. Và vì v y, khách hàng đ c )   %   "  )
khuy n khích nói theo cách mà h mong mu n và b ng ti ng nói c a chính mình – “Hãy nói theo cách   6  
c a b n”. #

khác nhau nên nhóm đưa ra phân tích riêng cho một số dịch vụ
;0=0= ]^4/2_:
Viettel là một trong những nhà cung cấp có nhiều sản phẩm và nhiều loại hình
dịch vụ nhất. Sản phẩm và dịch vụ rất đa dạng. Viettel có những sản phẩm thì hướng
tới đối tượng khách hàng theo độ tuổi, có sản phẩm lại hướng tới đối tượng theo mức
thu nhập như các gói cước trả trước và trả sau, dịch vụ GTGT, dịch vụ quốc tế…
;0=0; *6
- Giá cả là một trong các công cụ thuộc phối thức marketing mà công ty sử dụng
để đạt được mục tiêu marketing của mình. Các quyết định về giá phải được phối hợp
với những quyết định về mẫu mã, phân phối, cổ động cho sản phẩm để hình thành một
chương trình marketing nhất quán và có hiệu quả. Nhờ chiến lược định giá bán phù
hợp, giá cả dịch vụ vá các sản phẩm của Viettel được coi là cực kì hấp dẫn như hiện
nay đã giúp cho Viettel có thể cạnh tranh được các đối thủ lớn. Những gói cước của
Viettel thật sự hấp dẫn và phù hợp với từng đối tượng khách hàng.
- Có gói cước hấp dẫn nhất: những gói cước như Happy Zone, Homephone
không cước thuê bao, Sumo sim hay “Cha và con” đều là những gói cước khác biệt mà
không một doanh nghiệp viễn thông nào có.
;0=0> 2Y4/2`*
- Với sản phẩm dịch vụ điện thoại di động trả trước thì hệ thống phân phối của
Viettel là:
- Viettel sử dụng cả cách thức phân phối rộng rãi và phân phối độc quyền:
+ Phân phối rộng rãi: Viettel có mạng lưới các cửa hàng, đại lý ủy quyền rộng
khắp trên các tỉnh thành nên khách hàng có thể dễ dàng bắt gặp và giao dịch.
+ Phân phối độc quyền: tại các quận, huyện tùy vào mức độ tập trung dân cư
công ty mở một hay hơn một chi nhánh độc quyền của Viettel nghĩa là họ chỉ kinh
doanh dịch vụ của Viettel mà không kinh doanh dịch vụ của đối thủ nào khác.
- Hiện Viettel có khoảng 12.000 trạm thu phát sóng, không chỉ phủ sóng tại các
thành thị mà sóng Viettel đã về sâu đến vùng nông thôn, vùng hải đảo xa xôi. Thuê
bao di động Viettel có thể gọi đi bất cứ đâu, bất cứ thời điểm nào đều không sợ bị
==

