Công trình trụ sở làm việc – sở tài nguyên môi trường tỉnh hải dươngquy mô cao 5 tầng, diện tích 321 m2kết cấu khung chịu lực1 - Pdf 26


Trờng đh kiến trúc hà nội
Khoa tại chức
đồ án tốt nghiệp Kỹ SƯ XÂY
DựNG KhóA 2006 - 2010
Lời Nói đầu
Sau 4 năm học tập và nghiên cứu tại lớp C.Tu 2006X1 X.Hoà, Khoa Xây dựng- Trờng
Đại học Kiến Trúc Hà Nội, dới sự giảng dạy tận tình và hiệu quả của các thầy giáo, các cô giáo
trong khoa. Sự giúp đỡ và hớng dẫn tận tình của thầy giáo, cô giáo trong quá trình làm tốt
nghiệp, cộng với sự nỗ lực của bản thân nên em đã hoàn thành tốt đồ án tốt nghiệp kỹ s xây
dựng với đề tài Sở tài nguyên môi trờng tỉnh Hải Dơng. Với những kiến thức đã tiếp thu đợc
qua năm năm học và những kiến thức mới lĩnh hội đợc sau khoá tốt nghiệ sẽ giúp em làm tốt
nhiệm vụ của mình sau khi ra trờng.
Em xin chân thành cảm ơn các cấp lãnh đạo Trờng Đại học Kiến Trúc Hà Nội, Khoa Xây
Dựng,Khoa Tại Chức các thầy các cô giáo cùng cán bộ công nhân viên trong Trờng và Khoa đã
tạo mọi điều kiện thuận lợi cho chung em trong quá trình học tập và nghiên cứu.
Em đặc biệt cảm ơn các thầy, cô giáo đã hớng dẫn tốt nghiệp cho em, đó là:
Thầy:Th.s.Ngô Quang Hng, cô: ThS.Nguyễn Thị Thanh Hơng, Thầy:TS.Bùi Mạnh Hùng,
đã tận tình chỉ bảo giúp em hoàn thành tốt đồ án tốt nghiệp này./.
Sinh viên
Đào Đức Anh
Lớp CT2006X1- Xuân Hoà
đề tàI : sở tài nguyên Mt tỉnh hd. svth: đào đức anh. LớP ct.2006X1 -XH
8

Trờng đh kiến trúc hà nội
Khoa tại chức
đồ án tốt nghiệp Kỹ SƯ XÂY
DựNG KhóA 2006 - 2010
Phn I
Chng 1 - Giới thiệu công trình

- Địa điểm xây dựng công trình không ảnh hởng đặc biệt của điều kiện tự nhiên, cho
phép công trình xây dựng và sử dụng bình thờng trên cơ sở khảo sát địa chất.
4. Giải pháp kiến trúc :
4.1.Yêu cầu về thiết kế kiến trúc:
- Công trình đợc xây dựng nhằm phục vụ cho quá trình làm việc, hội họp và giao lu văn
hóa.
- Hình thức về kiến trúc đợc thiết kế theo mẫu nhà làm việc và là nơi tổ chức các cuộc
họp của Công Ty và các kế hoạch khác. Vì vậy, có một dáng dấp của công trình có tính thiết
thực và phù hợp với bản sắc dân tộc Việt Nam.
đề tàI : sở tài nguyên Mt tỉnh hd. svth: đào đức anh. LớP ct.2006X1 -XH
9

Trờng đh kiến trúc hà nội
Khoa tại chức
đồ án tốt nghiệp Kỹ SƯ XÂY
DựNG KhóA 2006 - 2010
- Do công trình mang tính chất học tập, nên thiết kế cần có một không gian thoáng, mát
mẻ, yên tĩnh đảm bảo cho quá trình làm việc và tạo cảm giác thoải mái trong giờ nghỉ giải lao.
4.2. Giải pháp kiến trúc chi tiết :
4.2.1. Một số chỉ tiêu kỹ thuật nh sau:
- Công trình đợc xây dựng gồm 5 tầng, với tổng chiều cao từ cốt nền tới đỉnh mái là 21.0
m.
+ Chiều cao mỗi tầng là : 3,9m.
+ Chiều dài công trình là : 26,1 m.
+ Chiều rộng công trình là : 12,3m.
+ Tổng diện tích khuôn viên đã đợc quy hoạch chi tiết xác định là:1000 (m
2
).
+ Tổng diện tích xây dựng công trình : 321(m
2


