dự án xây dựng phần mềm đào tạo tín chỉ cho trường đại học sư phạm thành phố hồ chí minh - Pdf 26


ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
DỰ ÁN XÂY DỰNG PHẦN MỀM
ĐÀO TẠO TÍN CHỈ CHO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN: PGS.TS. TRƯƠNG MỸ DUNG

NHÓM THỰC HIỆN: 2
CH1201029 – LƯƠNG TRẦN HY HIẾN
CH1201061 – VŨ THÁI
CH1201076 – LÊ MINH TRIẾT
CH1201150 – TRẦN THỊ HỒNG YẾN

TP. HCM, tháng 10 năm 2013

Giảng viên hướng dẫn: PGS. TS. TRƯƠNG MỸ DUNG
QUẢN LÝ DỰ ÁN

Dự án “Xây dựng Phần mềm đào tạo tín chỉ”, Lớp: Cao học khóa 7, ĐH.CNTT

Dự án “Xây dựng Phần mềm đào tạo tín chỉ”, Lớp: Cao học khóa 7, ĐH.CNTT
Trang 2

4.1 Kịch bản. 23
4.2 Các nhiệm vụ (công việc) 24
4.2.1 Sơ đồ Gantt mới dựa trên lịch trình và dự án đã sửa đổi. 24
4.2.2 Cập nhật phân bố tài nguyên, nhân sự mới 24
4.2.3 Cập nhật danh sách những rủi ro hàng đầu của bạn 24
5 KẾT THÚC DỰ ÁN (CLOSE) 25
PHỤ LỤC 26 Giảng viên hướng dẫn: PGS. TS. TRƯƠNG MỸ DUNG
QUẢN LÝ DỰ ÁN

Dự án “Xây dựng Phần mềm đào tạo tín chỉ”, Lớp: Cao học khóa 7, ĐH.CNTT
Trang 3

1 KHỞI ĐỘNG DỰ ÁN (INIT)
1.1 Kịch bản
Thực hiện mục tiêu đổi mới giáo dục đại học, Bộ Giáo dục và Đào tạo yêu cầu các trường
Đại học, Cao đẳng đào tạo theo hình thức tín chỉ từ năm học 2010-2011. Trước đó, Bộ đã có Quyết
định số 43/2007/QĐ-BGD&ĐT ngày 15/8/2007 về việc ban hành Quy chế đào tạo đại học và cao
đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ”.
Trong quá trình triển khai đào tạo tín chỉ, trường Đại học Sư phạm TP. HCM gặp phải
không ít khó khăn, nhất là phần mềm quản lí đào tạo vốn được xây dựng cho việc đào tạo theo
niên chế, không phù hợp với học chế mới. Để giải quyết vấn đề này, Phòng Đào tạo trường Đại
học Sư phạm TP. HCM đã đặt hàng công ty HTTY xây dựng phần mềm quản lý đào tạo tín chỉ
nhằm hỗ trợ cho việc triển khai học chế mới theo quy định, đồng thời tiết kiệm thời gian, chi phí
quản lý cũng như tạo điều kiện thuận lợi hơn cho sinh viên khi đăng ký học phần, xem thời khóa

học 2010 – 2011.
- Căn cứ vào đặc điểm, yêu cầu đào tạo cụ thể tại trường ĐH Sư phạm TpHCM, Phòng Đào tạo trường ĐH Sư phạm Tp.HCM đặt hàng phần
mềm quản lý đào tạo theo tín chỉ nhằm khắc phục hệ thống đào tạo tín chỉ hiện có và đáp ứng yêu cầu cụ thể tại Đại học Sư phạm
Tp.HCM.
Mục tiêu của dự án
Xây dựng phần mềm quản lý đào tạo theo tín chỉ cho trường Đại học Sư phạm Tp.HCM bao gồm 2 phân hệ windows và web, gồm những
module sau:
- Xây dựng module quản lý thông tin sinh viên
- Xây dựng module đăng ký học phần
- Xây dựng module quản lý điểm
- Xây dựng module quản lý phòng học
- Xây dựng module quản lý thời khóa biểu
- Xây dựng module quản lý giảng viên
Giảng viên hướng dẫn: PGS. TS. TRƯƠNG MỸ DUNG
QUẢN LÝ DỰ ÁN

