Baứi Taọp ẹaùi soỏ 9 Gv : Lửu Vaờn Chung
1
??!!???!!
??!!!???!!
Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung
3 A. CĂN BẬC HAI
0 )
Công thức :
aaa
22 So sánh hai số :
Cho 2 số a
0 ; b
0 ta có :
a > b
a
2
> b
2
và a > b
a
>
b
4/
32343
5/
2323
6/
3883
7/ (2
3
)
2
– (3
2
)
2
8/ (5
)725)(72
9/ ( 13 )
= 0,16 ; x
2
= 4/25 ; x
2
= - 36 ; x
2
= 8
2/ x
2
+ 3 = 7 ; x
2
– 15 = 1 ; 4x
2
– 9 = 0 ; (x – 1)
2
= 81
Bài 4 Tìm x biết :
x 3 0
;
x 1 3
;
x 3 0
;
2
( x 3) 4
3
; 15 – 6
6
; 8 - 2
7
; 27 – 10
2
; 21 + 8
5
3/ 17 – 12
2
; 13 + 4 3 ; 29 – 12 5 ; 64 + 6 7 ; 49– 20 6
4/ x – 2
x
+ 1 ; a
2
+ 2a
3
+ 3 ; 2a
2
+ 6a + 9 ; 5y
2
– 6
y5
+ 9
Bài 7 Phân tích thành nhân tử :
1/ 3 – 3 ; 2 + 3 2 ; 6 + 2 3 ;
2 5 5 2
B
A
có nghóa
B
0
A
M
có nghóa
A > 0
B
A
có nghóa
A
0 và B
0
BA
có nghóa
A
0 và B
x43
5
;
2x
3
;
2x
2
;
x74
5x3
3/
5
x
1
2x
;
4x
x
x3
; 5x31x
52)526(
2
;
2
)32(3
2/
22
)53()53(
;
22
)32()32( 22
)322()223(
;
22
)625()625(
3/ 526526 ; 2246
549549 ; 36123612
26111126 ; ( 347)23
223)12( ; 728.728
3612)31(
2
;
2
)53(5614
Bài 3 Rút gọn biểu thức ( loại bỏ dấu giá trò tuyệt đối ) ;
Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung
6
1/ A =
2
)2x( với x
2
2/ B =
x2)x23(
2
với x < 3/2
3/ C = 1x2x
2
với x
1
4/ D = x16x8x
2
với x
4
5/ E = 2x – 9x12x4
2
với x
x4x41
1/ Rút gọn A
2/ Tính giá trò của A khi x = 0,5 và khi x = –1
Bài 5 Cho biểu thức : B = x +
x
3
1
1x6x9
2
1/ Rút gọn B
2/ Tính giá trò của B khi x = –
2
và khi x = 1
Bài 6 Cho biểu thức : C = 1 – x +
9x6x
2
1/ Rút gọn C
2/ Tính giá trò của C khi x = 1 + 5
3/ Tìm x để C = 0
Bài 7 Cho biểu thức : D =
21x
3x
B.AB.A ( A
0 ; B
0 )
Bài 1 Tính :
1/ 100.49 ; 250.1,12 ; 64.09,0
2/
42
xa ( a
0 ) ;
62
b)1x( ( x
1 ; b
0 )
Bài 2 Thựchiện phép tính :
1/
18.72
;
12.3
;
.10.6,1
;
4
13
.
210
104)52(
2
6/
133133
7/
9/ 532154154 ;
5122935
10/
222.222.84
11/
53535353
12/
26:4813532
;
53
53
53
53
4/ 410a2a10D
2
10
1
10a
Bài 5 Cho biểu thức : A = 1x2xx ( x
1 )
1/ Rút gọn biểu thức A
2/ Tính giá trò biểu thức A khi x = 6 – 2
5
và x = 3 – 2
7LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG B
A
B
A
( A
0 ; B > 0 )
Bài 1 Tính :
5
36
5
Bài 3 Rút gọn :
1/
2
22
;
63
3
;
12
1052
;
73
3773
;
ab
abba
2/
2
1
2
2
;
a1
aa
1a
aa
BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN CĂN THỨC BẬC HAI
Đưa thừa số ra ngoài , vào trong dấu căn
BA
2
| A | B ( B
0 )
A
BAB
2
( A
,
180
,
24
,
54
,
96
,
28
,
63
,
175 , 44 , 112
Bài 2 Rút gọn :
1/ 24580345220 2/ 1471227532
3/
162332418522
4/
27314775248
5/ 4861506242547 6/ 6371125175328
Bài 3 Tính :
1/ )2332)(1812( 2/ )4575)(3553(
3/ 809)52( 4/ )32.(487
Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung
10
5/ 87211326
7
3 và 2
2
15
Bài 5 Giải các phương trình :
1/
42x503x162x322x83
2/ 4x16x492x253x4
3/
1x50x18x82
4/ 32x8x4518x9
5/
927x1812x823x23 Khử mẫu ở biểu thức lấy căn , trục căn thức ở mẫu B
AB
B
AB
B
A
2
( A
BA
)BA(M
)BA)(BA(
)BA(M
BA
M
A
B
Bài 1 Khử mẫu ở biểu thức lấy căn :
Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung
11 6
1
;
12
1
;
20
;
72
21
;
5
2
2/
23
1
;
32
2
;
35
4
;
227
3
;
532
21
154
;
ba
ba
;
x23
9x26x2
Bài 3 Tính :
1/
32
1
32
1
;
35
2
35
2
2
3/
23
5
122
2
32
1
;
23
7
.