Trờng đh kiến trúc hà nội
Khoa tại chức
đồ án tốt nghiệp Kỹ SƯ XÂY
DựNG KhóA 2006 - 2010
- Giao thông theo phơng ngang:
Trên mặt bằng đợc phục vụ bởi hệ thống hành lang 2 phía của công trình đợc nối với các
nút giao thông theo phơng đứng (cầu thang).
- Giao thông theo phơng đứng :
Gồm một cầu thang bộ đợc bố trí ở đầu công trình trục B-C, mỗi vế thang rộng 1,28m
thuận tiện cho việc đi lại của cán bộ và nhân viên và đáp ứng đợc yêu cầu đi lại giữa các các
tầng.
c. Giải pháp cung cấp điện và thông tin.
- Hệ thống cấp điện:
+ Nguồn cung cấp điện của công trình là điện 3 pha 380V/ 220V lấy từ nguồn điện của
thị xã, đợc kéo vào hộp cầu dao tổng đặt riêng ngoài công trình . Từ đó đợc cung cấp tới các
bảng phân phối điện cục bộ tại các tầng và đến các bảng phân phối điện của các phòng học
bằng các tuyến dây đi trong hộp kỹ thuật điện.
+ Dây dẫn từ bảng phân phối điện đến công tắc, ổ cắm điện và từ công tắc đến đèn đều đ-
ợc chôn ngầm trần, tờng.
- Hệ thống thông tin tín hiệu:
+ Dây điện thoại dùng loại 4 lõi đợc luồn trong ống PVC và chôn ngầm trong tờng, trần
và đợc bố trí các ổ cắm sẵn trong phòng nghỉ của giáo viên.
+ Dây tín hiệu angten tivi trong phòng nghỉ của giáo viên dùng cáp đồng trục 75, luồn
trong ống PVC chôn ngầm trong tờng. Tín hiệu tivi đợc lấy từ trên mái xuống rồi truyền xuống
phòng.
d. Giải pháp phòng hoả.
- Bố trí hộp bình bọt khí Co
2
chữa cháy đặt ở mỗi sảnh, cầu thang của từng tầng. Vị trí

6.1. Với bê tông:
- Sử dụng bê tông cấp độ bền B20, đá 1x2, cát vàng, có các chỉ tiêu sau:
+ Trọng lơng riêng :

= 2500 Kg/m
3
+ Cờng độ chịu nén : R
b
= 11,5 MPa
+ Cờng độ chịu kéo : R
bt
= 0,90 MPa
+ Mô đuyn đàn hồi : E
b
= 27x10
3
MPa
6.2. Với cốt thép :
- Với loại thép đờng kính < 10 dùng nhóm thép C-I có R
s
= R
sc
= 225 MPa.
- Với loại thép đờng kính 10 dùng nhóm thép C-II có R
s
= R
sc
= 280MPa
- Mô đuyn đàn hồi : E
s

Là hệ kết cấu trong đó khung chỉ chịu phần tải trọng thẳng đứng tơng ứng với diện tích
truyền tải đến nó, còn tải trọng ngang và một phần tải trọng đứng do các kết cấu chịu tải khác
nh cột. Trong hệ kết cấu này thì tất cả các nút khung có cấu tạo khớp hoặc các cột có độ cứng
chống uốn bé vô cùng.
- Kết cấu khung- giằng:
Là hệ kết cấu kết hợp giữa khung và cột, lấy u điểm của loại này bổ sung cho nhợc điểm
của loại kia, công trình vừa có không gian sử dụng tơng đối lớn, vừa có khả năng chống lực
biên tốt. Cột trong kết cấu này có thể bố trí đứng riêng, cũng có thể lợi dụng tờng, thang bộ đợc
sử dụng rộng rãi trong các loại công trình.
c. Kết luận:
Qua xem xét đặc điểm các hệ kết cấu chịu lực trên áp dụng vào công trình, yêu cầu kiến
trúc. Đợc sự đồng ý của thầy giáo hớng dẫn em chọn hệ kết cấu chịu lực cho công trình là hệ
kết cấu khung- phẳng.
2. Cơ Sở và dữ liệu tính toán:
2.1. Cơ sở thiết kế : Theo tiêu chuẩn XD Việt Nam 356 - 2005.
2.2. Tải trọng tác động : Theo tiêu chuẩn XD Việt Nam 2737 - 1995.
2.3. Vùng gió :
Công trình đợc xây dựng ở thành phố Hải Dơng, tra bảng phân vùng gió theo áp lực tiêu
chuẩn. TCVN 2737 - 1995 thành phố Hải Dơng nằm trong vùng II-B, có W
0
= 95 daN/m
2
.
3. Vật liệu sử dụng :
- Bê tông: Sử dụng bê tông cấp độ bền B20 có: R
b
= 11,5MPa, R
bt
= 0,90MPa, E
b

