Thực trạng tổ chức kế toán lưu chuyển hàng hóa và xác định kết quả tiêu thụ hàng hóa tại tổng công ty thương mại hà nội - Pdf 26

Báo cáo thực tập nghiệp vụ Sinh viên:Nguyễn Thị Nguyệt
LI NểI U
Trong mt nn kinh t, doanh nghip thng mi gi vai trũ phõn phụi,lu
thụng hng húa, thỳc y quỏ trỡnh tỏi sn xut xó hi. Hot ng ca doanh
nghip thng mi din ra theo chu k T-H-T hay núi cỏch khỏc nú bao gm
hai giai on mua v bỏn hng húa. Nh vy, trong hot ng kinh doanh thng
mi, bỏn hng l nghip v kinh doanh c bn, nú gi vai trũ chi phi cỏc nghip
v khỏc, cỏc chu k kinh doanh ch cú th din ra liờn tc nhp nhng khi khõu
bỏn hng c t chc tt nhm quay vũng vn nhanh, tng hiu sut sinh li.Do
vy, cú th ng vng trờn thng trng trong thi bui cnh tranh cao thỡ
doanh nghip phi t chc tt cụng tỏc bỏn hng, cú chin lc bỏn hng thớch
hp cho phộp doanh nghip ch ng thớch ng vi mụi trng, nm bt c hi,
huy ng cú hiu qu ngun lc bo ton v phỏt trin vn. Gn lin vi cụng
tỏc bỏn hng v xỏc nh kt qu kinh doanh, cụng tỏc k toỏn bỏn hng v xỏc
nh kt qu bỏn hng gi mt vai trũ ht sc quan trng ũi hi phi c t
chc mt cỏch khoa hc ti mi doanh nghip nhm phn ỏnh mt cỏch trung
thc, chớnh xỏc quỏ trỡnh bỏn hng ca doanh nghip t ú cú c nhng
quyt nh kinh doanh kp thi, hiu qu.
L mt doanh nghip ln v lnh vc thng mi, Tng cụng ty thng mi
H Ni cú mt khi lng v lu chuyn hng húa rt ln. ng thi do cú
nhiu n v trc thuc Tng cụng ty nm phõn tỏn trờn c nc nờn ũi hi
cụng tỏc t chc hch toỏn nghip v lu chuyn hng húa ti Tng cụng ty
cng t ra yờu cu cao hn cho k toỏn v õy l mt phn hnh quan trng
trong cụng tỏc k toỏn ca doanh nghip.
Trong thi gian thc tp ti Tng cụng ty thng mi H Ni, vi s hng
dn nhit tỡnh ca cỏc cỏn b phũng Ti chớnh- k toỏn, cỏc phũng ban v ban
lónh o Tng cụng ty, em c tỡm hiu thc t cụng tỏc t chc k toỏn ti
cụng ty núi chung v cụng tỏc k toỏn tng phn hnh núi riờng trong ú cú k
Khoa Kinh tế và QTKD Viện Đại Học Mở Hà Nội
1
Báo cáo thực tập nghiệp vụ Sinh viên:Nguyễn Thị Nguyệt

Tng cụng ty Thng mi H Ni hot ng trong rt nhiu lnh vc tiờu biu
l:
Xut khu nụng sn, thc phm ch bin, ung, hng may mc, hng th
cụng m ngh v hng hoỏ tiờu dựng;
Nhp khu mỏy, thit b, nguyờn vt liu v hng tiờu dựng;
Phõn phi, bỏn l vi h thng trung tõm thng mi, siờu th, chui ca hng
tin ớch v chuyờn doanh;
Cung ng cỏc dch v: nh hng n ung, du lch l hnh, kho vn, trung tõm
min thu ni thnh;
Sn xut, ch bin: hng thc phm, gia v, ung, th cụng m ngh, may
mc, v.v;
u t phỏt trin h tng thng mi, dch v.
Qua quỏ trỡnh hot ng v phỏt trin, Tng Cụng ty Thng mi H Ni tr
thnh n v mnh trong ngnh thng mi, dch v ca Vit Nam. Tng Cụng ty
Thng mi H Ni ó c trao tng nhiu danh hiu, gii thng nh: Gii
thng n v xut khu uy tớn do B Thng mi trao tng nhiu nm lin;
Doanh nghip tiờu biu H Ni vng; Thng hiu mnh Vit Nam; Gii
thng Top Trade Service cỏc nm do B Cụng Thng trao tng; v nhiu
gii thng khỏc.
Khoa Kinh tế và QTKD Viện Đại Học Mở Hà Nội
4
Báo cáo thực tập nghiệp vụ Sinh viên:Nguyễn Thị Nguyệt
1.2 c im lao ng k toỏn v t chc b mỏy k toỏn
1.2.1 c im v s b mỏy k toỏn
L mt cụng ty cú quy mụ ln v cú nhiu n v thnh viờn nm phõn tỏn
rng trong c nc, to iu kin thun li cú quỏ trỡnh thc hin cụng tỏc k
toỏn, Tng cụng ty ó tin hnh phõn cp t chc k toỏn, theo hỡnh thc va tp
trung va phõn tỏn. cỏc chi nhỏnh, xớ nghip trc thuc cú t chc b mỏy k
toỏn riờng tin hnh hch toỏn phõn tỏn, t chc k toỏn ca n v lm nhim
v t khõu hch toỏn ban u, ghi s k toỏn n khõu lp bỏo cỏo k toỏn gi v

