trắc nghiệm kinh tế học vi mô có đáp án - Pdf 26

CHƯƠNG I+II.TỔNG QUAN VỀ KINH TẾ HỌC VI MÔ. CUNG-CẦU
Câu 1. Các kết hợp hàng hóa nằm phía trong đường giới hạn khả năng sản suất là:
A.Không có đáp án đúng
B.Phân bổ không hiệu quả
C.Tiêu dung không hiệu quả
D.Sản xuất không hiệu quả
Câu 2. Khi chính phủ quyết định nguồn lực để xây dựng một bệnh viện, nguồn lực đó sẽ
không còn để xây dựng trường học. Ví dụ này minh họa khái niệm:
A.Kinh tế vĩ mô
B.Chi phí cơ hội
C.Kinh tế đóng
D.Cơ chế thị trường
Câu 3.Trong nền kinh tế nào sau đây chính phủ giải quyết vấn đề sản xuất cái gì, sản suất
như thế nào, sản xuất cho ai?
A.Nền kinh tế chỉ huy
B.Nền kinh tế hỗn hợp
C.Nền kinh tế thị trường
D.Nền kinh tế tập quán truyền thống
Câu 4.Trong kinh tế học, một nên kinh tế đóng là nền kinh tế:
A.có sự tự do kinh doanh
B.có rất ít sự tự do kinh doanh
C.có rất ít sự giao lưu kinh tế với các yếu tố bên ngoài
D.không có mỗi quan hệ với các nền kinh thế khác
Câu 5. Khái niệm kinh tế nào sau đây không thể lý giải được bằng đường giới hạn năng lực
sản xuất:
A.Quy luật chi phí cơ hội tăng dần
1
B. Khái niệm chi phí cơ hội
C. Khái niệm cung cầu
D.Ý tưởng về sự khan hiếm
Câu 6.Chi phí cơ hội là:

C.Sản phẩm độc lập
D.Xa xỉ phẩm
Câu 12. Khi giá hàng hóa Y P
Y
=4 thì lượng cầu hàng hóa X Q
X
= 10 và khi P
y
=6 thì Q
X
=12,
với các yếu tố khác không đổi kết luận X và Y là 2 sản phẩm:
A.Không liên quan
B.Bổ sung nhau
C.Vừa thay thế vừa bổ sung
D.Thay thế cho nhau
Câu 13. Giá của hàng hóa tăng sẽ gây ra:
A.Cầu về hàng hóa giảm
B.Sự vận động dọc theo đường cung lên trên
C.Sự vận động dọc theo đường cầu xuống dưới
D.Cung về hàng hóa tăng
Câu 14. Co giãn của cầu theo giá là 2(giá trị tuyệt đối) giá giảm 1% sẽ:
A.Làm lượng cầu tăng gấp đôi
B.Giảm lượng cầu 2 lần
C.Tăng lượng cầu 2%
D.Tăng lượng cầu 0.5%
Câu 15. Vấn đề nào dưới đây không thuộc kinh tế vi mô:
A.Sản xuất
3
B.Tiêu dùng

A.Đường cầu dịch chuyển sang phải
B.Đường cầu dịch chuyển sang trái
C. Lượng cầu ứng với mỗi mức giá tăng lên
D.Cả A và C
Câu 22. Đối với hàng hóa cấp thấp, khi thu nhập tăng:
A.Đường cầu dịch chuyển sang trái
B.Đường cầu dịch chuyển sang phải
C.Lượng cầu tăng
D.Lượng cung tăng
Câu 23. Cầu của hàng hóa luôn giảm khi:
A.Thu nhập giảm
B.Giá của hàng hóa thay thế của hàng hóa đó giảm
C.Giá của hàng hóa đó tăng
D.Giá của hàng hóa đó giảm
Câu 24. Điều nào sau đây không làm dịch chuyển đường cầu đối với Cà phê Trung Nguyên:
A.Giá hàng hóa thay thế của Cà phê Trung Nguyên tăng lên
B.Giá cà phê Trung Nguyên giảm xuống
C.Thị hiếu đối với Cà phê Trung Nguyên thay đổi
D.Các nhà sản xuất Chè Lipton quảng cáo cho sản phẩm của họ.
Câu 25.Đường cung của thịt bò dịch chuyển do:
A.Thay đổi thị hiếu về thịt bò
B.Thay đổi giá của hàng hóa liên quan đến thịt bò
5
C.Thu nhập thay đổi
D.Không câu nào ở trên đúng.
Câu 26.Hạn hán có thể sẽ:
A.Gây sự vận động dọc theo đường cung lúa gạo tới mức giá cao hơn bình thường
B.Làm cho cầu đối với lúa gạo giảm xuống
C.Gây ra cầu tăng làm cho giá lúa gạo tăng lên
D.Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch chuyển lên trên sang trái