R
= 0,429.
II. Thiết kế bản sàn tầng 3.
1. Sơ bộ chọn kích thớc các bộ phận của sàn.
1.1. Chọn chiều dày bản sàn:
- Chiều dày bản xác định phải đảm bảo theo các điều kiện sau:
đề tàI : sở tài nguyên Mt tỉnh hd. svth: đào đức anh. LớP ct.2006X1 -XH
13

Trờng đh kiến trúc hà nội
Khoa tại chức
đồ án tốt nghiệp Kỹ SƯ XÂY
DựNG KhóA 2006 - 2010
h
b
chịu lực

b
h
h
b
sử dụng
h
b
cấu tạo
- Chiều dày của bản phải lựa chọn là nhỏ nhất trong điều kiện có thể vì khối lợng bê
tông chủ yếu tập trung ở bản sàn.
- Chiều dày bản xác định sơ bộ theo công thức:h
b
= l

nh sau:
- Chiều cao dầm chọn theo công thức là: h
d
=
d
d
l
m
.Trong đó: (m
d
= 8- 12 với dầm
chính, m
d
= 12- 20 với dầm phụ).
+ Với dầm khung nhịp l
d
= 5,4m.
Suy ra: h
d
=
( )
1 1
5400 450 675 mm
8 12

ữ ì = ữ


Vậy chọn h
d

d
= (0,3 ữ 0,5 )h
d
= ( 0,3 ữ 0,5 )300 = ( 100 ữ 150 ).
đề tàI : sở tài nguyên Mt tỉnh hd. svth: đào đức anh. LớP ct.2006X1 -XH
14

Trờng đh kiến trúc hà nội
Khoa tại chức
đồ án tốt nghiệp Kỹ SƯ XÂY
DựNG KhóA 2006 - 2010
Chọn b
d
= 220mm.
Vậy chọn kích thớc dầm khung là: bxh= 22x30 cm.
+ Với dầm khung nhịp l
d
= 3,6m.
Suy ra: h
d
=
( )
1 1
3600 300 450 mm
8 12

ữ ì = ữ


Vậy chọn h

= 300mm = 30cm.
- Bề rộng dầm: b
d
= (0,3 ữ 0,5 )h
d
= ( 0,3 ữ 0,5 )300 = ( 90 ữ 150).
Chọn b
d
= 220mm
Vậy chọn kích thớc dầm dọc là: b x h= 22x30 cm
- Với dầm trong ô bản:
+ Nhịp 3,3m, ta chọn:
h
d
=
( )
1 1
3300 165 275
12 20
mm

ữ ì = ữ


Chọn h
d
= 300mm= 30cm
- Bề rộng dầm b
d
= (0,3 ữ 0,5 ).h

Trong đó:10,00kN/m
2
là tải phân bố lên 1m
2
sàn, giả
thiết bằng 7,00 ữ10,00 kN/m
2
,n là số tầng, n= 5 tầng).
Mà diện tích truyền tải là: A= 3,6
ì
3,9=14,04m
2
.
Ta có : N= 14,04
ì
10
ì
5=702 (kN).
đề tàI : sở tài nguyên Mt tỉnh hd. svth: đào đức anh. LớP ct.2006X1 -XH
15

Trờng đh kiến trúc hà nội
Khoa tại chức
đồ án tốt nghiệp Kỹ SƯ XÂY
DựNG KhóA 2006 - 2010
3900 3900
4 5 6
3600
3900
54001800