phớ giỏ thnh
K toỏn
thanh toỏn
K toỏn
vt t
6
K toỏn
thu,
chi,KPC,
BHYT,
BHXH
K toỏn
thanh toỏn
vi NSNN,k
toỏn tin
lng
K
toỏn
tng
hp
K toỏn
ngõn
hng
K toỏn
tm ng,
phi thu
KH,
TSC
Th
qu

7
Báo cáo thực tập nghiệp vụ Sinh viên:Nguyễn Thị Nguyệt
- B Hong Th Loan( nhõn viờn)
+ K toỏn thu v cỏc khon phi np ngõn sỏch nh nc
+ Tham gia tng hp quyt toỏn thỏng, quý, nm ca ton Tng cụng ty
theo ch o ca ng chớ Huy
-B Trn Th Thu Nguyt(nhõn viờn)
+ Hng ngy cn c chng t k toỏn nhn chng t k toỏn viờn, ph trỏc
k toỏn, sau khi ó kim tra v x lý hon thin chng t ca k toỏn viờn, tin
hnh phõn loi, nh khon k toỏn v cp nht vo mỏy kp thi.
+ K toỏn theo dừi cụng n ni b Tng cụng ty v cỏc n v trc thuc.
+ K toỏn tin mt
+ K toỏn cụng on
+ Lp bỏo cỏo thỏng, quý, nm theo hng dn ca ng chớ Huy
1.3 c im t chc b s k toỏn
Hỡnh thc s k toỏn m Tng cụng ty ang ỏp dng hin nay l hỡnh thc
Nht ký- chng t . Ngoi cỏc Nht ký chng t, cỏc bng kờ, Tng cụng ty cũn
s dng mt h thng cỏc s k toỏn chi tit theo dừi xỏt xao tỡnh hỡnh hot
ng ca ton Tng cụng ty. Vi s tr giỳp ca phn mm k toỏn ( Fast
Accounting) h thng s sỏch k toỏn ca Tng cụng ty ó thu thp, phõn loi
v cung cp cho nh qun lý rt nhiu thụng tin qun tr hu ớch.
Khoa Kinh tế và QTKD Viện Đại Học Mở Hà Nội
8
Báo cáo thực tập nghiệp vụ Sinh viên:Nguyễn Thị Nguyệt
Quỏ trỡnh ghi s vi s tr giỳp ca mỏy vi tớnh c th hin qua s di õy:

S 2: K toỏn mỏy
S sỏch k toỏn ca n v c lu tr di hai dng:
+ Lu tr trờn phn mm mỏy tớnh
+ In v úng thnh cỏc tp s k toỏn.

kinh doanh xut nhp khu v kinh doanh thng mi ni a. Do yờu cu bỏo
cỏo cú hn, em xin trỡnh by v nghip v kinh doanh thng mi ni a. Vi
h thng siờu thi, ca hng mang thng hiu Hapro Mart, Hapro Food tri
rng trờn khp t nc, lng lu chuyn hng húa ca Tng cụng ty l rt
ln. Tng cụng ty ó nhp khu v phõn phi nhng mặt hàng phục vụ cho
tiêu dùng nh rợu, sữa tơi, sữa bột,rau qu,mt hng tp húa nh thuc lỏ, go,
m tụm, bỏnh m,sa tm, bt git
i vi bỏn l cỏc siờu th thỡ vic hch toỏn thuc v b mỏy k toỏn
cp c s.i vi vic bỏn buụn trc tip qua kho hay bỏn buụn vn chuyn
thng toỏn riờng thỡ vic hch toỏn k toỏn l cụng vic ca b mỏy k toỏn
thuc Tng cụng ty. Ti Tng cụng ty, khi nhp kho hng húa, k toỏn s
dng phiu nhp kho nh sau:
Khoa Kinh tế và QTKD Viện Đại Học Mở Hà Nội
10
Báo cáo thực tập nghiệp vụ Sinh viên:Nguyễn Thị Nguyệt
Khoa Kinh tế và QTKD Viện Đại Học Mở Hà Nội
11
Báo cáo thực tập nghiệp vụ Sinh viên:Nguyễn Thị Nguyệt
Biu s1:
Tng cụng ty Thng mi H Ni Mu s 02 - VT
38 -40 Lờ Thỏi T,Hng Trng,Hon kim, H Ni ( Theo Q s 15/2006/Q BTC
ngy 20/03/2006 ca B trng BTC)
PHIU NHP KHO
Ngy 15 thỏng 04 nm 2011
N: 1561
S: NK0035
Cú: 111
- H v tờn ngi giao: Ch Trỳc
- Theo s ngy thỏng nm ca
- Nhp ti kho: Hng húa a im:

Ngy 15 thỏng 04 nm 2011
Ngi lp phiu
Ngi giao hng Th kho
K toỏn trng
(Hoc b phn cú nhu cu nhp)
(Ký, h tờn)
(Ký, h tờn) (Ký, h tờn)
(Ký, h tờn)
Khoa Kinh tế và QTKD Viện Đại Học Mở Hà Nội
12
Báo cáo thực tập nghiệp vụ Sinh viên:Nguyễn Thị Nguyệt
- Khi xut kho thnh phm, k toỏn s dng phiu xut kho nh sau:
Biu s 2:
Tng cụng ty Thng mi H Ni Mu s 02 - VT
38 -40 Lờ Thỏi T,Hng Trng,Hon kim, H Ni ( Theo Q s 15/2006/Q BTC
ngy 20/03/2006 ca B trng BTC)
PHIU XUT KHO
Ngy 15 thỏng 04 nm 2011
N: 632
S: XK0154
Cú: 1561
- H v tờn ngi nhn hng : Ch Thanh
- Theo s ngy thỏng nm ca
- Xut ti kho: Hng húa a im:
Stt
Tờn, nhón hiu,
quy cỏch,
Mó s
Kh
o

Ngi lp phiu
Ngi giao hn Th kho
K toỏn trng
2.1.2 K toỏn chi tit hng húa:
Khoa Kinh tế và QTKD Viện Đại Học Mở Hà Nội
13
Báo cáo thực tập nghiệp vụ Sinh viên:Nguyễn Thị Nguyệt
Vi quy mụ hng húa ln, bao gm nhiu danh mc hng húa v s ln
nhp xut ca mi loi nhiu, Tng cụng ty s dng phng phỏp s s d
hch toỏn chi tit hng húa.
Theo phng phỏp ny, th kho vn s dng th kho theo dừi tỡnh hỡnh
nhp, xut, tn hng húa.Ngoi ra cui thỏng th kho phi ghi s tn trờn th
kho v s s d. nh k 5 n 10 ngy, k toỏn nhn chng t do th kho
chuyn n, cú lp phiu giao nhn chng t. Cn c vo ú, k toỏn lp Bng
lu k nhp xut tn. Cui k tin hnh tớnh tin trờn S s d do th kho
chuyn n v i chiu tn kho tng danh im hng húa trờn s s d vi
Bng lu k nhp xut tn.
Khoa Kinh tế và QTKD Viện Đại Học Mở Hà Nội
14
Báo cáo thực tập nghiệp vụ Sinh viên:Nguyễn Thị Nguyệt
Biu s 3:
Tng cụng ty Thng mi H Ni Mu s S12 - DN
38-40 Lờ Thỏi T,Hng Trng, Hon (Theo Q s 15/2006/Q-BTC
Kim, H Ni ngy 20/03/2006 ca B trng BTC)

TH KHO
Thỏng 11
Tờn vt t, hng húa: Ru vodka blue 350ml
n v tớnh: chai
Mó s:

Tng cụng ty Thng mi H Ni
Phiu giao nhn chng t nhp
T ngy 10 n ngy 20 thỏng 2 nm 2011
S
TT
Nhúm vt liu S lng
chng t
S hiu S tin
1
2
3
4
Tr dinh dng Frage
Khn Arosa 200s
Giy paseo 250s
Giy hp watersilk

3
4
4
4
NK0033
NK0124
NK0019
NK0135
15.000.000
13.160.000
9.050.30
6.800.000
Khoa Kinh tế và QTKD Viện Đại Học Mở Hà Nội