25
1
53
4
5/
23
63
2
63
25
1215
;
8/
73
217
3
21
147
3
9/
Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung
12
10/
1a
aa
1a
aa
;
2a
4a
2a
4a4a
;
3a
1a
aa
1
1a
aa
1
12/
a
aa
3
7
)2()52(
22
( a
0 ; a
49 )
15/ a
a
aa
3
32
)1()23(
22
( a
0 ; a
4
gọn các căn thức đồng dạng để rút gọn các biểu thức có
chứa căn bậc hai
Bài 1: Tính :
1/
80
2
1
45320
2/
27575248
2
1
3/ 175632283 4/ 243150
5
2
5012
Bài 2: Tính :
1/
6053253 2/
2862314
2
Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung
Bài 3: Tính :
1/
322
1
322
1
2/
722
2
722
2
3/
52
2
52
Bài 4: Rút gọn :
1/
23
63
2
63
25
1215
2/
35
23
36
25
525
5/
ba
ba
:
ab
abba
6/
ba
bab2a
ba
ba
7/
1a3
aa3
b
2a
a2a
b
9/
Bài 5: Thực hiện phép tính :
1/
23
5
122
2
32
1
2/
23
7
.
25
1
53
4
Bài 6: Chứng minh đẳng thức :
Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung
14
1/
2 3 6 216 1
. 1,5
3
8 2 6
2/
2 2 1 2
.
1 1
2 1
a a a
a a
a a a
2
a b a b b a a ab
a
a ab b ab b a b
CĂN BẬC BA
Đònh nghóa:
Căn bậc ba của một số a là một số x sao cho x
3
= a
Ký hiệu là :
3
a
Vậy :
3
a
= x
x
3
27 ; 81 ; – 64 ; 0 ; 125 ;
1
8
;
108
343
; a
3
; x
6
; – y
12
Bài 2 Tính :
a)
3 3
512 729
b)
3
3
0,064 2 0.216
c)
3 3
6 3
5 7 2 3
Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung
15
là nghiệm của ph/ trình : y
3
+ 12y – 8 = 0
Bài 5 Chứng minh : a
3
+ b
3
= (a + b)
3
– 3ab(a + b)
a
3
– b
3
= (a – b)
3
+ 3ab(a – b)
p dụng tính các biểu thức sau :
a) A =
3 3
7 5 2 7 5 2
b) B =
3 3
6 3 10 6 3 10
c) C =
3 3
45 29 2 45 29 2
1/
)2332)(1812(
2/
)4575)(3553(
3/ 809)52( 4/ )32.(487
5/ 87211326
6/ 608407245
Bài 3: Tính
1/ (
3)32712
2/
)232)(223(
3/ )25)(153( 4/ 152)53(
2
5/
)531)(531(
6/
2
)5353(
Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung
16
7/ 12.12 8/
1010
)32.()32(
5
5
2
Bài 4 Tính :
1/
2
)32(3 2/ 52)526(
2
3/
2
)32(3
9/
22
)322()223( 10/
22
)625()625(
Bài 5: Tính :
1/ 526526 2/ 2246
3/ 549549 4/ 36123612
5/ 26111126 6/ ( 347)23
7/ 223)12( 8/ 728.728
9/ 3612)31(
2
10/
2
)53(5614
11/ 612336615 12/ 720537411
13/ 625223 14/ 347347
15/ 549526 16/ 8383
17/ 7211326 18/ 54215421
19/ 56145614 20/
222123230227
Bài 6: Tính :
Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung
17
1/
322
1
322
5/
5223
1
2352
1
6/
223
1
322
2
7/
32
1
32
1
8/
35
2
35
2
223
1
83
2
Bài 7: Rút gọn :
1/
23
63
2
63
25
1215
2/
35
23
36
25
525
111
1111
2
111
1111
2 4/
2 8 12 5 27
18 48 30 162
5/
ba
ba
:
ab
abba
6/
ba
bab2a
1a
aa
1
1a
aa
1
9/
a2
a4a2
1
5a
a5a
3 12/
1a
aa
1a
aa
1a
aa
1
1a
aa
1
Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung
18
( a , b
0 ; a
b )
16/
2
ba
ba
ba
bbaa
( a ; b
0 ; a
b )
2
32
1
4/
23
7
.
