Bài giảng kế toán quản trị chương 10 thông tin thích hợp quyết định đầu tư dài hạn - Pdf 26

1
THÔNG TIN THÍCH HỢP QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ DÀI HẠN
I. ĐẶC ĐIỂM VỐN ĐẦU TƯ DÀI HẠN
1. Khái niệm và các loại quyết định đầu tư dài hạn
2. Khái niệm và đặc điểm vốn đầu tư dài hạn
II.CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT TÍNH THỜI GIÁ TIỀN TỆ
1. Lãi tức đơn
2. Lãi tức kép
3. Giá trị tương lai dòng tiền
4. Giá trị hiện tại dòng tiền
III.CÁC PHƯƠNG PHÁP VẬN DỤNG CHỌN QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ DÀI
HẠN
1. Phương pháp hiện giá thuần (NPV)
2. Phương pháp tỷ lệ sinh lời nội bộ (IRR)
3. Phương pháp tỷ số lợi ích – chi phí (B/C)
4. Phương pháp kỳ hoàn vốn
5. Phương pháp tỷ suất sinh lời giản đơn
6. Những quan tâm về các phương pháp khi quyết định đầu tư
2
KHÁI NIỆM VÀ CÁC LOẠI QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ DÀI HẠN
• Đầu tư tài sản dài hạn là quá trình ủy thác, sử
dụng một số vốn hiện tại nhằm tạo ra tài sản dài
hạn như tư liệu sản xuất, điều kiện sản xuất kinh
doanh thuận lợi để phát triển hoạt động sản xuất
kinh doanh, mở rộng nguồn lợi kinh tế doanh
nghiệp trong tương lai.
• Các loại quyết định đầu tư dài hạn

• Quyết định sàng lọc (acceptance or refection
decitions) : Là quyết định đầu tư dài hạn liên quan
đến một phương án, một dự án riêng biệt gắn liền

4
CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT TÍNH THỜI GIÁ TIỀN TỆ
• Lãi tức đơn I
d
= P.S.n
• Trong đó :
• I
d
: Lãi tức đơn
• P : Số vốn cho vay, đầu tư
• S : Lãi suất đơn trong một giai đoạn.
• n : Số giai đoạn tính tiền
• Lãi tức kép I
k
= P [(1+ r)
n
– 1]
• Trong đó :
• I
k
: Lãi tức kép
• P : Vốn đầu tư ban đầu.
• r : Lãi suất trong một giai đoạn.
• n : Số giai đoạn tính tiền
5
CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT TÍNH THỜI GIÁ TIỀN TỆ
• Một sinh viên gửi tiền vào ngân hàng 100.000đ với lãi suất 2% tháng và
nhận cả vốn lẫn lãi sau 6 tháng. Hỏi sinh viên này tích lũy bao nhiêu tiền lãi
sau 6 tháng.
• I

( Suất chiết khấu của một đồng tiền hiện tại về tương lai).
• Giá trị tương lai dòng tiền phát sinh đều với lãi tức kép.
F
n
= A[{(1+ r)
n
– 1} / r]
Trong đó :
• F
n
: Giá trị tương lai dòng tiền phát sinh đều hàng năm.
• r : Lãi suất hàng năm.
• A : Số tiền phát sinh đều hàng năm.
• n : Số năm đầu tư.
• {(1+r)n – 1} / r : Giá trị tương lai một đồng tiền phát sinh đều hằng năm với thời gian là n năm
và lãi suất mỗi năm là r.
• Tính giá trị tương lai dòng tiền phát sinh không đều.
• Fn = [P
1
(1+ r)
1
] + [P
2
(1+ r)
2
] + [P
3
(1+ r)
3
] + …. + [P

}] = A .(1/r) [ 1 – {1 / (1 + r)
n
}]
• Trong đó :
• P : Giá trị hiện tại của những khoản thu tiền bằng nhau A ở năm thứ n với lãi suất hằng năm là r.
• A : Khoản tiền thu đều hàng năm.
• (1/r) [ 1 – {1 / (1 + r)
n
}] Giá trị hiện tại của loạt tiền bằng nhau là 1 đồng với thời gian n giai đoạn và
lãi suất sau mỗi giai đoạn là r.
• Nếu n tiến đến vô tận (rất lớn) P = A . (1/r)
• Tính giá trị hiện tại của một dòng tiền phát sinh không đều.
• P = [F
1
/(1 + r)
1
] + [F
2
/(1 + r)
2
] + [F
3
/(1 + r)
3
] + ……. + [F
n
/(1 + r)
n
]
8