A.Q=5, P=10
B.Q=8,P=16
C.Q=20,P=10
D.Q=10,P=15
Câu 31: Kinh tế học là môn khoa học xã hội nghiên cứu cách thức:
A.Lẩn tránh vấn đề khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau và cạnh tranh nhau
B.Quản lý doanh nghiệp sao cho có lãi
C.Tạo ra vận may cho cá nhân trên thị trường chứng khoán
D.Phân bổ nguồn lực khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau
Câu 32. Trong những loại thị trường sau, loại nào thuộc về thị trường yếu tố sản xuất:
A.Thị trường vốn
B.Thị trường đất đai
C.Thị trường sức lao động
D. Tất cả đều đúng
Câu 33. Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố sản xuất:
A.Tài nguyên thiên nhiên
B.Tài năng kinh doanh
C.Chính phủ
D.Công cụ lao động
Câu 34. Ví dụ nào sau đây thuộc kinh tế học thực chứng:
A.Tỷ lệ lãi suất tiết kiệm là quá thấp
B.Tỷ lệ lãi suất thấp sẽ kích thích đầu tư
C.Phải giảm lãi suất để kích thích đầu tư
D.Thuế của nhà nước là quá cao
Câu 35. Khi thu nhập giảm, các yếu tố khác không đổi giá cả và lượng cân bằng mới của
hàng hóa thông thường sẽ:
7
A.Giá thấp hơn và lượng cân bằng lớn hơn
B.Không thay đổi
C.Giá cao hơn và lượng cân bằng nhỏ hơn

P
= -0,1
B.E
P
= -0,4
C.E
P
= -2,7
D. E
P
= -0,7
Câu 41. Khi giá nho tăng lên 5% thì lượng cầu đối với táo tăng lên 10%. Độ co giãn chéo
(Exy) giữa táo và nho bằng:
A.Exy=2
B.Exy=4
C.Exy=0.5
D.Exy=0.25
Câu 42. Cho hàm cầu của hàng hóa A: Q=10I + 100 (I: thu nhập, đơn vị: triệu đồng).Tính
co giãn cầu theo thu nhập của hàng hóa đó tại mức thi nhập 10 triệu đồng:
A.E
I
=0,5
B. E
I
=3,5
C. E
I
=2.5
D. E
I

Câu 4:Thuật ngữ thặng dư tiêu dùng biểu hiện:
A.Sự chênh lệch giữa lợi ích thu được từ việc tiêu dùng hang hóa với chi phí để mua hang hóa đó
B.Tổng lợi ích thu được từ việc tiêu dùng hang hóa
C.Lợi ích cận biên giảm dần khi tăng số lượng tiêu dùng
D.Diện tích nằm dưới đường cầu
Câu 5:Cung của 1 hàng hóa tăng lên, các yếu tố khác không đổi thì
A.Thặng dư tiêu dùng tăng lên
10
B.Thặng dư tiêu dùng giảm xuống
C.Thặng dư tiêu dùng không đổi
D.Có ảnh hưởng đến Thặng dư tiêu dùng nhưng không xác định được
Câu 6:Các yếu tố khác không đổi, khi thu nhập tăng lên, thặng dư tiêu dùng của hang hóa
thông thường thay đổi như thế nào?
A.Phụ thuộc vào hang hóa khác là thông thường hay thứ cấp
B.Sẽ giảm
C.Vẫn giữ nguyên
D.Sẽ tăng
Câu 7:Đường ngân sách biểu diễn :
A.Số lượng của mỗi hang hóa 1 người tiêu dùng có thể mua
B.Các tập hợp hang hóa khi người tiêu dùng chi hết ngân sách của mình
C.Mức tiêu dùng mong muốn đối với 1 người tiêu dùng
D.Các tập hợp hang hóa được lựa chọn của 1 người tiêu dùng
Câu 8:Đường ngân sách biểu diễn dưới dạng toán học đc gọi là :
A.Phương trình thu nhập
B.Phương trình ngân sách
C.Đường giới hạn khả năng sản xuất
D.Đồng ngân sách
Câu 9:Thu nhập thực tế về 1 loại hang hóa được định nghĩa là:
A.Thu nhập chia cho số lượng hàng hóa được tiêu dùng
B.Thu nhập của người sản xuất

