Ngày soạn: 14/8/2009. PPCT: Tiết 1-2.
Ngày dạy: 17/8/2009; 18/8/1009. Tuần: 1.
Dạy lớp: 10A2; 10A4.
CHƯƠNG I: MỆNH ĐỀ – TẬP HP
§1: Mệnh đề
I. Mục Tiêu.
1. V ề kiến thức
- Học sinh nắm được khái niệm mệnh đề, nhận biết được một câu có phải là mệnh
đề hay không.
- Nắm được các khái niệm mệnh đề phủ đònh, kéo theo,tương đương. Biết khái
niệm mệnh đề chứa biến.
- Hiểu ý nghĩa các kí hiệu
∀
và kí hiệu
∃
.
2. V ề kó năng
- Biết lập mệnh đề phủ đònh của một mệnh đề, mệnh đề kéo theo và mệnh đề
tương đương từ hai mệnh đề dã cho và xác đònh tính đúng – sai của các mệnh đề này.
- Biết chuyển mệnh đề chứa biến thành mệnh đề bằng cách: hoặc gán cho biến
một giá trò cụ thể trên miền xác đònh của chúng, hoặc gán các kí hiệu
∀
và
∃
vào phía
trước nó.
- Biết sử dụng các kí hiệu
∀
và
∃
- Trả lời câu hỏi.
a. Câu khẳng đònh.
b. Câu khẳng đònh.
c. Câu cảm.
I. Mệnh đề – mệnh đề
chứa biến.
1. Mệnh đề
Mỗi mệnh đề phải hoặc
\
b. 23
M
5.
c. Đẹp quá!
d. Ai giỏi nhất?
- câu a,b đúng hay sai?
- Người ta nói câu a,b là
những mệnh đề. Vậy
mệnh đề là gì? Lấy VD?
d. Câu hỏi.
- câu a là khẳng đònh
đúng, câu b là khẳng
đònh sai.
- Phát biểu và ghi chép.
đúng hoặc sai
Một MĐ không thể vừa
đúng vừa sai
*. Ví dụ:
- Mệnh đề đúng: “
3
là số
( ; ) (2;2)x y =
thì
P
là
MĐS.
3. Hoạt động 3: Phủ đònh của một mệnh đề. (10phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Đưa ra hai câu khẳng
đònh, một câu đúng, một
câu sai. Yêu cầu HS phát
biểu câu phủ đònh.
_ Nêu khái niệm, cho VD.
- Trả lời và ghi chép.
II. Phủ đònh của mệnh đề.
*. Ví dụ:
P
: “Hà Nôi là thủ đô của
nước pháp”
P
:” HàNội không phải là
thủ đô nước Pháp”.
* Kí hiệu MĐ phủ đònh của
P
là
P
.
Nếu P đúng thì
P
sai, nếu
P
⇒
Q
đọc ”P kéo theo Q”, hay
“Từ P suy ra Q”,
\
vừa thành lập đúng hay sai
.
GV Cho thêm vài tình
huống về MĐ kéo theo
đúng và MĐ kéo theo sai.
theo.
HS: Xem vd 4
- Ghi chép.
*. MĐ P
⇒
Q chỉ sai khi P
đúng và Q sai.
*. Các đònh lí toán học
thừơng là những MĐ đúng
và thừơng có dạng: P
⇒
Q .
Trong đó:
P: giả thuyết, Q: kết luận
P là điều kiện đủ để có Q
Hoặc
Q là ĐK cần để có P.
5. Hoạt động 5: Củng cố. (3phút)
- Yêu cầu HS nắm được các kiến thức về: Mệnh đề, mệnh đề chứa biến, phủ đònh
của mệnh đề, mệnh đề kéo theo.
- Thực hiện yêu cầu
của GV
- Ghi chép.
IV. Mệnh đề đảo – Hai
mệnh đề tương đương.
