MỤC LỤC
MỤC LỤC 1
DANH SÁCH NHÓM THỰC HIỆN: 1
TÊN DỰ ÁN: DỰ ÁN ĐẦU TƯ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG MÁY ĐỌC SỐ HÓA PHIM XQ PHỤC VỤ KHÁM CHỮA BỆNH-
BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH PHÚ THỌ 1
1. Giới thiệu về dự án: 1
2. Thông tin về chủ đầu tư: 1
CHỈ TIÊU 3
A. Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn 3
B. Tài sản dài hạn 3
A. Nợ phải trả 3
B. Nguồn vốn chủ sở hữu 3
II/ NGUỒN KINH PHÍ, QUỸ KHÁC 3
3. Thông tin về dự án 5
DANH SÁCH NHÓM THỰC HIỆN:
Họ và tên Mã học viên Lớp
Lê Phan Long CH190586
Nguyễn Đức Tình CH190678
Trần Thị Phương Châm CH191363
CH 19S
Phạm Thị Duyến CH191364
Nguyễn Thu Nga CH181091
Tên dự án: Dự án Đầu tư lắp đặt hệ thống máy đọc
số hóa phim XQ phục vụ khám chữa bệnh- Bệnh viện đa
khoa Tỉnh Phú Thọ.
1. Giới thiệu về dự án:
- Tên dự án: Đầu tư lắp đặt hệ thống máy đọc số hóa phim XQ phục vụ
khác chữa bệnh- Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ.
- Địa chỉ xây dựng: Khoa chuẩn đoán hình ảnh- Bệnh viện đa khoa Tỉnh
Phú Thọ.
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Tỉnh Phú Thọ.
thời hạn chức vụ Phó GĐ sở y tế kiêm giám đốc Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú
Thọ”.
c. Năng lực pháp lý của ban lãnh đạo:
Bệnh viện tỉnh Phú Thọ được thành lập và hoạt động kể từ ngày 09/ 01/
2007, theo quyết định số 192/ QĐ- UB ngày 29 tháng 01 năm 1997 do:
UBND tỉnh Phú Thọ.
Ban lãnh đạo công ty có năng lực quản lý điều hành, có bề dày kinh
nghiệm trong lĩnh vực hoạt động khám chữa bệnh của bệnh viện và thực hiện
đúng pháp luật Nhà nước.
2
2.2. Thông tin năng lực tài chính của chủ đầu tư:
a. Cơ sở phân tích đánh giá:
Căn cứ vào các báo cáo tài chính năm 2010 và năm 2011 do đơn vị cung
cấp để thẩm định tài chính dự án.
b. Tình hình tài chính và kết quả kinh doanh:
* Tình hình tài chính
Bảng 01: Tình hình tài chính của Bệnh viện Đa Khoa Tỉnh Phú Thọ
ĐVT: đồng
Chỉ tiêu BCTC 31/12/2010 BCTC 31/12/11
Tổng tài sản 66,828,389,045 85,676,152,493
A. Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn 20,475,572,854 27,967,415,782
I/ Tiền 5,176,538,094 39,015,355
II/ Đầu tư tài chính ngắn hạn
III/ Các khoản phải thu
7,259,829,514 14,298,554,605
IV/Hàng tồn kho 8,039,205,246 13,629,845,822
V/ Tài sản lưu động khác
B. Tài sản dài hạn 46,352,816,191 57,708,736,711
I/ Các khoản phải thu dài hạn
II/ Tài sản cố định 46,352,816,191 57,708,736,711
Tại thời điểm này, 1 đồng nợ ngắn hạn được đảm bảo bằng 1 đồng tài
sản lưu động, tỷ lệ này cho thấy khả năng thanh toán các khoản nợ ngắn hạn
của Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ tốt.
- Hệ số thanh toán nhanh
HS thanh toán nhanh =
TSLĐ- Tồn kho- TSLĐ #
=
14.338.000.000
= 0,51
Nợ ngắn hạn 27.967.000.000
Cứ 1 đồng nợ ngắn hạn đến hạn thì Bệnh Viện có 0,51 để đáp ứng thanh
toán nhanh.
- Hệ số nợ:
Hệ số nợ =
Nợ phải trả
=
27.967.000.000
= 0.33
Tổng nguồn vốn 85.676.000.000
Trong 1 đồng vốn đầu tư kinh doanh của Bệnh viện, thì vốn đi vay và
chiếm dụng là 0,32 đồng.