Dự án “Xây dựng Phần mềm đào tạo tín chỉ”, Lớp: Cao học khóa 7, ĐH.CNTT
Trang 5 Tài nguyên cần cho dự án
Nhân lực
 Người khảo sát – phân tích – thiết kế: có kinh nghiệm (đã từng) thực hiện dự án về quản lý đào tạo.
 Người lập trình: kiến thức về ngôn ngữ lập trình ASP.NET C# + SQL Server, kỹ năng làm việc nhóm
 Người triển khai: Hiểu biết về các vận hành phần mềm
 Người sử dụng: Có kiến thức cơ bản về Internet, nắm rõ công việc cần làm
Công nghệ
ASP.NET C# + SQL Server, lập trình theo mô hình 3 lớp và MVC
Giải pháp


-
Đề xuất bởi
Trưởng dự án

Ngày
Được xác nhận bởi
Bảo trợ dự án/Khách hàng

Ngày
Giảng viên hướng dẫn: PGS. TS. TRƯƠNG MỸ DUNG
QUẢN LÝ DỰ ÁN

Dự án “Xây dựng Phần mềm đào tạo tín chỉ”, Nhóm 2, Lớp: CH 07, ĐH.CNTT
Trang 7

1.2 Lựa chọn Giám đốc dự án (Project Manager)
Sử dụng mô hình trọng số Weighted Scoring Model (WSM) để lựa chọn giám đốc dự án.
Sau đây là bảng đánh giá:
TT
Tiêu chí lựa chọn
Tỉ lệ
Triết
Yến
Hiến
Thái
1
Kĩ năng lãnh đạo
10%
90
80

6
Kĩ năng ra quyết định
10%
80
80
80
70
7
Kiến thức & kinh nghiệm về lập trình
10%
80
90
90
80
8
Kiến thức về quy chế đào tạo tín chỉ ở đại học
10%
90
80
90
80
9
Kinh nghiệm quản lí tổng quát
10%
90
80
80
80
10
Kinh nghiệm quản lí dự án CNTT


Bản Tôn chỉ Dự án (Project Charter)

Tên dự án (Project Title): Xây dựng phần mềm quản lý đào tạo tín chỉ cho trường Đại học Sư
phạm Tp.HCM
Ngày bắt đầu (Project Start Date): 01/10/2013
Ngày kết thúc (Projected Finish Date): 30/05/2014
Thông tin về Kinh phí (Budget Information): 1.200.000.000 đồng
GĐ Dự án (Project Manager): Lê Minh Triết, 0903.98.98.27,
Mục tiêu dự án (Project Objectives):
Xây dựng phần mềm quản lý đào tạo tín chỉ cho trường Đại học Sư phạm Tp.HCM bao gồm 2
phân hệ windows và web theo yêu cầu của BGD&ĐT.
Cách tiếp cận (Approach):
1. Tìm hiểu về các business logic, xác định yêu cầu cụ thể (yêu cầu thực tế về đào tạo tín
chỉ tại trường).
2. Khảo sát một số hệ thống có sẵn để định hướng (các phần mềm đào tạo tín chỉ đang
triển khai tại các trường ĐH).
3. Dựa trên công nghệ .NET (do nhu cầu thực tế cần phục vụ cho nhiều loại đối tượng nên
cần xây dựng chương trình chạy trên nền Windows Form và Web).
Vai trò và Trách nhiệm (Roles and Responsibilities)
Vai trò
Họ Tên
Tổ chức/Vị trí
Organization/Position
Liên hệ
(Contact information)
Giám đốc dự án
Lê Minh Triết
HTTY Group



Lê Minh Triết Trần Thị Hồng Yến Vũ Thái Lương Trần Hy Hiến
Chú thích (Comments): (Handwritten or typed comments from above stakeholders, if applicable)

