tong hop kien thuc song anh sang - Pdf 26

GVvũ văn lục
Bài 35: SỰ TÁN SẮC ÁNH SÁNG
1. Thí nghiệm về sự tán sắc ánh sáng
Chiếu vào khe F chùm ánh sáng trắng.
Chùm ánh sáng trắng không những bị lệch về phía đáy lăng kính mà còn bị tách ra
thành nhiều chùm ánh sáng có màu khác nhau : đỏ, da cam, vàng, xanh (lục), lam, chàm, tím.
Chùm ánh sáng màu đỏ bị lệch ít nhất, chùm màu tím bị lệch nhiều nhất.
Hiện tượng này gọi là sự tán sắc ánh sáng. Dải màu thu được gọi là quang phổ của
ánh sáng trắng.
2. Ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc
Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc, có màu biến thiên liên tục, từ
màu đỏ đến màu tím.
3. Giải thích sự tán sắc ánh sáng
- Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc, có màu biến thiên liên tục, từ
màu đỏ đến màu tím.
- Chiết suất của thủy tinh có giá trị khác nhau đối với ánh sáng đơn sắc có màu khác
nhau; chiết suất đối với ánh sáng tím có giá trị lớn nhất.
Vì vậy, các chùm sáng đơn sắc có màu khác nhau trong chùm ánh sáng trắng, sau khi
khúc xạ qua lăng kính, bị lệch các góc khác nhau, sẽ trở thành tách rời nhau ra. Kết qua là,
chùm sáng ló ra khỏi lăng kính bị xòe rộng ra thành nhiều chùm đơn sắc, tạo thành quang
phổ của ánh sáng trắng.
4. Ứng dụng sự tán sắc ánh sáng.
Máy quang phổ, cầu vòng.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Phát biếu nào sau đây là không đúng?
A. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến
tím.
B. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau.
C. Ánh sáng đơn sắc bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
D. Khi chiếu một chùm ánh sáng mặt trời đi qua một cặp hai môi trường trong suốt thì tia tím

nht, tia tớm b lch nhiu nht (so vi phng ca chựm sỏng ti). Nh vy khi ỏnh sỏng
truyn ngc li t mụi trng 2 sang mụi trng 1 thỡ:
A. Tia vn lch ớt nht, tia tớm lch nhiu nht.
B. Cũn ph thuc vo chit sut ca tng mụi trng.
C. Tia lch nhiu nht, tia tớm lch ớt nht.
D. Cũn ph thuc vo gúc ti.
Cõu 8: Chn cõu sai: ỏnh sỏng trng l ỏnh sỏng
A. Cú mt bc súng xỏc nh
B. Khi truyn t khụng khớ vo nc b tỏch thnh dóy mu cu vng t n tớm.
C. c tng hp t 3 mu c bn: , lc, lam (xanh da tri)
D. B tỏn sc khi qua lng kớnh.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong thí nghiệm của Niutơn về ánh sáng đơn sắc nhằm chứng minh sự tồn tại của ánh sáng đơn
sắc.
B. Trong thí nghiệm của Niutơn về ánh sáng đơn sắc nhằm chứng minh lăng kính không làm biến
đổi màu của ánh sáng qua nó.
C. Trong thí nghiệm của Niutơn về ánh sáng đơn sắc nhằm chứng minh ánh sáng mặt trời không
phải là ánh sáng đơn sắc.
D. Trong thí nghiệm của Niutơn về ánh sáng đơn sắc nhằm chứng minh dù ánh sáng có màu gì thì
khi đi qua lăng kính đều bị lệch về phía đáy của lăng kính.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nớc trong một bể
nớc tạo nên ở đáy bể một vết sáng có màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc.
B. Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nớc trong một bể n-
ớc tạo nên ở đáy bể một vết sáng có nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc.
C. Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nớc trong một bể n-
ớc tạo nên ở đáy bể một vết sáng có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc
D. Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nớc trong một bể n-
ớc tạo nên ở đáy bể một vết sáng có nhiều màu khi chiếu vuông góc và có màu trắng khi chiếu xiên
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu nhất định gọi là màu đơn sắc.
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C. Những tía sáng màu trong ánh sáng trắng bị lăng kính tách ra khi gặp lại nhau chúng tạo
thành ánh sáng trắng.
D. Ánh sáng trắng là tập hợp của các ánh sáng đơn sắc khác có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến
tím.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG ?
A. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một tần số tuần hoàn xác định.
B. Bước sóng ánh sáng rất lớn so với bước sóng cơ học.
C. Ánh sáng không đơn sắc là ánh sáng trắng.
D. Màu ứng với mỗi ánh sáng là màu đơn sắc.
Câu 19: Kết luận nào sau đây là ĐÚNG khi một tia sáng đi qua lăng kính ló ra chỉ có màu duy nhất
không phải màu trắng ?
A. Ánh sáng trắng đã bị tán sắc.
B. Ánh sáng đa sắc.
C. Ánh sáng đơn sắc.
D. Lăng kính không có khả năng tán sắc.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là SAI ?
A. Đại lượng đặc trưng cho sóng ánh sáng đơn sắc là tần số.
B. Vận tộc của sóng ánh sáng đơn sắc không phụ thuộc môi trường truyền.
C. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn đối với ánh sáng màu lục.
D. Sóng ánh sáng có tần số càng lớn thì vận tốc truyền trong môi trường trong suốt càng nhỏ.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là SAI ?
A. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu từ đỏ đến tím.
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính.
C. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.
D. Chiết suất của một môi trường đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn
nhất.
Câu 22: Sự phụ thuộc của chiết suất vào bước sóng
A. Chỉ xảy ra với chất rắn.

