2015 Tôi xin cam đoan nội dung luận án là công trình nghiên cứu của riêng tôi dưới sự
hướng dẫn của PGS.TS Nguyễn Huy Ninh và GS.TS Trần Văn Địch . Các số liệu, kết quả
trong luận án là trung thực và chưa được ai công bố trong bất kỳ công trình nghiên cứu
nào khác. PGS.TS. Nguyễn Huy Ninh GS.TS. Trần Văn Địch Nguyễn Văn Thiện - 1 -
Trang
- 3 -
- 5 -
- 6 -
- 9 -
QUAN - 12 -
- 12 -
1.1.1. Mà - 12 -
- 13 -
- 15 -
1. - 21 -
- 23 -
- 23 -
- 25 -
- 25 -
- 26 -
3.1.1. - 68 -
69
3.1.3. Trang th - 69 -
TOPOGRAPHY - 74 -
- 74 -
- 75 -
3.2.3. - 78 -
- 81 -
- 81 -
3.3.2. T - 84 -
3.4. CÁC - 87 -
- 88 -
- 89 -
4.1. - 89 -
4.1.1. - 89 -
4 - 89 -
- 91 -
- 91 -
- 91 -
- 93 -
- 93 -
4.3. - 98 -
- 114 -
- 115 -
- 116 -
- 119 -9
120
mm
d
mm
h
i
µm
L
st
mm
L
mm
l
c
mm
N
Kw
n
v/ph
n
m/ph
S
n
mm/htk
S
ct
1/mm
S
1/mm
S
cv
m
S
dt
m
S
m/ph
S
q
mm
m
R
z
m
T
Phút
- 4 -
t
mm/htk
t
x
mm
t
mm
U
hk
V
s
mm
3
V
w
mm
3
(
o
)
(
o
)
(
o
)
Phút
Trang
1
26
2
27
3
28
4
76
5
topography
WA36Kx60x18x32
79
6
90
Giá tr tính toán ca các bin hi quy thc nghim
97
15
= 1 phút
99
16
Giá tr tính toán ca các bin hi quy thc nghim
99
17
= 1 phút
105
18
Giá tr tính toán ca các bin hi quy thc nghim
105
19
= 1 phút
108
20
Giá tr tính toán ca các bin hi quy thc nghim
109
15
5
Hình 1.5
16
6
Hình 1.6
17
7
Hình 1.7
pháp mài
19
8
Hình 1.8
21
9
Hình 1.9
21
10
Hình 1.10
22
11
Hình 1.11
-bít Silic
24
37
20
Hình 1.20
38
21
Hình 1.21
38
22
Hình 1.22
38
23
Hình 2.1
46
24
Hình 2.2
48
25
Hình 2.3
49
26
Hình 2.4
56
34
Hình 2.12
57
35
Hình 2.13
57
- 7 -
TT
Trang
2
O
3
60
43
Hình 2.21
Các h
60
44
Hình 2.22
sau khi mài
61
45
Hình 2.23
topography
62
46
Hình 2.24
62
47
Hình 2.25
63
48
Hình 2.26
56
Hình 3.5
71
57
Hình 3.6
72
58
Hình 3.7
topography
73
59
Hình 3.8
topography
73
60
Hình 3.9
Ngu
74
61
Hình 3.10
topography
74
62
Hình 3.11
75
70
Hình 3.19
topography
1 và 2.
79 - 8 -
TT
Trang
71
Hình 3.20
topography
80
72
Hình 3.21
80
73
Hình 3.223.24
81
Hình 3.343.35
ATC-
86
82
Hình 3.36
87
83
Hình 3.37
87
84
Hình 4.1
89
85
Hình 4.2
,t
topography (S
z
, S
q
, S
sk
102
90
Hình 4.194.25
ph
(A
z
30 phút.
106
91
Hình 4.264.32
ph
z
)
30 phút.
109
92
Hình 4.33 4.37
z
),
z
z
)
112
topography
“Nghiên cứu ảnh hưởng
của topography đá mài và một số thông số công nghệ đến độ nhám bề mặt chi tiết khi
mài phẳng”.
2. M
- topography
- topography
và duy trì topography
-
- 10 -
- topography topography
topography topography
-
Nghiên
- topography
topography
công.
topography
- Phân tíchtopography
. Nghiên ctopography
mài
- 11 -
- các cho topography
.
-
-
s
, lý.
7. lun án.
Kt cu ca lun án gm 4 chng và phn kt lun:
- Chng 1. Tng quan v quá trình mài.
- Chng 2. Topography b mt chi tit
khi mài.
