Đồ án tốt nghiệp n: ThS Nguyễn Văn Thủy
CHƯƠNG 1:
KHẢO SÁT HỆ THỐNG
1.1 Giới thiệu
1. 1. 1. Thông tin công ty
Giới thiệu chung về Công ty cổ phần và dịch vụ Viễn Đông
- Tên đơn vị: Viễn Đông JSC.ntd.
- Địa chỉ: Km 1 Đường 5, An Hưng, Quận An Dương, Tp Hải Phòng.
- Điện thoại: 0313 3594 155.
- Email: VienDong@jsc. com. vn Fax: 0313 3594 156.
- Đơn vị chủ quản: Công ty cổ phần tư nhân.
- Tên người đại diện pháp lý: Nguyễn Minh Đức. Nam/Nữ: Nam.
- Chức vụ: Giám đốc.
- Hình thức kinh doanh: Dịch vụ Vận tải hàng hóa.
1. 1. 2. Chức năng
Chức năng:
- Quản lý quá trình vận chuyển và theo dõi tình hình vận tải.
- Cập nhật tình hình doanh thu, công nợ.
- Cập nhật thông tin lái xe, phương tiện vận chuyển.
- Cập nhật phương tiện đã được sử dụng, phương tiện chưa được sử dụng.
- Tra cức thông tin vận tải tiện lợi.
- Lập báo cáo doanh thu theo tháng, năm.
Sinh viên: Mạc Thị Hân – Lớp: CNT51ĐH1
1
Đồ án tốt nghiệp n: ThS Nguyễn Văn Thủy
1. 1. 3. Mô hình tổ chức quản lý
Hình 1. 1. Sơ đồ tổ chức công ty
1. 2. Khảo sát nghiệp vụ quản lý
1. 2. 1. Thực trạng quản lý
Công ty hiện nay vẫn quản lý 100% trên giấy tờ, và lưu chữ một khối
lượng lớn hồ sơ. Trong những năm gần đây công ty đã đang có thương hiệu
- Cảng Hải Phòng => KCN Nam Sách, Hải Dương
- Cảng Hải Phòng => KCN Đại An, Hải Dương
- Cảng Hải Phòng => KCN Tân Trường, Phúc Điền
- Cảng Hải Phòng => Khu công nghiệp Đồ Sơn
- Cảng Hải Phòng => Khu công nghiệp Bắc Ninh
- Cảng Hải Phòng => KCN Tiên Sơn
- Cảng Hải Phòng => Tam Điệp, Ninh Bình
- Cảng Hải Phòng => Khu công nghiệp Vsip HP
- Sân bay Nội Bài => Hải phòng
Hàng lẻ Xuất khẩu
- Khu công nghiệp NOMURA => Cảng Hải Phòng
- Khu công nghiệp Thăng long =>Cảng Hải Phòng
- Khu công nghiệp Đồ sơn => Cảng Hải Phòng
- Khu công nghiệp Bắc Ninh => Cảng Hải Phòng
- Khu công nghiệp Vsip => Cảng Hải Phòng
Sinh viên: Mạc Thị Hân – Lớp: CNT51ĐH1
3
Đồ án tốt nghiệp n: ThS Nguyễn Văn Thủy
Hàng cont
- Cảng Hải Phòng <=> Khu công nghiệp Thăng Long
- Cảng Hải Phòng <=> Khu công nghiệp Đồ Sơn
- Cảng Hải Phóng <=> Khu công nghiệp Bắc Ninh
- Cảng Hải Phòng <=> Khu công nghiệp Vsip
- Cảng Hải Phòng <=> Khu công nghiệp NOMURA
Công ty không chỉ dịch vụ vận tải trong các tuyến đường bộ mà công ty còn
dịch vụ vận tải hàng cho khách ở đường hàng không (Hàng Air).
- Quản lý danh sách đối tác: Quản lý thông tin đối tác, số điện thoại,
email, website, fax, địa chỉ… các thông tin giao dịch của khách hàng,
công nợ khách hàng.
- Quản lý hóa đơn – chi phí: Khấu hao xe, chi phí vé cầu đường, bảo
đơn thuê xe, và Công ty sẽ dựa vào đơn hàng để phân xe cho nhân viên lái
xe, phụ xe. Nhân viên lái xe sẽ được nhận bản phân xe theo yêu cầu của
đơn hàng để biết địa điểm nhận và giao hàng, trọng tải hàng.
- Nếu số lượng xe hay chủng loại xe của Công ty không đáp ứng được yêu
cầu của khách, quản lý xe sẽ báo cáo và đề nghị thuê xe cho trưởng phòng
kinh doanh và trưởng phòng kinh doanh sẽ liên hệ với nhà cung cấp quen
thuộc (nếu có hoặc thuê nhà cung cấp khác) để thuê xe.
- Bộ phận giao nhận + bộ phận kiểm đếm của công ty Viễn Đông sẽ dựa vào
đơn hàng rồi đến cơ sở sản xuất của bên khách hàng để tiến hành xác nhận
và kiểm tra.
