“
”
Khoa Qu n lý đ t đai –BĐSả ấ
Tr ng đ i h c Nông Lâm TP HCMườ ạ ọ
Quy Ho ch Công Trình Công C ng ạ ộ
Khu Nhà Ở
GVHD: Tr n Duy Hùngầ
Danh sách thành viên:
1. Nguy n Th Ánh Chung 10135009ễ ị
2. Tr n Th Ng c Đi p 10135018ầ ị ọ ệ
3. Hoàng Th Thanh Giang 10135021ị
4. Tr n Th Quỳnh H nh 10135026ầ ị ạ
5. Nguy n Th Di m H ng 10135029ễ ị ễ ằ
6. Nguy n Thanh H ng Nhung 10135077ễ ồ
7. Tr n Th Ki u Oanh 10135080ầ ị ề
Quy Ho ch Công Trình Công C ng Khu Nhà ạ ộ Ở
I. Đ t v n đặ ấ ề
II. N i Dungộ
III. Quy Ho ch Công Trình Công C ng Trong Khu Đô Th ạ ộ ị
M i Phú M H ngớ ỹ ư
IV. K t Lu nế ậ
Đ t v n đặ ấ ề
-
Theo nhu cầu phát triển đô thị ngày càng cao, khai thác có hiệu
quả quỹ đất, sinh lợi cho xã hội
-
Thúc đẩy sự phát triển toàn diện tại khu vực, tạo môi trường ở
thích hợp và đúng tiêu chuẩn.
-
Quy hoạch công trình công cộng khu nhà ở phù hợp cho thành
phố nói riêng và cho các đô thị của Việt Nam là việc làm khó
4. Di n tích k t c u:ệ ế ấ
Di n tích k t c u là t ng di n tích c u t ng, vách, c t tính trên m t b ngệ ế ấ ổ ệ ả ườ ộ ặ ằ
5. Di n tích sàn:ệ
Di n tích sàn là di n tích tính theo kích th c ph bì c a t ng ngoài, dãy c t có ệ ệ ướ ủ ủ ườ ộ
mái che, c u thang ngoài nhà c a t ng 1 k c b c th m, c a đi, lô gia, sân tr i, …ầ ủ ầ ể ả ậ ề ử ờ
6. Kh i tích xây d ng:ố ự
Kh i tích xây d ng là tích s c a di n tích xây d ng ngôi nhà, di n tích sàn c a ố ư ố ủ ệ ự ệ ủ
t ng ho c phòng v i chi u cao c a ngôi nhà, t ng nhà và phòng, k c t ng k thu tầ ặ ớ ề ủ ầ ể ả ầ ỹ ậ
Các quy đ nh và h s v di n tíchị ệ ố ề ệ
1. H s m t b ng K1: là h s th hi n m c đ ti n nghi s d ng m t b ng ệ ố ặ ằ ệ ố ể ệ ứ ộ ệ ử ụ ặ ằ
công trình. H s K1 càng nh thì m c đ s d ng càng l n. H s m t ệ ố ỏ ứ ộ ử ụ ớ ệ ố ặ
b ng K1 đ c tính theo công th c sau:ằ ượ ứ
K1= Di n tích làm vi cệ ệ
Di n tích s d ngệ ử ụ
2. H s kh i tích K2: là h s th hi n m c đ ti n nghi s d ng kh i tích công ệ ố ố ệ ố ể ệ ứ ộ ệ ử ụ ố
trình. H s m t b ng K2 đ c tính theo công th c:ệ ố ặ ằ ượ ứ
K2= Kh i tích ngôi nhàố
Di n tích làm vi cệ ệ
3. M t đ xây d ng: là t s c u di n tích xây d ng công trình trên di n tích khu ậ ộ ự ỷ ố ả ệ ự ệ
đ t (%):ấ
Di n tích xây d ng công trình×100%ệ ự
Di n tích khu đ tệ ấ
4. H s s d ng đ t: là t s c a t ng di n tích sàn toàn công trình trên di n ệ ố ử ụ ấ ỷ ố ủ ổ ệ ệ
tích khu đ tấ
HSD= T ng di n tích toàn sàn xây d ngổ ệ ự
Di n tích khu đ tệ ấ
Yêu c u v khu đ t xây d ng và t ch c quy ho ch t ng m t b ngầ ề ấ ự ổ ứ ạ ổ ặ ằ
Yêu c u v i khu đ t xây d ng:ầ ớ ấ ự
- Thi t k t ng m t b ng công trình ph i căn c vào công năng s d ng c a ế ế ổ ặ ằ ả ứ ử ụ ủ
t ng th lo i công trình, dây chuy n công ngh đ có ch c năng phân khu ừ ể ạ ề ệ ể ứ
rõ ràng đòng th i ph i phù h p v i quy ho ch đô th , đ m b o tính khoa h c ờ ả ợ ớ ạ ị ả ả ọ
và tính th m mẩ ỹ