Câu 28: Điều nào sau đây là SAI khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng ?
A. Tán sắc là hiện tượng một chùm ánh sáng trắng hẹp bị tách thành nhiều chùm sáng đơn sắc
khác nhau.
B. Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc là do chiết suất của các môi trường đối với các ánh sáng
đơn sắc khác nhau thì khác nhau.
C. Hiện tượng tán sắc chứng tỏ ánh sáng trắng là tập hợp vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau.
D. Thí nghiệm của Niutơn về tán sắc ánh sáng chứng tỏ lăng kính là nguyên nhân của hiện
tượng tán sắc.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về chiết suất của một môi trường ?
A. Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định đối với mọi ánh sáng đơn sắc là như
nhau.
B. Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định đối với mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau
là khác nhau.
C. Với bước sóng ánh sáng chiếu qua môi trường trong suốt càng dài thì chiết suất của môi
trường càng lớn.
D. Chiết suất của môi trường trong suốt khác nhau đối với một loại anh sáng nhất định thì có giá
trị khác nhau.
Câu 30: Nguyên nhân sâu xa của hiện tượng tán sắc ánh sáng là sự phụ thuộc của chiết suất môi
trường vào
A. bước sóng của ánh sáng. B. màu sắc của môi trường.
C. màu sắc của ánh sáng. D. lăng kính mà ánh sáng đi qua.
Câu 31: Hiện tượng tán sắc xảy ra do ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc khác
nhau và còn do nguyên nhân nào dưới đây:
A. lăng kính bằng thủy tinh.
B. lăng kính có góc chiết quang quá lớn.
C. lăng kính không đặt ở góc lệch cực tiểu.
D. chiết suất của mọi chất ( trong đó có thủy tinh) phụ thuộc bước sóng của ánh sáng.
Câu 32: Chiết suất của một môi trường có giá trị
A. như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc.
B. lớn đối với những ánh sáng có màu đỏ.

C. 0,52
μm
D. 0,85
μm
Câu 36: Từ hiện tượng tán sắc và giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây là đúng khi nói về chiết
suất của một môi trường?
A. Chiết suất của mội trường như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc.
B. Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng dài.
C. Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng ngắn.
D. Chiết suất của môi trường nhỏ đối với môi trường có nhiều ánh sáng truyền qua.
Bài 39 MÁY QUANG PHỔ
CÁC LOẠI QUANG PHÔ
1 Máy quang phổ
Máy quang phổ là dụng cụ dùng để phân tích chùm sáng có nhiều thành phần thành
những thành phần đơn sắc khác nhau. Nó dùng để nhận biết các thành phần cấu tạo của một
chùm sáng phức tạp do một nguồn sáng phát ra.
a) Cấu tạo
Có ba bộ phận chính :
 Ống chuẩn trực là bộ phận tạo ra chùm tia sáng song song. Chùm tia sáng ló ra khỏi
thấu kính L
1
là một chùm tia song song.
 Lăng kính là bộ phận có tác dụng phân tích chùm tia song song từ L
1
chiếu tới, tạo ra
thành nhiều chùm tia đơn sắc song song.
 Buồng ảnh là bộ phận dùng để chụp ảnh quang phổ, hoặc để quan sát quang phổ.
b) Nguyên tắc hoạt động
Sau khi ló ra khỏi ống chuẩn trực, chùm ánh sáng phát ra từ nguồn S là một chùm
song song. Chùm này qua lăng kính sẽ bị phân tán thành nhiều chùm đơn sắc song song. Mỗi

