giáo án đại số giải tích 11 cơ bản chuong i II - Pdf 26

Gi¸o ¸n §¹i Sè & Gi¶i TÝch 11 C¬ B¶n
Tiết 1-3:
I.Mục tiêu:
1. Về kiến thức:
+ Nắm được định nghĩa các hàm số sin và cosin, từ đó nắm được định nghĩa các hàm
tang và cotang như là các hàm số xác định bởi công thức
+ Nắm được tính tuần hoàn và chu kỳ của các HSLG
+ Nắm tập xác định, tập giá trị, sự biến thiên và cacchs vẽ đồ thị của các HSLG
2. Về kỹ năng:
+ Vẽ được đồ thị của các HSLG
+ Tìm được tập xác định, tập giá trị của các HSLG
+ Biết dựa vào đồ thị của HSLG để xác định giá trị của đối số
+ Biết biểu diễn một cung lên trên đường tròn lượng giác.
3. Về tư duy :
+ Rèn luyện tư duy trực quan
4. Về thái độ :
+ Cẩn thận, chính xác.
II.Chuẩn bị:
*Giáo viên: Giáo án, bảng phụ(hình 1,2,3,5,6,9,11), thước kẻ,
*Học sinh: nắm các kiến thức về giá trị lượng giác, các công thức lượng giác đã học
ở lớp 10
III.Phương pháp:
Sử dụng phương pháp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
IV. Tiến trình bài học :
Tiết 1:
1. Ổn định lớp(1’):
2. Kiểm tra bài cũ:(8’):
Giới thiệu tổng quan về chương trình đại số và giải tích 11 và ôn lại kiến
thức cũ:các GTLG đặc biệt và các công thức LG đã học (thường gặp);sử dụng
MTBT bấm các cung đặc biệt.
3. Bài Mới:

a
TXĐ: D=R
b)Hàm số cosin
Trang 1
§1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Gi¸o ¸n §¹i Sè & Gi¶i TÝch 11 C¬ B¶n
-H: +TXĐ của hàm số y=sinx?
+TGT của y=sinx?
-Tương tự: học sinh định nghĩa
hàm số y=cosx và cho biết tập
xác định, tập giá trị của nó.
-H: So sánh sinx và sin(-x),
cosx và cos(-x)? Từ đó rút ra
kết luận gì?
Suy ra: y=sinx là hàm lẻ
y=cosx là hàm chẵn
RR

:cos

xyx cos=→

TXĐ: D=R
2. Hàm số tang và cotang
*HĐ2:(8’) Hàm số tang và cotang:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
-Nêu định nghĩa hàm tang
và côtang.
-H: TXĐ của hàm y=tanx?
Giải thích?

{ }
\ /D k k
π
= ∈R Z
-TL: Các hàm số tang và cotang
đêu là hàm số lẻ
a)Hàm số tang
*Hàm số
sin
, cosx 0
cos
x
y
x
= ≠

được gọi là hàm số
tang, ký hiệu là y=tanx
*TXĐ
\ /
2
D k k
π
π
 
= + ∈
 
 
R Z
b)Hàm số cotang(sgk)

-HS nắm pp giải
a.
{ }
\ /D k k
π
= ∈R Z
b.
\ /
2
k
D k
π
 
= ∈
 
 
R Z
c.
\ /
6
D k k
π
π
 
= − + ∈
 
 
R Z
II. Tính tuần hoàn của hàm số lượng giác
*HĐ4 :(5’) Tính tuần hoàn của hàm số lượng giác:

hoàn với chu kỳ T=
2
π
và là
hàm số lẻ, nên chỉ cần khảo
sát và vẽ đồ thị hàm số trên
đoạn nào? Vì sao?
-H: Xét sự biến thiên và vẽ
đồ thị hàm số y=sinx trên
đoạn
[ ]
0;
π
?
=>GV hướng dẫn học sinh
vẽ
-TL: Trên
[ ]
0;
π
. Vì y=sinx tuần hoàn
với chu kỳ T=
2
π
nên chỉ cần xét trên
đoạn
[ ]
;
π π


