Tiểu Luận Môn Quản Trị Chất Lượng
Đề tài:Phân Tích Thc Tr ng Áp D!ng Hê
Thng Qun L Cht L"#̣ng
ISO 9001:2008 T i Công Ty DSG
VIETNAM
GVHD : TS. Tạ Thị Kiều An
Nhóm Thực Hiện: Nhóm 1 – K20 – Đêm 1
1. Bùi Ngọc Lan Anh
2. Ngô Duy Hinh
3. Đinh Thị Thuý Lan
4. Đậu Cao Sang
5. Nguyễn Thanh Luận
6. Hồ Ngọc Thảo
7. Phan Trung Thái
8. Lê Huỳnh Quang Đức
9. Nguyễn Phúc Minh Thư
10. Lý Lệ Châu
Tiểu Luận Quản trị chất lượng
!$%!$
!"#$%&'()
*$%&+,-
./0 1234$%&
$%&'+,-
56 7 +8 9:;<5=>/!/"#$%&'()-
? <@ 9 9ABC18 D*E@ F$%&'()
G< H
=*(>-$+-?/7888@AB0CD
1. ISO 9000: 2005 Hệ thống quản lý chất lượng - Cơ sở và từ vựng
2. ISO 9001: 2008 Hệ thống quản lý chất lượng - Các yêu cầu
3. ISO 9004: 2000 Hệ thống quản lý chất lượng - Hướng dẫn cải tiến hiệu quả
4. ISO 19011: 2002 Hướng dẫn đánh giá hệ thống quản lý chất lượng và môi trường
LỊch sử soát xét các phiên bản của bộ ISO 9000
+(>/@2/
/ED&77F
+(>/@2/
/ED:888
+(>/@2/
/ED:88;
>/*(>-$+-?/
ISO 9000:1994 ISO 9000: 2000 ISO 9000: 2005 HTQLCL – Cơ sở & từ vựng
ISO 9001: 1994
ISO 9001: 2000
(bao gồm ISO 9001/
9002/ 9003)
ISO 9001: 2008
Hệ thống quản lý chất lượng
(HTQLCL) – Các yêu cầu
ISO 9002: 1994
ISO 9003: 1994
ISO 9004: 1994 ISO 9004: 2000 Chưa có thay đổi HTQLCL - Hướng dẫn cải
tiến
ISO 10011: 1990/1 ISO 19011: 2002 Chưa có thay đổi Hướng dẫn đánh giá
HTQLCL/ Môi trường
- Kiểm soát thiết kế
- Kiểm soát mua hàng
- Kiểm soát sản xuất và cung cấp dịch vụ
- Kiểm soát thiết bị đo lường
5- Đo lường phân tích và cảI tiến
- Đo lường sự thoả mãn của khách hàng
- Đánh giá nội bộ
- Theo dõi và đo lường các quá trình
- Theo dõi và đo lường sản phẩm
- Kiểm soát sản phẩm không phù hợp
- Phân tích dữ liệu
- Hành động khắc phục
- Hành động phòng ngừa
Dưới đây là một số lợi ích khi doanh nghiệp áp dụng và di trì hệ thống quản lý chất lượng ISO
9001:
1. Sản phẩm có chất lượng ổn định hơn, giảm sản phẩm hỏng
2. Tăng sản lượng do kiểm soát được thời gian trong quá trình sản xuất
3. Lợi nhuận tăng cao hơn do sản xuất hiệu quả, giảm chi phí (giảm lãng phí)
4. Hệ thống quản lý gọn nhẹ, chặt chẽ, vận hành hiệu quả và nhanh chóng
5. Kiểm soát được chất lượng nguyên vật liệu đầu vào do kiểm soát được nhà cung cấp.
6. Luôn cải tiến để cung cấp sản phẩm thoả mãn được yêu cầu khách hàng.
7. Tăng uy tín trên thị trường, tăng thị phần trong và ngoài nước
8. Mọi người hiểu rõ hơn vai trò của mình trong công ty, biết rõ trách nhiệm và quyền hạn
của mình hơn nên chủ động thực hiện công việc.
9. Nhân viên được đào tạo huấn luyện tốt hơn, chuyên nghiệp hơn.
K
Tiểu Luận Quản trị chất lượng
:' ()(*+(,-G/0*H
a) Giới thiệu
• Tên tiếng Việt : G/0H(2(+IJ.B</K-
- Phổ biến, nâng cao nhận thức về ISO 9001:2008 cho nhân viên
- Quyết định phạm vi áp dụng
Bước 2: Xây dựng Hệ thống chất lượng
- Đào tạo cho từng cấp về ISO 9001 và cách xây dựng các văn bản.
