THUYẾT MINH TÍNH TOÁN HỆ ĐÀ GIÁO CÔNG TRÌNH CẦU LĨNH NAM - Pdf 26

Công ty cầu 1 Thăng Long
Kiểm toán hệ đà giáo - cầu Lĩnh Nam
THUYT MINH TNH TON H GIO
HNG MC: THI CễNG KT CU NHP DM HP
CễNG TRèNH: CU LNH NAM
I. T VN .
- Cụng trỡnh Cu Lnh Nam thuc d ỏn Cu Thanh Trỡ, gúi thu s 3, nm trờn ng vnh ai III H Ni.
Phn h b ca cụng trỡnh ó c thi cụng xong, kt cu phn trờn s c thi cụng trờn h giỏo ti
ch. H giỏo c thit k m bo kh nng chu ti v ỏp ng iu kin m bo giao thụng di ln
ng di cu (vi 1 kh thụng xe l L=5.5m, chiu cao thụng xe Hmax=4.25m).
- giỏo thi cụng kt cu nhp dm hp ti ch di L=50m t trờn nn t c gia c bng lp ỏ xụ b
m cht dy 30cm, chõn h giỏo c t trờn cỏc khi bờtụng kớch thc 100*60*20cm. Ti cỏc v trớ
khụng b trớ nhp thụng xe, h giỏo dựng loi giỏo ng thộp theo nh hỡnh (cú catalogue kốm theo)
kt hp vi thộp hỡnh, thộp bn. giỏo thộp ng m bo kh nng chu lc, thi cụng nhanh chúng, ỏp
ng yờu cu thi cụng. Ti v trớ b trớ nhp thụng xe, h giỏo c thit k bng h dm thộp I600,L=14m
gi lờn 02 tr tm YUKM, cú b trớ h liờn kt ngang. Cỏc tr tm c t trờn h dm v kờ trờn cỏc
khi bờtụng ỳc sn.
- Trc khi thi cụng bờtụng khi dm cn tin hnh th ti h giỏo kh lỳn nn t, thu thp cỏc
s liu lm c s iu chnh cao vỏn khuụn ỏy, to vng trccho phự hp vi yờu cu thit k. ng thi iu
chnh kt cu h giỏo v bự lỳn nn t (nu cú).
II. CC CN C V QUY TRèNH QUY PHM TNH TON.
2.1. Cỏc cn c thit k.
- Bn v thit k k thut dm hp BTCT DL - Cu Lnh Nam c phờ duyt.
- H s thit k bin phỏp thi cụng dm hp Cu Lnh Nam do Cụng ty Cu 1 Thng long lp.
- Phng ỏn m bo giao thụng phc v thi cụng kt cu nhp - Cu Lnh Nam c duyt.
- Cỏc c trng vt liu thộp hỡnh, thộp bn a vo s dng.
- Catalogue h giỏo nh hỡnh (Tõn Trng Thnh) v phiu ng kim kốm theo.
2.2. Cỏc quy trỡnh quy phm tớnh toỏn.
- Quy trỡnh thit k cụng trỡnh v thit b ph tr thi cụng 22TCN-200-89.
- Quy trỡnh thit k cu cng theo trng thỏi gii hn 22TCN-18-79.
- Kt cu BTCT ton khi ti ch TCVN 4453-1995.

=
2000
(kG/cm
2
)
R
0
=
1900
(kG/cm
2
)
R
c
=
1140
(kG/cm
2
)
+ Trng lng n v: DEN= 7850
(kG/m
3
)

Page 1
Công ty cầu 1 Thăng Long
Kiểm toán hệ đà giáo - cầu Lĩnh Nam
IV. CC S TNH TON.
Các hạng muc cần kiểm toán.
- Tính toán hệ ván khuôn .