[ ]
;
π π

(sgk)
b. Đồ thị
*HĐ2: Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y=cosx (11’)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
H: Biểu diễn cosx theo sin?
-Như vậy đồ thị hàm số
y=cosx có được bằng cách
tịnh tiến đồ thị hàm số
y=sinx theo hướng nào và
bao nhiêu đơn vị?
Từ đó suy ra đồ thị.
-TL: cosx=sin(x+
2
π
)
-TL: Theo hướng sang trái
2
π
đơn vị
*Đồ thị:
8
6
4
2
-2
-4

1. Ồn định lớp(1’ )
2, Kiểm tra bài cũ(5’)
-Hàm số y=tanx có những tình chất nào?
-Hàm số y=cotx có những tình chất nào?
3. Bài mới
*HĐ 1: Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y=tanx (12’)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
-H: Hàm số y=sinx tuần
hoàn với chu kỳ T=
2
π

và là hàm số lẻ, nên chỉ
cần khảo sát và vẽ đồ thị
hàm số trên đoạn nào? Vì
sao?
-H: Xét sự biến thiên và
vẽ đồ thị hàm số y=tanx
trên đoạn
0;
2
π
 
÷

 
?
-TL: Trên
0;
2

Trang 4
Gi¸o ¸n §¹i Sè & Gi¶i TÝch 11 C¬ B¶n
*HĐ2: Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y=cotx (12’)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
H: Biểu diễn cotx theo
tan?
-Cho biết sự biến thiên
của y=cotx?
-TL: cotx=
1
t anx
*BBT:
x 0
2
π

+∞
y 0
*Đồ thị:
8
6
4
2
-2
-4
-6
-8
-10
-5
5






−∈
4
5
;
4
;
4
3
πππ
x
*tanx>0 khi


















−∈
π
ππ
;
2
0;
2
x
4.Củng cố và dặn dò:(5’)
Câu 1: Cho hai hàm số f(x)=cos2x và g(x)=cot 3x .Hãy chọn khẳng đònh đúng
a. f(x) và g(x) là hai hàm chẵn
b. f(x) và g(x) là hai hàm lẻ
c. f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn
d . f(x) là hàm số chẵnû, g(x) là hàm số lẽ
Câu 2:Tìm khẳng đònh đúng trong các khẳng đònh sau
a. Hàm số y=sinx đồng biến trong khoảng(
);0
π

b. Hàm số y=cosx đồng biến trong khoảng(
);0
π

Câu 3: Hãy xác đònh chu kì của hàm số y=3+cos4x trong các số sau
a. 0 b.
π
c.

các công thức lượng giác đã học ở lớp 10
III.Phương pháp:
Sử dụng phương pháp gợi mở, vấn đáp ;giảng giải
IV. Tiến trình bài học :
1.Ổn định lớp(1’):
2.Kiểm tra bài cũ:(7’):
Xác định tính chẵn, lẻ;chu kì;tập xác định của HSLG?
Xác định sự biến thiên của hàm số sinx ;tanx trên
[ ]
;
π π

3.Bài mới:
*HĐ1:Bài tập 2 sgk (12’)
Tìm tập xác định của hàm số:
a)
x
x
y
sin
cos1+
=
b)
x
x
y
cos1
cos1

+

=> GV nhận xét và nhấn
mạnh những sai lầm HS
thường mắc phải
*HS trả lời
*HS lên bảng giải
*HS nắm vững PP giải
a)
Zkkxx ∈≠⇔≠ ;0sin
π
TXĐ: D=R\
{ }
Zkk ∈,
π
b)Vì 1+cosx
o≥
nên
1-cosx>0 hay
1cos ≠x
Zkkx ∈≠⇔ ;2
π
TXĐ: D=R\
{ }
Zkk ∈,2
π
c) TXĐ:D=R\






hoành lấy đối xứng qua
trục hoành
|sinx|=
sin
sin sin 0
x
x x



− <

vôùi sinx 0
vôùi
*HS lên bảng vẽ đồ thị hàm số
y=sinx
*HĐ3:Bài tập 5,7 trang 18 (10’)
5)Dựa vào đồ thị hàm số cosx, tìm giá trị của x để cosx=
1
2
7) Dựa vào đồ thị hàm số cosx, tìm các giá trị của x để hàm số nhận giá trị âm
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
*Gọi HS lên bảng vẽ đồ
thị hàm số y=cosx và
đường y=
1
2
*GV nhận xét và sữa chữa
sai lầm HS
*HS lên bảng giải