;0=0@ d447ef*
- Viettel Telecom sử dụng một độ ngũ lao động lớn và chất lượng lao động cao.
Tính đến ngày 31/12/2009 số lao động của công ty là 4.240 người trong đó có 2.305
nhân viên đạt trình độ đại học trở lên, 1.528 nhân viên trình độ cao đẳng, trung cấp,
407 nhân viên trình độ sơ cấp, bằng nghề và công nhân.
- Các nhân viên trong công ty đều có chuyên môn nghiệp vụ tốt, được đào tạo từ
cơ bản đến chuyên nghiệp về chuyên môn nghề nghiệp. Có tinh thần thái độ làm việc
nghiêm túc, cố gắng hoàn thành xuất sắc các công việc được giao. Bên cạnh đó Viettel
Telecom đă xây dựng một chế độ lương thưởng hợp lí, mức lương và thưởng cao hơn
rất nhiều doanh nghiệp khác mục đích để thu hút nhân tài và khuyến khích nhân viên
nâng cao năng suất lao động.
- Công ty còn xây dựng được văn hóa doanh nghiệp đoàn kết gắn bó, khắc phục
khó khăn và đề xuất những giải pháp sang tạo để hoàn thành nhiệm vụ được giao.
- Cụ thể về cách ứng xử:
+ Ứng xử của người Viettel trong công việc: tránh chủ nghĩa bình quân, không
=;
chạy theo thành tích, dù làm việc gì cũng phải tự mình làm trước, tự mỗi cá nhân yêu
công việc của mình trước.
+ Ứng xử của người Viettel với người Viettel: sống có trách nhiêm, tôn trọng lẫn
nhau, khi có khúc mắc gì thì đưa ra mọi người cùng giải quyết.
+ Ứng xử của lãnh đạo Viettel: đồng cảm, quan tâm nhân viên, gương mẫu,
quyết đoán, chính trực, có tri thức và sự hiểu biết nhất định.
+ Ứng xử giữa người Viettel với khách hàng: luôn mỉm cười, chào đón khách
hàng với thái độ thân thiện, sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu thông tin mà khách hàng
cần, làm cho khách hàng hài lòng ngay cả khi dịch vụ làm cho khách hàng phiền lòng
nhất.
;0=0Q !I*(NO42
Các gói dịch vụ của Viettel đều có trình tự thực hiện cụ thể và dễ sử dụng cho
khách hàng. Khách hàng có thể tới trực tiếp các cửa hàng, đại lý của Viettel để đăng
ký sử dụng dịch vụ hoặc tự mình đăng ký qua website hay nhắn tin qua tổng đài. Ở

cầu khách hàng chi trả cao.
- Giá:
Phương thức tính cước: Theo block 6s+1
• Tính cước ngay từ giây đầu tiên;
• Cuộc gọi dưới 6 giây được tính là 6 giây;
• Tính cước block 01 giây kể từ giây thứ 7.
Bảng giá cước

dm*JeGJ *6JeGJ
neGJ2oT:m47 50.000đ/lần/thuê bao
neGJ(2IpqTd(2647 250.000đ/thuê bao
neGJ7r*(Nd474eGJ+
+ 200 phút gọi đầu tiên Miễn phí
+ Phần lưu lượng phát sinh trên 200 phút
- Gọi trong mạng Viettel: 790 đ/phút
- Gọi ngoài mạng Viettel: 890 đ/phút
+ Gọi đến số Homephone và ĐT cố định của
Viettel
790 đ/phút
nr*sI`J(c(gọi IDD/178, thuê bao vệ tinh)+ xem (m*UY[
neGJ42t4(*4]+ 500 đ/bản tin
neGJ42t4(*4]]+
+ 100 tin nhắn đầu tiên Miễn phí
+ Tin nhắn phát sinh sau 100 tin nhắn đầu tiên
+ Nhắn tin nội mạng: 300 đ/bản tin
+ Nhắn tin ngoại mạng: 350 đ/bản tin
+ Nhắn tin quốc tế: 2.500 đ/bản tin
neGJ(NI[42u/2v/(2e(2dm*+ 500 đ/phút
n eGJ  7r*  Uc4  J6J ghJ2 Ki Jl  (342  JeGJ
N*p47 = cước gọi trong mạng Viettel + cước dịch vụ

- Sản phẩm: Được thanh toán vào cuối tháng, sử dụng các dịch vụ giá trị gia tăng,
chăm sóc khách hàng tốt nhất.
- Giá: Phương thức tính cước: Theo block 6s+1
• Tính cước ngay từ giây đầu tiên;
• Cuộc gọi dưới 6 giây được tính là 6 giây;
• Tính cước block 01 giây kể từ giây thứ 7.
Bảng giá cước

dm*JeGJ *6JeGJ
=@
neGJ7r*(Nd474eGJ+
+ Gọi di động trong mạng
Viettel
890 đ/phút
+ Gọi di động ngoài mạng
Viettel
990 đ/phút
+ Gọi đến số Homephone và ĐT
cố định của Viettel
890 đ/phút
n r*  sI`J  (c(IDD/178, thuê
bao vệ tinh):
neGJ42t4(*4]+ 500 đ/bản tin
neGJ42t4(*4]]+
+ Nhắn tin nội mạng: 300 đ/bản tin
+ Nhắn tin ngoại mạng: 350 đ/bản tin
+ Nhắn tin quốc tế: 2.500 đ/bản tin
n  eGJ  (NI[  42u/  2v/  (2e
(2dm*+
500 đ/phút