4 Quang ph vch hp th
a) Cỏch to
Quang ph liờn tc, thiu vch mu do b cht khớ (hay hi kim loi) hp th, c
gi l quang ph vch hp th ca khớ (hay hi) ú.
iu kin thu c quang ph hp th l nhit ca ỏm khớ hay hi hp th
phi thp hn nhit ca ngun sỏng phỏt ra quang ph liờn tc.
Hin tng mt vch quang ph phỏt x sỏng tr thnh vch ti trong quang ph hp
th, gi l s o vch quang ph.
b) nh lut Kic-sp
mt nhit xỏc nh, mt vt ch hp th nhng bc x no m nú cú kh nng
phỏt x, v ngc li, nú ch phỏt bc x no m nú cú kh nng hp th.
c) Quang ph vch hp th ca mi nguyờn t cú tớnh cht c trng cho nguyờn t ú.
5 Phõn tớch quang ph
Phõn tớch quang ph l phng phỏp vt lớ dựng xỏc nh thnh phn húa hc ca
mt cht (hay hp cht), da vo vic nghiờn cu quang ph ca ỏnh sỏng do cht y phỏt ra
hoc hp th.
Phõn tớch quang ph nh tớnh cú u im l : cho kt qu nhanh, cú nhy cao, v
cú th, cựng mt lỳc xỏc nh c s cú mt ca nhiu nguyờn t. Phõn tớch nh lng
bit c c nng ca cỏc thnh phn cú trong mu nng rt nh.
CU HI TRC NGHIM
Cõu 1:Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Trong máy quang phổ, ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song.
B. Trong máy quang phổ, buồng ảnh nằm ở phía sau lăng kính.
C. Trong máy quang phổ, lăng kính có tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp song song thành
các chùm sáng đơn sắc song song.
D. Trong máy quang phổ, quang phổ của một chùm sáng thu đợc trong buồng ảnh luôn là một dải
sáng có màu cầu vồng.
Cõu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng khi cho ánh sáng trắng chiếu vào máy quang phổ?
A. Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của máy quang phổ trớc khi đi qua thấu kính của buồng ảnh
là một chùm tia phân kỳ có nhiều màu khác nhau.

Cõu 7: Phỏt biu no sau õy l ỳng khi cho ỏnh sỏng trng chiu vo mỏy quang ph?
A. Chựm tia sỏng lú ra khi lng kớnh ca mỏy quang ph trc khi i qua thu kớnh ca bung
nh l mt chựm tia phõn kỡ ca nhiu mu.
B. Chựm tia sỏng lú ra khi lng kớnh ca mỏy quang ph trc khi i qua thu kớnh ca bung
nh gm mt chựm tia sỏng song song.
C. Chựm tia sỏng lú ra khi lng kớnh ca mỏy quang ph trc khi i qua thu kớnh ca bung
nh l mt tia phõn kỡ mu trng.
D. Chựm tia sỏng lú ra khi lng kớnh ca mỏy quang ph trc khi i qua thu kớnh ca bung
nh l mt chựm tia sỏng mu song song.
Cõu 8: Chn cõu phỏt biu ỳng:
A. ng cong tỏn sc ca mt cht trong sut l ng biu din s bin thiờn chit sut ca
cht y theo tn s ỏnh sỏng chiu ti.
B. B phn ca mỏy quang ph lm nhim v tỏn sc ỏnh sỏng l thu kớnh.
C. hp th c ỏnh sỏng nhit ca vt hp th phi cao hn nhit ca ngun sỏng.
D. Quang ph vch ca cỏc nguyờn t khỏc nhau cựng mt nhit thỡ ging nhau v s
lng, v trớ v mu sc cỏc vch.
Cõu 9:Quang ph liờn tc. Chn cõu sai
A. l quang ph gm mt dóy sỏng cú mu sc bin i liờn tc t n tớm.
B. do cỏc vt rn b nung núng phỏt ra.
C. do cỏc cht lng hoc khớ cú khi lng riờng ln khi b nung núng phỏt ra.
D. ch ph thuc vo thnh phn cu to ca ngun sỏng.
Cõu 10:Quang ph ca cỏc vt phỏt ra ỏnh sỏng sau, quang ph no l quang ph liờn tc
A. ốn hi thy ngõn B. ốn dõy túc núng sỏng.
C. ốn Natri D. ốn Hirụ
Cõu 11:Quang ph liờn tc ca ngun sỏng
A. khụng ph thuc vo bn cht v nhit ca ngun.
B. ph thuc vo bn cht v nhit ca ngun.
C. ch ph thuc vo bn cht ca ngun.
D. ch ph thuc vo nhit ca ngun.
Cõu 12: Phỏt biu no sau õy khụng ỳng

Câu 17: Ở một nhiệt độ nhất định, nếu một đám hơi có khả năng phát ra hai ánh sáng đơn sắc có
bước sóng tương ứng λ
1
, λ
2
(với λ
1
< λ
2
) thì nó cũng có khả năng hấp thụ
A. Mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng nhỏ hơn λ
1
.
B. Mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng lớn hơn λ
2
.
C. Hai ánh sáng đơn sắc đó.
D. Mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong khoảng từ λ
1
đến λ
2
Câu 18: Chọn câu sai
A. Quang phổ của Mặt Trời mà ta thu được trên Trái Đất là quang phổ hấp thụ.
B. Điều kiện để thu được quang phổ hấp thụ là nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải thấp
hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.
C. Quang phổ vạch phát xạ của hơi Natri của hai màu vàng rất sáng nằm sát cạnh nhau.
D. Không thể dùng quang phổ vạch phát xạ để xác định thành phần hóa học của một chất.
Câu 19: Về quang phổ vạch hấp thụ, chọn câu đúng
A. Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ là sự thay đổi vị trí của các vạch quang phổ.
B. Các vạch quang phổ hấp là các vạch tối cách đều nhau.