25
1
53
4
5/
32
9/
1 3 4
11 2 30 7 2 10 8 4 3
Bài 9: Chứng minh đẳng thức :
1/ 5,1
6
1
.
3
216
28
632
yx
yx
yx
yx
( x ; y
0 , x
y )
4/ 0
ab
ba3
ba
1
ba
( a
0 ; b > 0 ; a
b )
Bài 10: Tính (rút gọn):
1/
2
( 7474 ) 2/ 3232
3/
215614 4/
154610154
5/ 532154154
7/ 222.222.84
8/
53535353
9/
3413526
10/
53
( 10 2)(6 2 5) 3 5
Bài 11: Tính giá trò các biểu thức :
1/ 16x2x6A
2
2
3
3
2
x
2/ 314a2a14B
2
7
2
2
7
a
3/ 93a6a3C
2
3
1
3a
4/ 410a2a10D
2
10
1
2
xx44
2x
+ 1 8/ H =
x24x4x
2
8/ I = 3x +
2
)2x3(
với x
2/3
9/ K = x –
2
xx1025 với x
5
10/ J =
1x4x4
1x2
2
với x < 0, 5
11/ L =
3/
96
3
2
xx
x
xC ( x = 2
2
)
Bài 14: Giải các phương trình :
1/ 4x16x492x253x4 2/ 1501882 xxx
3/ 32x8x4518x9
4/ 927x1812x823x23
5/
22
)1x()1x2( 6/ 4x4x1x6x9
22
7/
31x4x4
2
8/ 5 – 025x10x
2
9/ x2xx1449
2
x
4/
5
x
1
2x
Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung
21
Bài 16: Tìm điều kiện có nghóa rồi tính giá trò của biểu thức rồi
tính giátrò của biểu thức với x = 4
1/
12 xA
2/
x
x
B
3
5
Bài 17: Tìm điều kiện có nghóa rồi tính giá trò của biểu thức rồi
tính giátrò của biểu thức với a = –2
1/
a375
2/
485375212402
2/
222123230227
3/
31628
4/
5122935
5/
5321053
6/
2524
1
43
1
32
1
21
1
a1
a1
a1
a1
A
22
khi x = 3
2/
khi
2
3
3
2
a
5/
22
1525 xxE
biết
21525
22
xx
6/
y2yx3xF
2
khi
549
1
y;
25
1
x
2
xx
7/
236369912 xxx
8/
5189842 xxxx
9/
544
2
xx
10/
01x1x4x4
2
2
11/
0996
22
xxx
12/
461 xxx
13/
4728728 xxxx
b
bab
a
A
1/ Tìm điều kiện a , b để biểu thức A có nghóa
2/ Rút gọn A 3/ Tính A khi
4/ Chứng minh nếu
1ab5ba
thì A không đổi
Bài 6 Tìm x ; y thoã mãn :
3624128 zyxzyx
Bài 7 Giải phương trình :
a)
222
2414105763 xxxxxx
12
2
3
65
92
1/ Tìm điều kiện có nghóa của M
2/ Rút gọn M
3/ Tìm x
Z để M có giá trò nguyên
Bài 9
Chứng minh :
x > 1 ; x
10 thì
1x31x
1x55x
A
< 3
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
ĐỀ A
A. Lý thuyết ( 2 điểm )
Phát biểu đònh nghóa căn bậc hai số học của một số a
0
4/
22
)5()143(
12
1472
5/
xx
Bài 3 Rút gọn biểu thức :
N =
4 10 2 5 4 10 2 5
ĐỀ B
A. Lý thuyết ( 2 điểm )
Chứng minh với mọi số thực a thì : ||
2
aa
p dụng : Tính :
a/
362)7(
2
b/
22
)102()103(
B. Bài toán (8 điểm )
Bài 1 Rút gọn :
1/ 243150
5
2
5012
2/ (3 27 )(2 + 5 7 ) – ( 27 )
2
3/
53
155
2
16
305
2
Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung
25
y O x b
y
xx
Bài 3 Rút gọn biểu thức :
M =
( 3 4) 19 8 3 3
CHƯƠNG II Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung
26
12
x
với x = 5 4. f(x) =
1
2
)3(
x
với x = 2
5. f(x) =
132 xx
với x = –
2
6. f(x) = 5 – 2x với x =
2
1
Bài 2 Cho hàm số : y = f(x) = (m – 2 )x + 5
1. Tìm điều kiện của m để hàm số đồng biến
2. Tính f(1) ; f(–2) ; f(m)
3. Tìm m để f(2) = 3
Bài 3 Vẽ đồ thò các hàm số sau :
1. y = f(x) = 3x + 2 2. y = f(x) = –2x + 1
3. y = f(x) = 2 – x 4. y = f(x) = 3 + 2x
5. y = f(x) = 2x 6. y = f(x) = – 3x
7. y =
2
3
; 0)