BẢNG PHÂN TÍCH NPV
BẢNG PHÂN TÍCH NPV CỦA 1 PHƯƠNG ÁN KINH DOANH
Dòng tiền phát
sinh
Số

m
Lượng
Tiền gốc
Giá trò yếu
tố chiết
khấu 1đ
Giá trò hiện
tại
( )
NPV
Dòng tiền
thu
- oanh thu
D
-Tiết kiệm
-

Dòng tiền chi
-
Vốn đầu tư
-
Chi phí
-


tiền
Giá trò yếu
tố chiết
khấu 1đ
Giá trò hiện
tại
( )
NPV
Dòng tiền
thu
-
Tiết kiệm chi phí
-Giá trò tận dụng
5
5

30 000 000

10 000 000
,
3 791
,
0 621

113 730 000

6 210 000
Dòng tiền
chi
-Vốn đầu tư ban

• - Chi phí hoạt động hằng năm 18 triệu
• - Giá trị tận dụng khi thanh lý 8 triệu
• - Thời gian sử dụng là 5 năm
• - Lãi suất chiết khấu mong muốn của cổ đông là 12%năm
14
BẢN G PHÂN TÍCH N PV CỦA 2 PHƯƠN G ÁN K IN H DOAN H
Dòng tiền phát
s i nh
Số
năm
Lượng tiền G iá trò yếu
tố chiết
khấu 1đ
Giá trò hiện
tại
( )
N PV
I. PHƯƠN G ÁN MUA MỚI
1. Dòng tiền
t h u
-
Thu bán thiết bò
-
Doanh thu sản phẩm
-
Thu giá trò tận dụng
2. Dòng tiền
c h i
-
Vốn đầu tư ban đầu

1 915
,
3 605
. .10 000 000
. .
144 200 000
. .
8 804 000
(. . )80 000 000
(. . )
19 150 000
(. . )
54 075 000
. .
7 779 000
I. PHƯƠN G ÁN N ÂNG CẤP
1. Dòng tiền
t h u
-
Doanh thu sản phẩm
-Thu giá trò tận dụng
2. Dòng tiền
c h i
-
Vốn nâng cấp
-
Chi phí sửa chữa bảo
hành
-
Chi phí hoạt động

4 536 000
(. . )
50 000 000
(. . )
22 980 000
(. . )
64 890 000
. .
3 656 000
N PV1 – N PV2
+ . .
4 123 000
15
PHƯƠNG PHÁP TỶ SUẤT SINH LỜI NỘI BỘ IRR
• Tỷ suất sinh lời hiểu đơn giản là số tiền lời thu được của một phương án kinh
doanh hứa hẹn sẽ đạt được trong một khoảng thời gian nhất định.
• Tỷ suất sinh lời nội bộ (IRR) là tỷ suất chiết khấu mà tại đó hiện giá thuần của
phương án kinh doanh bằng 0.

• NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA PHƯƠNG PHÁP IRR :
• Bước 1 :
• Xác định dòng tiền chi liên quan đến phương án đầu tư như :
• Chi cho vốn đầu tư ban đầu.
• Chi phí hoạt động hàng năm.
• Xác định dòng tiền thu từ phương án đầu tư như :
• Thu nhập (doanh thu) từ phương án.
• Chi phí tiết kiệm.
• Giá trị thu hồi tài sản dài hạn.
• Bước 2 : So sánh tỷ lệ giũa dòng tiền thu với dòng tiền chi tìm tỷ suất chiết khấu
sao cho giá trị hiện tại của dòng tiền thu bằng giá trị hiện tại của dòng tiền chi

1
[(r
2
– r
1
)/(NPV
1
+ NPV
2
)]
NPV
1
A
B I
0
C
o r
1
r
0
r
2
NPV
2
D
17
PHƯƠNG PHÁP TỶ SUẤT SINH LỜI NỘI BỘ IRR
• Công ty ABC đang nghiên cứu dự án đầu tư thiết bị theo cơ cấu vốn, chi phí, thu nhập như
sau:
• - Vốn đầu tư ban đầu : 10 triệu đồng

