ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Ngô Thị Hà
TÁCH DÒNG VÀ BIỂU HIỆN CECROPIN
TRONG CÁC HỆ VECTOR KHÁC NHAU Chuyên ngành: Sinh học thực nghiệm
Mã số: 60.42.30 LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC Cán bộ hƣớng dẫn: PGS. TS. Võ Thị Thƣơng Lan
Hà Nội - 2011
20
1.3. Sản xuất cecropin theo con đường tái tổ hợp 21
1.3.1. Lựa chọn hệ thống tê
́
ba
̀
o biê
̉
u hiê
̣
n 21
1.3.2. Lựa chọn hệ thống vector biểu hiện 22
1.3.3. Tối ƣu hóa điều kiện biểu hiện 25
1.3.4. Tinh sạch cecropin tái tổ hợp 25
CHƢƠNG 2 - NGUYÊN LIỆU VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 28
2.1. Nguyên liệu 28
2.1.1. Các hệ vector 28
2.1.2. Các chủng vi khuẩn 28
2.1.3. Các cặp mồi 29
2.1.4. Gel sắc ký ái lực Glutathione Sepharose 4B, Ni-NTA agarose 29
2.1.5. Các hóa chất và thiết bị 30
2.2. Phương pháp 31
2.2.1. Sơ đồ nghiên cứu 31
2.2.1.1. Tách dòng (subclone) các gen cecropin từ các vector nhân dòng sang
vector biểu hiện 32
Luận văn thạc sĩ khoa học 2009-2011
3
2.2.1.2. Biểu hiện các cecropin dưới dạng protein dung hợp 33
2.2.1.3. Tinh sạch các cecropin dung hợp 34
KIẾN NGHỊ 73
TÀI LIỆU THAM KHẢO 74
Luận văn thạc sĩ khoa học 2009-2011
5
DANH MỤC CÁC BẢNG
Trang
Bảng 1. 9
Bảng 2.
10
Bảng 3. 12
Bảng 4. 25
Bảng 5. T 29
Bảng 6.
Hình 10. 33
Hình 11. 34
Hình 12. cecH cecN -cecH
pJET1.2-cecN 40
Luận văn thạc sĩ khoa học 2009-2011
7
Hình 13. cecH, cecN
XbaXhoI 41
Hình 14. -cecH
pBS-cecN
enzyme Xba 41
Hình 15. cecH, cecN -cecH, pBS-cecN (A);
cecT -cecT 43
Hình 16. -cecropin
(A)
cecropin 44
Hình 17. -28a-
cecropin 45
Hình 18. cecH, cecN cecT
-NcoEcoRI 46
Hình 19. -32b-
cecropin
1% (A, B, C)
Hình 31-
E. coli
-PAGE 10% 58
Luận văn thạc sĩ khoa học 2009-2011
9
Hình 32-
E. coli E. coli
-PAGE
10% 59
Hình 33-cecH (A)
-E. coli -PAGE 12%
60
Hình 34-
E. coli -PAGE 12% 60
Hình 35-n gel SDS-PAGE 10%
62
Hình 36-cecH sau
-PAGE 12%
63
MỞ ĐẦU
i 7/4/2011, t
.
Luận văn thạc sĩ khoa học 2009-2011
10
T
n i 7/4/2011
Alexander Fleming (1881-1955) [72, 75].
Staphylococcus aureus
penic methicillin [7]. Ng nay,
tr th
v s kho nhn lo.
cao Klebsiella (15.1%), E. coli (13.3%), P. aeruginosa
(13.3%), Acinetobacter spp (9.9%) S. aureus (9.3%). N
-83%
fluoroquinolon
58
Luận văn thạc sĩ khoa học 2009-2011
12
50,
[79].
80].
[1
carbapenem (NDM-
e NDM-1
- [1].
v m
(WHO, 2008).
sinh.
1.1.2. Nguyên nhân và giải pháp cho tình trạng kháng kháng sinh
[79]:
Th nh, k
.
ang
Tuy nhin, 4 nguyn nh l xu ph ch y t ph con ng. ch l
g h l; c; cng t p
Luận văn thạc sĩ khoa học 2009-2011
14
v thi
g ph khng nh d t tr kh kh sinh hi
nay. V
c .
. u
[30, 57]
tham gia [20, 28].
.
AMPs
[22, 45, 70].
1.2.1.1. Hoạt tính sinh học của AMPs
AMPs 20,
28, 37, 48
Luận văn thạc sĩ khoa học 2009-2011
16
28, 30].
1.2.1.2. Sự đa dạng của AMPs
AMPs
[28, 60,
800 37]. D
, AMPs
4, 9]:
ra do
phát triển
Sử dụng trong y học
AM-Pharma
(Phn Lan)
hLF-1-11 (petide nh
ngun gc t lactoferrin
i)
Phase II
n c y
Ceragenix
(Denver)
CSA-13 (
peptide thuc h thng
bo v )
Tin th nghim
Chng nhim khun
Helix
Biomedix
(USA)
HB-50 (peptide tng hp
t c
cecropin)
HB-107 (
axit amin ca cecropin B)
Tin th nghim
(Anh)
Mersaxitin (bacteriocin)
Tin th nghim
n Gram
Novozymes
A/S
(ch)
Plectasin
(defensin ca nm)
Tin th nghim
i vi khun
c bit
ng hp nhim
ph cu khu khun
u
Pacgen
(Canada)
PAC113 (d n
ho ng ca histatin 5-
protein c thy
c bt ca i)
n
i thuc mi
u
Thuc u u tr
ch y do nm
o, rut,
gc t da ch
phase III
Micrologix Biotech
(Vancouver, BC, Canada)
n 12 axit amin 1 loi CAMPs ca
ng v ng
nhim khu
Phase II
XOMA Corporation
(Santa Monica, CA)
Neisseria
meningitidis
Phase III
, -defensin,
-37, cecropin, magainin
22].
1.2.2.2. Peptide kháng khuẩn cecropin
C
]. Cecropin Hyalophora
cecropia [55]
Luận văn thạc sĩ khoa học 2009-2011
20
[14, 55].
GNFFKDLEKMGQRVRDAVISAAPAVDTLAKAKALGQ
Luận văn thạc sĩ khoa học 2009-2011
21
-64 axit amin. Trong
20-
k-5
- 2ng
28]. cecropin
A -terminal
--Pro
[23]cropin A 2.
Hình 2. Hyalophora cecropia ch
23].
1.2.2.2.2a cecropin
Cecropin có phổ hoạt tính kháng khuẩn rộng:
k
14, 26, 32, 36, 60, 61, 66]. ,
-Pro
Luận văn thạc sĩ khoa học 2009-2011
22
57].
[12]. ,
3 [28].
Hình 3. in
; ;
; [28].
Luận văn thạc sĩ khoa học 2009-2011
24
(A),
mixen (B),
cecropin
(C), cecropin
(D), cecropin
Do
m.
.
Pennsylvania
.
mang
[24]
A.
HIV-1
virus HIV [61].
cecropin . Cecropin