Bài 5 Cho hàm số : y = 2 – x
1. Vẽ đồ thò (d) của hàm số.
2. Tìm tọa độ điểm A
(d) biết x
A
= – 3 .
3. Tìm tọa độ điểm B
(d) biết y
B
= 4 .
Bài 6 Cho hàm số y = ax – 3 (a
0)
1. Tìm a biết đồ thò (d) của hàm số đi qua điểm M(2 ;1)
2. Vẽ đồ thò với a vừa tìm được
Bài 7 Cho hàm số y = (m- 3)x + 2
1. Tìm m biết đồ thò (d) của hàm số đi qua điểm A (2;1)
2. Vẽ đồ thò (d) với m tìm được .
Bài 8 Cho hàm số y = (a – 1) x + a
1. Tìm a biết điểm E ( –2 ; 3 ) thuộc đồ thò (d) của hàm số.
2. Vẽ đồ thò (d) với m tìm được .
Bài 9 Trên cùng mp Oxy , vẽ các đường thẳng sau và nhận xét về vò trí
tương đối của chúng:
1. y = 3x và y = 3x – 1 2. y = – 2x + 3 và y = 2x +3
3. y = –
Bài 13 Viết phng trình đường thẳng (d) đi qua 2 điểm :
1. O(0 ; 0) và A(4 ; 2) 2. A(0 ; 5) và B(–1 ; 3)
Bài 14 Cho đường thẳng (d) : y =(m – 2)x + 3 . Tìm m nếu biết :
1. (d) // (d’) : y = 2x – 1 2. (d)
(d’) : y = –2x –1
3. (d) đi qua điểm A(–2 ; 3)
4. (d) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là -3
5. (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ là 2
Bài 15 Chứng minh 3 điểm sau thẳng hàng :
1. A(0 ;1) ; B(–1 ; –2) ; C(
3
1
; 0)
2. A(1 ; 1) ; B(2 ;–1) ; C(–1 ; 5)
3. A(0 ; 3) ; B(2 ; 4) ; C(–2 ; 2) CHƯƠNG III
Bài 1 Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng:
Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung
30
1/
1y2x5
11y2x
2/
6y4x
3yx
3/
7y3x2
3yx2
2y4x5
1y3x4
8/
1y2x5
2yx3
9/
2y2x3
5y3x2
10/
3y2x
7y2x4
11/
4y3x2
2y
3
2
xBài 2 Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp thế :
1.
25y2x5
5y
2.
6y9x
3x
3.
1y3x2
4y2x
8.
1y3x2
5y2x
9.
1yx3
0yx2
10.
1yx3
2y2x6
15.
2y6x10
2y3x5Bài 3 Giải các hệ phương trình sau :(phương pháp tuỳ chọn ) 1
1/
3 1
x y
x y
2 2
2 3
5/
3 7
x y
x y
3 10
6/
5 16
x y
x y
Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung
31
2 4 3
10/
2 1
x y
x y
2 3 1
11/
2 5 7
x y
x y
3 2 3
12/
2 3 2
x y
2 5
15/
3 4 5
x y
x y
Bài 4
Xác đònh hệ số a và b biết đồ thò (d) của hàm số y = ax + b đi qua 2 điểm :
1/ A(1 ; 0) và B(0 ; 1) 2/ A(0 ; 6) và B(-2; 0)
3/ A(-1; 1) và B(4 ; 2) 4/ A(-3;14) và B(2; 1)
Bài 5 Tìm toạ độ giao điểm của 2 đường thẳng (d) và (d’) biết :
1/ (d) : y = 3x – 2 và (d’) : y = x + 4
2/ (d) : y = –2x + 1 và (d’) : y = x – 3
3/ (d) : 2x – y = 4 và (d’) : y + x = 2
4/ (d) : y = 2x – 3 và (d’) : y = –1 + 2x
Bài 6 Chứng minh 3 đường thẳng (D) ; (d) và (d’) đồng quy :
1/ (d
1
) : y = 3x – 2 ; (d
2
) : y = – x + 4 ; (d
3
): y = 5 – 2x
2/ (d
1
5 1
3/
2 9
x y
x y
2
4/
3 6
x y
x y
Bài 8 Giải các bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình :
1. Một tủ sách có 2 ngăn . Biết 2 lần số sách ngăn thứ nhất nhiều hơn
ngăn thứ hai 22 cuốn và số sách ngăn thứ nhất ít hơn ngăn thứ hai 4
cuốn . Tính số sách mỗi ngăn ?