Giảng viên hướng dẫn: PGS. TS. TRƯƠNG MỸ DUNG
QUẢN LÝ DỰ ÁN

Dự án “Xây dựng Phần mềm đào tạo tín chỉ”, Nhóm 2, Lớp: CH 07, ĐH.CNTT
Trang 9

2 LẬP KẾ HOẠCH (PLAN)
2.1 Kịch bản
Theo như yêu cầu đặt hàng của trường Đại học Sư phạm Tp.HCM cho dự án Xây dựng
phần mềm đào tạo tín chỉ thì nhóm cần thực hiện các công việc chính theo kịch bản sau:
 Thiết lập các ràng buộc của dự án: thời gian, nhân lực, ngân sách.
 Đánh giá bước đầu về các "tham số" của dự án: quy mô, độ phức tạp, nguồn lực.
 Xác định các mốc thời gian trong thực hiện dự án và sản phẩm thu được ứng với từng mốc
thời gian cụ thể.
 Trong khi dự án chưa hoàn thành thì thực hiện lặp đi lặp lại các công việc sau:
 Lập lịch thực hiện dự án.
 Thực hiện các hoạt động theo lịch trình.
 Theo dõi sự tiến triển của dự án, so sánh với lịch trình.
 Đánh giá lại các tham số của dự án.
 Lập lại lịch thực hiện dự án cho các tham số mới.
 Thỏa thuận lại các ràng buộc và sản phẩm bàn giao của mỗi m ốc thời gian.
 Nếu nảy sinh vấn đề thì xem xét lại các kĩ thuật khởi đầu đưa ra các biện pháp cần thiết.
2.2 Hợp đồng nhóm thực hiện dự án (team contract).
Hợp đồng nhóm (Team Contract)
Tên dự án (Project Name): Xây dựng phần mềm quản lý đào tạo tín chỉ
Họ tên danh sách thành viên dự án và Chữ ký (Project Team Members Names and Sign-off):

Truyền thông (Communication): Các thành viên sẽ:
 Sử dụng phương tiện liên lạc chung là email, điện thoại.
 Các thông báo, biên bản cuộc họp, công việc sẽ chia sẽ chung trên Dropbox.
 Lịch họp nhóm hàng tuần (gặp trực tiếp): sáng thứ 7 hàng tuần.
 Các ý kiến nêu trong nhóm cần ngắn gọn, rõ ràng và được sự thống nhất của mọi thành
viên sau các lần họp nhóm.
 Trong một thời điềm cụ thể, nhóm chỉ thảo luận về một vấn đề và có một thành viên ghi
biên bản đưa lên Dropbox của nhóm.
Giải quyết vấn đề (Problem Solving): Các thành viên sẽ:
 Khi gặp vấn đề với dự án, các thành viên đều tham gia giải quyết trực tiếp hoặc gián tiếp
và có thể mời thêm chuyên gia tư vấn.
 Hợp tác giải quyết vấn đề khó khăn, tránh chỉ trích, đỗ lỗi cho nhau.
 Tôn trọng ý tưởng của nhau.
 Công việc có thể phân chia lại để thành viên có thể tập trung giải quyết vấn đề. Ví dụ: Khi
gặp lỗi sẽ giảm nhẹ công việc hoặc cử thành viên khác hỗ trợ cho thành viên gặp vấn đề để
tập trung sửa lỗi.
Hội họp (Meeting Guidelines): Các thành viên sẽ:
 Trong một tuần phải có ít nhất một cuộc họp gặp trực tiếp (sáng thứ 7), ngoài ra nhóm có
thể triệu tập các cuộc họp phụ nếu cần thiết.
 Các thành viên cần thường xuyên theo dõi tiến độ công việc.
 Trong mỗi cuộc họp đều có ghi biên bản nội dung của cuộc họp và thông báo biên bản trên
Dropbox.
 Trong các cuộc họp cần lấy thêm ý kiến của khách hàng và tư vấn viên.
Giảng viên hướng dẫn: PGS. TS. TRƯƠNG MỸ DUNG
QUẢN LÝ DỰ ÁN

Dự án “Xây dựng Phần mềm đào tạo tín chỉ”, Nhóm 2, Lớp: CH 07, ĐH.CNTT
Trang 11
Khách hàng
Một sự kiện duy
nhất về BTG
(Unique facts about
stakeholder)
Đã quản lý thành công
20/20 dự án, nhiều
kinh nghiệm lập trình
10 năm kinh nghiệm kế
toán và lập trình
10 năm kinh
nghiệm giám sát và lập
trình
10 năm kinh
nghiệm lập trình
Chuyên gia CNTT
với 20 năm kinh
nghiệm
Đã thanh toán đủ chi
phí cho các dự án khác
Mức độ quan tâm
(Level of interest)
Cao
Cao
Cao
Cao
Cao
Cao
Mức độ ảnh hưởng
(Level of influence)

E-mail:
trungnn@
hcmup.edu.vn
Giảng viên hướng dẫn: PGS. TS. TRƯƠNG MỸ DUNG
QUẢN LÝ DỰ ÁN