1. Mệnh đề đảo.
*. Mệnh đề Q
⇒
P là mệnh
đề đảo của mệnh đề P
⇒
Q
*. Ví dụ:P
⇒
Q: “ Nếu
ABC
∆
có hai góc
0
60
thì
ABC
∆
đều”.
Q
⇒
P: “ Nếu
ABC
- HS làm bài theo
nhóm và phát biểu.
Nội dung trong SGK,trang 7.
Hoạt động 3: Kí hiệu
∀
và
∃
. (10phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Hướng dẫn HS xem VD
và bài tập thực hành trong
SGK.
V. Kí hiêu
∀
và
∃
.
Nội dung SGK, trang 7;8.
Hoạt động 4: Củng cố. (5phút)
- Yêu cầu HS hiểu được MĐ đảo, MĐ tương đương.
- HS biết dùng kí hiệu
∀
và
∃
.
- Yêu cầu hoàn thành các bài tập: 3 – 7 (SGK/Tr9;10).
&
Ngày soạn: 22/8/2009. PPCT: Tiết 3 .
Ngày dạy: 25/8/2009. Tuần: 2.
Dạy lớp: 10A2; 10A4
(Bảng phụ tóm tắt ND lí
thuyết)
2. Hoạt động 2. Bài tập. (30 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Làm BT
1
- GV NX
Làm BT
2
- GV NX
- Làm BT
3
- GV NX
Làm BT
4
- GV NX
Làm BT
5
- GV NX
- 4 HSTL
HS khác nhận xét.
- 4 HSTL
HS khác nhận xét
- 4 HSTL
HS khác nhận xét.ù
- 3 HSTL ghi trên bảng
vuông góc
\
Làm BT
7
- GV NX
HS khác nhận xét. c. ĐK Cần và Đủ để
phương trình bậc 2 có 2 No
phân biệt là biệt thức
∆
> 0
Bài tập
5 (Tr. 10 SGK)
a. ∀x∈R: x.1 = x
b. ∃ x∈R:x+x = 0
c. ∀ x∈R: x + (-x) = 0
Bài tập
7 (Tr.10 SGK)
a. ∃n∈N: n không chia hết
cho n (Đ)
b. ∀x∈Q : x
2
≠ 2 (Đ)
c. ∃x∈R : x≥ x + 1 (S)
d. ∀x∈R : 3x ≠ x
2
+ 1 (S)
3. Hoạt động 3: Củng cố. (5phút)
1. HĐ1.1. Tập hợp và phần tử. (5phút)
\
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- lớp 6 các em đã làm
quen với khái niệm tập
hợp, tập con, tập hợp bằng
nhau. Hãy cho ví dụ về
một vài tập hợp?
- Mỗi HS hay mỗi viên
phấn là một phần tử của
tập hợp
- Dùng các kí hiệu
,∈ ∉
để viết các mệnh đề
sau:
a.
3
là một số nguyên.
b.
2
không phẩi là số
hữu tỉ.
- HS nhớ lại khái niệm
tập hợp. HS làm việc
theo nhóm và đưa ra kết
quả nhanh nhất
- Cho 1 vài ví dụ.
- HS làm việc theo
nhóm. Đại diện mỗi
nhóm trình bày kết quả.
thuộc
X
).
2. HĐ1.2: Cách xác đònh tập hợp. (10phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
*. Nhấn mạnh: mỗi
phần tử của tập hợp liệt
kê một lần.
- Yêu cầu HS:
+. Liệt kê các phần tử
của tập hợp các ứoc
nguyên dương của 30.
+. Tập các nghiệm của
phương trình:
2
2 1 0x x− − =
.
- GV nhận xét , tổng kết
*. Nhấn mạnh : một tập
hợp cho bằng hai cách, từ
liệt kê chuyển sang tính
chất đặc trưng và ngược
lại
*. Nội dung.
- Thực hiện yêu cầu của
GV.
+.