với vận tốc 35km/h thì đến B chậm hơn dự đònh 2h .Tính thời gian
dự đònh và quãng đường AB ?
BÀI TẬP ÔN HỌC KỲ I
A. CĂN BẬC HAI
Bài 1 Thực hiện phép tính ( rút gọn biểu thức ) :
1/ 175362283 2/ 27314775248
3/ 80
2
1
45320 4/ 243150
5
2
5012
Bài 2 Thực hiện phép tính ( rút gọn biểu thức ) :
1/
22
22323
2/
Bài 5 Thực hiện phép tính ( rút gọn biểu thức ) :
1/
322
1
322
1
2/
722
2
722
2
3/
52
2
52
1
4/
223
1
322
1215
2/
35
23
36
25
525
3/
111
1111
2
111
1111
2
5/
ba
ba
:
ab
abba
6/
ba
bab2a
ba
1a
aa
1
1a
aa
1
9/
a2
a4a2
1
5a
a5a
3
Bài 7 Thực hiện phép tính ( rút gọn biểu thức ) :
1/
15
4
25
1
2/ 32
23
7
13
4
31
3
21
2
5/
102
6
25
5225
6/
61
5
23
3223
Bài 8 Tính giá trò các biểu thức :
x
9x6x
2
4/ D =
2
xx44
2x
+ 1
5/ E = x –
2
xx1025
với x
5
6/ F =
1x4x4
1x2
2
với x < 0, 5
Bài 10 Giải các phương trình :
1/
4x16x492x253x4
2/ 1x50x18x82
42
53
yx
yx
2/
245
23
yx
yx
3/
245
134
yx
yx
7/
12
23
yx
yx
8/
223
02
yx
yx
9/
02
13
yx
yx
yx
13/
43
62
yx
yx
14/
144
65
yx
yx
15/
243
23
132
yx
yx
Bài 3 Vẽ đồ thò hàm số (d
1
) và (d
2
) trên cùng mặt phẳng Oxy :
1/
1
d : y = –2x và
2
d : y = x – 3
2/
1
d : y = 3x –1 và
2
Bài 4 Điểm A có thuộc đường thẳng (d) không ?
1/ A(1; –2 ) ; (d) : y = 2x – 3 2/ A ( –2 ; 1 ) ; (d) : y = –3x – 5
3/ A (2 ; – 3) ; (d) : y =
4
2
1
x
4/ A (0 ; –5 ) ; (d) : y = –3 + 2x
Bài 5 Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua M và // với (d’) :
1/ M(2 ; –3) và (d’) : y = 3x + 1 2/ M(–3 ; 1) và (d’) : y = –2x + 5
3/ M(0 ; 4 ) và (d’) : y = 4 –3x 4/ M(–5; 0) và (d’) : y = 3
2
1
x
Bài 6 Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A và B :
1/ A(2;–5) và B(–1; 0) 2/ A(–3;4) và B(0; –2)
Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung
36
3/ A(2 ; –1) và B(–3;1) 4/ A(1; –4) và B(–5 ; 2)
Bài 7
Trong cùng mặt phảng toạ độ Oxy cho hàm số y = 3x có đồ thò là (D
1
)
và hàm số y = – 2x + 4 có đồ thò là
2
Trong cùng mặt phẳng toạ độ Oxy cho hàm số y = - 2x có đồ thò là (D
1
) và
hàm số y = 4x + 3 có đồ thò là
2
D
1) Vẽ (D
1
) và
2
D
2) Chứng tỏ M (-1;2)
(D
1
) nhưng
2
D
3) Viết phương trình đường thẳng
Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung
37 CHƯƠNG IV
Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung
38
HÀM SỐ BẬC HAI Y = AX
2
Hàm số bậc hai y = ax
2
( a
0)
Nếu a > 0 thì hàm số nghòch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0
Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0
Đồ thò hàm số y = ax
2
( a
0)
Bài 2 Cho hàm số y = f(x) = 3x
2
.