Dự án “Xây dựng Phần mềm đào tạo tín chỉ”, Nhóm 2, Lớp: CH 07, ĐH.CNTT
Trang 12

2.4 Phạm vi dự án (scope statement).
Phạm vi dự án (Scope Statement)
Tên dự án: Xây dựng phần mềm đào tạo tín chỉ
Ngày thực hiện: 08/10/2013 Bởi: Lương Trần Hy Hiến
Chứng minh độ khả thi của dự án (Project Justification):
Phần mềm quản lý đào tạo tín chỉ ra đời nhằm giải quyết những vấn đề liên quan đến
đào tạo tín chỉ theo quy chế của Bộ Giáo Dục & Đào tạo. Phần mềm sẽ cung cấp một công cụ
hỗ trợ đắc lực cho sinh viên, giảng viên, nhân viên và ban giám hiệu vận hành đào tạo tín chỉ.
Đối tượng phục vụ của phần mềm là sinh viên, giảng viên, nhân viên và ban giám hiệu.
Theo kinh nghiệm và đánh giá của nhóm phát triển, thời gian để hoàn thành phiên bản đầu tiên
của dự án là khoảng 8 tháng (từ 10/2013 đến 05/2014).
Đặc điểm và các yêu cầu (Product Characteristics and Requirements):
1. Phần mềm quản lý đào tạo tín chỉ là một hệ thống gồm 2 phân hệ: Windows và Web.
2. Phạm vi của phần mềm là áp dụng cho tất cả các trường Đại học Cao đẳng trên toàn
quốc, cụ thể là trường đặt hàng: "Đại học Sư phạm Tp.HCM".
3. Được phát triển trên nền.NET Framework (áp dụng mô hình ASP.NET MVC).
4. Đây là một công cụ trực quan, dễ sử dụng cho mọi người.
5. Phần mềm cung cấp các chức năng quản lý: quản lý thông tin sinh viên, quản lý đăng
ký học phần, quản lý điểm, quản lý phòng học, quản lý thời khóa biểu, quản lý thông
tin giảng viên.
6. Phần mềm cũng cung cấp chức năng hỗ trợ liên lạc giữa sinh viên với giảng viên phụ

14. Tài liệu hội họp.
15. Kế hoạch tập huấn sử dụng.
16. Microsoft Project files.

Sản phẩm liên quan (Product-related deliverables):
1. Phần mềm, mã phần mềm.
2. Tài liệu kỹ thuật
3. Tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm.
4. Hợp đồng bảo trì phần mềm.

Tiêu chuẩn thành công của dự án (Project Success Criteria):
1. Dự án hoàn thành đúng hay sớm hơn thời gian dự tính, trong khoản chi phí cho phép.
2. Hệ thống hoạt động ổn định với các chức năng chính được yêu cầu.
3. Người sử dụng cảm thấy thuận tiện và dễ dàng khi sử dụng hệ thống.
4. Năng suất làm việc của nhóm được nâng cao, các thành viên phối hợp nhịp nhàng.
5. Dự án có thể áp dụng vào thực tế.

2.5 Phân rã công việc
2.5.1 Cấu trúc phân rã công việc (WBS)
1.0 Khảo sát yêu cầu
1.1 Thu thập yêu cầu khách hàng
1.2 Tổng kết các yêu cầu
2.0 Phân tích
2.1 Phân tích yêu cầu khách hàng
2.1.1 Phân tích yêu cầu chức năng
2.1.2 Phân tích yêu cầu phi chức năng
2.1.3 Phân tích yêu cầu bảo mật
2.1.4 Phân tích yêu cầu khác
2.2 Đặc tả yêu cầu phần mềm
2.2.1 Tổng kết yêu cầu phần mềm

4.3.5 Module quản lý giảng viên
4.3.6 Module quản trị hệ thống
4.4 Thiết kế giao diện cho hệ thống
4.4.1 Giao diện Windows Form
4.4.2 Giao diện Web Form
4.5 Đặc tả thiết kế
4.5.1 Tổng hợp mô tả thiết kế hệ thống
4.5.2 Viết tài liệu đặc tả thiết kế
5.0 Phát triển hệ thống
5.1 Xây dựng cơ sở dữ liệu
5.1.1 Dựng CSDL
5.1.2 Nhập dữ liệu mẫu
5.2 Xây dựng Module quản lý sinh viên
5.2.1 Chức năng Nhập học Sinh viên
5.2.2 Chức năng Quản lý hồ sơ sinh viên
5.2.3 Chức năng Quản lý Rèn luyện sinh viên
5.3 Xây dựng Module đăng ký học phần (Portal Sinh viên)
5.3.1 Chức năng Đăng ký học phần trực tuyến
5.3.2 Chức năng Thông tin cá nhân sinh viên
5.4 Xây dựng Module quản lý điểm
5.4.1 Chức năng Quản lý điểm
5.4.2 Chức năng Tổ chức thi
5.4.3 Chức năng Quản lý Xét duyệt Tốt nghiệp
5.4.4 Chức năng Quản lý Cấp phát văn bằng, chứng chỉ
5.5 Xây dựng Module quản lý TKB & Phòng học
5.5.1 Chức năng Quản lý Ngành học, Môn học
5.5.2 Chức năng Lập kế hoạch đào tạo
5.5.3 Chức năng Xây dựng thời khoá biểu
5.5.4 Chức năng Quản lý phòng học
5.6 Xây dựng Module quản lý giảng viên