{ }
1;2,3;5;6;10;15;30A =
.
tập hợp
bằng
biểu đồ Ven:
HĐ1.3: Tập hợp rỗng. (5phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
*. Khi nói đến tập hợp
là nói đến các phần tử
của nó . Tuy nhiên có
những tập hợp không
chứa phần tử nào, đó là
tập rỗng.
- Cho VD về 1 tập rỗng.
*. Nội dung.
- Liệt kê các phần tử của
tập hợp
{ }
2
1 0A x R x x= ∈ + + =
.
3. Tập hợp rỗng.
- Tập hợp rỗng, kí hiệu là
∅
, là tập hợp không chứa
phần tử nào.
- Nếu
A
không phải là tập
rỗng thì
A
chứa ít nhất
chứa trong B).
B A⊃
(
B
chứa
A
hoặc
B
bao hàm
A
).
A B
⊂ ⇔
( :x x A∀ ∈ ⇒
)x B∈
.
3. Tính chất.
a.
A A⊂
với mọi tập hợp
A
.
b. Nếu
A B⊂
và
B C⊂
thì
3;6;9;12;15;18A =
.
BT2b:
;A B B A⊂ ⊂
. Vậy
.A B
=
BT3a: Các tập con:
{ } { } { } { }
; ; ; ; .a b a b∅
BTVN: Các bài tập còn lại
trong SGK, SBT.
&
Ngày soạn: 29/8/2009. PPCT: Tiết 5 - 6
Ngày dạy: 01/9/2009. Tuần: 3.
Dạy lớp: 10A2; 10A4
§3: Các phép toán tập hợp.
I. Mục tiêu.
1. Về kiến thức.
\
Z
Q
- Hiểu được các phép toán giao, hợp của hai tập hợp, hiệu của hai tập hợp, phần bù
của một tập con.
2. Về kó năng.
- Sử dụng đúng các ký hiệu
, , , , \,
E
C A
∈ ∉ ⊂ ⊃
- Phát biểu đònh nghóa.
I. Giao của hai tập hợp.
1. Đònh nghóa: SGK/Tr.13
2. Kí hiệu:
C A B= ∩
.
Vậy:
{A B x x A∩ = ∈
và
}.x B∈
x A
x A B
x B
∈
∈ ∩ ⇔
∈
3. Hoạt động 3. Hợp của hai tập hợp. (10phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Yêu cầu HS làm bài
thực hành số 2 trong
SGK/Tr.14.
- Gợi ý HS phát biểu đònh
nghóa hợp của hai tập
hợp.
- Làm bài.
- Phát biểu đònh nghóa.
\
- Gợi ý HS phát biểu
đònh nghóa hợp của hai
tập hợp.
- Đưa ra đònh nghóa phần
bù của hai tập hợp.
*. ĐN: SGK/Tr14.
*. KH:
\C A B=
.
Vậy:
\ { |A B x x A= ∈
và
}x B∉
.
\
x A
x A B
x B
∈
∈ ⇔
∉
2. Phần bù của hai tập hợp.
SGK/Tr.15.
5. Hoạt động 5. Củng cố. (10phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
trong SGK, SBT.
&
Ngày soạn: 29/8/2009. PPCT: Tiết 6.
Ngày dạy: 01/9/2009; 04/9/2009. Tuần: 3.
Dạy lớp: 10A2; 10A4
§4: Các tập hợp số
I. Mục tiêu.
1. Về kiến thức.
- Biết được các tập số tự nhiên, tập số nguyên, tập số hửu tỉ, tập số thực và các tập
con thường dùng của tập số thực.
2. Về kỹ năng.
- Sử dụng đúng các ký hiệu
, , , , , \,
E
C A
∈ ∉ ⊂ ⊃ ∅
.
- Thực hiện được các phép toán lấy giao, hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập
con trong những ví dụ đơn giản.
- Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn giao, hợp của hai tập hợp.