 
4.Củng cố và dặn dò:5’
Tìm tập xác định hàm số: a)
cos
2sin 3
x
y
x
=

b)y=
2 sin x−
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Trang 7
Gi¸o ¸n §¹i Sè & Gi¶i TÝch 11 C¬ B¶n
Tiết:5
I / Mục tiêu :
1. Về kiến thức :Giúp học sinh
- Hiểu phương pháp xây dựng công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản (sử
dụng đường tròn lượng giác ,các trục sin,côsin, tang ,côtang và tính tuần hoàn của hàm số
lượng giác)
- Nắm vững công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản
2. Về kỹ năng :
- Biết vận dụng thành thạo công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản
- Biết cách biểu diễn nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản trên đường tròn lượng

của phương trình sinx =
2
3
Còn nghiệm nào khác
không?
+Phương trình có bao
nhiêu nghiệm ?
Và các nghiệm của nó
được biểu diễn như thế
sin(OA, OM
1
) = sin(OA,
OM
2
)=
2
3
Sinx =
2
3

Phương trình lượng giác
cơ bản
sinx = m, cosx =m, tanx =
m,
cotx =m
x là tham số (x

R),m là số
cho trước

phương trình sinx = m
có nghiệm
*Nhận xét và chốt lại
trên bảng để có dạng
kiến thức cho học sinh






+=
+=

π
π
π
π
2
3
2
2
3
kx
xx
,k ∈ z
HS phát biểu




-Giáo viên hương dẫn và
đưa ra chú ý 2,3.
-Và nhấn mạnh sử dụng
đơn vị số đo.
(độ hoặc rad cho thống
nhất trong cả công thức
nghiệm .
-Cho học sinh lên bảng
giải ví dụ 3,4
-Nhận xét, chỉnh sữa
-Đưa ra chú ý 1
*Gv yêu câu HS giải các
Học sinh trả lời
Học sinh suy nghĩ
Nhận xét
*Hs giải và ghi nhận
a/Ví dụ giải các phương trình
sau:
1/ Sinx =
2
2
2/ Sinx = -
2
1
Ví dụ : Giải phương trình
3, sinx =
3
2
4, sin(2x + 60
0




+−=
+=

.2
3
2
arcsin
,2
3
2
arcsin
ππ
π
kx
kx
3)Từ(Ia) ta thấy rằng : Nếu
α

β
là hai số thực thì sin
β
=
sin
α
khi và chỉ khi có số
nguyên k để


m ≥
2/ PT sinx=
1
2
có bao nhiêu nghiệm
0 0
(0 ,270 )x∈
a.1 b.2 c.3 d.4
3/ Nghiệm của pt sin3x = 0 là:
a. x = k
π
b. x= k3
π
c. x= k
3
π
d.x=
3
π
+k
π
Dặn Dò: Học bài làm bài tập 1
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Tiết:6 Tiết 2
IV.Tiến trình bài học

1
H

OA,tính
OH
?
+GV cho hs kết luận
OH
=
3
2
là giá trị cosin của
¼
1
AM
.
+ H: Ngoài
¼
1
AM
,
OH
còn
là cosin của cung nào trên
ĐTLG?

GV kết luận nghiệm của
pt cos x =
3
2

+.
1m ≤
: pt luôn có
nghiêm.
+ Nếu
α
là nghiệm của
pt cos
α
= m thì :
cos x = m

Trang 10
Gi¸o ¸n §¹i Sè & Gi¶i TÝch 11 C¬ B¶n
+ Hs xác định được
.
1m >
: pt VN.
.
1m ≤
: pt luôn có
nghiêm.
*HS giải và ghi nhận.
H: Cho
OH
= m, tìm x để
cos x = m ?