Câu 15:Khi thu nhập thay đổi sẽ làm thay đổi đường ngân sách như thế nào?
A.Độ dốc và điểm cắt của đường ngân sách với trục tung
12
B.Độ dốc và điểm cắt của đường ngân sách với trục hoành
C.Điểm cắt của đường ngân sách với trục tung và trục hoành nhưng không thay đổi độ dốc
D.Chỉ làm thay đổi độ dốc
Câu 16:Đường bàng quan là :
A.đường giới hạn khả năng tiêu dùng
B.tập hợp các giỏ hàng hóa mang lại cùng 1 mức thỏa mãn cho người tiêu dùng
C.sự sắp xếp các giỏi hàng hóa được ưa thích
D.tất cả đều đúng
Câu 17:Bản đồ đường bàng quan là :
A.1 đường bàng quan nào đó
B.1 tập hợp các đường bàng quan
C.Các kết hợp hàng hóa ưa thích
D.Các tập hợp hàng hóa biểu diễn mức lợi ích giống nhau
Câu 18:Độ dốc của đường bàng quan được gọi là :
A.Tỷ lệ thay thế cận biên
B.Tỷ lệ chuyển đổi cận biên
C.Xu hướng cận biên trong tiêu dùng
D.Xu hướng cận biên trong sản xuất
Câu 19:Điều nào dưới đây không đúng:
A.Các đường bàng quan có độ dốc âm
B.Các đường bàng quan không cắt nhau
C.Các đường bàng quan khác nhau biểu diễn lượng lợi ích giống nhau
D.Độ dốc của đường bàng quan minh họa tỷ lệ thay thế cận biên
Câu 20:Tất cả các giỏi hàng hóa nằm trên 1 đường bàng quan có điểm chung:
A.Số lượng 2 hàng hóa bằng nhau
B.Chỉ tiêu cho 2 hàng hóa đó bằng nhau
13

B.sự thay đổi của lượng tiêu dùng khi giá thay đổi và thu nhập giữ nguyên
C.sự thay đổi của lượng hàng hóa tiêu dùng khi giá thay đổi nhưng lợi ích không đổi
D.lượng tiêu dùng thay đổi khi thu nhập thay đổi
Câu 28:Một sự thay đổi của giá sẽ gây ra :
A.ảnh hưởng thay thế và ảnh hưởng thu nhập
B.ảnh hưởng làm tăng tổng lợi ích
C.ảnh hưởng làm giảm lượng hàng hóa tiêu dùng
D.ảnh hưởng làm tăng lợi ích cận biên
Câu 29:Ảnh hưởng thu nhập :
A.luôn lấn át ảnh hưởng thay thế
B.luôn lấn át ảnh hưởng giá
C.cộng với ảnh hưởng giá thành ảnh hưởng thay thế
D.cộng với ảnh hưởng thay thế thành ảnh hưởng giá
Câu 30:khi hàng hóa tăng lên, ảnh hưởng thay thế :
A.luôn làm tăng lượng hàng hóa được tiêu dùng
B.chỉ làm giảm số lượng hàng hóa bình thường
C.chỉ làm tăng số lượng hàng hóa cấp thấp
D.không câu nào đúng
Câu 31:Nếu giá của 1 hàng hóa giả, ảnh hưởng thay thế được minh họa bởi :
A.vận động tới 1 đường bàng quan cao hơn
B.vận động tới 1 đường bàng quan thấp hơn
C.vận động tới phần thoải hơn của đường bàng quan ban đầu
D.vận động tới phần dốc hơn của đường bàng quan ban đầu
15
Câu 32:Mục tiêu của người tiêu dùng là
A.tối đa hóa chi tiêu
B.tổi thiểu hóa chi phí
C.tối đa hóa lợi ích
D.tất cả đều đúng
Câu 33:Giả sử MUA và MUB là lợi ích cận biên của 2 hàng hóa A và B; P