890 đ/phút
+ Gọi nội nhóm 495 đ/phút
nr*sI`J(c(IDD/178, thuê bao vệ tinh): xem (m*UY[
neGJ42t4(*4]+ 500 đ/bản tin
neGJ42t4(*4]]+
+ Nhắn tin nội mạng: 300 đ/bản tin
+ Nhắn tin ngoại mạng: 350 đ/bản tin
+ Nhắn tin quốc tế: 2.500 đ/bản tin
neGJ(NI[42u/2v/(2e(2dm*+ 500 đ/phút
n eGJ  7r*  Uc4  J6J ghJ2 Ki Jl  (342  JeGJ
N*p47 = cước gọi trong mạng Viettel + cước dịch vụ
tính cước riêng, trong đó:

- Cước gọi trong mạng Viettel 890 đ/phút
- Cước dịch vụ tính cước riêng
neGJ7r*(G*J6JW`:6[JjTghJ2Ki#]+ 4.000 đ/phút
n*6(2IpqTd(2647 50.000 đ/ tháng
- Qui trình:
• Mỗi thuê bao được đăng ký 02 số điện thoại dịch vụ cố định trong nước (bao
gồm số cố định có dây và không dây của tất cả các mạng) và cước 17ang lạc tới các số
thuê bao này chỉ còn 495đ/phút.
• Khách hàng có nhu cầu có thể đăng ký hoặc thay đổi 2 số điện thoại cố định
thường xuyên liên lạc bằng cách soạn tin nhắn theo cú pháp sau:
+ Để đăng ký số điện thoại cố định thường xuyên liên lạc; khách hàng soạn tin
nhắn có cú pháp: DK SDT1 SDT2 gửi tới 157;
+ Để thay đổi số điện thoại cố định thường xuyên liên lạc; khách hàng soạn tin
nhắn:TD SDTCU1 SDTMOI gửi 157.
+ Để kiểm tra số điện thoại cố định thường xuyên liên lạc hiện tại của thuê bao,
khách hàng soạn tin nhắn: KT gửi 157
*K0 l*JeGJd/dNT(L

- Cước dịch vụ tính cước riêng (Theo bảng giá riêng)
neGJ7r*(G*J6JW`:6[JjTghJ2Ki#]+ 4.000 đ/phút
n*6(2IpqTd(2647+ 50.000 đ/ tháng
;0;0=0; l*JeGJ(N^(NeGJ
Đối tượng khách 18ang:
 Với thông điệp “Let’s fly”, bộ hòa mạng 7Colors của Viettel được thiết
kế dựa trên những thấu hiểu sâu sắc về tính cách, sở thích của những bạn học sinh
dưới 14 tuổi.
 Với thông điệp “Cùng ra khơi”, gói cước trả trước Sea+ của Viettel được
=S
thiết kế với những ưu đãi và tính năng đặc biệt nhằm giúp cho cuộc sống của người
dân vùng biển và ven biển an toàn và tiện ích hơn.
 Gói cước Tomato là gói cước đại chúng nhất của Viettel, đặc biệt dành
cho nhóm khách hàng mong muốn sử dụng điện thoại di động nhưng ít có nhu cầu gọi,
mà nghe là chủ yếu.
 Economy là gói cước trả trước đơn giản, thuận tiện và dễ sử dụng nhất
của Viettel Mobile.
 Gói cước trả trước dành riêng cho đối tượng khách hàng đang là sinh
viên; như một món quà Viettel tặng riêng cho sinh viên- những người chăm chỉ học
hành và là niềm tự hào của gia đình, bè bạn.
 Hi School là gói cước trả trước dành cho đối tượng khách hàng là học
sinh, trong độ tuổi từ 14 – 18. Với thông điệp “Đồng hành cùng tuổi xanh”, Hi School
sẽ thay Viettel luôn đồng hành cùng các bạn học sinh.
 Happy Zone là gói cước được thiết kế đặc biệt dành cho các khách hàng
có phạm vi di chuyển thường xuyên trong một khu vực nhất định (trong tỉnh, thành
phố)
 Gói cước Ciao có cước sử dụng dịch vụ giá trị gia tăng thấp, dành cho
khách hàng yêu âm nhạc và khám phá công nghệ.
 Gói cước Tourist dành riêng cho người nước ngoài.
Vì có quá nhiều gói cước nên nhóm xin phân tích vài gói cước quen thuộc:

- Cước gọi trong mạng Viettel 1.590 đ/phút
- Cước dịch vụ tính cước riêng
neGJ7r*(G*J6JW`:6[JjTghJ2Ki#]+ 4.000 đ/phút
- Qui trình: Chuyển đổi tự động với các gói cước trả trước khác bằng SMS:
• eGJ=+ Khách hàng soạn tin nhắn với nội dung [p47l*JeGJ:I`4J2I[P4
WT47], và gửi đến số=8@0
• eGJ;+ Nếu nhập mã lệnh đúng như trên, khách hàng sẽ nhận được SMS yêu
cầu xác nhận bằng cách nhắn tin F]để chuyển đổi hoặc  để hủy bỏ yêu cầu.
*'I|*H4+
• Thuê bao đang ở trạng thái hoạt động cả 02 chiều;
• Tài khoản của khách hàng phải còn tiền (>=1 đồng);
**0 l*JeGJ
- Sản phẩm: không hợp đồng thuê bao, không phí hòa mạng, không cước thuê
bao và sự dụng dịch vụ bất cứ lúc nào.
- Giá: Phương thức tính cước: Theo block 6s+1
• Tính cước ngay từ giây đầu tiên;
• Cuộc gọi dưới 6 giây được tính là 6 giây;
• Tính cước block 01 giây kể từ giây thứ 7.
Bảng giá cước
dm*JeGJ *6JeGJ
neGJ7r*(Nd474eGJ+
+ Gọi di động trong mạng Viettel 1.190 đ/phút
+ Gọi di động ngoài mạng Viettel 1.390 đ/phút
+ Gọi đến số Homephone và ĐT cố định của
Viettel
1.190 đ/phút
nr*sI`J(c(gọi IDD/178, thuê bao vệ tinh): xem (m*UY[
neGJ42t4(*4]+ 500 đ/bản tin
neGJ42t4(*4]]+
;<

neGJ7r*(Nd474eGJ+
+ Gọi di động trong mạng Viettel 1.190 đ/phút
+ Gọi di động ngoài mạng Viettel 1.390 đ/phút
+ Gọi đến số Homephone và ĐT cố định của
Viettel
1.190 đ/phút
nr*sI`J(c(gọi IDD/178, thuê bao vệ tinh)+ xem (m*UY[
neGJ42t4(*4]+ 500 đ/bản tin
;=
neGJ42t4(*4]]+
+ Nhắn tin nội mạng: 100 đ/bản tin
+ Nhắn tin ngoại mạng: 250 đ/bản tin
+ Nhắn tin quốc tế: 2.500 đ/bản tin
n eGJ  7r*  Uc4  J6J ghJ2 Ki Jl  (342  JeGJ
N*p47 = cước gọi trong mạng Viettel + cước dịch vụ
tính cước riêng, trong đó:

- Cước gọi trong mạng Viettel 1.190 đ/phút
- Cước dịch vụ tính cước riêng
neGJ7r*(G*J6JW`:6[JjTghJ2Ki#]+ 4.0 phút
Qui trình: khách 22ang làm theo 2 cách sau
• Cách 1: Đến các cửa hàng của Viettel trên toàn quốc để hòa mạng hoặc chuyển
đổi sang gói cước sinh viên; Khi đến cửa hàng, sinh viên cần có các giấy tờ sau:
+ Thẻ sinh viên còn hiệu lực. Đối với các Tân sinh viên chưa có thẻ sinh viên:
Giấy báo đỗ đại học đại học, cao đẳng, trung cấp, sơ cấp/ (giấy cử đi học + giấy đồng
ý nhận học của trường được cử đi học=> tân sinh viên được cử tuyển)/ giấy chứng
nhận được tuyển thẳng đại học; hoặc Phiếu đăng ký sử dụng gói cước Sinh viên có xác
nhận của nhà trường.
+ CMND (bản photo công chứng và bản gốc để đối chiếu)
• Cách 2: Đến các đại lý ủy quyền của Viettel trên toàn quốc để đấu nối mới gói