+ GV hướng dẫn HS tìm
nghiệm của pt trong t/h

1
d. Cos(
2
2
)60
0
=+x
TG Hoạt động của HS Hoạt động của GV Nội dung
13’
*Hs học sinh hoạt động
theo nhóm
*Đại diện nhóm trình
bày
Nhóm khác nhận xét
*GV lưu ý học sinh PT câu
b
“sử dụng cung bù “.Câu c
không có giá trị đặc biệt nên
dùng arccosx
*Gv cho học sinh hoạt động
theo nhóm
*Theo dõi hoạt động nhóm
*Gv nhận xét và sữa chữa
sai lầm của học sinh
a.
π
π
2
6
kx +±=

= − +


V: Củng Cố ( 4’)
Nghiệm của pt cos ( 2x + 30
0
) = -
1
2
là:
A.
0 0
0 0
90 360
150 360
x k
x k

= +

= − +

B.
0 0
0 0
45 180
75 180
x k
x k


Dặn Dò: Học bài và làm bài tập
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Trang 11
Gi¸o ¸n §¹i Sè & Gi¶i TÝch 11 C¬ B¶n
Tiết 7:
IV.TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1. Ổn định lớp:( 1’)
2. Kiểm tra bài cũ :(6’)
CH1: Viết công thức nghiệm phương trình:Cosx=a.
CH2:Giải pt:
2
3
cos =x
3. Bài Mới:
HĐ1: Tìm nghiệm pt tan x = m
TG Hoạt động của HS Hoạt động của GV Nội dung
15’
+HS tính được
AT
=
3
3
+
AT
= tan

+ Cho HS nhận xét
AT

giá trị tang của cung nào.
+ CH2: Ngoài
¼
1
AM
,
AT
còn
là giá trị tan của cung nào?
+ GV kết luận nghiệm pt:
tan x =
3
3
*HĐTP2: Xây dựng
công thức nghiệm pt
tan x = m.
+ CH1: Cho
AT
= m, m
có thể nhận các giá trị
nào?
+ CH2: Tìm x để tan x =
m?
+ GV hướng dẫn HS tìm
nghiệm pt.
3/ pt tan x = m.
+ tan x=

α

nghiệm của pt
tan
α
= m thì :
tan x = m

x k
α π
= +
.
Hoạt động 2: luyện kỹ năng
Giải các phương trình:
a.tanx= 1 b.tanx=-1 c.tanx=0
d.tanx=
5
tan
π
e.tan 2x=
3
1

f. tan(3x+5)=
3
TG Hoạt động của HS Hoạt động của GV Nội dung
13’ -HS lên bảng thực hiện -Gọi HS lên b ảng thực hiện câu
Trang 12
§2:PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN ( tt)
Gi¸o ¸n §¹i Sè & Gi¶i TÝch 11 C¬ B¶n

2
6
x k
π
π
= − +
. D.
6 2
x k
π π
= +
.
2/ Nghiệm của pt tan( x + 15
0
) = 1 là:
A.
0 0
45 180x k= +
. B.
0 0
45 90x k= +
.
C.
0 0
30 90x k= +
. D.
0 0
30 180x k= +
.
Dặn dò: Bài tập 3, 4 SGK


nghiệm của pt
cot
α
= m thì :
cot x =m

x k
α π
= +
.
*Chú ý: (sgk)
HĐ2:Luyện kỹ năng
Giải phương trình: a.
7
2
cot4cot
π
=x
b.cot 3x=-2 c.
3
1
)102cot(
0
=−x

TG Hoạt động của HS Hoạt động của GV Nội dung
10’ -HS hoạt đ ộng theo
Nhóm
-Cho HS hoạt động theo

3
3
)15tan(
0
=−x
b.
3)13cot( −=−x
c. Sin 3x.cotx=0
TG Hoạt động của HS Hoạt động của GV Nội dung
10’ -Hs lên bảng giải
-Hs nhận xét
-Hs nắm vững các giá
trị LG và các công
thức nghiệm
-Gọi 3 HS lên bảng giải
-Gv nhận xét và chính xác
hoá kết quả
V. Củng cố và dặn dò(5’)
1.Tìm nghiệm pt cot(x- 15
0
) = cot( 3x + 45
0
) là:
A.
0 0
30 90x k= − +
. B.
0 0
30 180x k= − +
.