B. Phụ thuộc bản chất của nguồn.
C. Phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của nguồn.
D. Không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của nguồn.
Câu 26. Điều nào sao đây là ĐÚNG khi nói về đặc điểm của quang phổ liên tục?
A. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
B. Không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn.
C. Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
D. Nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía bước sóng lớn của quang
phổ liên tục.
Câu 27. Điều nào sao đây là SAI khi nói về quang phổ liên tục?
A. quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng và phụ thuộc vào nhiệt
độ của nguồn sáng.
B. Quang phổ liên tục là dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím, thu được khi chiếu
chùm ánh sáng trắng vào khe máy quang phổ.
C. Tất cả các vật rắn, lỏng và các khối khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng đều phát ra quang phổ
liên tục.
D. Nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía bước sóng ngắn (ánh sáng
màu tím) của quang phổ liên tục.
Câu 28. quang phổ liên tục là quang phổ có đặc điểm gì sao đây?
A. Phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng.
B. Phụ thuộc nhiệt độ của vật phát sáng.
C. Không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật.
D. Phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật.
Câu 29. Điều nào sao đây là SAI khi nói về quang phổ liên tục?
A. quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
B. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
C. Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối.
D. Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng, khí có áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra.
Câu 30. Đặc điểm chung của quang phổ liên tục là gì?
A. Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.

Câu 36. Điều kiện nào sao đây là ĐÚNG khi nói về ứng dụng của quang phổ liên tục?
A. Dùng xác định bước sóng của ánh sáng.
A. Xác định nhiệt độ của vật phát sáng do bị nung nóng.
B. Xác định thành phần cấu tạo của các vật phát sáng.
C. Cả A, B, C đều đúng
Câu 37. Phát biểu nào sao đây là SAI?
A. Quang phổ liên tục là một dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím.
B. Quang phổ liên tục bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên nền tối.
C. Quang phổ liên tục do các chất rắn lỏng hoặc chất khí có tỷ khối lớn khi bị nung nóng phát
ra.
D. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng mà chỉ phụ
thuộc vào nhiệt độ của nguồn.
Câu 38. Phát biểu nào sao đây là SAI khi nói về quang phổ vạch phát xạ?
A. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm những vạch màu riêng rẽ nằm trên nền tối.
B. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những dải màu biến thiên liên tục nằm trên
một nền tối.
C. Mổi nguyên tố hóa học ở trang thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho 1 quang phổ
vạch riêng, đặc trưng cho nguyen tố đó.
D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau là rất khác nhau về số lượng các vạch
Câu 39. quang phổ vạch phát xạ là quang phổ có đặc diểm gì sau đây?
A. Chứa các vạch cùng độ sáng, màu sắc khác nhau, đặt cách đều đặn trên quang phổ.
B. Gồm toàn vạch sáng đặt nối tiếp nhau trên quang phổ.
C. Chứ 1 số vạch màu sắc khác nhau xen kẻ những khoảng tối.
D. Chứa rất nhiều các vạch màu.
Câu 40. Điều nào sau đây là SAI khi nói về quang phổ vạch phát xạ:
GVvũ văn lục
A. Đó là quang phổ gồm những vạch màu riêng biệt nằm trên một nền tối.
B. Quang phổ vạch phát xah do các chất khí hoặc hơi ở áp suất cao, phát sáng khi bị nung nóng.
C. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau ở số lượng vạch, vị trí
các vạch và độ sáng cảu các vạch đó.

A. Hai nguyên tố khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về độ sáng tỉ đối
giữa các vạch quang phổ.
B. Hai nguyên tố khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về bề rộng các vạch
quang phổ.
C. Hai nguyên tố khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về số lượng các
vạch quang phổ.
D. Hai nguyên tố khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về màu sắc các
vạch và vị trí các vạch màu.
Câu 47. Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về quang phổ vạch phát xạ ?
A. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng lê nằm trên một nền
tối.
B. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những dải màu biến thiên liên tục nằm trên
một nền tối.
C. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang
phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.
D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về số lượng các vạch
quang phổ , vị trí các vạch và độ sáng tỉ đối của các vạch.
Câu 48. Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về quang phổ vạch phát xạ ?
A. Quang phổ vạch phát xạ là một dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím.
B. Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống gồm những vạch màu riêng rẽ nằm trên nền tối.
GVvũ văn lục
C. Quang phổ vạch phát xạ do chất khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát sáng phát ra.
D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng, vị trí các
vạch , màu sắc các vạch.
Câu 49. Quang phổ vạch hấp thụ là:
A. quang phổ gồm những vạch màu riêng biệt trên một nền tối.
B. quang phổ gồm những vạch màu biến đổi liên tục.
C. quang phổ gồm những vạch tối trên nền quang phổ liên tục.
D. quang phổ gồm những vạch tối trên nền sáng.
Câu 50. Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở trạng thái.