a) Tính f(2) ; f(-2) ; f(1) ; f(-1) ; f(4) ; f(-4) ; f
1
3
; f
1
3
b) Tìm x biết : y = 3 ; y = 9 ; y =
1
3
; y =
2
3
Bài 3 Cho hàm số y = – 2x
2
; y =
2
1
2
x
; y =
2
4
x
; y =
2
4
x
; y =
2
3
x
Bài 5 Cho hàm số y = ax
2
( a
0 ) có đồ thò là (P)
a) Xác đònh a biết đồ thò (P) đi qua điểm A(-2; 1)
b) Vẽ đồ thò với a vừa tìm được
c) Tìm tọa độ điểm M
(P) biết x
M
c
Nếu a; c cùng dấu : phương trình vô nghiệm
Nếu a ; c khác dấu : x = +
a
c
Khi c = 0 phương trình có dạng : ax
2
+ bx = 0
x(ax + b) = 0
x = 0 hoặc x = – b/a
Khi b
0 và c
0 : có hai cách giải :
Giải trực tiếp :
Phân tích thành nhân tử và đưa về dạng phương trình tích A.B = 0
Giải bằng cách dùng công thức nghiệm :
Lập
= b
2
Nếu
< 0
phương trình vô nghiệm Công thức nghiệm thu gọn
Lập
’ = b’
2
– ac ( b’ =
2
b
)
Nếu
’ > 0
phương trình có 2 nghiệm phân biệt :
Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung
41
x
1
Điều kiện có nghiệm của phương trình bậc hai :
Phương trình có nghiệm
0 (
’
0)
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
> 0 (
’ > 0)
Nếu ac < 0 ( a và c trái dấu )
ph/ trình có 2 nghiệm phân
biệt
Bài 1: Xác đònh hệ số a ; b ; c của các phương trình sau:
1) 2x
2
+ x – 3 = 0 2) x
2
+ 4x = 0 3) x
2
Bài 3: Giải trực tiếp các phương trình khuyết b sau :
1) x
2
+ 2 = 0 2) 4x
2
+ 1 = 0 3) 9x
2
– 4 = 0 4) 2x
2
+ 3 = 0
5) – 4x
2
+ 25 = 0 6) – 3x
2
– 2 = 0
7) 4x
2
+ 3 = 0 8) x
2
+ 3 = 0
Bài 4:
Giải trực tiếp các phương trình bằng cách đưa về phương trình tích :
1) x
2
+ 2x +3 = 0 2) x
2
+ x + 1 = 0 2) x
2
+ 6x + 9 = 0 3) x
2.
– 6x – 7 = 0
Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung
42
4) x
2
+ x – 2 = 0 5) 2x
2
+ x – 1 = 0 6) 9x
2
– 6x – 1 = 0
7) x
2
+ 2x – 2 = 0 8) x
2
– 4x + 5 = 0 9) 2x
2
– 5 x + 2 = 0
10) x
2
+ x
5
–11 = 0 11) 6x
2
- 5x+1= 0 12) x
2
+ (2 +
5
)x + 1 +
5
= 0 2) x
2
–
03x13
3)
06x32x
2
4) x
2
+
012x23
5)
015x35x
2
Bài 8 Không giải phương trình , hãy chứng tỏ các phương trình sau có
2 nghiệm phân biệt :
1) x
2
– 3x +1 = 0 2) 2x
2
– x – 1 = 0 3) 4x
2
+ 2x – 5 = 0
4) –x
2
– 4x + 3 = 0 5) x
2
– 5x + 2 = 0 6) 2 x
2
– 2x – 3 = 0
7) x
2
– 3x + 2 = 0 8) 3x
2
+ 9x + 7 = 0 9) x
2
+ 3
3
x + 6 = 0
Bài 9
Hãy chứng tỏ các phương trình sau luôn có 2 nghiệm phân biệt
m
1) x
+ 2x – m + 1 = 0 4) x
2
+ 2(m + 1)x + m
2
= 0
5) 2x
2
– x – m = 0 6) x
2
–(2m + 1)x + m
2
= 0
Bài 11
Tìm m để phương trình sau có nghiệm kép và tìm nghiệm kép đó:
1) x
2
+ 4x + m = 0 2) 2x
2
– x + m = 0
3) x
2
+ 2x + m + 1 = 0 4) x
2
– 2(m+1)x + 1 = 0
5) x
2
– 2
2
x – m = 0 6) x
2
SỰ TƯƠNG GIAO CỦA PARABOL VÀ ĐƯỜNG THẲNG
Bài 1
1. Trong cùng mặt phẳng toạ độ Oxy , vẽ (P): y = x
2
và(D) : y = 2x
2. Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng đồ thò và bằng phép tính.