3. Về tư duy: Phát triển tư duy logic.
4. Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, khoa học, chính xác, thẩm mó.
II. Chuẩn bò.
1. Thực tiễn: HS đã biết về các tập hợp số từ cấp 2.
2. Chuẩn bò:
- GV: SGK, giáo án, đồdùng dạy học.
- HS: SGK, đồ dùng học tập.
III. Phương pháp.
IV. Tiến trình bài học và các hoạt động.
\
a
b
trong đó a,b ∈ Z , b ≠ 0
4. Tập số thực R.
SGK/Tr17.
3. Hoạt động 3. Các tập hợp con thường dùng của
R
. (20phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
-Trong toán học ta thường
gặp các tập con sau đây
của tập R. (SGK/Tr17).
- Ra ví dụ:
Cho 2 tập hợp
A = { x∈ R : -2 ≤ x ≤ 4}
B =
1
; 8
3
÷
a. Hãy viết A dưới dạng tập
con tập R
b.Hãy tìm:
A B ;A B ; A \ B ;
B \ A.
∪ ∩
- GV nhận xét.
π
,
2. Chuẩn bò.
- GV: SGK, SBT, các đồ dùng dạy học.
- HS: SGK, SBT, các đồ dùng học tập.
III. Phương pháp:
- Thuyết trình, vấn đáp, đan xen HĐ nhóm giúp HS phát hiện và giải quyết vấn đề.
IV. Tiến trình bài học và các hoạt động.
1. Hoạt động 1. Kiểm tra bài cũ. (Không kiểm tra.)
2. Hoạt động 2. số gần đúng. (5phút)
HoạHoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Cho học sinh chia thành
nhóm và đo chiều dài của
cái bàn, chiều cao của cái
ghế.
- Qua kết quả của các
nhóm. GV Giới thiệu số
gần đúng.
- Các nhóm thực hiện
công việc và cho kết
quả.
- So sánh kết quả giữa
các nhóm và rut ra nhận
xét.
I.Số gần đúng.
Trong nhiều trường hợp ta
không thể biết được giá trò
đúng của đại lượng mà ta chỉ
biết số gần đúng của nó .
a=1,41. Ta có:
2 1,41
a
a a
= − = −
∆
\
HĐ 3.2. Độ chính xác của một số gần đúng. (10phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Trong hoạt động 3.1 thì
sai số tuyệt đối của
a
không vượt quá bao
nhiêu?
- Đưa ra khái niệm về độ
chính xác của một số gần
đúng.
- Học sinh tính toán trả
lời.
- Ghi chép.
2. Độ chính xác của một số
gần đúng.
(1,41)
2
=1,9881< 2 1,41<
(1,42)
2
=2,0164>21,42>
Do đó
-Kết quả đo chiều cao
của một ngôi nhà 15,2m
±
0,1m
-Kết quả đo chiều dài
của một cái bàn là 1,2 m
±
0,1m
-Cho kết quả theo yêu
cầu của giáo viên.
3. Sai số tương đối của một số
gần đúng.
SGK/Tr21.
Nếu
a
= a
±
d thì
a
∆
≤
d. Do
đó
a
a
a
∆
≤
δ
. Nếu nó càng nhỏ
I. Mục tiêu
\
1. Về kiến thức
- HS cũng cố lại kiến thức toàn chương I: Mệnh đề, tập hợp, các phép toán về tập
hợp, các tập hợp số, sai số, số gần đúng.
2.Về kỹ năng
- Giải các bài tập đơn giản, bước đầu giải các bài toán khó.
3. Về tư duy: Phát triển tư duy lôgic.
4. Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, khoa học, chính xác, thẩm mó.
II. Chuẩn bò
1. Thực tiền: HS đã được chuẩn bò trước bài tập ở nhà.
2. Chuẩn bò.
- GV: SGK, SBT, giáo án, đồ dùng dạy học.