được gọi là tia tử ngoại.
a) Nguồn phát tia tử ngoại
Những vật được nung nóng đến nhiệt độ cao (trên 2000
o
C) đều phát tia tử ngoại. Đèn
hơi thủy ngân, hồ quang điện.
b) Tính chất
- Tác dụng mạnh lên kính ảnh, làm ion hóa không khí;
- Kích thích sự phát quang của nhiều chất, có thể gây ra một số phản ứng quang hóa;
- Bị thủy tinh, nước… hấp thụ rất mạnh. Tia tử ngoại có bước sóng từ 0,18 µm đến
0,4µm truyền qua được thạch anh;
- Có một số tác dụng sinh lí.
GVv vn lc
- Cú th gõy ra hin tng quang in
c) ng dng tia t ngoi.
Tia t ngoi thng c dựng kh trựng nc, cha bnh (nh bnh cũi xng),
tỡm vt nt trờn b mt kim loi
Cau hoi trac nghiem: Tia hồng ngoại, tia tử ngoại
Cõu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tia hồng ngoại là là một bức xạ đơn sắc có màu hồng.
B. Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bớc sóng nhỏ hơn 0,4 àm.
C. Tia hồng ngoại do các vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi trờng xung quanh phát ra.
D. Tia hồng ngoại bị lệch trong điện trờng và từ trờng.
Cõu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.
B. Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bớc sóng lớn hơn 0,76 àm.
C. Tia hồng ngoại có tác dụng lên mọi kính ảnh.
D. Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt rất mạnh
Cõu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tia hồng ngoại có khả năng đâm xuyên rất mạnh.

C. Tia tử ngoại không bị thạch anh hấp thụ.
D. Tia tử ngoại không có tác dụng diệt khuẩn.
Cõu 9: Mt vt phỏt c tia hng ngoi v mụi trng xung quanh phi cú nhit
A. Cao hn nhit mụi trng B. Trờn 0
0
C
C. Trờn 100
0
C D. Trờn 0K
Cõu 10: Chn cõu sai: Tia hng ngoi
A. L nhng bc x khụng nhỡn thy c, cú bc súng ln hn bc súng ca ỏnh sỏng :
0,75àm.
B. Cú bn cht l súng in t.
C. Do cỏc vt b nung núng phỏt ra. Tỏc dng ni bt nht l tỏc dng nhit.
D. ng dng tr bnh cũi xng.
Cõu 11: Chn cõu sai:
A. Tia hng ngoi do cỏc vt b nung núng phỏt ra.
B. Tia hng ngoi lm phỏt hunh quang 1 s cht.
C. Tỏc dng ni bt nht ca tia hng l tỏc dng nhit.
D. Bc súng ca tia hng ngoi ln hn 0,75àm.
GVvũ văn lục
Câu 12: Có thể nhận biết tia hồng ngoại bằng:
A. Màn huỳnh quang. B. Mắt người.
C. Máy quang phổ D. Pin nhiệt điện.
Câu 13: Chọn câu đúng: Tia tử ngoại
A. Là bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng ngắn hơn bước sóng của ánh sáng tím: λ ≤
0,4µm.
B. Có bản chất là sóng cơ học.
C. Do tất cả các vật bị nung nóng phát ra.
D. Ứng dụng để trị bệnh ưng thư nông.

0
K
Câu 20. Điều nào sau đây là SAI khi nói về tia hồng ngoại ?
A. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75
µ
m.
B. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.
C. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
D. Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất.
Câu 21. Điều nào sau đây là SAI khi nói về tính chất và tác dụng của tia hồng ngoại là :
A. Tác dụng nổi bật là tác dụng nhiệt.
B. Gây ra các phản ứng quang hóa, quang hợp.
C. Tác dụng lên một loại kính ảnh đặc biệt gọi kính ảnh hồng ngoại.
D. Gây ra hiệu ứng quang điện ở một số chất bán dẫn.
Câu 22. Dụng cụ nào sau đây có thể nhận biết tia hồng ngoại ?
A. Máy phân tích quang phổ.
B. Màn huỳnh quang.
C. Pin nhiệt điện.
D. Mắt người.
GVvũ văn lục
Câu 23. Phát biểu nào sau đây là SAI ?
A. Gây ra hiệu ứng quang điện ở một số chất bán dẫn.
B. Tác dụng lên một loại kính ảnh đặc biệt gọi kính ảnh hồng ngoại.
C. Tác dụng nổi bật là tác dụng nhiệt.
D. Gây ra các phản ứng quang hóa, quang hợp.
Câu 24. Điều nào sau đây là SAI khi nói về tia hồng ngoại ?
A. Vật nung nóng ở nhiệt độ thấp chỉ phát ra tia hồng ngoại ; nhiệt độ của vật trên 500
0
C mới
bắt đầu phát ra ánh sáng khả biến.