=
/b= 0,7
ì
4,9/0,22= 15,59 <
0
31

=
.Vậy cột đảm bảo độ ổn định.
2. Cấu tạo và tải trọng của sàn :
2.1. Cấu tạo các lớp sàn:
đề tàI : sở tài nguyên Mt tỉnh hd. svth: đào đức anh. LớP ct.2006X1 -XH
16

Trờng đh kiến trúc hà nội
Khoa tại chức
đồ án tốt nghiệp Kỹ SƯ XÂY
DựNG KhóA 2006 - 2010
lớp gạch ceramic 300 x 300 mầu sáng
lớp vữa xi măng dày 2cm
trát trần vữa xi măng dày 15
bê tông dày 100 mác 200
Hình 2: cấu tạo các lớp sàn
2.2. Tĩnh tải: ( g )
Từ cấu tạo các lớp sàn ta xác định đợc tĩnh tải tác dụng lên sàn nh sau:
a. Cấu tạo sàn phòng, sàn hành lang, sảnh:
Bảng 1. Cấu tạo sàn phòng,hành lang, sảnh.
Cấu tạo sàn
Chiều dày

3
)
g
tc
kN(/m
2
)
n
g
tt
(kN/m
2
)
1.Gạch lát chống trơn
200x200x10
0,010 18 0,18 1,1 0,198
2. Lớp vữa lót M25# 0,015 18 0,27 1,3 0,351
3. Bản sànBTCT B20 0,100 25 2,0 1,1 2,20
4. Lớp vữa trát trần
5.Trần giả và thiết bị KT
0,015 18 0,27
0,40
1,3
1,2
0,351
0,48
Tổng cộng 3,12 3,58
d. Hoạt tải :( p )
Tải trọng tiêu chuẩn do ngời và vật dụng trong quá trình sử dụng công trình lấy theo tiêu
chuẩn TCVN 2737-95. Tải trọng tính toán:

p
tc
(kN/m
2
)
n p
tt
(kN/m
2
)
1. Phòng làm việc 2,00 1.2 2,40
2. Phòng vệ sinh 2,00 1.2 2,40
3. Hành lang 3,00 1.2 3,60
4. Mái bằng không sử dụng 0,75 1.3 0,975

2
1
l
2
l
>
- Bản loại dầm (làm việc theo một phơng).
2
1
l
2
l

- Bản kê 4 cạnh ( làm việc theo hai phơng).
đề tàI : sở tài nguyên Mt tỉnh hd. svth: đào đức anh. LớP ct.2006X1 -XH

A
B
C
D
E
2
3
4
5
6 7 8
1
ô3
ô2ô1
ô4
ô6
ô8 ô8
ô5 ô4
ô9
ô10
ô11
ô5
ô5 ô5 ô5
ô6 ô6 ô6 ô6
ô7 ô7
1800
20901210
1500
16501650
3900
1800

Ô 9
3,6 3,9
1,08 Bản kê 4 cạnh Đàn hồi
Ô 10
3,6 3,9
1,08 Bản loại dầm Khớp dẻo
Ô 11
1,5 3,9
2,6 Bản loại dầm Đàn hồi
3.2. Tính toán bản kê 4 cạnh theo sơ đồ đàn hồi
(Ví dụ tính cho Ô6 theo sơ đồ đàn hồi).
a.Tải trọng:
- Tỉnh tải tính toán:
tt
g
= 3,811 (kN/
2
m
)
- Hoạt tải tính toán:
tt
p
= 2,40 (kN/
2
m
)
Vậy tổng tải trọng tác dụng lên ô sàn là:
q= 3,811+2,40= 6,211 (kN/
2
m

DựNG KhóA 2006 - 2010
r =
tt 2
tt1
l 518
1,40
l 368
= =
< 2, thỏa mản làm việc theo hai phơng.
-Xác định nội lực:
+ Tra sách Bê tông cố thép, phần cấu kiện cơ bản. Ta có:
+ Theo sơ đồ 1 tra ta đợc:

11
12
0,0469
0,0240
=
=
+ Theo sơ đồ 9 tra ta đợc

91
92
0,0210
0,0107
=
=

91
92


91
. P

=
0,0469 95,52 0,0210 22,87 4,96ì + ì =
(kN.m).
M
2
=

12
. P

+


92
. P

=
0,0240 95,52 0,0107 22,87 2,54ì + ì =
(kN.m).
M
I
=

91
. P=
91


91
;


