trắc nghiệm l thuyết tiền tệ 2 - Pdf 26

A-Câu hỏi trắc nghiệm:
1.Chọn câu trả lời đúng nhất?
a. Tiền là bất cứ những cái gì được chấp nhận chung trong thanh toán để nhận
hàng hoá dịch vụ hoặc để trả nợ.
b. Tiền là vật ngang giá được chấp nhận chung trong trao đổi.
c. Tiền là hàng hoá trung gian được sử dụng trong trao đổi hàng hoá,dịch vụ.
d. Tiền là giấy có giá trị danh nghĩa ghi trên bề mặt.
2.Tiền đề khách quan quyết định sự ra đời của tiền?
a. Xã hội có sự phân chia giai cấp.
b. Xuất hiện chế độ tư hữu về Tư liệu sản xuất
c. Gắn kiền với quá trình trao đổi trực tiếp hàng hoá
d. Nền sản xuất hàng hoá mở rộng gắn liền với quá trình trao đổi gián tiếp
3.Đặc điểm của hàng hoá được chọn làm vật trung gian trong tao đổi:
a. Có tần suất sử dụng nhiều
b. Là hàng hoá thong dụng
c. Là hàng hoá mang tính địa phương
d. Cả 3 câu trên
4.Điều kiện để có quan hệ trao đổi trực tiếp:
a. Cần phải có thời gian đợi chờ để trao đổi
b. Hàng hoá được trao đổi qua vật trung gian
c. Hàng hoá được trao đổi lấy hàng hoá
d. Cần có sự trùng kép về nhu cầu trao đổi
5.Tiền qua ngân hàng là:
a. Tiền do các NHTM tạo ra nhằm đáp ứng yêu cầu thanh toán của khách hàng
b. Tiền do các NHTM tạo ra
c. Tiền do các NHTM tạo ra thông qua hoạt động tín dụng kết hợp với thanh toán
không dung tiền mặt
d. Không phải 3 câu trên
6.Tiền tệ có chức năng?
a. Phương tiện thanh toán và phương tiện trao đổi
b. Phương tiện trao đổi,phương tiện tích luỹ và đơn vị đo lường giá trị

c. Tiền,Trái phiếu chính phủ,Trái phiếu công ty.Cổ phiếu
d. Tiền,Trái phiếu chính phủ,Cổ phiếu,Trái phiếu công ty
13.Cơ sở khách quan cho sự ra đời,tồn tại và phát triển của tín dụng:
a. Hạn chế của quan hệ góp vốn
b. Đặc điểm của quá trình tuần hoàn vốn
c. Cả a và b
d. Không phải 3 câu trên
14.Nội dung nào không phải là đặc trưng của tín dụng:
a. Tín dụng là quan hệ chuyển nhượng tạm thời về giá trị
b. Có hoàn trả đúng hạn cả gốc và lãi
c. Dựa trên sự tin tưởng của người cho vay và người đi vay
d. Không xác định thời hạn tín dụng
15.Cơ sở khách quan của tín dụng thương mại;
a. Sự cách biệt giữa thời gian tiêu thụ và thời gian sản xuất
b. Do hạn chế của quan hệ tín dụng ngân hàng
c. Nhu cầu chiếm dụng vốn lẫn nhau giữa các doanh nghiệp
d. Thủ tục vay đơn giản nhanh gọn
16.Cơ sở khách quan ra đời quan hệ tín dụng tiêu dung:
a. Do nhu cầu chi tiêu quá lớn của các hộ gia đình
b. Do sự không trùng khớp giữa thu nhập và chi tiêu của hộ gia đình
c. Do tỉ lệ lạm phát tăng nhanh
d. Do khả năng tài chính của các hộ gia đình thấp
17.Nội dung nào dưới đây là quan hệ tín dụng?
a. Mua cổ phiếu trên thị trường chứng khoán
b. Quan hệ phân phối tài chính giữa các chủ thể
c. Mua bán hang trả góp
d. Cả 3 câu trên
18. Đặc điểm của các công cụ sử dụng trong quan hệ tín dụng trực tiếp
a. An toàn cao
b. Tính lỏng cao

c. Lãi suất nằm trong tỷ lệ lạm phát
d. Lãi suất danh nghĩa cộng với tỷ lệ lạm phát
25.NHTM A cho 1khách hàng vay với lãi suất 10%/năm.Tiền lãi NHTM A thu được là:
a. 10%/năm
b. 10
c. 10 nếu số tiền cho vay là 100
d. 10%
26.Cho vay 100 USD,lãi suất 10%/năm,thời hạn 1năm.Tiền lãi thu được là:
a. 10,1
b. 10
c. 10%
d. 10,1%/năm
27.Cho vay 100 USD,lãi suất 10%/năm,thời hạn 9tháng.Tiền lãi thu được là:
a. 10
b. 10,1
c. 7,5
d. 0,75
28.Lãi suất cao sẽ làm:
a. Giảm đầu tư,giảm tiêu dùng
b. Giảm đầu tư,tăng tiêu dung
c. Tăng đầu tư,giảm tiêu dung
d. Tăng đầu tư,tăng tiêu dung
29.Lãi suất thấp sẽ làm:
a. Tăng tiền gửi,tăng tiền vay
b. Giảm tiền gửi,tăng tiền vay
c. Giảm tiền gửi,giảm tiền vay
d. Tăng tiền gửi,giảm tiền vay
30.NHTM có chức năng:
a. Huy động vốn
b. Sử dụng vốn