- Chng 3. trang t th nghim.
- Chng 4. thc nghim và x lý kt qu.
- .
8.
- topography
topography .
- topography
- topography mài.
topography ,
.
Hình 1.1 Mài phẳng bằng đá mài trụ [2]
1- Đá mài; 2- chiều quay của đá mài; 3- bề mặt công tác của đá mài;
4-chiều chuyển động của chi tết; 5- lỗ trống; 6 - chất dính kết; 7- hạt mài.
[20], [3].
- 13 -
* c im quá trình mài:
So vi các phng pháp ct gt bng các dng c ct có li ct xác nh thì mài có
mt s c im sau: [1], [3], [10]
- Mài là quá trình ct t vi và cào xc tc cao ca các ht mài trên b mt chi
gia công, to ra nhiu phoi vn,
- Tc ct khi mài rt cao, thông thng V
= 30 35 m/s có trng hp n 100 m/s,
- Các li ct không ging nhau và c sp xp ngu nhiên trên b mt do các vt
ct xoá ln nhau cho phép to ra bóng b mt cao,
- Hình dng hình hc ca mi ht mài không ging nhau, góc sc thng ln hn 90
0
(>90
0
) góc trc thng âm (<0), do không thun li cho quá trình ct và thoát phoi,
- cng ca ht mài cao, do có th ct c nhng vt liu cng mà các loi dng c
cui mà còn c s dng ngày càng rng rãi các nguyên công gia công thô.
Ngày nay, cùng vi s phát trin ca ngành ch to máy, nhng i hi v chính
xác và cht lng gia công ngày mt cao thì mài càng c quan tâm nghiên cu và c
s dng rng rãi hn, [20], [16], [10].
1.1.2. Quá trình tạo phoi khi mài
Trên hình 1.2
mài. - 14 -
Hình 1.2 Ba giai đoạn hình thành phoi mài [39]
qu
g (hình 1.3) [7], [43].
Hình 1.3 Quá trình tạo phoi khi mài của một hạt mài
Trên hình 1.4
Hình 1.4 Sự phân bố năng lượng và dòng nhiệt trong quá trình cắt [7], [43]
phôi;
trong quá trình gia
công
.
, n .
÷ 0,005 giây,
Topography
ct
st
ct
L
S
1
(1/mm) (1.1)
ct
(1/mm
2
ct
(1/mm
3
).
-
5, thì S
1
, S
4
, S
Hình 1.5 Lưỡi cắt tĩnh và lưỡi cắt động [43]
1.1.3.2. Quỹ đạo cắt của hạt mài
6
s
w
V
w
V
s
L
x
f'
vs
vw
d1/2
O
b
d
a
d1/2
l
c
c
§¸ mµi
Ph«i
vs
vw
l
k
a) b)
Hình 1.6 Các yếu tố của quỹ đạo cắt khi mài phẳng
''
2
sin
2
2'
s
d
y
(1.7)
)]1([
2
s
w
s
v
v
d
x
y
(1.8)
l
k
sau:
- 18 -
(1.11)
w
< < v
s
ss
w
vd
v
.
4
(1.12)
l
k
0
0
2
s
dll
kk
(1.13)
v
v
l
s
w
s
s
w
k
(1.15)
Do .15
2
.
s
d
2
))(1(
2
1
s
ad
v
sau: [16]
dD
tdD
M
dD
tdD
v
u
v
v
l
dd
ct
k
.
.60
1
(1.19)
ct
= 0) thì:
2
1
.
.
dD
dD
Dt
l
(1.22)
Mài tròn ngoài
Hình 1.7 Chiều dài cung tiếp xúc của các phương pháp mài
Trên hình 1.6
kính d
s
s
w
-50 -
w
s
s
/v
w
-120).
l
c
l
2/1
)(
sc
adl
(1.26)
6
cung AB, l
c
l
c
0,1,
1.1.3.4. Chiều dày lớp cắt
z
18], [16]
B
S
dD
tl
vv
v
a
d
ct
<< v
d
v
ct
v
d
2v
ct
thay = 1 và
ct
S
l
1
2
1
2
1
1
.60
1
thì a
z
[53]
2
1
2
1
1
- 21 -
Hình 1.8 Chiều dày và hình dạng phoi
1.1.4. Động lực học quá trình mài
t
uá trình mài. Khi các
các
mài.
-
-
các hkhác trong quá trình mài.
1.1.4.1. Lực cắt khi mài
9. [17], [44], [58]
n
Quü ®¹o c¾t cña h¹t mµi
§¸ mµi