Nhận xét: Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ có khả năng tài chính để thực
hiện trả nợ Ngân hàng đúng thời hạn cam kết.
Dựa vào các hệ số về khả năng thanh toán, có thể đưa ra kết luận rằng
khả năng thanh toán nhanh, khả năng thanh toán trong ngắn hạn của Bệnh
viện Đa Khoa tỉnh Phú Thọ là khá tốt.
Tỷ suất tài trợ đạt 67% điều này cho thấy trong tổng nguồn vốn mà Bệnh
viện hiện có thì nguồn vốn chủ sở hữu chiềm đến 67%, điều này cho thấy, khả
năng độc lập về mặt tài chính của bệnh viện là khá tốt, tạo được độ tin cậy
cho Ngân hàng.
tăng lên.
Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ, là cơ quan y tế quan trọng của Tỉnh về
việc khám và chữa bệnh cho người dân trong tỉnh. Vì vậy, việc đầu tư trang
thiết bị y tế vào việc khám chữa bệnh là vô cùng cần thiết. Việc đầu tư vào
mua sắm máy chụp đọc phim XQ sẽ tạo một bước tiến lớn trong sự phát triển
về kỹ thuật, về cơ sở hạ tầng cho Bệnh viện.
Trong điều kiện hiện nay, khi dân cư ngày càng đông, đời sống dân cư
ngày càng nâng cao, nhu cầu về khám chữa bệnh ngày càng lớn. Máy đọc
phim XQ sẽ nhanh chóng đáp ứng được nhu cầu của người dân trong Tỉnh
Phú Thọ nói riêng và của mọi người dân trong cả nước nói chung.
3.2. Lựa chọn hình thức đầu tư:
- Đầu tư lắp đặt hệ thống máy đọc số hóa phim XQ phục vụ khác chữa
bệnh- Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ.
- Đầu tư bằng nguồn vốn tự có và vốn vay Ngân hàng.
3.3. Thẩm định về thị trường tiêu thụ:
a. Thị trường các yếu tố đầu vào: Công ty Trách nhiệm hữu hạn thiết bị y
tế Việt Nhật.
b. Thị trường tiêu thụ: Trong và ngoài tỉnh Phú Thọ.
c. Về tác động môi trường: Công ty có hệ thống thoát nước thải ra đường
ống thoát nước của Thành phố, các chất thải khác( chủ yếu là rác thải sinh
hoạt) được thu gom theo quy định của thành phố đảm bảo không gây ô nhiễm
môi trường và cảnh quan khu vực.
3.4. Tổng vốn đầu tư và phương án nguồn vốn của dự án:
a. Tổng vốn đầu tư:
Tổng mức đầu tư: 3.482.000.000 đồng
- chi phí hoạt động: 2.980.000.000 đồng
+ vật tư tiêu hao: 1.980.000.000 đồng
6
+ Tiền điện: 158.000.000 đồng
+ Chi lương vận hành: 79.000.000 đồng
2. chi phí vật tư tiêu hao 1.980
3. chi phí khấu hao 348
4. Chi phí lãi vay trong 2 năm đầu 389
b. Nguồn vốn đầu tư:
Nguồn vốn tự có: 1.045.000.000 đồng chiếm tỷ lệ 30% so với tổng mức
đầu tư. Phần vốn tự có mà công ty dự định đầu tư vào dự án lấy từ nguồn vốn
khấu hao cơ bản sau khi trừ đi phần trả nợ trung dài hạn và nguồn lợi nhuận
để lại, quỹ đầu tư phát triển.
Nguồn vay ngân hàng là 2.437.000.000 đồng chiếm tỷ lệ 70% trong tổng
mức đầu tư. Nguồn này được sử dụng để mua sắm thiết bị là máy chụp XQ.
Như vậy, qua việc thẩm định tổng mức đầu tư, có hạng mục quan trọng
là mua máy móc thiết bị chụp XQ, cán bộ thẩm định kết luậ tổng mức đầu tư,
dự toán cho từng hạng mục đầu tư của dự án là hợp lý.