92
;


91
;

92
: Các hệ số tra theo loại sơ đồ trong tra sách bê tông
cố thép, phần cấu kiện cơ bản).
d. Tính toán cốt thép:
- Tính cho dải bản rộng 100 cm, h
b
= 10 cm.
- Chọn
gt
a
= 1,5 cm cho mọi tiết diện. h
0
= h
b


a = 10


DựNG KhóA 2006 - 2010
+ Từ cấp độ bền của bê tông B20 và nhóm cốt thép C-I, tra phụ lục số 8 ta có: Hệ số
R

=
0,645,
R
= 0,437.
- Tính theo phơng cạnh ngắn:
+ Cốt thép chịu mô men dơng giữa bản theo phơng cạnh ngắn.

3
1
m R
2 6 2
b 0
M
4,9 10
0,06 0,437
R b h 11,5 10 1 0,085
ì
= = = < =
ì ì ì ì ì

( ) ( )
m
0,5. 1 1 2. 0,5. 1 1 2.0,06 0,97 = + = + =

3
tt 2

s
min
0
2,79
100 100% 0,33% 0,15%
b h 100 8,5

à = ì = ì = > à =
ì ì
( Với bê tông cấp độ bền B20 ta có:
0
0
min
0,15
à
=
).

R b
max
s
R 0,645 11,5
100 100% 3,3%
R 225
ì ì
à = ì = ì =
.
Vậy
min max
à < à < à

2
s
6
s 0
M 2,54 10
A 1,48cm .
R h 225 10 0,98 0,078
ì
= = =
ìì ì ì ì
Tra bảng phụ lục 15 ta chọn thép 6 có a190, có
ch 2
s
1,49cm =
.Kiểm tra hàm lợng thép:
ch
s
min
0
1,49
100% 100% 0,19% 0,15%
b h 100 7,8

à = ì = ì = > à =
ì ì
đề tàI : sở tài nguyên Mt tỉnh hd. svth: đào đức anh. LớP ct.2006X1 -XH
23

Trờng đh kiến trúc hà nội
Khoa tại chức

( ) ( )
m
0,5. 1 1 2. 0,5. 1 1 2.0,067 0,965
= + = + =

3
tt 2
I
s
6
s 0
M 5,6 10
A 3,03cm .
R h 225 10 0,965 0,085
ì
= = =
ìì ì ì ì
Tra bảng phụ lục 15 ta chọn thép 8 có a160, có
ch 2
s
3,14cm =
.
Kiểm tra hàm lợng cốt thép:

ch
s
min
0
3,14
100% 100% 0,37% 0,15%

ì
= = = < =
ì ì ì ì ì

( ) ( )
m
0,5. 1 1 2. 0,5. 1 1 2.0,034 0,98 = + = + =

3
tt 2
II
s
6
s 0
M 2,84 10
A 1,52cm .
R h 225 10 0,98 0,085
ì
= = =
ìì ì ì ì
Tra bảng phụ lục 15 ta chọn thép 6 có a180, có
ch 2
s
1,57cm =
.Kiểm tra hàm lợng thép:
ch
s
min
0
1,57