2.Kỹ năng:
-Nắm vững các công thức nghiệm và giải PT một cách thành thạo.
-Rèn luyện cho HS kỹ năng phân tích,quy lạ về quen
3 .Thái độ : Tự giác ,tích cực trong học tập.
II.Phương pháp dạy học:
Giảng giải, gợi mở,vấn đáp.
III. Đồ dùng dạy học
SGK, giáo án,sách bài tập
Trang 14
BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Gi¸o ¸n §¹i Sè & Gi¶i TÝch 11 C¬ B¶n
IV. Tiến trình bài học
1. Ổn định lớp(1’)
2. Kiểm tra bài cũ:(6’)
CH1: Viết công thức nghiệm PT:tanx=a và cotx=a
CH2: Giải PT:
3)12tan( =−x
3.Bài Mới:
Hoạt động 1: Bài tập 3 SGK
Giải PT: c)
2
1
)
42
3
( −=−
π
x
Cos
d)

π π
π π

= +



= − +


d)
46
ππ
k
x +±=
Hoạt động 2:Bài tập 1
Giải các phương trình sau:
a) Sin(x+2)=
1
3
c.
2
sin( ) 0
3 3
x
π
− =
d.Sin (2x+20
0
)=

-Gọi HS lên bảng giải
=>GV nhận xét và
chính xác hoá kết quả
ĐK:sin 2x
1≠
(1)

cos 2x=0
Trang 15
Gi¸o ¸n §¹i Sè & Gi¶i TÝch 11 C¬ B¶n
2 2
2
'
2 2
2
x k
k Z
x k
π
π
π
π

= +

⇔ ∈


= − +


b,x=k
π
c, x=
2k
π
d,
2 2
k
π π
+
Câu 2:Giải các PT sau:
a ,
2
3
sin 2
4
x =
b,
0
3
cot(3 15 )
3
x + =
c, sinx – cosx = 0
5. Dặn dò : Về nhà làm các bài tập còn l ại (1’)
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………

TG Hoạt động của HS Hoạt động của GV Nội dung
13’ TL: Dạng: at+b=0(a
khác 0)
TL:Hs cho VD
-HS lên bảng giải
-HS nêu PP giải
H:PT bậc nhất ẩn t có dạng như
thế nào?
H:Nêu VD PT bậc nhất đối với
sinx; tanx;
*Giải PT:
a) 2sinx-3=0
b)
01tan3 =+x
Gọi HS lên bảng giải
-GV chính xác hoá kết quả và
nhấn mạnh những sai lầm HS.
-GV gọi HS nêu PP giải
1.Định nghĩa
PT bậc nhất đối với một
hàm số LG có dạng
at+b=0(a khác 0)
Trong đó :a,b là hằng số;
t là một trong các hàm số
LG
Cách giải
Chuyển vế rồi chia 2 vế
PT cho a ; đưa về PTLG
cơ bản
Hoạt động 2: Rèn kỹ năng giải PT bậc nhất

b.
3
14
π
c.
3
15
π
d.
3
17
π
Câu 2:Cho PT: -3 tanx=
3
. Trong các số sau số nào l à nghiệm của PT
a.
6
π
b.
6
π

c.
π
π
k+−
6
d.
π
π

-Nêu dạng TQ PT bậc
hai ẩn t ?
-GV nêu ĐN PT bậc
hai đối với 1 HSLG và
cách giải
-Gv hướng dẫn HS
thực hiện VD theo các
bước
Gi ải PT:
02cos5cos3
2
=+− xx
1. ĐN: PT bậc hai đ ối v ới
một HSLG có dạng :
)0(0
2
≠=++ acbtat
Trong đó :a,b,c là hằng số; t
là một trong các hàm số LG
Cách giải:
- Đặt biểu thức LG làm ẩn
phụ và đặt đi ều kiện nếu

- Giải PTLG theo ẩn phụ
Đó v à KT điều kiện
-Giải PTLG cơ bản ứng
với nghiệm của ẩn phụ đó
Hoạt động 2:Rèn luyện kỹ năng
Giải PT: a)
03tan32tan3

thực hiện
-GV nhận xét và chính xác kết
Giải các phương trình
a.cot
2
2x – 4cot2x + 3 = 0
b.
( )
+ − − =
2
3 cot 2 1 3 cot 2 1 0x x
c.
+ − =
2
6 sin 3 2 sin 3 4 0x x
Trang 18
§3:MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
THƯỜNG GẶP (tt)
Gi¸o ¸n §¹i Sè & Gi¶i TÝch 11 C¬ B¶n
PT bậc hai quả và khắc phục sai lầm của
HS
d.
( )
2
tan 1 3 tan 3 0x x+ − − =
Hoạt động 4: Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức
Giải phương trình:
a)
2
2cos 5sin 4 0x x+ − =