Page 2
Công ty cầu 1 Thăng Long
Kiểm toán hệ đà giáo - cầu Lĩnh Nam
4.3. Sơ đồ phân chia khối đúc.
- Ti mt ct A-A.
- Ti mt ct B-B.
- Ti mt ct C-C( E-E).
- Ti mt ct D-D.
4.4 Din tớch cỏc khi bờtụng.
2*S1(cm2) 2*S2(cm2) 2*S3(cm2) 2*S4(cm2) S5(cm2) S6(cm2) S7(cm2) Tng DT(cm2)
M/c A-A 19750.00 38500.00 0.00 400.00 28000.00 33180.00 0.00 119830.00
M/c B-B 19750.00 35750.00 2161.16 400.00 17220.00 30156.25 0.00 105437.41
M/c C-C 19750.00 22000.00 3080.00 400.00 18720.00 13125.00 0.00 77075.00
M/c D-D 19750.00 22000.00 3080.00 400.00 18720.00 13125.00 ######## 181875.00
4.5 Ti trng bê tông tính cho 1cm chiều dài cầu
Cụng thc:
Q
tc
= S*g
bt
Vi
bt
=
2500 (kg/m3)
M/c A-A M/c B-B M/c C-C M/c D-D
Q
tc
(kG.cm)
299.58 263.59 192.69 454.69

0.020 kG/cm2 1.3 0.026
Tải trọng do ng-ời và dụng cụ
q
n
0.025 kG/cm2 1.3 0.033
Trọng l-ợng bản thân VK qvk 0.006 kG/cm2 1.3 0.008
q
1
tt
= S*n
i
*q
i
=
0.943 (kG/cm2)
q
1
tc
= S*q
i
=
0.779 (kG/cm2)
+ Tại vị trí đáy dâm các mặt cắt.
-TảI trọng tính toán gồm:
-Tải trọng ván khuôn trong.
- và bê tông mặt cầu truyền xuống.
Tính toán cho mặt cắt đầu dầm A-A.
Trị số tc Đơn vị Hệ số n Trị số tt
Lớp BT đáy cao 70cm
q

= S*q
i
=
0.421 kG/cm2
Tính cho mặt căt thông th-ờng C-C (E-E).
Trị số tc Đơn vị Hệ số n Trị số tt
Lớp BT đáy cao 25cm
q
b
0.063 kG/cm2 1.2 0.075
0.108 kG/cm2 1.2 0.129
Chấn động đổ bê tông
q

0.040 kG/cm2 1.3 0.052
Chấn động đầm
q
đ
0.020 kG/cm2 1.3 0.026
Ng-ời và dụng cụ
q
n
0.025 kG/cm2 1.3 0.033
q
vk
0.034 kG/cm2 1.3 0.044
q
3
tt
= S*n

n
0.025 kG/cm2 1.3 0.033
Trọng l-ợng bản thân VK qvk 0.062 kG/cm2 1.3 0.081
Đặc tr-ng hình học
Thép bản
Loại tải trọng do
Loại tải trọng
BT mặt cầu cao 50cm và
phần vát góc quy đổi 1.0cm
Trọng l-ợng bản thânVK
và đà giáo trong
Loại tải trọng
BT mặt cầu cao và phần vát
góc quy đổi là 43cm
Trọng l-ợng bản thânVK
và đà giáo trong
Loại tải trọng

Page 4
Công ty cầu 1 Thăng Long
Kiểm toán hệ đà giáo - cầu Lĩnh Nam
q
4
tt
= S*n
i
xq
i
=
0.924 (kG/cm2)

1
,q
2
tc,q
tc
3
,q
tc
4
)=
0.779 kG/cm2
5.1.2. Tính nội lực:
M
max
= x P
max
tt
x b
2
với a/b = 1
=>
0.0513
M
max
=
59.279 (kGcm) (Bảng tra qui trình)
Chiều dày yêu cầu của ván khuôn:
0.433 cm
Chiều dày tấm ván chọn =
0.500 cm => Đạt

tt
= P
1g
tt
x b =
33.02 (kG/cm) 0
q
1
tc
= P
1g
tc
x b =
27.25 (kG/cm)
Tại đáy dầm.
q
2
tt
= P
2
tt
x b =
18.12 (kG/cm)
q
2
tc
= P
2
tc
x b =