Bài 2
1. Trong cùng mặt phẳng toạ độ Oxy, vẽ (P) : y =
2
x
2
và (D) : y = 2x – 2
2. Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng đồ thò và bằng phép tính
Bài 3
1. Trong cùng mặt phẳng toạ độ Oxy , vẽ (P): y =
4
2
x
và (D) : y =
2
x
– 2
2. Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng đồ thò và bằng phép tính
Bài 4 Giải phương trình sau bằng đồ thò :
1. x
2
– x + 2 = 0 2. 2x
2
và đường thẳng (D): y = –2x + m
1. Vẽ (P)
2. Tìm m để (P) và (D) tiếp xúc . Tìm toạ độ tiếp điểm
Bài 8 Cho hàm số y = ax
2
có đồ thò là (P) . Xác đònh hệ số a và vẽ (P)
với a vừa tìm được nếu biết (P) tiếp xúc với đường thẳng :
Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung
44
1. (D) y = 2x – 1 2. (D) : y = –x – 1 3. (D): y = 4x + 4
Bài 9 Cho hàm số y = x
2
/2 có đồ thò (P) và hàm số y = mx – 2m + 2 có
đồ thò là (D)
1. Vẽ đồ thò (P) của hàm số
2. Tìm m để (D) tiếp xúc với (P) . Tìm toạ độ tiếp điểm
3. Với giá trò nào của m thì (D) cắt (P) tại hai điểm
Bài 10
1. Trong cùng mặt phẳng toạ độ Oxy vẽ (P) : y = – x
2
và (D): y = – 4x
2. Tìm toạ độ giao điểm của (P)và (D) bằng đồ thò và bằng phép tính
3. Tìm phương trình đường thẳng (D’) //(D) và tiếp xúc với (P)
Bài 11
1. Trong cùng mặt phẳng toạ độ Oxy vẽ (P) : y =
2
1
và x
2
thì tổng và tích của hai nghiệm đó là :
S = x
1
+ x
2
=
a
b
; P = x
1
.x
2
=
a
c
Hệ quả Nếu phương trình bậc hai : ax
2
+ bx + c = 0 (a
0) có :
Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung
45
2
2
= S
2
– 2P ( x
1
– x
2
)
2
= S
2
– 4P
Bài 1 Nhẩm nghiệm các phương trình sau :
1/ x
2
– 12x – 13 = 0 2/ x
2
– 10x + 9 = 0
3/ 2x
2
+ 7x – 9 = 0 4/ x
2
+ 7x – 60 = 0
5/ x
2
– 3x – 28 = 0 6/ x
2
+ 5x – 6 = 0
7/ 3x
2
b/ B = (x
1
– x
2
)
2
Bài 3
Cho phương trình : x
2
–5x – 2 = 0
1. Không giải phương trình , chứng tỏ phương trình trên có
hai nghiệm phân biệt x
1
; x
2
2. Tính tổng và tích của hai nghiệm ấy
3. Tính giá trò các biểu thức :
a. A = – x
1
2
– x
2
2
b. B = x
1
– x
2
2
Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung
46
Bài 5 Gọi x
1
và x
2
là nghiệm của phương trình : x
2
– 3x – 18 = 0
Không giải phương trình , hãy tính giá trò các biểu thức sau :
1. S = x
1
+x
2
2. P = x
1
.x
2
3. A = (x
1
+2x
2
)
2
+ (x
2
2
– 3x
1
x
2
b. B = (x
1
– x
2
)
2
+ 7x
1
x
2
Bài 7 Cho phương trình : x
2
+ x – 12 = 0 . Không phải phương trình :
Gọi x
1
, x
2
là hai nghiệm của phương trình trên . Hãy tính
A =
21
x
1
x
Cho phương trình : x
2
– 2x – m = 0
1. Với giá trò nào của m thì phương trình trên có hai nghiệm phân
biệt x
1
; x
2
2. Tính tổng và tích hai nghiệm ấy
1. Tìm m để
1
x
và
2
x
thoã mãn điều kiện :
10xx
2
2
2
1
Bài 10
Cho phương trình : x
2
– 2x + m – 1 = 0
1. Tìm điều kiện m để phương trình có nghiệm
2. Tìm m để phương trình có 2 nghiệm thoã mãn:
2
– 18m + 9
b/ Tìm m để cho A = 27
Bài 12 Cho phương trình : x
2
– 2m x + 2m – 3 =0
1. Chứng minh phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt
2. Tìm m biết tổng 2 nghiệm của chúng bằng 2
Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung
47
3. Tìm m để tổng 2 nghiệm bằng tích của chúng
4. Tìm m để 2 nghiệm của phươn trình thoã mãn : x
1
2
+ x
2
2
= 5
Bài 13 Cho phương trình : x
2
+ 4x + m – 1 = 0
1/ Tìm điều kiện của m để phương trình có 2 nghiệm
2/ Tìm m để 2 nghiệm của phương trình thoã mãn :
( 3x
1
– 2 ) ( 3x
2
– 2 ) = 1
Bài 14
18xy
7yx
2.