2.5.4 Ma trận phân bổ trách nhiệm (RAM)
ID
Công việc
Nhân sự thực hiện
Chủ thể khác
Triết
(Tổ 1)
Yến
(Tổ 2)
Hiến
(Tổ 3)
Thái
(Tổ 4)
Hải
(Tổ 5)
Trung
(Tư
vấn)
P. ĐT
(Khách
hàng)
1.
Khảo sát yêu cầu


6.
Phân tích yêu cầu chức năng
1
3
2
2

3
5
7.
Phân tích yêu cầu phi chức năng
1
3
2
2

3
5
8.
Phân tích yêu cầu bảo mật
1
3
2
2

12.
Viết tài liệu đặc tả
1
3
2
2

3
5
13.
Lập kế hoạch & ước lượng

14.
Lập kế hoạch

15.
Xác định các công việc cho dự án
1


5
6
19.
Ước lượng nhân lực
1
3
5
5

5
6
20.
Ước lượng tài nguyên
1
3
5
5

5
6
21.
Ước lượng chi phí
1
3
5
5

5
6

Dự án “Xây dựng Phần mềm đào tạo tín chỉ”, Nhóm 2, Lớp: CH 07, ĐH.CNTT
Trang 16

ID
Công việc
Nhân sự thực hiện
Chủ thể khác
Triết
(Tổ 1)
Yến
(Tổ 2)
Hiến
(Tổ 3)
Thái
(Tổ 4)
Hải
(Tổ 5)
Trung
(Tư
vấn)
P. ĐT
(Khách
hàng)
25.
Lập sơ đồ theo dõi (Gantt, Perl)
1
3
5
5


Thiết kế kiến trúc tổng thể
4
3
1
2

5
5
30.
Thiết kế cơ sở dữ liệu
4
3
1
2

5
5
31.
Thiết kế xử lý từng module chức năng
4
3
1
2

5
5
32.
Module quản lý sinh viên
4
3

5
5
36.
Module quản lý giảng viên
4
3
1
2

5
5
37.
Module quản trị hệ thống
4
3
1
2

5
5
38.
Thiết kế giao diện cho hệ thống

39.

1
2

5
5
43.
Viết tài liệu đặc tả thiết kế
4
3
2
1

5
5
44.
Phát triển hệ thống

45.
Xây dựng cơ sở dữ liệu
Chức năng Nhập học Sinh viên
4
3
2
1

5
5
50.
Chức năng Quản lý hồ sơ sinh viên
4
3
2
1

5
5
51.
Chức năng Quản lý Rèn luyện sinh viên
4
3
2
1

5
5
52.
Xây dựng Module đăng ký học phần (Portal Sinh
viên) 56.
Chức năng Quản lý điểm
4
3
1
2

5
5
57.
Chức năng Tổ chức thi
4
3
1
2

5
5
58.
Chức năng Quản lý Xét duyệt Tốt nghiệp
4
3
1
2

5
5

3
1
2

5
5
63.
Chức năng Xây dựng thời khoá biểu
4
3
1
2

5
5
Giảng viên hướng dẫn: PGS. TS. TRƯƠNG MỸ DUNG
QUẢN LÝ DỰ ÁN

Dự án “Xây dựng Phần mềm đào tạo tín chỉ”, Nhóm 2, Lớp: CH 07, ĐH.CNTT
Trang 17

ID
Công việc
Nhân sự thực hiện
Chủ thể khác
Triết
(Tổ 1)
Yến
(Tổ 2)
Hiến

Chức năng Quản lý Lý Lịch Giảng Viên
4
3
2
1

5
5
67.
Chức năng Quản lý Giờ dạy Giảng Viên
4
3
2
1

5
5
68.
Xây dựng Chức năng Quản trị hệ thống

69.
Chức năng Quản lý Cấp phát quyền người sử dụng
4
3
73.
Kiểm thử mức đơn vị
4
1
3
5
74.
Kiểm thử tích hợp
4
1
3
5
75.
Kiểm thử hệ thống
4
1
3
5
76.