=
120(cm)
Đặc tr-ng vật liệu
Thép bản
a
b
4
max
3
P x b
f x
E x h
tc
6
tt
M
R

Page 5
Công ty cầu 1 Thăng Long
Kiểm toán hệ đà giáo - cầu Lĩnh Nam
Tại vị trí s-ờn dầm:
L
tt
s
=
60(cm)
5.1.3.2. Tính nội lực :
a. Đối với nhịp không thông xe.
Kiểm toán với tảI trọng max q

u
=>
Đạt
5.1.3.4. Tính độ võng giữa nhịp s-ờn thép :
a. Đối với nhịp không thông xe.
0.084 (cm)
[f] = L/400 = 0.300 (cm)
f < [f] => Đạt
b. Đối với nhịp có thông xe.
Tại vị trí s-ờn dầm.
0.022 (cm)
[f] = L/400 = 0.150 (cm)
f < [f] => Đạt
Tại vị trí đáy dầm.
0.193 (cm)
[f] = L/400 =
0.300 (cm)
f < [f] => Đạt
5.2.Tính ván khuôn thành.
I
tt 2
max
max
m q x L
M
8

W
M


f
127 EJ
tc
4
1b
q x L
1
f
127 EJ
tc
4
1b
q x L
1
f
127 EJ
tc

Page 6
Công ty cầu 1 Thăng Long
Kiểm toán hệ đà giáo - cầu Lĩnh Nam
5.2.1. Dữ liệu tính toán.
- Tính ván lát ván khuôn nh- bản ngàm 4 cạnh, các s-ờn ngang s-ờn dọc tính nh- dầm giản đơn xét đến
hệ số liên tục.
a. Ván khuôn thép CT3 :
a (cm) b (cm) h (cm) W (cm3) J (cm4)
g(kG/cm3)
E(kG/cm2)
50 50 0.5 1.46 0.36 0.785 2100000.0
a: Khoảng cách theo ph-ơng ngang cầu.

=
53.315 (kG.cm)
Chiều dày yêu cầu của ván khuôn
0.410 (cm)
Chiều dày tấm ván chọn h= 0.500 (cm) => Đạt
- Kiểm tra độ võng:
với a/b = 1 0.0138 (Bảng tra qui trình)
f = 0.105 (cm)
[f] = a/250 = 0.200 (cm)
f < [f] => Đạt
5.2.3.Tính sn tng cng:
- Các tấm ván khuôn thành đ-ợc giữ bởi các thanh nẹp dọc bố trí các nhau 100 cm theo dọc cầu ,
tính toán cho các s-ờn ngang.
- Vì s-ờn đ-ợc hàn với tấm tôn nên mặt cắt làm việc gồm s-ờn tăng c-ờng và tấm tôn kéo dài về mỗi phía là 15 .
(Qui trình kết cấu thép).
0.5 cm (Chiều dày tấm tôn).
7.5 cm
5.2.3.1. Dữ liệu tính toán :
a. S-ờn thép CT3 :
s
(cm)
h (cm) W (cm3) J (cm4) S (cm3) E(kG/cm2)
0.8 8 8.53 34.13 6.40 2100000
Mặt cắt ngang s-ờn+ tôn.
Tọa độ trọng tâm:
yc= 6.293 cm
Mo men quán tính của mặt cắt:
J=J1+J2= 96.66 cm4
Độ cứng:
W= 15.360 cm3

Kiểm toán hệ đà giáo - cầu Lĩnh Nam
q
tc
= P
tc
x b =
15.99 (kG/cm)
c. Nhịp tính toán :
Các dầm ngang tại cánh đ-ợc bố trí cách nhau :
L
tt
s
=
100 (cm)
5.2.3.2. Tính nội lực:
20785.63 (kG.cm) (có xét đến tính liên tục s-ờn dọc m = 0.8)
ứng suất trong s-ờn thép :
1353.222 (kG/cm2)
max
< R
u
=>
Đạt
5.2.3.3. Tính độ võng giữa nhịp s-ờn thép:
Tại vị trí s-ờn dầm.
0.081 (cm)
[f] = L/400 = 0.250 (cm)
f < [f] => Đạt
VI. Tính toán hệ đà giáo đỡ ván khuôn ngoài.
- Hệ khung chống sử dụng thép hình, hàn liên kết.