- Viết chính sách và mục tiêu chất lượng dựa trên yêu cầu của ISO 9001 và mục tiêu hoạt
động của tổ chức
- Viết các thủ tục và chỉ dẫn công việc theo ISO 9001.
- Viết sổ tay chất lượng.
- Công bố chính sách chất lượng và quyết định của tổ chức về việc thực hiện các yếu tố
của Hệ thống quản lý chất lượng. Có thể áp dụng thí điểm rồi sau đó mới mở rộng.
- Thử nghiệm hệ thống mới trong một thời gian nhất định.
Bước 3: Hoàn chỉnh
- Tổ chức đánh giá nội bộ để khẳng định sự phù hợp và hiệu lực của Hệ thống quản lý
chất lượng.
- Đề xuất và thực hiện các biện pháp khắc phục sai sót.
- Mời một tổ chức bên ngoài đến đánh giá sơ bộ.
- Đề xuất và thực hiện các biện pháp khắc phục sai sót để hoàn chỉnh Hệ thống chất
lượng.
Bước 4: Xin chứng nhận
- Hoàn chỉnh các hồ sơ và xin chứng nhận của 1 tổ chức chứng nhận ISO 9001:2008
Y' Thực trạng áp dụng H thng qun l cht lưng ISO 9001 : 2008 tại
công ty
()(*+(,-
Từ tháng 1/2009 công ty áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2008, đã triển khai
xây dựng, tổ chức thực hiện các quy trình, các văn bản pháp lý, vận hành theo yêu cầu của Hệ
thống quản lý chất lượng
Sau khi đánh giá lần đầu tiên 4/2009 Công ty đã được cấp chứng nhận phù hợp ISO
9001:2008 do TUV cấp
+ DZ(IJN!/0
- Kinh doanh phân phối các sản phẩm máy quét, máy vi tính và thiết bị văn phòng
hiện cụ thể các bước thực hiện, nhiệm vụ được phân công, hồ sơ phát sinh, lưu trữ.
Tiểu Luận Quản trị chất lượng
^_`%788&9:88;
>/*<(3(,-
%K/
@A/
+</+
0<H
@A/
+</+
0<HLaA
bc(
0K//+5*
+ DZ(IJN!/0 +>N-H,*
1 STCL_DSG VIETNAM-2010 1 20/2/2009 x x x x x x
2 Chính sách chất lượng 1 20/2/2009 x x x x x x
3 Mục tiêu chất lượng 1 20/2/2009 x x x x x x
4 TT01_Kiem-soat-tai-lieu 1 20/2/2009 11/4/2011 x x x x x x
5 TT02_Kiem-soat-ho-so 1 20/2/2009 11/4/2011 x x x x x x
6 TT03_KSSP-khong-phu-hop 1 20/2/2009 11/4/2011 x x x x x x
7 TT04_Danh-gia-noi-bo 1 20/2/2009 11/4/2011 x x x x x x
8
TT05_Hanh-dong-khac-phuc-
phong-ngua
1 20/2/2009 x x x x x x
x x x x x x
19
BM01_SW_Phieu-kiem-thu-
hang-hoa
1 20/2/2009 x x x
20
BM03_TT07_Phieu-kiem-
soat-don-hang
1 20/2/2009 x x x x x x
21
BM01_TT01_phieu-yeu-cau-
soan-thao-sua-doi-tai-lieu
1 20/2/2009 x x x x x x
22
BM01_TT04_CT-danh-gia-
noi-bo
1 20/2/2009 x x x x x x
23
BM02_TT04_Phieu-ghi-chep-
danh-gia-noi-bo
1 20/2/2009 x x x x x x
24
BM01_TT05_Phieu-KSHD-
khac-phuc-phong-ngua
1 20/2/2009 x x x x x x
25
BM01_TT12_Van-ban-yeu-
cau-tra-no
1 20/2/2009 x x x x
26
1 15/3/2009 x x x x x x
37 Hướng dẫn kiểm thử hàng hóa 1 15/3/2009 x x x
38 Phiếu tiếp nhận thiết bị 1 15/3/2009 x x x
39 Hướng dẫn bảo trì 1 15/3/2009 x x x
40 Sơ đồ tổ chức 1 15/3/2009 x x x x x x
41
Sơ đồ các quá trình chính và
mối quan hệ của ch•ng