2
2
1
5
6
80.
Bàn giao & Nghiệm thu
4

2
2
1
5
6
81.
Bảo hành và bảo trì

82.
Hỗ trợ khách hàng vận hành hệ thống
4

2
2
1

Bảo trì mạng
4

2
2
1
5
6

Trong đó, thang điểm đánh giá:
1. Thực hiện chính
2. Hỗ trợ
3. Tư vấn
4. Giám sát
5. Phải được thông báo
6. Phải được chấp nhận
Danh sách tổ và nhiệm vụ:
Tổ 1: Điều hành
Tổ 2: Tư vấn
Tổ 3: Developer
Tổ 4: Developer
Tổ 5: Tester
Giảng viên hướng dẫn: PGS. TS. TRƯƠNG MỸ DUNG
QUẢN LÝ DỰ ÁN

Dự án “Xây dựng Phần mềm đào tạo tín chỉ”, Nhóm 2, Lớp: CH 07, ĐH.CNTT
Trang 18

2.6 Ước lượng thời gian và chi phí
ID

Thu 10/10/13
Mon 10/14/13
2
20,680
4.
Phân tích
12
Tue 10/15/13
Wed 10/30/13
1
92,930
5.
Phân tích yêu cầu khách hàng
10
Tue 10/15/13
Mon 10/28/13

79,640
6.
Phân tích yêu cầu chức năng
7
Tue 10/15/13
Wed 10/23/13

45,800
7.
Phân tích yêu cầu phi chức năng
3
Thu 10/24/13
Mon 10/28/13

12.
Viết tài liệu đặc tả
1
Wed 10/30/13
Wed 10/30/13
11
6,130
13.
Lập kế hoạch & ước lượng
14
Thu 10/31/13
Tue 11/19/13
4
77,600
14.
Lập kế hoạch
7
Thu 10/31/13
Fri 11/08/13

32,720
15.
Xác định các công việc cho dự án
5
Thu 10/31/13
Wed 11/06/13

22,600
16.
Lập sơ đồ phân rã công việc (WBS)

Tue 11/12/13
18
4,720
21.
Ước lượng chi phí
2
Wed 11/13/13
Thu 11/14/13
19,20
9,160
22.
Lập lịch
3
Fri 11/15/13
Tue 11/19/13
17
21,560
23.
Xác định thứ tự công việc
1
Fri 11/15/13
Fri 11/15/13

5,600
24.
Gán tài nguyên cho dự án
1
Mon 11/18/13
Mon 11/18/13
23

Thiết kế kiến trúc tổng thể
3
Wed 11/20/13
Fri 11/22/13

19,440
30.
Thiết kế cơ sở dữ liệu
3
Mon 11/25/13
Wed 11/27/13
29
23,520
31.
Thiết kế xử lý từng module chức năng
8
Mon 11/25/13
Wed 12/04/13
29
57,170
32.
Module quản lý sinh viên
2
Mon 11/25/13
Tue 11/26/13

9,880
33.
Module đăng ký học phần
3


5,880
38.
Thiết kế giao diện cho hệ thống
12
Mon 11/25/13
Tue 12/10/13
29
38,960
39.
Giao diện Windows Form
12
Mon 11/25/13
Tue 12/10/13

20,160
40.
Giao diện Web Form
10
Mon 11/25/13
Fri 12/06/13

18,800
41.
Đặc tả thiết kế
5
Wed 12/11/13
Tue 12/17/13
29,30,
31,38

Dựng CSDL
2
Wed 12/18/13
Thu 12/19/13

15,680
Giảng viên hướng dẫn: PGS. TS. TRƯƠNG MỸ DUNG
QUẢN LÝ DỰ ÁN

Dự án “Xây dựng Phần mềm đào tạo tín chỉ”, Nhóm 2, Lớp: CH 07, ĐH.CNTT
Trang 19

ID
Công việc
Thời
gian
(ngày)
Bắt đầu
Kết thúc
Công
việc
trước
Chi phí
dự kiến
(triệu
đồng)
47.
Nhập dữ liệu mẫu
2
Fri 12/20/13

12,520
52.
Xây dựng Module đăng ký học phần (Portal Sinh
viên)
13
Tue 12/31/13
Fri 01/17/14
48
88,080
53.
Chức năng Đăng ký học phần trực tuyến
10
Tue 12/31/13
Tue 01/14/14

68,120
54.
Chức năng Thông tin cá nhân sinh viên
3
Wed 01/15/14
Fri 01/17/14
53
19,960
55.
Xây dựng Module quản lý điểm
12
Mon 01/20/14
Tue 02/18/14
52
40,800