1
q x L
1
f
127 EJ
tc

Page 8
Công ty cầu 1 Thăng Long
Kiểm toán hệ đà giáo - cầu Lĩnh Nam
6.2.2. Tải trọng tính toán.
- Tải trọng bê tông.
Công thức:
Ltt = 100 cm
Hệ số v-ợt tảI n = 1.2
q1= 15.00 kG/cm với h= 0.5cm
q2= 7.50 kG/cm với h= 0.25cm
- TảI trọng ng-ời trên lan can công tác.
qn= 1.44 kG/cm
- Tải trọng thi công( TảI trọng đầm+ thiết bi thi công).
qtc= 5.85 kG/cm ( Kết quả 5.1.1)
- Tải trọng ván khuôn.
qvk=Ltt*0.006kG/cm
2
=
0.60 kG/cm
6.2.3. Kết quả tính toán.
- Sử dụng phần mền SAP2000 để phân tích và tính toán kết cấu, ta có kết quả sau:
a. Biểu đồ mômen.
M

bt bt tt
q h y L n

Page 9
Công ty cầu 1 Thăng Long
Kiểm toán hệ đà giáo - cầu Lĩnh Nam
- Mặt cắt ngang.
7.1.1.2. Đặc tr-ng hình học dầm ngang.
Vật liệu n F(cm2) Jx(cm4) Zx(cm) Jo(cm4) Zo(cm) Z1(cm) W(cm3)
LarsenIV 1 94.3 4660 405.00
7.1.1.3. Sơ đồ tải trọng tác dụng.
- Tính dầm ngang là dầm liên tục kê trên các gối là các dầm dọc, chịu tải trọng tác dụng là tải trọng rải đều từ
ván khuôn đáy truyền xuống.
- Khẩu độ tính toán giữa hai dầm ngang:
L1= 90(cm)
- Tại mặt cắt đầu dầm A-A.
A1
A2
Gia Lam
Phap Van
larsen iv
R3
R3
Larsen IV
Lan can

Page 10
Công ty cầu 1 Thăng Long
Kiểm toán hệ đà giáo - cầu Lĩnh Nam
Giá tri tảI trọng: ptt = qi*L1

60cm
= 60*q
3
tt
=
21.521 kG/cm
p4
tt
=P
6ocm
+ P
damngang
=
49.235 (kG/cm)
- Tại mặt cắt thông th-ờng C-C.
Giá tri tảI trọng: ptt = qi*L1
( qi kết quả 5.1.1)
R1 = 2414.82 (kG)
p1
tt
=
84.897 (kG/cm)
R2 = 1500.98 (kG) (kết quả 6.2.3.c)
p3
tt
=
32.282 (kG/cm)
R3 = 966.08 (kG)
R3R3
R3

Page 12
Công ty cầu 1 Thăng Long
Kiểm toán hệ đà giáo - cầu Lĩnh Nam
f
max
=
0.008 (cm)
c. Đối với các dầm ngang tại mặt cắt th-ờng.
- Biểu đồ mômen:
M3
max
=
43580.13 (kG.cm)
- Giá trị phản lực:
Giá trị phản lực max V4'' = 4430.11 kG
- Biểu đồ độ võng:
f
max
=
0.005 (cm)
7.1.1.5. Kiểm toán ứng suất:
- Giá trị nội lực:
Kiểm toán với giá trị bất lợi nhất Mmax= max(M1max,M2max,M3max)=
53725.26 kG.cm
- ứng suất lớn nhất.
132.655 (kG/cm2) => Đạt
7.1.1.6. Kiểm tra độ võng:
Tại m/c đầu dầm
f
max