* Tớnh giỏ hng mua
Hng húa m Tng cụng ty mua vo bao gm rt nhiu chng loi, s lng
lu chuyn nhiu nờn m bo nguyờn tc giỏ phớ, Tng cụng ty tớnh giỏ hng mua
theo phng phỏp thc t. Giỏ thc t ca hng mua vo c tớnh theo cụng thc
sau:
Tr giỏ thc t
Giỏ mua +
Chi phớ thu mua -
Cỏc khon chit khu
mua vo ca = thng mi, gim giỏ
hng húa hng mua (nu cú)
Trong ú chi phớ thu mua l mt b phn ca chi phớ lu thụng hng húa,
phỏt sinh trc tip liờn quan n quỏ trỡnh mua hng nh chi phớ lu kho, chi
phớ vn chuyn, bc d hng húa, l phớ thanh toỏn
2.2.2 Ti khon s dng
Do Tng cụng ty thc hin k toỏn theo phng phỏp kờ khai thng
xuyờn, nờn k toỏn nghip v mua hng Tng cụng ty s dng cỏc ti khon
sau:
* Ti khon 156 : Hng húa
Ti khon ny dựng phn ỏnh giỏ tr hin cú v tỡnh hỡnh bin ng
(tng, gim) theo giỏ thc t ca cỏc loi hng húa ca cụng ty.
Kt cu TK 156
+ Bờn N:
- Tr giỏ mua vo ca hng hoỏ theo hoỏ n mua hng (Bao gm cỏc loi
thu khụng c hon li);
- Chi phớ thu mua hng hoỏ;
- Tr giỏ hng hoỏ ó bỏn b ngi mua tr li;
- Tr giỏ hng hoỏ phỏt hin tha khi kim kờ;
+ Bờn Cú:
- Tr giỏ ca hng hoỏ xut kho bỏn, giao i lý

Khoa Kinh tế và QTKD Viện Đại Học Mở Hà Nội
19
Báo cáo thực tập nghiệp vụ Sinh viên:Nguyễn Thị Nguyệt
198,625,000 VN. Húa n GTGT s 01245.Tng cụng ty ó thanh toỏn
tin hng bng tin mt.
- Ngy 04/03/2011 Xut bỏn lụ hng cho i lý Thu Anh (phiu xut
kho s 0138). Húa n GTGT s 01211, giỏ thanh toỏn bao gm c thu
GTGT 10% l: 16,346,000 VN, cha thanh toỏn.
Khi cụng ty tin hnh vic mua bỏn vi nh cung cp, phớa nh cung
cp s xut húa n GTGT cho cụng ty chuyn nhng quyn s hu lụ
hng húa.
Vi nghip v trờn, k toỏn cụng ty s nh khon nh sau:
1)N TK 1561 198.625.000
N TK 1331 19.862.500
Cú TK 111 218.487.500
2a)N TK 632 12.200.000
Cú TK 1561 12.200.000
2b)N TK 131(l Thu Anh) 16.346.000
Cú TK 511 14.860.000
Cú TK 33311 1.486.000
2.2.3 K toỏn trờn s
Sau khi nh khon,vi hỡnh thc nht ký chng t, k toỏn ti Tng
cụng ty lp cỏc bng kờ sau õy:
Khoa Kinh tế và QTKD Viện Đại Học Mở Hà Nội
20
Báo cáo thực tập nghiệp vụ Sinh viên:Nguyễn Thị Nguyệt
Biu s 7 :
Tng cụng ty thng mi H Ni
38-40 Lờ Thỏi T, Hng Trng, Hon
Kim, H Ni

NHT Kí CHNG T S 5
Ghi Cú ti khon: 331 Phi tr cho ngi bỏn
Thỏng 11 nm 2011
S
TT
Tờn n v
bỏn
S d u thỏng Ghi cú ti khon 331, Ghi n cỏc ti khon
Theo dừi thanh toỏn
(Ghi n ti khon 331)
N Cú 1331 156 Cng cú TK 331 111 Cng n TK 331
1 Cty XNK
lng thc
TP HN
12.046.700 120.467.000 132.513.700 132.513.700
2
CTy CP nha
Song Long
1.858.900 18.589.000 20.447.900 20.447.900
3 Cty TNHH
du n Trng
An
12.836.000 128.360.000 141.196.000
. . . . .
Cng 480.678.000 1.683.970.000
Lp, ngy 30
thỏng 11 nm 2011
K toỏn ghi s K toỏn tng hp
K toỏn trng
(Ký, h tờn) (Ký, h tờn)

minimart Nguyn Chớnh
63.785.000
3 20/11
Xut kho hng húa cho i lý
Phng Anh
77.043

. .
.
Cng x 2.567.987.000 2.567.987.000
1.957.987.800
S d
cui k: 1.299.763.100
Lp, ngy 31 thỏng
10 nm 2010
K toỏn ghi s K toỏn
trng
(Ký, h tờn ) (Ký, h
tờn)
Khoa Kinh tế và QTKD Viện Đại Học Mở Hà Nội
24
Báo cáo thực tập nghiệp vụ
Sinh viên:Nguyễn Thị Nguyệt
Biu s 1 0 :
n v: Tng cụng ty Thng mi H ni Mu s S05 - DN
a ch: 30-40 Lờ Thỏi T, Hng Trng (Theo Q s 15/2006/Q-BTC
Hon Kim, H Ni ngy 20/03/2006 ca B trng BTC)
S CI
Ti khon 156
S d u thỏng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status