7
Wed 02/19/14
Thu 02/27/14
55
48,240
61.
Chức năng Quản lý Ngành học, Môn học
2
Wed 02/19/14
Thu 02/20/14

9,880
62.
Chức năng Lập kế hoạch đào tạo
3
Wed 02/19/14
Fri 02/21/14

10,120
63.
Chức năng Xây dựng thời khoá biểu
7
Wed 02/19/14
Thu 02/27/14

19,720
64.
Chức năng Quản lý phòng học
3
Wed 02/19/14

14,800
69.
Chức năng Quản lý cấp phát quyền người s.dụng
2
Fri 02/28/14
Mon 03/03/14

9,120
70.
Chức năng Quản lý hệ thống
2
Tue 03/04/14
Wed 03/05/14
69
5,680
71.
Tổng hợp các module chức năng
4
Thu 03/06/14
Tue 03/11/14
48,52,
55,65,
60,68
37,370
72.
Kiểm thử
30
Wed 03/12/14
Wed 04/23/14
44

Viết tài liệu hướng dẫn
9
Thu 04/24/14
Thu 05/08/14

38,840
78.
Cài đặt hệ thống trên môi trường khách hàng
3
Fri 05/09/14
Tue 05/13/14
77
14,400
79.
Tập huấn sử dụng hệ thống
4
Wed 05/14/14
Mon 05/19/14
78
16,000
80.
Bàn giao & Nghiệm thu
1
Tue 05/20/14
Tue 05/20/14
79
4,400
81.
Bảo hành và bảo trì
74


6,600 Giảng viên hướng dẫn: PGS. TS. TRƯƠNG MỸ DUNG
QUẢN LÝ DỰ ÁN

Dự án “Xây dựng Phần mềm đào tạo tín chỉ”, Nhóm 2, Lớp: CH 07, ĐH.CNTT
Trang 20

2.7 Ước lượng tài nguyên và nhân sự
2.7.1 Danh sách nhân sự
STT
Họ tên nhân sự
Tiền lương
(tính theo giờ hành chính)
Ghi chú
1.
Âu Bửu Long
80,000 ₫/hr
Trưởng nhóm
2.
Đào Ngọc Giang
55,000 ₫/hr
Nhân viên
3.
Hồ Quang Thạch
80,000 ₫/hr
Trưởng nhóm
4.

Nhân viên
12.
Lương Ngọc Huy
55,000 ₫/hr
Nhân viên
13.
Mai Vũ
80,000 ₫/hr
Trưởng nhóm
14.
Ng. Khắc Văn
55,000 ₫/hr
Nhân viên
15.
Ng. Kim Khánh
80,000 ₫/hr
Trưởng nhóm
16.
Ng. Ngọc Hoa
55,000 ₫/hr
Nhân viên
17.
Ng. Ngọc Phương
55,000 ₫/hr
Nhân viên
18.
Ng. Ngọc Trung
100,000 ₫/hr
Hỗ trợ nghiệp vụ
19.

Trưởng nhóm
27.
Trần Đức Tâm
55,000 ₫/hr
Nhân viên
28.
Trần Đức Thuận
55,000 ₫/hr
Nhân viên
29.
Trần Nhật Tân
55,000 ₫/hr
Nhân viên
30.
Trần Phước Tuấn
55,000 ₫/hr
Nhân viên
31.
Trần Sơn Bình
55,000 ₫/hr
Nhân viên
32.
Trần Sơn Hải
80,000 ₫/hr
Trưởng nhóm
33.
Trương Mỹ Dung
125,000 ₫/hr
Tư vấn viên
34.

2.7.2 Danh sách tài nguyên
STT
Tên tài nguyên
Đơn giá
Ghi chú
1.
Giấy A0
1,200,000 ₫
Đơn giá 1 gram
2.
Giấy A3
170,000 ₫
Đơn giá 1 gram
3.
Thuê Laptop Core I5/7
120,000 ₫
Đơn giá 1 máy/ ngày
4.
Thuê Máy chủ (Hosting)
4,700,000 ₫
Đơn giá Hosting 1 năm
5.
Văn phòng phẩm
1,000,000 ₫
Bút, viết, thước, giấy A4, mực in,
- Thuê Laptop và máy chủ giúp tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu và vốn đối ứng định kỳ.
- Việc sử dụng tài nguyên Laptop theo từng mục công việc trong lược đồ Gantt được tính:
Số máy x số ngày thuê.
2.7.3 Phân bố tài nguyên và nhân sự
(xem phụ lục đính kèm)