B
/P
A
Câu 34:Tỷ số giá giữa 2 hàng hóa X và Y là 2:1. Nếu Nga đang tiêu dùng số lượng hàng hóa
X và Y ở mức MUx/ MYy= 1:2. Vậy để tối đa hóa tổng lợi ích, Nga phải:
A.Tăng X và giảm Y
B.Không thay đổi quyết định tiêu dùng hiện tại
C.Tăng Y và giảm X
D.Tăng giá của X
Câu 35: Lợi ích được định nghĩa là :
A.Giá trị của hang hóa
B.Sự hài lòng tăng thêm khi tiêu dùng thêm 1 đơn vị hang hóa
C.Sự hài long hoặc thỏa mãn từ việc tiêu dùng hang hóa
D.Bằng giá của hang hóa
Câu 36 Tổng lợi ích luôn luôn:
A.Nhỏ hơn lợi ích cận biên
B.Giảm khi lợi ích cận biên giảm
C.Giảm khi lợi ích cận biên tăng
D.Tăng khi lợi ích cận biên dương
16
Câu 37: Px, hàng hóa Y là Py. Phương trình đường ngân sách là :
Giả sử thu nhập là I, só lượng hàng hóa X là Qx, hàng hóa Y là Qy, giá hàng hóa X là
A.I=Px/Qx+ Py/Qy
B.I=Qx+Py.Qy/Px
C.Qx=I+(Px/Py).Qy
D.I=Px.Qx+Py.Qy
Câu 38:Nếu giá của hàng hóa được biểu diễn ở trục tung tăng thì đường ngân sách sẽ :
A.Dốc hơn
B.Dịch chuyển sang trái dốc hơn
C.Dịch chuyển sang trái và song song với đường ngân sách ban đầu

B.Tổng lợi ích chia cho số lượng hàng hóa tiêu dùng
C.Độ dốc của đường tổng lợi ích
D.Nghịch đảo của tổng lợi ích
CHƯƠNG 4. LÝ THUYẾT VỀ SẢN XUẤT VÀ HÀNH VI CỦA
DOANH NGHIỆP
18
Câu 1. Khi năng suất cận biên của lao động lớn hơn năng suất bình quân của lao động thì:
A.Đường tổng sản phẩm có độ dốc âm
B. Doanh nghiệp đang có năng suất cận biên giảm dần
C. Năng suất cận biên của lao động đang giảm
D. Năng suất bình quân của lao động đang tăng
Câu 2.Khi so sánh lợi nhuận kinh tế với lợi nhuận tính toán ta thấy:
A. Lợi nhuận kinh tế thấp hơn do nó gồm nhiều chi phí hơn
B. Lợi nhuận kinh tế thấp hơn do nó gồm chi phí khấu hao
C. Lợi nhuận kinh tế thấp hơn do nó gồm nhiều doanh thu hơn
D. Lợi nhuận kinh tế cao hơn do nó gồm nhiều doanh thu hơn.
Câu 3.Hàm sản xuất ngắn hạn của một hãng mô tả:
A. Không có đáp án đúng.
B. Sản lượng đầu ra thay đổi như thế nào khi qui mô sản xuất thay đổi và lượng lao động không đổi
C. Sản lượng đầu ra thay đổi như thế nào khi qui mô sản xuất không đổi và lượng lao động thay
đổi
D. Chi phí tối thiểu để sản xuất một lượng đầu ra nhất định
Câu 4.Số sản phẩm tăng thêm khi doanh nghiệp sử dụng thêm 1 đơn vị yếu tố đầu vào với các
yếu tố khác không đổi gọi là:
A. Doanh thu biên
B. Chi phí biên
C. Dụng ích biên
D. Năng suất biên
Câu 5.Doanh thu biên được xác định bởi:
A. TR/Q

D. Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm
Câu 11. Hàm sản xuất sản phẩm của một doanh nghiệp là: Q = L
2
+ K
2
- K*L (Q là sản lượng;
L là số lao động; K là số vốn).Giá các yếu tố đầu vào P
K
=20; P
L
=10. Chi phí sản xuất không
đổi TC=100. Sản lượng tối ưu :
A. Q=13
B. Q=10,71
C. Q=11,71
D. Q=18,75
Câu 12. Giả sử năng suất trung bình của 5 người công nhân là 12. Nếu năng suất biên của
người công nhân thứ 6 là 18 thì năng suất trung bình của 6 công nhân bằng:
A. 12
B. 14
C. 16
D. 13
Câu 13. Hàm sản xuất được cho bởi: Q = 2*K*K + 2*L*L + K*L - 4*K - L. Hàm năng suất
biên của các yếu tố K và L là:
A. Không có đáp án đúng
B. MP
K
= 2*K + L – 4 ;MP
L
= 2*L + K -1

A. Tất cả các án còn lại đều sai.
B. Tổng chi phí cố định và chi phí biến đổi
C. Chi phí không đổi khi thay đổi mức sản lượng
D. Tổng chi phí giảm dần khi tăng mức sản lượng
Câu 17. Chi phí cố định là:
A. Chi phí không đổi khi tăng hoặc giảm mức sản lượng
B. Chi phí giảm đi khi giảm mức sản lượng
C. Các đáp án còn lại đều sai.
D. Chi phí tăng lên khi tăng mức sản lượng
Câu 18.Đường chi phí trung bình dài hạn LAC là:
A. Đường có chi phí trung bình thấp nhất có thể có ở mỗi mức sản lượng khi doanh nghiệp thay đổi
quy mô sản xuất theo ý muốn
B. Tập hợp các phần rất bé của đường AC
C. Tập hợp những điểm cực tiểu của các đường chi phí trung bình ngắn hạn AC
D. Tất cả các đáp án còn lại đều đúng
Câu 19. Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp phải:
A. Sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó MC = P
B. Sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó MC = ATCmin
C. Sản xuất tại mức sản lượng mà tại đó MC = MR
D. Không có đáp án đúng
22
Câu 20.Khoảng cách theo chiều thẳng đứng giữa TC và VC là:
A. AFC
B. FC
C. Giảm xuống khi sản lượng tăng lên
D. MC
Câu 21. Đường đồng lượng biểu thị:
A. Các mức sản lượng như nhau với những mức chi phí như nhau.
B. Các mức sản lượng như nhau với những phối hợp bằng nhau về 2 YTSX biến đổi
C. các mức sản lượng như nhau với những phối hợp khác nhau về 2 YTSX biến đổi

= 3*K
Câu 25.Hàm tổng chi phí của doanh nghiệp là: TC = Q*Q + 2*Q +50. Hàm chi phí cố định là:
A. Q*Q + 2*Q
B. 50
C. 2*Q + 50
D. Q*Q + 50
Câu 26. Giả sử giá thuê lao động là 60.000 đồng/ngày, giá thuê máy móc là 120.000 đồng/ngày.
Với tổng chi phí là 1,2 triệu đồng, kết hợp vốn và lao động nào hãng có thể thuê:
A. 6 máy móc và 9 lao động
B. 5 máy móc và 10 lao động
C. 4 máy móc và 15 lao động
D. 7 máy móc và 8 lao động
Câu 27. Ở mức sản lượng mà chi phí trung bình đạt giá trị tối thiểu
A.Chi phí cận biên bằng chi phí biến đổi trung bình
B. Lợi nhuận phải ở mức tối đa
C. Chi phí cận biên bằng chi phí trung bình
D. Chi phí biến đổi trung bình bằng với chi phí trung bình
Câu 28. Tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên được đo lường bởi độ dốc của:
A. Nhiều đường đồng phí
B. Một đường đồng lượng
C. Một đường đồng phí
D. Nhiều đường đồng lượng
Câu 29. Các yếu tố sản xuất cố định là:
A. Các yếu tố có thể mua chỉ ở giá cố định
B. Các yếu tố có thể mua chỉ ở một con số cố định
C. Các yếu tố không thể di chuyển được.
24
D. Các yếu tố không phụ thuộc vào mức sản lượng.
Câu 30. Nếu MC nằm trên đường AVC thì khi tăng sản lượng dẫn đến:
A. AVC tăng lên

Trích đoạn Đường cung của hãng là:
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status