0
cm
Nội
Lực
M
kN.m
Hệ số
m

Hệ số

tt
s

2
(cm )
Thép
chọn
ch
s

chọn
à
o
o
( )
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
ô1
8,5 M
1

2
0,89 0,0107 0,995 0,47

6a200
1,41 0,16
8,5 M
I
0,85 0,0102 0,995 0,45

6a200
1,41 0,16
8,5 M
II
0,63 0,0075 0,996 0,33

6a200
1,41 0,16
ô4
8,5 M
1
4,34 0,052 0,973 2,33

8a200
2,50 0,3
7,8 M
2
1,14 0,0137 0,993 0,6

6a200
1,41 0,16

1,41 0,16
8,5 M
II
0,41 0,0049 0,998 0,21

6a200
1,41 0,16
ô9
8,5 M
1
3,12 0,0376 0,981 1,65

6a170
1,66 0,19
7,8 M
2
2,74 0,0392 0,98 1,6

6a170
1,66 0,21
8,5 M
I
4,06 0,0488 0,975 2,17

6a130
2,18 0,25
8,5 M
II
3,59 0,0432 0,978 1,92


tt 2
tt1
l 3,68
2,33
l 1,58
= =
> 2 thỏa mản làm việc theo 1 phơng.
- Tải trọng tác dụng: Tính toán với dải rộng 1m vuông góc với phơng cạnh dài để tính và xem
nh dầm đơn giản 2 đầu ngàm.
-Ta có:
tt tt
q p g 3,60 3,811 7,411(kN / m)= + = + =
Hình 7. Sơ đồ tính ô 5 làm việc theo một phơng.
- Tính mô men:
Mô men giữa nhịp:
2 2
1tt
nh
q l 7,411 1,58
M 0,77kN.m
24 24
ì ì
= = =
Mô men ở gối:
2 2
tt1
g
q l 7,411 1,58
M 1,542kN.m
12 12

R h 225 10 0,95 0,085
ì
= = =
ìì ì ì ì

Đặt cốt thép theo cấu tạo
6a200

ch 2
s
1,41cm =
- Cốt thép ở gối:
đề tàI : sở tài nguyên Mt tỉnh hd. svth: đào đức anh. LớP ct.2006X1 -XH
26

Trờng đh kiến trúc hà nội
Khoa tại chức
đồ án tốt nghiệp Kỹ SƯ XÂY
DựNG KhóA 2006 - 2010

3
g
m R
2 6 2
b 0
M
1,542 10
0,0185 0,437
R b h 11,5 10 1 0,085
ì

Sàn
h
0
cm
Nội
Lực
M
kN.m
Hệ số
m

Hệ số

tt
s

2
(cm )
Thép
chọn
ch
s

chọn
à
o
o
( )
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
ô8

2
m
)
Sàn đợc tính theo sơ đồ khớp dẻo.để tiện cho thi công ta đặt cốt thép đều theo 2 phơng,khi đó
mômen sàn xác định theo phơng trình sau:
đề tàI : sở tài nguyên Mt tỉnh hd. svth: đào đức anh. LớP ct.2006X1 -XH
27
l2
l1
M
I
M
1
M
I
M
2
M
II
M
II

Trờng đh kiến trúc hà nội
Khoa tại chức
đồ án tốt nghiệp Kỹ SƯ XÂY
DựNG KhóA 2006 - 2010
2
/ /
1 2 1
1 2 2 1


/
1
1,7
I I
M M M
= =

/
2 2
1,5
II II
M M
M M
= =


''
2
1,5
II II
M M M
= =
Thay M
2
= 0,4M
1


/

= =
= 1,7 x 2,35 = 4 KN.m
=>
/
0,6 2,35 1,41
II II
M M
= = ì =
KN.m
c. Tính cốt thép :
Tính cho dải bản rộng 100 cm, h
b
= 10 cm.
Chọn a = 1,5 cm cho mọi tiết diện. h
0
= h
b
a = 10 1,5 = 8,5 cm.
* Tính toán cốt thép chịu mômen dơng.
+ Tính toán cốt thép theo phơng cạnh ngắn.
Có M = M
1
= 2,35 (KN. m)

3
1
m R
2 6 2
b 0
M 2,35 10

1,41cm =
+ Tính toán cốt thép theo phơng cạnh dài:
Có M = M
2
= 0,94(KN. m)

3
2
m R
2 6 2
b 0
M
0,94 10
0,0113 0,437
R b h 11,5 10 1 0,085
ì
= = = < =
ì ì ì ì ì( ) ( )
m
0,5. 1 1 2. 0,5. 1 1 2.0,0113 0,994 = + = + =
đề tàI : sở tài nguyên Mt tỉnh hd. svth: đào đức anh. LớP ct.2006X1 -XH
28

Trờng đh kiến trúc hà nội
Khoa tại chức
đồ án tốt nghiệp Kỹ SƯ XÂY
DựNG KhóA 2006 - 2010

2 6 2
b 0
M
4 10
0,0481 0,437
R b h 11,5 10 1 0,085
ì
= = = < =
ì ì ì ì ì( ) ( )
m
0,5. 1 1 2. 0,5. 1 1 2.0,0481 0,975 = + = + =