môn.
 Làm rõ các yêu cầu phức tạp của dự
án.
R03
Cao
Trung
bình
Không đáp ứng công
việc như mong muốn
 Làm rõ kết quả mong muốn.
 Yêu cầu nhóm làm việc phải nắm rõ
từng chức năng.
 Theo dõi checklist để tìm chỗ sai.
 Học tập, rút kinh nghiệm từ các dự
án đã làm.
R04
Cao
Thấp
Khách hàng thay đổi
yêu cầu
 Làm rõ các yêu cầu của khách hàng.
 Quản lý các yêu cầu chặt chẽ.
 Trao đổi thường xuyên, báo cáo tiến
độ thực hiện dự án và các thông tin
liên quan với khách hàng.
 Thiết kế phần mềm có tính mở rộng.
Giảng viên hướng dẫn: PGS. TS. TRƯƠNG MỸ DUNG
QUẢN LÝ DỰ ÁN

Dự án “Xây dựng Phần mềm đào tạo tín chỉ”, Nhóm 2, Lớp: CH 07, ĐH.CNTT

giáo dục về đào tạo theo tín chỉ.
R07
Cao
Thấp
Người sử dụng không
hợp tác
 Giải thích rõ ràng lợi ích của ứng
dụng mang lại cho trường.
 Đề nghị người có thẩm quyền ban
hành quy định yêu cầu người dùng sử
dụng hệ thống.
R08
Cao
Thấp
Lũ lụt, cháy nổ, cúp
điện đột xuất
 Trang bị hệ thống phát điện dự
phòng.
 Thương lượng khách hàng gia hạn
thời gian vì thiên tai.
R09
Trung
bình
Trung
bình
Người dùng không
quen sử dụng hệ thống
 Có kế hoạch đào tạo người dùng.
R10
Trung

QUẢN LÝ DỰ ÁN

Dự án “Xây dựng Phần mềm đào tạo tín chỉ”, Nhóm 2, Lớp: CH 07, ĐH.CNTT
Trang 23

3 THỰC THI (EXCUTE)
4 ĐIỀU KHIỂN, KIỂM SOÁT (CONTROL)
4.1 Kịch bản.
Theo kế hoạch, dự án bắt đầu từ ngày 01/10/2013 và bàn giao sản phẩm cho khách
hàng ngày 20/05/2013. Tiến hành hỗ trợ vận hành hệ thống + bảo hành 3 tháng (từ
21/05/2013 – 31/08/2013). Tổng chi phí lúc lập kế hoạch là: 1,194,510,000 ₫.

Tuy nhiên, tại thời điểm 5.8 Tổng hợp các module chức năng (ước tính thực hiện
trong 4 ngày – từ 06/03/2013 đến 10/03/2013, cần 15 nhân sự kể cả giám đốc dự án) thì
nhân viên Vy Văn Vương nghỉ việc đột xuất.
Để dự án hoàn thành đúng tiến độ theo các công việc định trước, nhóm dự án đã
họp và thống nhất lên kế hoạch điều chỉnh lại thời gian làm việc cho phù hợp với yêu cầu
của khách hàng và tiến độ thực hiện các công việc. Đồng thời, tiến hành tính toán thêm chi
phí phát sinh do phải rút ngắn thời gian thực hiện dự án. Bảng kế hoạch thay đổi đã được
giám đốc phê duyệt.
Kế hoạch thay đổi cụ thể như sau:
 Lên lịch làm thêm vào các ngày trong dự trù đã ước tính, mỗi ngày làm thêm
02 giờ (từ 06:00 PM – 08:00 PM), cần 04 nhân sự cho mỗi ngày làm thêm giờ:
Thứ 5 ngày 06/03/2013, Thứ 6 ngày 07/03/2013, Thứ 2 ngày 10/03/2013, Thứ
3 ngày 11/03/2013.
 Tính tiền bồi dưỡng cho các nhân viên phải làm thêm giờ vào 4 ngày trên.
 Tiền công cho 4 nhân viên làm ngoài giờ:
2 giờ/ngày x 4 ngày x 4 người x 85,000 đ/giờ = 2,720,000 ₫.
 Bồi dưỡng tiền ăn tối 4 ngày: 100,000 đ/người x 4 ngày x 4 người = 1,600,000 ₫.
 Tiền công nhân viên Vy Văn Vương theo kế hoạch trước: 1,760,000 ₫.

Cao
Cao
Phát sinh chi phí làm
ngoài giờ
- Dự trù ngân sách cho chi phí làm
ngoài giờ.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status