1 15/3/2009 x x
43
Chương trình quảng bá tiếp thị
(không có BM)
1 15/3/2009 x x x
44
Phiếu đề nghị xuất hàng hóa/
thiết bị
1 15/3/2009 x x x
45 BM01_AL_Hop-dong-dai-ly 1 15/3/2009 x x x
46
BM01_AL_SM_Hop-dong-
dai-ly
1 15/3/2009 x x x x
47 Giấy chứng nhận đại lý 1 15/3/2009 x x x
48
BM01_FA_phieu-de-nghi-
mua-sam
1 15/3/2009 x x x x x x
49 Bang-mo-ta-vai-tro 1 15/3/2009 x x x x x x
H thng quản l to liu ca công ty bao g#m ph&n m'm Docu)o v lưu tr+ bản c,ng
)
+</+
(/+NBA/+*(gJ*+i </+$+I/+b(h-ZV/ i$+Z!@2B+</+ <($+\/+fg*BI/ I$*<(3(,-3(>/1-A/
TT thực hiện và theo dõi
đơn hàng
TT nhập hàng
TT xử lý sản phầm không
phù hợp
Quy định quản lý kho
TT xử lý công nợ
TT quảng bá tiếp thị; TT
bổ nhiệm đại lý
TT bảo hành, sửa chữa
TT xử lý khiếu nại của
khách hàng
TT hành động khắc
phục/phòng ngừa
T@ 9
D*A
+
> G#
A +
>R,+UVAW L XY*R,;Z 5[3+R,:?C:\ D*]UM8
^_<@
9
`?C:\
a@
5<
a3+
E^_
GE
+
`?C:\"J
<^
= .8+.8R,:2A^MOe?8; G fUM8 D*dd
Tiểu Luận Quản trị chất lượng
- Thời gian thực hiện đơn hàng tối thiểu
2h
- Thường xuyên gặp l~i trong quá trình
thực hiện đơn hàng
- Không có sự kết hợp giữa phòng SM và
phòng AL nên số lượng hàng tồn kho
thường bị thiếu hụt
- Khách hàng thường xuyên khiếu nại về
việc giao hàng không đ•ng thời gian (5
KH/tháng)
- Thời gian thực hiện đơn hàng 30’
- Ít phát sinh l~i trong quá trình thực hiện
đơn hàng
- Có sự kết hợp giữa phòng SM và AL nên
hàng tồn kho đáp ứng tốt nhu cầu kinh
doanh
- Khách hàng không còn khiếu nại về việc
giao hàng không đ•ng thời gian
Quá trình quản lý kho
[")$f+(IJN!/0 A-f+(IJN!/0
- Sắp xếp kho không có quy trình, thường
gặp khó khăn trong quá trình xuất, nhập
hàng hóa.
- Quản lý kho chưa có đầy đủ thủ tục nên
thường xuyên sảy ra tình trạng thất lạc
- Không có quá trình đánh giá nội bộ. Ít
ch• ý đến việc cải tiến hiệu quả hoạt
động.
- Các nhân viên ít có đóng góp cải tiến
công việc phù hợp với điều kiện hoạt
động của công ty
- Có quá trình đánh giá nội bộ xem xét
hiệu quả hoạt động, cải tiện hiệu quả
hoạt động.
- Tất cả nhân viên cùng tham gia đóng
góp cải tiến công việc phù hợp với điều
kiện hoạt động của công ty
Quá trình hành động khắc phục phòng ngừa
[")$f+(IJN!/0 A-f+(IJN!/0
- Không có quy trình hành động khắc
phục phòng ngừa
- Thường xuyên phát sinh các l~i đã
phát sinh trước đó ở nhân viên khác,
hoặc các l~i tìm ẩn
- Có quy trình hành động khắc phục
phòng ngừa lưu thành văn bản.
- Hầu như không còn phát sinh các l~i
lặp lại ở tất cả các phòng ban và toàn
thể nhân viên. Ít phát sinh các l~i tìm ẩn
bởi có các phân tích phòng ngừa
Quá trình quản bá tiếp thị
[")$f+(IJN!/0 A-f+(IJN!/0
- Các chương trình quản bá tiếp thị
không được ghi nhận hiệu quả lưu trữ
làm dữ liệu kinh nghiệm cho các