cos(2 =−+
π
x
5, Dặn dò(1’): Học bài +bài t ập 1,2, 3c, 4
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Tiết:13-14
IV. Tiến trình bài học
1. Ổn định lớp(1’)
2. Kiểm tra bài cũ:(7’) Giải PT:
2
2sin 3sin 1 0x x− + =
3.Bài mới
III.Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
Hoạt động 1: Biến đổi công thức asinx+bcosx
TG HĐ của HS HĐ của GV Nội Dung
10’
-HS thực hiện dưới sự
định hướng của GV
*Hãy chứng minh CT:

)
4
sin(2cossin
π
+=+ xxx

-GV yêu cầu HS ghi nhận
công thức vừa CM
*Tương tự HSVN chứng
minh
)
4
sin(2cossin
π
−=− xxx
*asinx+bcosx=?
22
sin
ba
b
+
=
α
Hoạt động 2: Giới thiệu cách giải PT bậc nhất đối với sinx và cosx
TG HĐ của HS HĐ của GV Nội Dung
10’ -Hs ghi nhận kiến thức
*
1
22

+ ba
c
222
bac +≤⇔
-Gv giới thiệu pp giải pt
dạng: asinx+bcosx=c

sin
ba
b
+
=
α
-giải PTLG cơ bản
Hoạt động 3:Giải PT:
1cos3sin =+ xx
TG HĐ của HS HĐ của GV Nội Dung
14’ +Chia 2 vế PT cho 2
+HS giải dưới sự định
hướng của GV
+Hs khắc phục sai lầm
-HS l ên bảng
+Chia 2 vế PT cho bao
nhiêu?
=>GV giới thiệu cho HS
biến đổi thành CT cộng của
cos và lưu ý trường hợp bt
có dấu trừ
-GV yêu cầu HS lên bảng
giài tiếp
-GV nhận xét và chính xác
kết quả
Giải PT:
1cos3sin =+ xx
2
1
cos



Hoạt động 4:Rèn kỹ năng
Giải PT: a)
23cos3sin3 =− xx
b. sinx+cosx=1
TG HĐ của HS HĐ của GV Nội Dung
25’ -HS hoạt động theo
nhóm
-Đại diện nhóm trình
bày
-GV cho HS hoạt động
theo nhóm
-GV quan sát hoạt động
HS và gọi HS nhận xét
-GV nhấn mạnh những sai
Trang 20
Giáo án Đại Số & Giải Tích 11 Cơ Bản
-HS nm vng PP gii
lm ca HS
-Gv pp gii cõu b bng
cỏch ỏp dng cụng thc
)
4
sin(2cossin

+=+ xxx
Hot ng 5: Tỡm m PT: sinx+(m-1)cosx=m cú nghim
TG H ca HS H ca GV Ni Dung
10 *Dng: asinx+bcosx=c

2
4
. kb +
.


2
2
. kc +


2. kd +

Caõu 2:Phửụng trỡnh
03cos4cos
2
=+ xx
coự nghieọm laứ
a.k

2


kb.
c.k

4
d.



BI TP PHNG TRèNH
LNG GIC THNG GP
Gi¸o ¸n §¹i Sè & Gi¶i TÝch 11 C¬ B¶n
SGK, giáo án,sách bài tập
IV. Tiến trình bài học
1. Ổn định lớp(1’)
2. Kiểm tra bài cũ:(6’)
Giải PT:
01cos3cos2
2
=+− xx
3.Bài Mới
Hoạt động 1: Bài tập 1,2 sgk
Giải PT: a)
0sinsin
2
=− xx
b)
04sin22sin2 =+ xx
TG HĐ của HS HĐ của GV Nội Dung
13’ -HS nêu pp giải
Sin4x=2sin2xcos2x
-Hs lên bảng giải
-HS nắm vững PP
giải
-Gọi HS nêu PP giải
Sin 4x=?
-Gọi HS lên bảng giải
-GV nhận xét và chính
xác kết quả ;nhấn mạnh