C.
C. Tia hồng ngoại có thể tác dụng lên một số kính ảnh.
D. Bước sóng của tia hồng ngoại dài hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
Câu 29. Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói về tia tử ngoại ?
A. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt thường có thể nhìn thấy.
B. Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng tím.
C. Tia hồng ngoại là một trong những bức xạ do các vật có khối lượng riêng phát ra.
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 30. Tia tử ngoại được phát ra rất mạnh nguồn nào sau đây ?
A. Lò sưởi điện.
B. Hồ quang điện.
C. Lò vi sóng.
D. Bếp củi.
Câu 31. Các nguồn phát ra tia tử ngoại là :
A. Mặt trời.
B. Hồ quang điện.
C. Đèn cao áp thủy ngân.
D. A, B, C đúng.
Câu 32. Nguồn sáng nào sau đây không phát ra tia tử ngoại:
A. Mặt trời.
B. Hồ quang điện.
C. Đèn thủy ngân.
GVvũ văn lục
D. Đèn dây tóc có công suất 100W.
Câu 33. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG đối với tia tử ngoại ?
A. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt thường có thể nhìn thấy.
B. Tia tử ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím 0,40m
µ
m.
C. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ do các vật có tỷ khối lớn phát ra.

D. Tia tử ngoại không có tác dụng diệt khuẩn.
Câu 40. Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về tia tử ngoại ?
A. không tác dụng lên kính ảnh.
B. kích thích phát quang một số chất.
C. ion hóa không khí.
D. gây phản ứng quang hóa.
Câu 41. Nói về đặc điểm của tia tử ngoại, chịu phát biểu SAI :
Tia tử ngoại :
A. Bị hấp thụ bởi tầng ôzon của khí quyển Trái Đất.
B. Làm ion hóa không khí.
C. Làm phát quang một số chất.
D. Trong suốt đối với thủy tinh, nước.
Câu 42. Điều nào sau đây là SAI khi nói về tác dụng và công dụng tia tử ngoại
A. Tia tử ngoại có tác dụng rất mạnh lên kính ảnh.
B. Tia tử ngoại trong công nghiệp được dùng để sấy khô các sản phẩm nông – công nghiệp.
C. Tia tử ngoại có thể gây ra các hiệu ứng quang hóa, quang hợp.
D. Tia tử ngoại có tác dụng sinh học, hủy diệt tế bào, khử trùng.
GVvũ văn lục
Câu 43. Điều nào sau đây là SAI khi nói về tia tử ngoại?
A. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ với bước sóng ngắn hơn bước sóng ánh sáng tím.
B. Bức xạ tử ngoại nằm giữa dải tím của ánh sáng nhìn thấy và tia X của thang sóng điện từ.
C. Tia tử ngoại rất nguy hiểm, nên cần có các biện pháp để phòng tránh.
D. Các vật nung nóng trên 3000
0
C phát ra tia tử ngoại rất mạnh.
Câu 44. Chọn phát biểu SAI về tia tử ngoại?
A. Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh
sáng tím (0,4
µ
m) được phát ra từ nguồn có nhiệt độ rất cao.

0
C phát ra tia tử ngoại rất mạnh.
B. Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ.
C. Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
D. Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt.
Câu 49. Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về tia tử ngoại ?
A. Tia tử ngoại có tác dụng sinh lí.
B. Tia tử ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang.
C. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh.
D. Tia tử ngoại có khả năng đâm xuyên.
Câu 50. Tìm phát biểu SAI về tia tử ngoại.
A. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ với bước sóng ngắn hơn bước sóng ánh sáng tím.
B. Bức xạ tử ngoại nằm giữa dải tím của ánh sáng nhìn thấy và tia X của thanh sóng điện từ.
C. Tia tử ngoại rất nguy hiểm, nên cần có các biện pháp để phòng tránh.
D. Các vật nung nóng trên 3000
0
C phát ra tia tử ngoại rất mạnh.
Câu 51. Tìm phát biểu SAI về tia tử ngoại.
A. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ nhìn thấy trong dãy quang phổ liên tục.
B. Tia tử ngoại có khả năng kích thích sự phát quang của nhiều chất.
C. Bước sóng của tia tử ngoại bé hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
D. Tia tử ngoại có tác dụng hủy diệt tế bào.
Câu 52. Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về tia tử ngoại ?
Để phát hiện ra tia tử ngoại ta có thể dùng các phương tiện.
GVv vn lc
A. Mt ngi quan sỏt bỡnh thng.
B. Mn hỡnh hunh quang.
C. Cp nhit in.
D. T bo quang in
Cõu 53. iu no sau õy l SAI khi so sỏnh tia hng ngoi vi tia t ngoi ?