- HS : Làm BT chương I.
III. Phương pháp: Vấn đáp và hoạt động nhóm.
IV. Tiến trình bài học và các hoạt động.
1. Hoạt động 1. Kiểm tra bài cũ. (5phút)
- Hỏi: Có mấy cách xác đònh 1 tập hợp?
- Hỏi: Hãy nêu ĐN về hợp, giao, hiệu, phần bù của hai tập hợp?
2. Hoạt động 2. Ôn tập lí thuyết. (5phút)
- GV củng cố lại lý thuyết bằng bảng phụ treo trước lớp.
- HS ôn tập.
3. Hoạt động 3. Bài tập. (30phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gọi HS đứng tậi chỗ làm bài tập
từ 1 – 10.
- Gọi HS nhận xét.
- GV nhận xét và cho điểm.
- Cho HS thảo luận nhóm làm bài
tập từ 11 đến 17.
- Biết tìm tập xác đònh của hàm số đơn giản.
- Biết chứng minh tính đồng biến, nghòch biến của một hàm số trên một khoảng cho
trước.
- Biết xét tính chẳn, lẻ của một hàm số đơn giản.
3. Về tư duy: Phát triển tư duy hàm.
4. Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học, thẩm mó.
II. Chuẩn bò.
1. Thực tiễn: HS đã được học đại cương về hàm số ở lớp 9.
2. Chuẩn bò.
- GV: SGK, SBT, giáo án, đồ dùng dạy học.
- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập.
III. Phương pháp.
- Thuyết trình, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm nhằm giúp HS phát hiện và giải
quyết vấn đề.
IV. Tiến trình bài học và các hoạt động.
Tiết 9.
1. Hoạt động 1. Ôn tập về hàm số. (25phút)
HĐ 1.1. Hàm số. Tập xác đònh của hàm số. (5phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Ví dụ 1:Cho y =
1y x= −
Tìm
y
khi
1; 1; 2x x x= − = =
Với mỗi giá trò x ta tìm
được bao nhiêu giá trò y?
- Nêu VD thực tế về HSố.
+ Hàm số cho bởi công
thức có dạng:
( )y f x=
.
\
- Các biểu thức y = ax +
b,
y =
x
a
, y = ax
2
có phải là
hàm số không ?
Điều kiện đề nó có nghóa.
Ví dụ: Tìm tập xác đònh
của các hàm số:
1−= xy
1
2
1
++
−
= x
x
y
x
y
−
=
Hãy tính giá trò của hàm số
này tại x = -2 và x = 5.
HĐ 1.3. Đồ thò của hàm số. (5phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
VD1: Dựa vào đồ thò của
hai hàm số sau , hãy tính
a.
( 2); ( 1); (0); (2);
( 1); ( 2); (0)
f f f f
g g g
− −
− −
Tìm x sao cho
( ) 2f x =
.
Tìm x sao cho
( ) 2g x =
.
Đồ thò hàm số
( ) 1f x x= +
.
Đồ thò hàm số
2
1
( )
2
g x x=
- Học sinh làm bài theo
nhóm.
lên, còn hàm số nghòch
biến ta mô tả bằng mũi
tên đi xuống.
VD: Vẽ bảng biến thiên
của hàm số y = - x
2
- HS thực hiện yêu cầu
của GV.
2. Bảng biến thiên.
SGK/Tr37.
Hoạt động 3. Củng cố. (5phút)
- Nhấn mạnh kiến thức trọng tâm.
- BTVN: 1;2;3 SGK/Tr38,39.
&
Tiết 10.
1. Hoạt động 1. Kiểm tra bài cũ. (10phút)
- Gọi 3 HS lên bảng làm các bài tập 1a,c; 2; 3.
Đáp án: BT1: a.
1
\{ }
2
D R= −
c.
1
;3
2
D
= −
+.
y x=
.