15xy
8yx
3.
2xy
3yx
4.
20
6
22
yx
2.
21
yx
yx
8.
12.
34
yx
yx
9.
1.
23
yx
yx
Bài 16
a. Tìm hai số biết tổng của chúng là – 5 và tích của chúng là – 84
b. Tìm hai số biết tổng của chúng là – 12 và tích của chúng là 35.
Phương trình trùng phương là phương trình có dạng :
ax
4
+ bx
2
+ c = 0 ( a
0 )
Cách giải : Đặt y = x
2
( y
0) , ta được phương trình :
ay
2
+ by + c = 0
Giải phương trình trên và chọn nghiệm y
0 .
Sau đó giải phương trình : x
2
= y ta có các nghiệm x = +
y
Phương trình trùng phương có thể có 4 nghiệm ; 2 nghiệm hoặc vô
nghiệm.
Bài 1 Giải các phương trình sau:
1) x
4
– 4x
2
+ 1 = 0 9) 9x
4
– 4x
2
– 5 = 0
10) 6x
4
– 5x
2
+ 1 = 0 11) x
4
– 9x
2
= 0 12) x
4
– 7x
2
– 44 = 0
13/ x
4
– 4x
2
= 0 14) 2x
4
– 3x
2
– 5 = 0 15) x
4
4
– 9x
2
+ 14 = 0 23/ 3x
4
– 12 = 0 24/ 25x
4
– 1 = 0
PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
Bài 1
a. 1
1
11
x
x
b.
3
8
1
1
x
x
x
Một số đề ôn tập
ĐỀ 1
1. Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai :
Bài Tập Đại số 9 Gv : Lưu Văn Chung
49
ax
2
+ bx + c = 0 ( a
0 ) ( đủ cả 3 trường hợp )
p dụng : Giải các phương trình sau :
a/ x
2
– 5x + 6 = 0 b/ x
2
– ( 52 )x – 10 = 0
1. Cho (P) : y =
2
1
x
2
và (D) : y = – x
a/ Vẽ (P) và (D) trên cùng một hệ trục tọa độ
+ x
2
2
C = (x
1
+ x
2
)
2
– 3x
1
x
2ĐỀ 2
1. Phát biểu và chứng minh đònh lý Vi-et thuận.
p dụng : Cho phương trình : x
2
– 5x – 2 = 0
Không giải phương trình , tính tổng và tích 2 nghiệm của
phương trình ( nếu có )
2. Cho (P) : y =
4
1
x
2
và (D) : y = x + 1
a/ Vẽ (P) và (D) trên cùng một hệ trục tọa độ.
x
a/ Vẽ (P) và (D) trên cùng một hệ trục tọa độ.
b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng đồ thò và phép toán
3. Giải các phương trình sau :
a/ x
2
– 2
2
x +
5
= 0 b/ x
4
– x
2
– 20 = 0 c/ 3x
4
+ 12x
2
= 0
4. Cho phương trình : x
2
– x – 6 = 0
a/ Không giải phương trình , chứng tỏ phương trình luôn có hai
nghiệm phân biệt x
1
; x
2
b/ Tính giá trò các biểu thức sau :
A = 3x
+ bx + c = 0 ( a
0 ) ( đủ cả 3 trường hợp )
p dụng : Giải các phương trình sau :
a/ 3x
2
– 8x – 3 = 0 b/ 4 – 4x + 4x
2
= 0
2. Cho (P) : y = –
2
1
x
2
và (D) : y = x – 4
a/ Vẽ (P) và (D) trên cùng một hệ trục tọa độ.
b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng đồ thò và phép toán
3. Giải các phương trình sau :
a/ x
4
– 8x
2
– 9 = 0 b/ x
2
+ (2 +
3
)x + 2
3
= 0
4. Cho phương trình : x
GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG
TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
Bài 1