V5 V5 V5 V5
Rc13
Rc12
Rc11
Rc10
Rc9
Rc8
Rc7
Rc6
Rc5
Rc4
Rc3
Rc15
Rc14
Rc17
Rc16
Rc18
Rc20
Rc1 Rc2
Rc19
RtA2
V4'' V4'' V4'' V4'' V4'' V4'' V4'' V4'' V4''

W
M

max
max

Page 13

R'c10
R'c9
R'c8
R'c7
R'c6
R'c5
R'c4
R'c3
R'c1
R'c2
R'c15
R'c14
R'c17
R'c16
R'c19
R'c18R'c20
RtA1
V4'' V4'' V4'' V4'' V4'' V4'' V4'' V4'' V4'' V4''
Gia Lam
A2
V5V4'
gối lên U300 nhịp thông xe
V4'' V5
V5
V5 V5 V5 V5
Rc13
Rc12
Rc11
Rc10
Rc9

0.034 (cm)
Đoạn không bố trí thông xe gần mố A1
f
max
=
0.034 (cm)
7.1.2.6. Kiểm toán ứng suất:
- Kiểm tra với giá trị nội lực max.
M
max
= max(M1'max,M2'max)=
80769.9 (kG.cm)
+ ứng suất Max.
375.093 (kG/cm2) => Đạt
7.1.2.7. Kiểm tra độ võng:
f
max
=
0.034 (cm) < [f] = 1/400*L= 0.30(cm) Đạt
- Giá trị phản lực tại các cột chống Rci sau:
Rci Giá trị(kG) Rci Giá trị(kG) R'ci
Giá trị(kG)
R'ci
Giá trị(kG)
Rc1
5763.18
Rc11
4547.69
R'c1 5270.88 R'c11 4236.85
Rc2

3685.64
Rc18
3212.13
R'c8 3237.5 R'c18 2942.09
Rc9
4454.28
Rc19
4128.88
R'c9 4669.05 R'c19 5337.18
Rc10
3290.49
Rc20
4938.87
R'c10 3970.64 R'c20 3464.28
Giá trị lớn nhất lên cọc Rc
max
=
5763.18 (kG)
Trong đó giá trị phản lực R
tA1
=
-1000 kG
R
tA2
=
921.27 kG
7.2.Tại nhịp thông xe.
7.2.1.Dữ liệu tính toán.
- Bố trí hệ dầm dọc theo ph-ơng dọc cầu.
Đoạn gần mố A2

*q
i
=
0.943 (kG/cm)
( kết quả 5.1.1)
Tại vị trí đáy dầm (M/c E-E).
p
3
tt
= Sn
i
*q
i
=
0.359 (kG/cm)
( kết quả 5.1.1)
- TảI trọng tập trung truyền xuống từ hệ đà giáo,ván khuôn cánh dầm BTDƯL.
R1 = 2414.82 (kG)
R2 = 1500.98 (kG) (kết quả 6.2.3.c)
R3 = 966.08 (kG)
R
tA1
=
-1000 kG ( kết quả 7.1.2.7 Khi xét cho dầm dọc bất lợi nhất)
R
tA2
=
921.27 kG
7.2.4. Tính dầm dọc B1(I600),B2( I300) tại cánh dầm.
- TảI trọng tập trung, gây ra bởi các dầm dọc nhịp không thông xe kê lên dầm ngang U300.Tính cho tr-ờng hợp bất lợi

/2, R
b22
/2, R
b23
/2, R
b24
/2 .
R2
R2
R2 R2 R2 R2 R2 R2 R2 R2 R2 R2 R2
R2
Rb21 Rb22 Rb23 Rb24 Rb23' Rb22' Rb21'
R1
R1R1R1R1R1R1R1R1R1R1R1R1
Rb21/2 Rb22/2 Rb23/2 Rb24/2 Rb23'/2 Rb22'/2 Rb21'/2
R1
H300
Rb2
Rb1