- B c c và kho ng cách ki n trúc ph i đ m b o các yêu c u v phòng ố ụ ả ế ả ả ả ầ ề
ch ng cháy, thông gió, chi u sáng, ch ng n, kho ng cách ly v sinhố ế ố ồ ả ệ
- Trên m t b ng công trình ph i b trí h th ng thoát n c m t và n c ặ ằ ả ố ệ ố ướ ặ ướ
m aư
3. Yêu c u v các b ph n ki n trúc c u công trình:ầ ề ộ ậ ế ả
- Không cho phép các bô ph n ki n trúc sau đây nhô quá ch gi i đ ng đ :ậ ế ỉ ớ ườ ỏ
a.Ban công, ô văng c a s c a công trình;ử ổ ủ
b. Công trình ng m và móng công trình;ầ
c. T t c các đ ng ng ng m d i đ t, tr đ ng ng ng m thông v i ng ấ ả ườ ố ầ ướ ấ ừ ườ ố ầ ớ ố
đ ng ph .ườ ố
- Các b ph n ki n trúc c a công trình công c ng đ c phép nhô ra kh i ch ộ ậ ế ủ ộ ượ ỏ ỉ
gi i đ ng đ trong tr ng h p ch gi i xây d ng trùng v i ch gi i đ ng đ và ớ ườ ỏ ườ ợ ỉ ớ ự ớ ỉ ớ ườ ỏ
tr ng h p ch gi i xây d ng lùi vào sau ch gi i đ ng đườ ợ ỉ ớ ự ỉ ớ ườ ỏ
4. Yêu c u v chi u cao ki n trúc:ầ ề ề ế
- Chi u cao ki n trúc c a các công trình trong các khu v c d i đây đ c gi i ề ế ủ ự ướ ượ ớ
h n theo nh ng quy đ nh trong đi u l qu n lý công trình xây d ng đô th c a đ a ạ ữ ị ề ệ ả ự ị ủ ị
ph ngươ
a. Đ i v i các công trình xây d ng trong khu v c đô th , ph i l y chi u cao ố ớ ự ở ự ị ả ấ ề
kh ng ch nh quy đ nh trong m t b ng quy ho ch t ng th quy ho ch đ c ố ế ư ị ặ ằ ạ ổ ể ạ ượ
duy t;ệ
b. Đ i v i các công trình g n trung tâm thành ph , ph i kh ng ch chi u cao ố ớ ầ ố ả ố ế ề
b ng đ ng t i h n. Góc t i h n không đ c l n h n 60°ằ ườ ớ ạ ớ ạ ượ ớ ơ
- Tr ng h p ch a có quy ho ch, khi tính toán đ cao thi t k công trình ườ ợ ư ạ ộ ế ế
ph i căn c vào các y u t :ả ứ ế ố
a. Chi u r ng l gi i;ề ộ ộ ớ
b. Chi u cao c a nh ng ngôi nhà xung quanh;ề ủ ữ
H th ng cây xanh đô thệ ố ị
Khu kho tàng
Quy ho ch phòng cháy, ch a cháy đô thạ ữ ị
Các công trình giáo d c, y t , văn hóa, chụ ế ợ
Các công trình d ch v đô th khác và các công trình có ch c năng h n h pị ụ ị ứ ỗ ợ
C ng ra vào, sân, ch đ xe c a nhà công c ng d ch vổ ỗ ỗ ủ ộ ị ụ
Tr m xăng trong đô thạ ị
B o đ m an toàn v phòng cháy, b o v c nh quanả ả ề ả ệ ả
1. H th ng cây xanh đô thệ ố ị
Cây xanh đô th có 3 nhóm chínhị
Các yêu c u đ i v i quy ho ch h th ng cây xanh trong đô ầ ố ớ ạ ệ ố
thị
Quy đ nh v di n tích đ t cây xanh s d ng công c ng ị ề ệ ấ ử ụ ộ
trong đô thị
2. Khu kho tàng
Quy ho ch các khu kho tàng đô th ph i đ m b o các yêu c uạ ị ả ả ả ầ
Trong khu v c kho tàng, ph i b trí các kho thành t ng nhóm ự ả ố ừ
vụ
Đ m b o giao thông đ ng ph khu v c c ng ra vào ả ả ườ ố ự ổ
công trình đ c an toàn và thông su t, không b t c ượ ố ị ắ
ngh nẽ
Có đ di n tích sân, bãi cho s ng i ra vào công ủ ệ ố ườ
trình ( k c khách vãng lai) có th ra vào, t t p, đ ể ả ể ụ ậ ể
xe m t cách thu n l i và an toànộ ậ ợ
7. Tr m xăng trong đô thạ ị
Không đ c làm nh h ng t i an toàn giao thôngượ ả ưở ớ
B o đ m an toàn v phòng cháy, b o v c nh quanả ả ề ả ệ ả