- Công ty sẽ cử phương tiện mà bên khách hàng yêu cầu cùng với lái xe, phụ
xe bên công ty đến để tiếp nhận chở hàng.
- Sau khi hàng được chuyển đến địa điểm trong đơn hàng đã định trước đó.
Bên đối tác kiểm tra chất lượng hàng và số lượng hàng, không có rủi ro nào
thì phía Công ty cùng Đối tác sẽ ký vào đơn thuê xe.
- Nhưng nếu trong quá trình vận chuyển hàng bị hỏng hay mất mát thì Công
ty cùng với bên khách hàng sẽ đưa ra mức phạt (mức giảm giá).
- Công ty→ lưu trữ thông tin đơn hàng nhưng không lưu trữ các mặt hàng
trong đơn.
Sinh viên: Mạc Thị Hân – Lớp: CNT51ĐH1
5
Đồ án tốt nghiệp n: ThS Nguyễn Văn Thủy
Hình 1. 2. Sơ đồ quy trình dịch vụ vận tải
Bảng thống kê giá dịch vụ xe tải:
Sinh viên: Mạc Thị Hân – Lớp: CNT51ĐH1
6
Đồ án tốt nghiệp n: ThS Nguyễn Văn Thủy
STT Loại hình xe tải Giá dịch vụ
1 Xe tải nhỏ 1 tấn 25 12, 000 VNĐ/ 1Km
2 Xe tải nhỏ 2 tấn 50 15, 000 VNĐ/ 1Km
Tất cả 4,400,000 4,400,000 5,700,000 5,850,000
5
Cảng ⇒ KCN
Vsip Hải Phòng
Tất cả 1,450,000 1,450,000 1,950,000 2,200,000
6
Cảng ⇒ KCN
Nam Sách
Tất cả 2,800,000 2,800,000 3,450,000 3,600,000
7
Cảng ⇒ KCN
Đại An
Tất cả 2,950,000 2,950,000 3,750,000 3,900,000
8
Cảng ⇒ KCN
Tiên Sơn
Tất cả 4,400,000 4,400,000 5,700,000 5,850,000
9
Cảng ⇒ Tam
Điệp, Ninh Bình
Tất cả 5,150,000 5,250,000 6,200,000 6,350,000
Ghi chú:
Trọng tải hàng là như nhau thì giá (20’ = 40’)
Trọng tải hàng là khác nhau thì giá (20’ ≠ 40’)
G.1: Cước kết hợp vỏ hàng xuất lấy hàng nhập CFS 500,000/ chuyến
G.2: Cước OJT Bắc Ninh có hàng quay về OJT Hải Phòng 300,000/ chuyến
Sinh viên: Mạc Thị Hân – Lớp: CNT51ĐH1
7
Đồ án tốt nghiệp n: ThS Nguyễn Văn Thủy
Nghiệp vụ Quản lý kinh doanh
Hình 2. 3. Sơ đồ luồng dữ liệu mức đỉnh
Chú thích:
Sinh viên: Mạc Thị Hân – Lớp: CNT51ĐH1
11
Đồ án tốt nghiệp n: ThS Nguyễn Văn Thủy
1. Thông tin cấu hình hệ thống.
(là các thông tin về chuỗi liên
kết giữa hệ thống và cơ sở dữ
liệu). Thông tin yêu cầu đăng
nhập, đổi mật khẩu, thông tin
người dùng, thông tin phân
quyền, thông tin yêu cầu sao
lưu dữ liệu.
2. Thông tin tìm kiếm dữ
liệu hệ thống.
3. Thông tin kết quả tìm kiếm dữ
liệu của hệ thống.
4. Thông tin cập nhật dữ liệu
người dùng.
5. Thông tin dữ liệu người dùng.
6. Thông tin cập nhật dữ liệu
phân quyền.
7. Thông tin dữ liệu phân quyền.
8. Thông tin về xe, xe thuê
ngoài, các cung đường mà
công ty vận chuyển.
9. Thông tin kết quả về các loại
hình xe, cung đường.
10. Thông tin cập nhật dữ liệu
xe.
danh mục.
29. Thông tin dữ liệu danh mục.
30. Thông tin cập nhật dữ liệu
phiếu thu.
31. Thông tin dữ liệu phiếu thu
32. Thông tin cập nhật dữ liệu
phiếu chi.
33. Thông tin dữ liệu phiếu chi.
34. Thông tin cập nhật danh sách
đối tác.
35. Thông tin danh sách đối tác.
36. Báo cáo dữ liệu phiếu thu.
37. Báo cáo dữ liệu phiếu chi.
Sinh viên: Mạc Thị Hân – Lớp: CNT51ĐH1
12
Đồ án tốt nghiệp n: ThS Nguyễn Văn Thủy
38. Báo cáo dữ liệu danh sách
đối tác.
39. Thông tin cập nhật doanh
thu, lãi, các khoản thu, chi.
40. Thông tin kết quả về các
khoản thu chi của công ty.
41. Thông tin về các dữ liệu
danh mục.
42. Thông tin kết quả dữ liệu
danh mục.