3.6. Phân tích hiệu quả của dự án
a. Lựa chọn tiêu chuẩn đánh giá hiệu quả tài chính của dự án:
Qua nghiên cứu lý thuyết và tình hình cụ thể của dự án tổ thẩm định
quyết định sử dụng tiêu chuẩn giá trị hiện tại dòng(NPV), tỷ lệ hoàn vốn nội
bộ(IRR), để đánh giá hiệu quả tài chính dự án.
b. Thẩm định dòng tiền của dự án:
* Thẩm định doanh thu:
- Công suất thực tế: dựa vào điều kiện thực tế và nhu cầu thị trường, máy
chụp XQ sẽ được sử dụng 100% công suất nhằm đảm bảo cho nhu cầu khám,
chữa bệnh của người bệnh.
- Chất lượng phục vụ: do máy XQ được nhập khẩu nguyên chiếc từ nước
ngoài, vì vậy mang chất lượng tốt, độ chính xác cao, hình ảnh rõ nét.
8
- Giá từ việc chụp XQ: Bệnh viện sẽ thu phí từ mỗi lần chụp XQ cho
bệnh nhân là 120.000 đồng cho mỗi lần chụp. Dự kiến số bệnh nhân tham gia
chụp XQ là 95 người/ 1 ngày, 2850 người/1 tháng, và 34200 người/1 năm.
Vì vậy doanh thu dự kiến thu được trong 1 năm sẽ là: 4.104.000.000
Bảng 03: Xác định doanh thu, chi phí của dự án đầu tư mua máy chụp XQ của Bệnh viện Đa Khoa tỉnh Phú Thọ
Danh mục chi phí Năm 0 Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Năm 5 Năm 6 Năm 7 Năm 8 Năm 9 Năm 10
Tổng chi phí
3.482 2.980 2.857 2.724 2.724 2.724 2.724 2.724 2.724 2.724 2.724
Chi phí loại trừ khấu
hao
2.632 2.509 2.376 2.376 2.376 2.376 2.376 2.376 2.376 2.376
Chi chí đầu tư
3.482
Vốn đầu tư 3.482
Chi phí hoạt động
2.980 2.857 2.724 2.724 2.724 2.724 2.724 2.724 2.724 2.724
Biến phí
2 376 2 376 2 376 2 376 2 376 2.376 2.376 2.376 2.376 2.376
Vật tư tiêu hao 1.980 1.980 1.980 1.980 1.980 1.980 1.980 1.980 1.980 1.980
Tiền điện 158 158 158 158 158 158 158 158 158 158
Chi lương vận hành 79 79 79 79 79 79 79 79 79 79
Chi bảo dưỡng thiết bị 158 158 158 158 158 158 158 158 158 158
Định phí
604 481 348 348 348 348 348 348 348 348
KHTSCĐ 348 348 348 348 348 348 348 348 348 348
Lãi vay VCĐ 256 133
Doanh thu
4.104 4.104 4.104 4.104 4.104 4.104 4.104 4.104 4.104 4.104
Doanh thu từ chụp hình
4.104 4.104 4.104 4.104 4.104 4.104 4.104 4.104 4.104 4.104
Lợi nhuận
- 3.482 1.124 1.247 1.380 1.380 1.380 1.380 1.380 1.380 1.380 1.380
11
-133 -1.168
4.10
4
-3.810 294
3 -2.376
4.10
4
34
8
-1.269
4.10
4
-3.645 459
4 -2.376
4.10
4
34
8
4.10
4
-2.376 1.728
5 -2.376
4.10
4
34
8
4.10
4
-2.376 1.728
6 -2.376
4
-2.376 1.728
1
0
-2.376
4.10
4
34
8
4.10
4
-2.376 1.728
13
Nhận xét:
- Tại thời điểm thẩm định dự án có tính khả thi về mặt tài chính
NPV = 1.308.490.000 đồng > 0 cho thấy dự án là hoàn toàn có tính khả
thi, nhanh chóng thu hồi vốn đã đầu tư, có khả năng trả nợ trong thời hạn vay
vốn.
IRR = 30% > 21,5% cho thấy rằng việc đầu tư vào dự án là hoàn toàn
hiệu quả, thời gian thu hồi vốn nhanh.
14
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Website: www. https://mail.google.com
2. Website:www. http://thuvien.hoasen.edu.vn
3. Website: www. http://tailieu.vn
4. Website: www. alexa.com/siteinfo/tailieu.vn
5. Giáo trình thẩm định tài chính dự án – Trường Đại học Kinh tế Quốc
dân Hà Nội.
6. Giáo trình tài chính doanh nghiệp – Trường Đại học Kinh tế Quốc
dân Hà Nội.