- Lấy VD để thấy một
hàm số có thể chẵn, có
thể lẻ, có thể không chẵn
không lẻ.
- Nghe, ghi chép.
- HS làm bài tập.
II. Tính chẵn lẻ của hàm số.
1. Hàm số chẵn, hàm số lẻ.
- H/s
( )y f x=
với tập xác
đònh
D
gọi là hàm số chằn
nếu:
+.
x D x D
∀ ∈ ⇒ − ∈
.
+.
( ) ( )f x f x− =
.
- H/s
( )y f x=
với tập xác
đònh
D
Bài tập 3. (SGK/Tr39). Đáp án.
a. Là hàm số chẵn.
b. là hàm số không chẵn không lẻ.
c. Là hàm số lẻ.
d. Là hàm số không chẵn không lẻ.
Hoạt động 4. Củng cố. (5phút)
- Nhắc lại kiến thức trọng tâm.
- BTVN: BT 2 – 6 SBT/Tr29,30.
&
Ngày soạn: 20/9/2009 PPCT: Tiết 11.
Ngày dạy: 22/9/2009; 25/9/2009. Tuần: 6.
Dạy lớp: 10A2; 10A4.
§2. Hàm số
y ax b= +
\
I. Mục tiêu.
1. Về kiến thức
- Hiểu được sự biến thiên và đồ thò của hàm số bậc nhất.
- Hiểu cách vẽ đồ thò hàm số bậc nhất và đồ thò hàm số y =
x
.
- Biết được đồ thò hàm số nhận Oy làm trục đối xứng.
2. Về kỹ năng
- Thành thạo việc xác đònh chiều biến thiên và vẽ đồ thò hàm số bậc nhất.
- Vẽ được đồ thò y = b, y =
x
- Biết tìm giao điểm của hai đường có phương trình cho trước.
3. Về tư duy
- Góp phần bồi dưởng tư duy logic và năng lực tìm tòi sáng tạo
4. Về thái độ
và y =
2
1
−
x + 5
I. Ôn tập về hàm số bậc
nhất.
y ax b= +
(
0a
≠
)
- TXĐ:
D R=
- Chiều biến thiên:
+
0a
>
hàm số đồng biến
trên R.
+
0a
<
hàm số nghòch biến
trên R.
- BBT: SGK/Tr39.
- Đồ thò: Là đường thẳng
không song song với các
trục toạ độ, song song với
là một đường thẳng
song song hoặc trùng với
trục hoành và cắt trục tung
tại điểm
(0; )b
. Đường
thẳng này gọi là đường
thẳng
y b=
.
3. Hoạt động 3. Vẽ đồ thò hàm số
y x=
. (15phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Tập xác đònh của hàm số
y x=
?
- Phá dấu trò tuyệt đối?
- Nêu mối liên hệ giữa
hàm số
y x=
và hàm số
bậc nhất? Từ đố suy ra
chiều biến thiên của hàm
số
y x=
.
- Học sinh trả lời.
, 0
, 0
x
−∞
0
+∞
y
+∞
+∞
0
3. Đồ thò.(SGK/Tr41)
y
O
x
Hàm số
y x=
.
4. Hoạt động 4. Củng cố.(5phút)
- Qua bài học các em cần thành thạo cách vẽ đths
; ;y ax b y b y x= + = =
.
- BTVN: các bài tập SGK/Tr41,42
Ngày soạn: 20/9/2009 PPCT: Tiết 12.
Ngày dạy: 22/9/2009; 25/9/2009. Tuần: 6.
Dạy lớp: 10A2; 10A4.
\
§2. Hàm số
y ax b= +
. Luyện tập
I. Mục tiêu
- Giáo viên gọi học sinh nhận xét
bài làm của các bạn. Giáo viên
Bài 1. (SGK/Tr41)
a.
2 3y x= −
- Hàm số đi qua
(0;3)A
và
3
( ;0)
2
Bb.