43. Thông tin dữ liệu danh mục.
44. Thông tin cập nhật dữ liệu
danh mục.
45. Thông tin dữ liệu danh mục.
70. 3. Các biểu đồ mức dưới đỉnh
Chức năng quản lý hệ thống
Sinh viên: Mạc Thị Hân – Lớp: CNT51ĐH1
13
Đồ án tốt nghiệp n: ThS Nguyễn Văn Thủy
71.
Sinh viên: Mạc Thị Hân – Lớp: CNT51ĐH1
14
Đồ án tốt nghiệp n: ThS Nguyễn Văn Thủy
72. Hình 2. 4. Sơ đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh-Chức năng
quản lý hệ thống.
73. Chú thích:
1. Thông tin cấu hình hệ thống.
2. Thông tin cập nhật dữ liệu cấu hình hệ thống.
3. Thông tin dữ liệu hệ thống.
4. Thông tin đăng nhập.
5. Thông tin xác nhận đăng nhập.
6. Thông tin dữ liệu đăng nhập
7. Thông tin xác nhận dữ liệu đăng nhập.
8. Thông tin yêu cầu đăng xuất.
9. Thông tin xác nhận đăng xuất.
10. Thông tin dữ liệu yêu cầu đăng xuất.
11. Thông tin xác nhận yêu cầu đăng xuất.
12. Thông tin đổi mật khẩu.
13. Thông tin xác nhận đổi mật khẩu.
14. Thông tin cập nhật mật khẩu người dùng.
15. Thông tin dữ liệu mật khẩu người dùng.
16. Thông tin người dùng. Thông tin tìm kiếm người dùng.
17. Kết quả tìm kiếm người dùng.
18. Thông tin cập nhật người dùng.
dịch vụ.
6. Thông tin cập nhật kết quả bảng
giá dịch vụ.
7. Thông tin danh sách bảng giá
dịch vụ.
8. Thông tin cập nhật danh sách
bảng giá.
9. Thông tin xe.
10. Thông tin cập nhật thông tin
xe.
11. Thông tin danh mục tình
trạng xe.
12. Thông tin xe.
13. Thông tin cập nhật kết quả
xe.
14. Thông tin danh mục loại xe.
15. Thông tin danh mục đơn vị
tính.
Sinh viên: Mạc Thị Hân – Lớp: CNT51ĐH1
17
Đồ án tốt nghiệp n: ThS Nguyễn Văn Thủy
16. Thông tin danh mục đơn vị
tính.
17. Thông tin cung đường.
18. Thông tin xe thuê ngoài.
19. Thông tin cung đường.
20. Thông tin cập nhật kết quả
cung đường.
79.
80.
quản lý thống kê báo cáo.
97. 2. 3. Mô hình thực thể - liên kết
98. 1. Xác định danh sách các thực thể
- Khách hàng (Mã đối tác, tên đối tác, địa chỉ, điện thoại, email,
website, tiền nợ, tình trạng).
- Nhà cung cấp (Mã nhà cung cấp, tên nhà cung cấp, địa chỉ, số điện
thoại, email, fax, số tài khoản, ngân hàng, tiền nợ).
- Tỉnh thành (Mã tỉnh thành, tên tỉnh thành, tình trạng).
- Xe (Mã xe, tên xe, giá xe, số xe).
- Tình trạng xe (Mã tình trạng xe, tên tình trạng xe, ghi chú).
- Loại xe (Mã loại xe, tên loại xe, tình trạng, đã có giá).
- Loại nhân viên (Mã loại nhân viên, tên loại nhân viên, tình trạng).
- Cung đường (Mã cung đường, tên cung đường, số km, tình trạng).
- Đơn vị tính (Mã đơn vị tính, tên đơn vị tính, tình trạng).
- Đơn thuê xe khách hàng (Mã đơn hàng, tổng tiền, đã thanh toán, ngày
đặt, trọng tải hàng, ngày giao, ghi chú, địa điểm giao, số km, đơn hàng
có hiệu lực, tình trạng).
- Nhân viên (Mã nhân viên, tên nhân viên, địa chỉ, điện thoại, số
CMND, tình trạng, ghi chú, nhân viên bận).
- Phiếu chi (Mã phiếu chi, tổng tiền chi, ngày chi, lý do chi).
- Phiếu thu (Mã phiếu thu, tổng tiền thu, ngày thu, lý do thu, người
nộp).
- Người dùng (Tên người dùng, tên đăng nhập, mật khẩu, quyền, trạng
thái).
- Bảng giá dịch vụ (Mã bảng giá dịch vụ, giá dịch vụ, ngày cập nhật,
cần cập nhật, trạng thái)
- Đề nghị thuê xe (Mã đề nghị thuê xe, ngày đề nghị, ngày cần thuê,
ngày giao, mã hợp đồng, ngày lập hợp đồng, tạo hợp đồng, được duyệt,
tình trạng giao, ghi chú, địa điểm nhận xe, tổng tiền).
- Hình thức thanh toán (Mã hình thức thanh toán, tên hình thức thanh