x
x
x
xx
+±==⇔





−=
=

=+
8
3
;
2
2
2
2cos
02sin
0)2cos21(2sin2
Hoạt động 2:Giải PT bậc hai đối với một hàm số LG
BT3: Giải PT: a)
2
2 tan 3tan 1 0x x+ + =
(1)
b)
2

tan
2
x
x
=




= −

4
,
1
arctan( )
2
x k
k Z
x k
π
π
π

= − +

⇔ ∈


= − +


Giáo án Đại Số & Giải Tích 11 Cơ Bản
20 -HS nờu PP gii
-HS lờn bng gii
-HS nhn bit sai lm
ca mỡnh
-Go HS nờu PP gii PT bc
nht i vi sinx v cosx
Lu ý cho HS trng hp
cõu c khụng cú giỏ tr c
bit ta t ging lý thuyt
-Gi HS lờn bng gii
-GV nhn xột v khc phc
sai lm HS
c)PT
13cos
5
4
3sin
5
3
= xx
t
5
4
sin;
5
3
cos ==

PT

2
4
tanx 7
cos x
+ =
TG H ca HS H ca GV Ni Dung
20 -HS phỏt biu
-Hs nhn dng PT v
lờn bng gii
-HS nhn xột
-HS nm vng PP gii
-Gi HS nờu PP gii PT tng
PT
-Gv gi HS lờn bng gii
-GV gi HS nhn xột
-GV chớnh xỏc kt qu v nhn
mnh sai lm HS
4.Cng c(9)
Cõu 1::Phửụng trỡnh
03sin4sin
2
=+ xx
coự nghieọm laứ
a.k

2


kb.
c.k


Cõu 3::Phửụng trỡnh
2
cos 3cos 2 0x x + =
coự nghieọm laứ
a.k

2


kb.
c.k

4
d.


2
2
k+

5.D n dũ : Hc bi+lm cỏc bi tp cũn li(1)
Rỳt kinh nghim sau tit dy





Trang 23
Gi¸o ¸n §¹i Sè & Gi¶i TÝch 11 C¬ B¶n


1
cos
2
cos 3
x
x

= −



=

Với cosx=3 vô nghiệm
Với
1 2
cos 2 ,
2 3
x x k k Z
π
π

= ⇔ = ± + ∈

Hoạt động 2:Giải các PT
a)
2cossin3 =− xx
b)sin 2x.cotx=0
c)

Tiết:18
I.Mục đích yêu cầu:
1.Kiến thức cơ bản;
-Tìm TXĐ; chu kì; tính tuần hoàn;sự biến thiên và đồ thị của hàm số LG
-Nắm được các giá trị LG của các cung đặc biệt
-Nắm các công thức LG đã học ở lớp 10
-Nắm được cách giải PT bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số LG
-Nắm được PP giải PT bậc nhất và bậc hai đối với Sinx v à Cosx.
-Cách giải một vài dạng PT khác
2.Kỹ năng:
- Vẽ được đồ thị hàm số LG và các bài toán có liên quan
- Nhận được dạng PT và vận dụng KT v ào giải bài tập
- Nắm vững PP giải và vận dụng một cách linh hoạt
-Rèn luyện cho HS kỹ năng phân tích,quy lạ về quen
3 Thái độ : Tự giác ,tích cực trong học tập.
II.Phương pháp dạy học:
Giảng giải, gợi mở,vấn đáp; nêu vấn đề
III. Đồ dùng dạy học
SGK, giáo án,sách bài tập
IV. Tiến trình bài học
1. Ổn định lớp(1’)
2. Kiểm tra bài cũ:(8’)
+N êu TXĐ và tính chu kì của các hàm số LG
+ Xét sự biến thiên của hàm số y=sinx trên







TG HĐ của GV HĐ của HS Nội Dung
8’ Gọi HS đứng tại chỗ phát
biểu bài tập 1
-Gọi HS lên bảng vẽ đồ thị
hàm số y=sinx
+Dựa vào đồ thị cho biết
-HS phát biểu
+Hàm số y=cox 3x là hàm số
chẵn vì
Y=cos (-3x)=cos 3x
+ Hàm số
)
5
tan(
π
+= xy

hàm số không chẵn không lẻ
-HS lên bảng
BT2:
Trang 25
ÔN TẬP CHƯƠNG I (2tiết)


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status