+ Nhắn tin ngoại mạng: 350 đ/bản tin
+ Nhắn tin quốc tế: 2.500 đ/bản tin
n eGJ  7r*  Uc4  J6J ghJ2 Ki Jl  (342  JeGJ
N*p47 = cước gọi trong mạng Viettel + cước dịch vụ
tính cước riêng, trong đó:

- Cước gọi trong mạng Viettel 1.190 đ/phút
- Cước dịch vụ tính cước riêng
neGJ7r*(G*J6JW`:6[JjTghJ2Ki#]+ 4.000 đ/phút
- Qui trình: Từ Ciao chuyển sang gói trả trước khác
• Cho phép chuyển đổi tự động sang qua đầu số 195 sang các gói cước trả trước
Economy và Tomato.
• Không được chuyển sang các gói Sumo, Happy Zone.
• Chuyển đổi sang các gói Hi School, Sinh viên, Y tế, Giáo dục, Lào, Campuchia,
Bộ đội, Nhà báo trong các trường hợp sau:
+ Thực hiện tại cửa hàng (theo quy định của các gói cước đó).
+ Phí chuyển: 50.000đ. KH kích hoạt gói cước mới sẽ có 50.000đ trong tài
khoản. Ngày sử dụng khi chuyển sang gói cước mới như quy định chuyển đổi từ trả
sau sang trả trước.
+ Ngày kích hoạt là ngày KH chuyển đổi. KH không được hưởng khuyến mại
của thuê bao kích hoạt mới (kể cả khi chưa hưởng hết khuyến mại 5 thẻ nạp đầu tiên
của Ciao).
Chuyển sang trả sau
;>
• KH ra cửa hàng để chuyển đổi. Áp dụng khuyến mãi theo quy định hiện hành
(nếu có)
;0> RJjTJ6JghJ2Ki
;0>0= NI[Ju/4(LN4L(
Đối tượng khách hàng: khách hàng sử dụng điện thoại di động có sử dụng
SIMCard Viettel trong đó:

- Lưu lượng phụ trội: 2,5đ/10KB
;?
*T

- Thời hạn sử dụng: 1 tháng
- Cước thuê bao: 40.000đ
- Lưu lượng miễn phí: 500Mb
- Lưu lượng phụ trội: 0đ/10KB
=<
<
- Thời hạn sử dụng: 1 tháng
- Cước thuê bao: 100.000đ
- Lưu lượng miễn phí: 1.536Mb
- Lưu lượng phụ trội: 2,5đ/10KB
;<
<
- Thời hạn sử dụng: 1 tháng
- Cước thuê bao: 200.000đ
- Lưu lượng miễn phí: 3.584Mb
- Lưu lượng phụ trội: 2,5đ/10KB
- Qui trình:Để đăng ký mới hoặc chuyển đổi giữa các gói cước bằng cách soạn
tin: <€•A> gửi =8=
- Để hủy gói cước bằng cách soạn tin: HUY gửi 191
Ghi chú: để hủy toàn bộ dịch vụ 3G bằng cách soạn tin: 3G OFF gửi 161.
;0>0=0; ‚LqWINƒ
- Sản phẩm: Website là nơi cung cấp thông tin nhanh, đầy đủ cho mọi người.
- Giá: tùy theo dung lượng nguoif dùng sử dụng mà tính tiền.
- Qui trình: truy cập qua máy di động vào trang www.mgate.vn, sau đó đánh tên
trang web cần truy cập vào thanh địa chỉ trên trang.
;0>0=0> dq*ML4(LN4L(;


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status