-8
m ữ 10
-11
m
2. Tớnh cht
- Tớnh cht ni bt v quan trng nht l kh nng õm xuyờn.
Tia X cú bc súng cng ngn thỡ kh nng õm xuyờn cng ln (cng cng).
- Lm en kớnh nh.
- Lm phỏt quang mt s cht.
- Lm ion hoỏ khụng khớ.
- Cú tỏc dng sinh lớ.
3. Cụng dng
IV. Nhỡn tng quỏt v súng in t
- Súng in t, tia hng ngoi, ỏnh sỏng thụng thng, tia t ngoi, tia X v tia gamma, u cú cựng
bn cht, cựng l súng in t, ch khỏc nhau v tn s (hay bc súng) m thụi.
-Ton b ph súng in t, t súng di nht (hng chc km) n súng ngn nht (c 10
-12
ữ 10
-15
m)
ó c khỏm phỏ v s dng.
Cõu Hi Trc Nghim
Cõu 1: Tia X đợc tạo ra bằng cách nào sau đây?
A. Cho một chùm electron nhanh bắn vào một kim loại khó nóng chảy có nguyên tử lợng lớn.
GVv vn lc
B. Cho một chùm electron chậm bắn vào một kim loại.
C. Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lợng lớn.
D. Chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại.
Cõu 2: Chọn câu đúng.
A. Tia X là sóng điện từ có bớc sóng nhỏ hơn bớc sóng của tia tử ngoại.

D. Tia X và tia tử ngoại đều bị lệch khi đi qua một điện trờng mạnh.
Cõu 8: Tính chất quan trọng nhất và đợc ứng dụng rộng rãi nhất của tia X là gì?
A. Khả năng đâm xuyên mạnh
B. Làm đen kính ảnh
C. Kích thích tính phát quang của một số chất
D. Hủy diệt tế bào
Cõu 9: Chn cõu sai: Tia X
A. Bn cht l súng in t cú bc súng rt ngn t 10
-12
m n 10
-9
m
B. Cú kh nng õm xuyờn mnh
C. Trong y hc cú th tr bnh cũi xng
D. Trong cụng nghip dựng xỏc nh cỏc l hng khuyt tt trong cỏc sn phm ỳc.
Cõu 10: Tia X cú bc súng
A. Nh hn bc súng ca tia t ngoi
B. Nh hn bc súng ca tia gamma
C. Ln hn bc súng ca tia t ngoi
D. Ln hn bc súng ca ỏnh sỏng tớm.
Cõu 11: Tia t ngoi, tia hng ngoi v tia X cú bc súng ln lt l
1
,
2
,
3
. Biu thc no sau
õy l ỳng?
A.
2

C. tia hng ngoi. D. tia X.
Cõu 13: Tớnh cht no sau õy khụng phi l c im ca tia X:
A. Tớnh õm xuyờn mnh. B. Xuyờn qua cỏc tm chỡ dy c cm.
GVvũ văn lục
B. Gây hiện tượng quang điện. D. Tác dụng mạnh lên kính ảnh.
Câu 14: Có khả năng chữa được ưng thư ở gần ngoài da của người là:
A. Tia tử ngoại. B. Tia hồng ngoại.
C. Tia X. D. Tia âm cực.
Câu 15: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia X và tia tử ngoại.
A. Tia Rơnghen có bước sóng dài hơn so với tia tử ngoại
B. Cùng bản chất là sóng điện từ
C. Đều có tác dụng lên kính ảnh
D. Có khả năng gây phát quang cho một số chất
Câu 16: Nếu sắp xếp các tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và ánh sáng nhìn thấy theo thứ tự giảm
dần của tần số thì ta có dãy sau:
A. tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X.
B. tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen, ánh sáng nhìn thấy.
C. tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.
D. tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia Rơnghen, ánh sáng nhìn thấy.
Câu 17: Chọn câu trả lời sai khi nói về đặc điểm của các sóng trong thang sóng điện từ:
A. Theo chiều giảm dần của bước sóng thì tính chất sóng càng rõ rệt.
B. Đều không mang điện tích, không bị lệch hướng trong điện trường và từ trường.
C. Có đầy đủ tính chất như sóng cơ học.
D. Đều truyền được trong chân không.
Câu 18: Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.10
14
Hz đến 7,5.10
14
Hz. Biết vận tốc
ánh sáng trong chân không c = 3.10

Câu 21. Chọn phát biểu SAI về tia Rơnghen:
A. Không mang điện vì không bị lệch trong điện trường và từ trường.
B. Là sóng điện từ có bước sóng từ 10
-8
m đến 10
-12
m.
C. Tác dụng mạnh lên phim ảnh, nên dùng để chụp điện, hủy hoại tế bào, diệt vi khuẩn.
D. Là sóng điện từ có bước sóng từ 10
-6
m đến 10
-12
m.
Câu 22: Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói về tia Rơnghen ?
A. Tia Rơnghen là các bức xạ mang điện tích.
B. Tia Rơnghen là bức xạ điện từ có bước sóng nhỏ hơn 10
-8
m.
C. Tia Rơnghen là các bức xạ do đối âm cực của ống Rơnghen phát ra.
D. Tia Rơnghen là các bức xạ do các catot của ống Rơnghen phát ra.
Câu 23. Động năng của êlectron trong ống Rơnghen khi đến đối âm cực phần lớn.
A. Bị hấp thu bởi kim loại làm đối âm cực.
B. Biến thành năng lượng của tia Rơnghen.
C. Làm nóng đối âm cực.
GVvũ văn lục
D. Bị phản xạ ngược trở lại.
Câu 24. Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói về nguồn phát của tia X ?
A. Các vật nóng trên 4000K.
B. Ống Rơnghen.
C. Sự phân hủy hạt nhân.