2y =
- Hàm số đi qua
(0; 2)A
và sông song với
Ox
.
d.
1, 0
1
1, 0
x x
y x
x x
− ≥
2. Về kỹ năng :
- Lập được bảng biến thiên của hàm số bậc hai, xác đònh được tọa độ đỉnh, trục đối
xứng, vẽ được đồ thò của hàm số bậc hai.
- Đọc được đồ thò của hàm số bậc hai, từ đồ thò xác đònh được: Trục đối xứng, các
giá trò
x
để
0; 0y y< >
- Tìm được phương trình parabol
2
( 0)y ax bx c a= + + ≠
khi biết một trong các hệ số
và biết đồ thò đi qua hai điểm cho trước.
3. Về tư duy: Phát triển tư duy hàm, tư duy lôgic và biết quy lạ về quen.
4. Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học và thẩm mó.
II. Chuẩn bò
1. Thực tiễn: HS đã nắm được về hàm số bậc hai
2
y ax=
ở chương trình toán THCS.
2. Chuẩn bò
- Giáo viên: SGK, SBT và các đồ dùng dạy học.
- Học sinh: SGK, SBT và các đồ dùng học tập.
\
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gọi 4 HS lên bảng làm bài tập 2a,
2c, 3a, 3b trong SGK/Tr41,42.
(15phút).
= −
+ =
c. Tương tự phần a ta có:
15 3 0
21 3 3
a b a
a b b
+ = − =
⇔
+ = − = −
Bài 3. (SGK/Tr42)
a. Đáp số:
2 5y x= −
b. Đáp số:
1y = −
III. Phương pháp
- Thuyết trình, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm nhằm giúp HS phát hiện và giải
quyết vấn đề.
IV. Tiến trình bài học và các hoạt động
1. Hoạt động 1. Nhắc lại về hàm số
2
y ax=
. (10phút)
- Xác đònh tọa độ đỉnh
I
(?;?).
- Vẽ trục đối xứng
2
b
x
a
= −
.
- Xác đònh tọa độ giao
điểm của parabol với trục
tung và trục hoành.
- Vẽ parabol( a > 0 bề lõm
quay lên trên, a < 0 bề
lõm quay xuống dưới).
VD: Vẽ parabol
2
2 3y x x= − + +
- Đỉnh
I
(?;?)
- Trục đối xứng x = -
a
b
2
- Giao điểm của parabol
với trục tung .
Giao điểm của parabol
trục hoành.
B
(1; 0) và
1
( ;0)
3
C
.
- Vẽ parabol:
3. Hoạt động 3. Chiều biến thiên của hàm số
2
( 0)y ax bx c a= + + ≠
. (15phút)
Hoạ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Từ hai dạng đồ thò ở hai
ví dụ trên cho học sinh
nhận xét về chiều biến
thiên của hàm số bậc hai
Gợi ý:
0a >
thì đồ thò có
- Quan xác hình vẽ.
- Phân biệt sự khác nhau
cơ bản giữa hai dạng khi
a
dương hoặc âm.
- Hình thành kiến thức
II. Chiều biến thiên của
hàm số bậc hai
SGK/Tr 45,46.
3. Về tư duy
- Phát triển tư duy hàm, tư duy lôgic và biết quy lạ về quen.
4. Về thái độ
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học và thẩm mó.
II. Chuẩn bò
1. Thực tiễn: HS đã nắm được về hàm số bậc hai
2
( 0)y ax bx c a= + + ≠
ở tiết học trước.
2. Chuẩn bò
- Giáo viên: SGK, SBT và các đồ dùng dạy học.
- Học sinh: SGK, SBT và các đồ dùng học tập.
III. Phương pháp
- Vấn đáp đan xen hoạt động nhóm nhằm giúp HS phát hiện và giải quyết vấn đề.
IV. Tiến trình bài học và các hoạt động
1. Hoạt động 1. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thò hàm số bậc hai. (15phút)
\