1
– r
2
)/(NPV
1
+ NPV
2
)}]
• r
0
= 16% + [119.200{(20% – 16%)/ (119.200 + 821.200)}]= 16,5%
• (1) Tra bảng giá trị hiện tại dòng tiền phát sinh đều r =16%, n =5; r =20%, n = 5.
• (2) Tra bảng giá trị hiện tại dòng tiền phát sinh một lần r =16%, n=5; r =20%, n= 5.
• Với r
0
=16,5% lớn hơn lãi suất mong muốn 12% năm nên phương án đáng giá đầu tư.
18
PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH LỢI ÍCH – CHI PHÍ
• Tỷ số lợi ích – chi phí (B/C) thường (Conventinal BC)
• = Giá trị hiện tại lợi ích sử dụng / Giá trị hiện tại chi phí cung cấp
• = Thu nhập hằng năm / [Chi phí bù đắp vốn hằng năm + Chi phí vận hành
hằng năm + Chi phí bảo hành hằng năm]
• Chi phí bù đắp vốn hằng năm (CR) bao gồm :
• Chi phí khấu hao.
• Chi phí trả cho quyền sử dụng vốn
• Và được tính theo công thức : CR = (P – SV) (A/P,r%,n) + SV(r%)
• Trong đó :
• P : Giá trị hiện tại của vốn đầu tư ban đầu.
• SV : Giá trị hiện tại của vốn đầu tư chưa thu hồi (giá trị còn lại)
• (A/P,r%,n) : Số tiền hoàn trả vốn hằng năm với giá trị hiện tại vốn P, lãi suất chiết

21
PHƯƠNG PHÁP KỲ HOÀN VỐN
• Trung tâm thương mại đang nghiên cứu đầu tư một thiết bị sản xuất với mong
muốn thời gian hoàn vốn đầu tư là 5 năm. Theo tài liệu dự tính của phương án đầu
tư như sau:
• - Doanh số hằng năm : 10.000.000đ
• - Biến phí sản xuất kinh doanh : 6.000.000đ
• - Định phí sản xuất kinh doanh
• + Khấu hao máy móc : 1.000.000đ
• + Định phí khác : 1.500.000đ
• - Vốn đầu tư ban đầu : 12.000.000đ.
• Nếu chú trọng thời gian hoàn vốn, công ty có nên đầu tư vào phương án ?
• Lợi nhuận = 10.000.000đ – 6.000.000đ – 2.500.000đ =1.500.000đ
• Khấu hao = 1.000.000đ
• Kỳ hoàn vốn = 12.000.000đ / (1.500.000đ + 1.000.000đ) = 4,8năm
• Phương án đầu tư thỏa mãn tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn 5 năm nên đầu tư.
22
PHƯƠNG PHÁP KỲ HỒN VỐN
(Trường hợp vốn đầu tư và thu nhập phát sinh khơng đều)
Công ty ABC nghiên cứu dự án đầu tư với vốn, thu nhập, chi phí như
sau

Năm
thứ
Vốn đầu

o anh thu
D
Biến phí Đònh phí Lợi nhuận
1 20 000 000 7 000 000 1 400 000 2 500 000 3 100 000


3 500 000
8

5 000 000

1 000 000

3 500 000
9 5 000 000 1 000 000 3 500 000
10

5 000 000

1 000 000

3 500 000
Mức khấu hao hằng năm tài sản có vốn đầu tư 20.000.000đ là 2.000.000đ
Mức khấu hao hằng năm tài sản có vốn đầu tư 5.000.000đ là 1.000.000đ
23
PHƯƠNG PHÁP KỲ HỒN VỐN
(Trường hợp vốn đầu tư và thu nhập phát sinh khơng đều)

m
thứ
Vốn
đầu tư đầu
kỳ chưa bù
đắp
Vốn

14 900 000
2 14 900 000 14 900 000 4 300 000 10 600 000
3

10 600 000

10 600 000

3 500 000

7 100 000
4 7 100 000 7 100 000 2 700 000 4 400 000
5

4 400 000

5 000 000

9 400 000

5 100 000

4 300 000
6

4 300 000

4 300 000

4 300 000 0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status