Page 17
Công ty cầu 1 Thăng Long
Kiểm toán hệ đà giáo - cầu Lĩnh Nam
R
b21
=
1208.08 kG
R
b21
/2=

f
max
=
0.023 (cm)
b. Dầm dọc B1(I600).
- Biểu đồ mômen dầm I600:
M
max
=
1944153.6 (kG.cm)
- Phản lực gối dầm I600:
Rb=R
b1
= R
b2
=
22278.36 kG
- Biểu đồ độ võng dầm:
f
max
=
0.752 (cm)
7.2.4.5. Kiểm toán dầm dọc.
a. Dầm dọc I600.
- Công thức tính toán:
751.61 (kG/cm2) Đạt
- Độ võng Max: fmax = 0.752 (cm)
[f] = L/400 = 2.250 (cm)
f < [f] => Đạt
=>

P4= 55.73 (kG)
Đây là tảI trọng phân bố trên các dầm dọc,dùng kiểm toán cho dầm dọc.
7.2.5.2. Kiểm toán dầm dọc.
a. Nhịp tính toán dầm dọc.
Trên nhịp
L
tt
=
900 (cm)
b. Ti trng tác dng các dầm dọc.
Tải trọng phân bố p1 = 21.38 kG/cm
p2 = 57.46 kG/cm
p3 = 57.14 kG/cm
p4 = 55.73 kG/cm
Tải trọng tập trung gây nên bởi 2 nhịp không thông xe đặt tại hai đầu hẫng.
R
tA1
=
-1000 kG
R
tA2
=
921.27 kG
Tải trọng tập trung R3 đặt dầm số 01.
R3 = 966.08 kG (kết quả 6.2.3.c)
và phản lực từ các dầm dọc I300 truyền qua U300 xuống cho dầm số 01 ( do các U300 liên kết giữa 2 I600)
R
b21
/2=
604.04 kG

- Dầm số 1
- Dầm số 2
- Dầm số 3
(kết quả 7.2.4.4.)
R12
R3
Rb21/2 Rb22/2 Rb23/2 Rb24/2 Rb23'/2 Rb22'/2 Rb21'/2
H300
R11
p1
R3 R3 R3 R3 R3 R3 R3 R3 R3 R3 R3 R3 R3
R22
R32
R42
H300
p2
R31
H300
p3
R41
H300
p4
R21

Page 20
Công ty cầu 1 Thăng Long
Kiểm toán hệ đà giáo - cầu Lĩnh Nam
- Dầm số 4
Phản lực xuống các dầm H300.
R11 = 25941.35 kG R12= 27343.73 kG

Công ty cầu 1 Thăng Long
Kiểm toán hệ đà giáo - cầu Lĩnh Nam
- Dầm số 4
f
maxd4
=
1.527 (cm)
e. Kiểm toán cho dầm bất lợi nhất.
-Ta có giá trị mô men max
M
max
= max(Mmaxd1,Mmaxd2,Mmaxd3,Mmaxd4)=
3987916.04 (kG.cm)
- Công thức tính toán:
1541.72 (kG/cm2) Đạt 1500
1.575 (cm)
[f] = L/400 = 2.250 (cm)
f < [f] => Đạt
VIII.Tính hệ trụ tạm YUKM.
8.1.Tính dầm ngang H300.
8.1.1. Đặc tr-ng hình học dầm dọc.
Vật liệu n F(cm2) Jx(cm4) Zx(cm) Jo(cm4) Zo(cm4) Zy(cm) W(cm3)
H300 1 119.80 20400.00 15.00 20400.00 1360.00
Chiều dài L= 1200.00 cm
8.1.2. Tải trọng tính toán.
Đó là các phản lực truyền từ các dầm dọc I600 xuống.
R11= 25941.35 kG R12= 27343.73 kG
R21 = 40721.1 kG R22 = 42123.48 kG
R31 = 40497.1 kG R32 = 41899.48 kG
R41 = 39510.1 kG R42 = 40912.48 kG

Tụn 10x140x270

W
M

max
max
max maxd1 maxd2, maxd3 maxd4
f max(f ,f f ,f )