3
tt 2
I
s
6
s 0
M 4 10
A 2,14cm .
R h 225 10 0,975 0,085
ì
= = =
ìì ì ì ì

Tra bảng phụ lục 15 ta chọn thép 8 a 200, có
ch 2

s
R 0,645 11,5
100% 100% 3,3%
R 225
ì ì
à = ì = ì =
.
Vậy
min max
à < à < à
. Vậy đảm bảo về hàm lợng cốt thép.
+ Tính toán cốt thép theo phơng cạnh dài:
Có M = M
II
= 1,41 (KN. m)
3
II
m R
2 6 2
b 0
M 1,41 10
0,017 0,437
R b h 11,5 10 1 0,085
ì
= = = < =
ì ì ì ì ì
( ) ( )
m
0,5. 1 1 2. 0,5. 1 1 2.0,017 0,991 = + = + =
3

Tơng tự tính cho ô bản Ô3, Ô9 theo sơ đồ khớp dẻo đợc thống kê bảng
dới:
Tên ô
Sàn
h
0
cm
Nội
Lực
M
kN.m
Hệ số
m

Hệ số

tt
s

2
(cm )
Thép
chọn
ch
s

chọn
à
o
o

1,13 0,0136 0,993 0,6

6a200
1,41 0.16
8,5 M
2
0,45 0,0055 0,997 0,24

6a200
1,41 0,16
8,5 M
I
1,93 0,0232 0,988 1,02

6a200
1,41 0,16
8,5 M
II
0,68 0,0082 0,996 0,36

6a200
1,41 0,16
4. Bố trí cốt thép:
a) Cốt thép chịu lực:
- Cần phân biệt thớ căng của bản do mô men uốn gây ra để bố trí cốt thép chịu lực cho đúng vị
trí, diện tích cốt thép đợc bố trí tại tiết diện là diện tích cốt thép tính đợc từ mô men tác dụng
tại tiết diện đó.
- Chọn đờng kính cốt thép và khoảng cách giữa các thanh cốt thép theo bảng 15 của phụ lục kết
cấu bê tông cốt thép( phần cấu kiện cơ bản).
- Tại một vùng có thể dùng 2 loại cốt thép có tiết diện khác nhau đặt xen kẻ nhng đờng kính

khi ô bản có
kích thớc
1 2 1
2l l 3l<

0
o
sct s
15
khi ô bản có kích thớc
2 1
l 3l>
, khoảng cách gia các
thanh cốt thép phân bố nên thỏa mản:
200mm

s 300mm
.
+ Chọn thép cấu tạo: chọn thép mô men âm đặt theo phơng vuông góc với dầm chính:
- Chọn thép mô men âm là
6a200
(
5 6/ m
dài).
- Chọn thép cấu tạo cho thép mô men âm là:
6a250
.
đề tàI : sở tài nguyên Mt tỉnh hd. svth: đào đức anh. LớP ct.2006X1 -XH
30


ô4

6a200
ô10

6a200
ô5

6a200
ô11

6a200
ô6

8a200
- Cốt thép sàn tầng 3 đợc bố trí nh bản vẽ( bản vẽ kết cấu số 03).
Chơng III
Tính toán cầu thang bộ tầng 2 lên tầng 3.
1. Lựa chọn Giải pháp kết cấu cầu thang:
1.1 Cầu thang có cốn:
- Ưu điểm:
+ Độ cứng của bản có cốn lớn hơn bản không có cốn, do vậy có thể giảm bớt đợc độ võng của
bản.
đề tàI : sở tài nguyên Mt tỉnh hd. svth: đào đức anh. LớP ct.2006X1 -XH
31

Trờng đh kiến trúc hà nội
Khoa tại chức
đồ án tốt nghiệp Kỹ SƯ XÂY
DựNG KhóA 2006 - 2010

3900
B
C
2
3
16001600
1650
cốn thang
bản thang
Dầm chiếu nghỉ 1
Dầm chiếu nghỉ 2
3900
4
3900
4
bản thang
12x300=3600
Hình 1. Mặt bằng kết cấu cầu thang trục
2 3

b
D
h l
m
= ì
- Với bản loại dầm chọn m= 30 - 35, chọn m= 30
- Nhịp của bản( cạnh theo phơng chịu lực).
+ Với bản thang l= 1600mm.
+ Chọn D= 1,3( D= 0,8- 1,4, phụ thuộc vào tải trọng)
đề tàI : sở tài nguyên Mt tỉnh hd. svth: đào đức anh. LớP ct.2006X1 -XH


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status