c. Chi hộ cho khách hàng
d. Nhận tiền gửi,bảo quản và chi tiền cho khách hàng
37.Các trung gian tài chính phi ngân hàng là:
a. Các NHTM
b. Các trung gian tài chính được phép huy động tiền gửi
c. Các trung gian tài chính chỉ huy động tiền gửi
d. Các trung gian tài chính không được phép huy động tiền gửi không kì hạn
38.Cầu tiền giao dịch nhằm đáp ứng:
a. Các nhu cầu dự phòng của các chủ thể
b. Các nhu cầu giao dịch của các chủ thể đầu tư
c. Các nhu cầu giao dịch và dự phòng
d. Các nhu cầu đầu tư
39.Cầu tiền dự phòng là nhằm:
a. Đáp ứng các khoản chi tiêu
b. Đáp ứng các khoản chi tiêu theo kế hoạch
c. Đáp ứng các khoản chi tiêu được dự tính
d. Đáp ứng các khoản chi tiêu không dự tính trước được
40.Khối tiền M1 bao gồm:
a. Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng
b. Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng & tiền gửi ko kì hạn tại các ngân
hàng
c. Tiền gửi không kì hạn tại hệ thống ngân hàng
d. Toàn bộ tiền mặt được NHTW phát hành ra
41.Khối tiền M2 bao gồm:
a. Toàn bộ khối tiền M1 và tiền gửi tiết kiệm tại các ngân hàng
b. Tiền gửi tiết kiệm và tiền gửi có kì hạn tại các ngân hàng
c. Khối tiền M1 và tiền gửi có kì hạn tại các ngân hàng
d. Khối tiền M1,tiền gửi tiết kiệm và tiền gửi có kì hạn tại các ngân hàng
42.Tiền trung ương bao gồm:
a. Tiền mặt phát ra và tiền gửi của các NHTM tại NHTW

a. Lạm phát
b. Sự gia tăng chi phí sx
c. Sự gia tăng tổng cầu
d. Tất cả đều sai
49.Tốc độ lưu thông tiền tệ (V) cho biết:
a. Trong một khoảng thời gian nhất định,1đơn vị tiền tệ bình quân được chỉ ra
bao nhiêu lần để mua hàng hoá,dịch vụ trong lưu thông
b. Số lượng tiền cần thiết cho lưu thông
c. Số vòng quay vốn của DN
d. Tốc độ gia tăng tiền trong lưu thông
50.NHTW là ngân hàng của chính phủ vì:
a. Là ngân hàng thuộc sở hữu của chính phủ
b. Cung cấp các sp,dịch vụ ngân hàng,làm tư vấn..cho chính phủ
c. Là ngân hàng do chính phủ thành lập
d. Cả a và b
51.Hai trong số ~ công cụ điều tiết gián tiếp mục tiêu trung gian của chính sách tiền tệ:
a. Hạn mức tín dụng và dự trữ bắt buộc
b. Khung “lãi suất tối thiểu về tiền gửi-lãi suất tối đa về tiền vay” và chính sách tái
chiết khấu
c. Nghiệp vụ thị trường mở và dự trữ bắt buộc
d. Hạn mức tín dụng và chính sách tái chiết khấu
52.Lạm phát do chi phí đẩy xảy ra khi:
a. Chi phí sx tăng
b. Chi phí sx tăng đẩy giá lên
c. Mức cung tiền tăng
d. Chi tiêu của hộ gia đình tăng
53.NHTW thực hiện nghiệp vụ thị trường mở thông qua cơ chế:
a. Yêu cầu ngân hàng trung gian mua giấy tờ có giá
b. Cơ chế thị trường
c. Yêu cầu ngân hàng trung gian bán giấy tờ có giá

d. Tất cả đều sai
60.Lạm phát cao và kéo dài gây nên hậu quả:
a. Môi trường kinh tế vĩ mô bất ổn định
b. Sự không công bằng trong phân phối lại thu nhập quốc dân
c. Thất nghiệp gia tăng
d. Cả a,b và c
61.Lạm phát do chi phí đẩy xảy ra khi có sự gia tăng yếu tố:
a. Chi tiêu cho đầu tư của DN
b. Chi tiêu của chính phủ
c. Chi tiêu của hộ gia đình
d. Tất cả đều sai
62.Lạm phát do chi phí đẩy xảy ra bởi áp lực của sự gia tăng:
a. Chi phí tiền lương cho công nhân
b. Chi phí nguyên vật liệu
c. Chi lương cho ban giám đốc
d. Cả a và b
63.Thành phần mức cung tiền M1 gồm:
a. C và R
b. C và D
c. C,D và T
d. C,DL và MBn
64.NHTW là thành viên của loại thị trường tài chính nào:
a. Thị trường tiền tệ
b. Thị trường chứng khoán
c. Thị trường vốn
d. Cả a và b
65.Mục tiêu chủ yếu và dài hạn của chính sách tiền tệ:
a. Tăng trưởng kinh tế
b. Ổn định giá cả
c. Tạo nhiều việc làm

d. Cả 3 câu trên
72.Căn cứ vào chủ thể tham gia,tín dụng được chia thành:
a. Tín dụng thương mại; tín dụng ngân hàng; tín dụng nhà nước; tín dụng thuê mua
b. Tín dụng thương mại;tín dụng nhà nước;tín dụng ngân hàng;tín dụng thuê mua
c. Tín dụng nhà nước; tín dụng thương mại; tín dụng ngân hàng
d. Tín dụng ngân hàng; tín dụng thương mại; tín dụng tiêu dung


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status