Page 22
Công ty cầu 1 Thăng Long
Kiểm toán hệ đà giáo - cầu Lĩnh Nam
8.1.4. Kết quả SAP2000.
- Giá trị phản lực
Rn1 = 24404.93 kG
Rn2 = 55675.26 kG
Rn3 = 74572.95 kG
- Giá trị mômen.
-Độ võng.
8.1.5. Kiểm toán dầm H300.
- Công thức tính toán:
1302066.75 (kG.cm)
957.40 (kG/cm2) Đạt
0.267 (cm)
[f] = L/400 = 0.500 (cm)
f < [f] => Đạt
8.2. Kiểm toán các cột chịu nén tổ hợp từ L120x120x10.
8.2.1.Lực truyền xuống các cột chịu nén.
Hàng cột sát đ-ờng Ry11= 21354.31 kG

Công ty cầu 1 Thăng Long
Kiểm toán hệ đà giáo - cầu Lĩnh Nam
- Từ kết quả trên ta thấy cụm giữa chịu bất lợi nhất, kiểm toán các cột chịu nén tổ hợp từ L120x120x10x1994
8.2.2.Đặc tr-ng hình học
Vật liệu n F(cm2) Jx(cm4) Zx(cm) Jo(cm4) Zo(cm4) Zy(cm) W(cm3)
L120x120x10
1 18.76 258.00 3.24 649.00 3.45 200.31
Tổ hợp 4 thanh, bố trí nh- hình vẽ
Mômen quán tính tổng.
J = 3131.26 cm4
tiết diên chịu nén Fth = 75.04 cm2
Chiều dài tính toán Ltt=
200 cm
8.2.2. Tải trọng tính toán.
- Cột chịu bất lợi nhất nằm ở cụm giữa với l-c nén truyền thẳng từ nêm thép xuống .
N
nén
= max(Ry11,Ry12,Ry13) =
65251.33 kG
8.2.3. Sơ đồ tính thanh chịu nén đúng tâm.
- Với sơ đồ thanh hai đầu chốt.
1.00
6.46
Độ mảnh: 30.96
Tra bảng ta đ-ợc hệ số uốn dọc
0.88
Công thức kiểm tra
988.13
(kG/cm
2

2*Pcmax=2*Rmax= 11526.36
- Diện tích áp lực của tấm kê bê tông.
F= 19200.00 cm2
- ứng suất đáy cục bêtông: 0.60 kG/cm2
- So sánh với Bảng 7.6- Ch-ơng VII- Quy trình thiết kế cầu cống theo trạng thái giới hạn, 22TCN18-79.
(hoặc tham khảo: Sổ tay kỹ thuật thi công đ-ờng sắt - Tổng cục đ-ờng sắt - Trang 83 - mục 4: Nền đất)
ứng suất cho phép của đất loại cát:
R
max
=
3.50 kG/cm2 => Đạt
=> ứng suất đáy móng cục bêtông đạt yêu cầu, đảm bảo khả năng chịu lực.
tt
L
i
min
ng
N
R
A
ng
N
A
J
F
i

Page 24
Công ty cầu 1 Thăng Long
Kiểm toán hệ đà giáo - cầu Lĩnh Nam

F= 19200.00 cm2
ứng suất đáy tấm bê tông
F
1.08 kG/cm2
- So sánh với Bảng 7.6- Ch-ơng VII- Quy trình thiết kế cầu cống theo trạng thái giới hạn, 22TCN18-79.
(hoặc tham khảo: Sổ tay kỹ thuật thi công đ-ờng sắt - Tổng cục đ-ờng sắt - Trang 83 - mục 4: Nền đất)
ứng suất cho phép của đất loại cát:
R
max
=
1.50 kG/cm2 => Đạt
=> ứng suất đáy móng cục bêtông đạt yêu cầu, đảm bảo khả năng chịu lực.
I 550
Rn1Rn2
Rn3Rn3
Rn2Rn1
Rni
gia lâm pháp vân
Pyukm
Pyukm
Rni
Pyukm
Row 2
Row 1
Row 1
Row 2
N2N1
Mx
Row 1
Row 2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status