Câu 30: Tia Rơnghen không có tính chất nào sau đây ?
A. Gây ra hiện tượng quang điện.
B. Có thể đi qua được lớp chì dày vài cm.
C. Tác dụng mạnh lên kính ảnh.
D. Khả năng đâm xuyên mạnh.
Câu 31. Điều nào sau đây là SAI khi nói về tính chất của tia Rơnghen:
A. Có tác dụng mạnh lên kính ảnh.
B. Có tác dụng làm phát quang một số chất.
C. Có tác dụng sinh lí như hủy hoại tế bào, diệt vi khuẩn.
D. Dễ dàng đâm xuyên qua lớp chì dày vài cm.
Câu 32. Điều nào sau đây là SAI khi nói về tia Rơnghen (tia X ) ?
A. Tia Rơnghen có bản chất là sóng điện từ.
B. Tia Rơnghen có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
C. Tia Rơnghen có năng lượng lớn vì bước sóng lớn.
D. Tia Rơnghen không bị lệch phương trong điện trường và từ trường.
Câu 33. Điều nào sau đây là SAI khi nói về đặc điểm và tính chất của tia Rơnghen ?
A. Tia Rơnghen tác dụng lên kính ảnh.
B. Tính chất nổi bật nhất của tia Rơnghen là khả năng đâm xuyên.
GVvũ văn lục
C. Dựa vào khả năng đâm xuyên mạnh, người ta ứng dụng tính chất này để chế tạo các máy đo
liều lượng tia Rơnghen.
D. Nhờ khả năng đâm xuyên mạnh, mà tia Rơnghen được dùng trong y học để chiếu điện, chụp
điện.
Câu 34. Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói về đặc điểm và ứng dụng của tia Rơnghen ?
A. Tia Rơnghen có tác dụng nhiệt mạnh, có thể dùng để sấy khô hoặc sưởi ấm.
B. Tia Rơnghen chỉ gây ra hiện tượng quang điện cho các tế bào quang điện có catot làm bằng
kim loại kiềm.
C. Tia Rơnghen không đi qua được lớp chì dày vài mm, nên người ta dùng chì để làm màn chắn
bảo vệ trong kỹ thuật dùng tia Rơnghen.
D. Không co tác dụng lên kính ảnh, không làm hỏng cuộn phim ảnh khi chúng chiếu vào.

Câu 41. Nhận định nào dưới đây về tia Rơnghen là ĐÚNG ?
A. Tia Rơnghen có tính đâm xuyên, ion hóa và dể bị nhiễu xạ.
B. Tia Rơnghen có tính đâm xuyên, bị đổi hướng lan truyền trong từ trường và có tác dụng hủy
diệt các tế bào sống.
C. Tia Rơnghen có khả năng ion hóa, gây phát quang các màn huỳnh quang, có tính đâm xuyên
và được sử dụng trong thăm dò khuyết tật của các vật liệu.
D. Tia Rơnghen mang điện tích âm, tác dụng lên kính ảnh và được sử dụng trong phân tích
quang phổ.
Câu 42. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về tia X ?
A. Là một loại sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại.
B. Là một loại sóng điện từ phát ra từ những vật bị nung nóng đến nhiệt độ khoảng 500
0
C.
GVvũ văn lục
C. Không có khả năng đâm xuyên.
D. Được phát ra từ đèn điện.
Câu 43. Phát biểu nào sau đây là SAI ?
A. Áp suất bên trong ống Rơnghen nhỏ cỡ 10
-3
mmHg.
B. Hiệu điện thế giữa anot và catot của ống Rơnghen có trị số hàng chục ngàn vôn.
C. Tia X có khả năng ion hóa chất khí.
D. Tia X giúp chữa bệnh còi xương.
Câu 44. Nói về đặc điểm và tính chất của tia Rơnghen, chọn phát biểu SAI ?
A. Tính chất nổi bật của tia Rơnghen là khả năng đâm xuyên.
B. Dựa vào khả năng đâm xuyên mạnh, người ta ứng dụng tính chất này để chế tạo các máy đo
liều lượng tia Rơnghen.
C. Tia Rơnghen tác dụng lên kính ảnh.
D. Nhờ khả năng đâm xuyên mạnh, mà tia Rơnghen được dùng trong y học để chiếu điện, chụp
điện.

Câu 50. Cho các vùng bức xạ điện từ:
I. Ánh sáng nhìn thấy II. Tia tử ngoại
III. Tia hồng ngoại IV. Tia X
Hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần về bước sóng:
A. I, II, III, IV B. IV, II, I, III
C. IV, III, II, I D. III, I, II, IV
Câu 51. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG ?
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có khả năng hủy diệt tế bào.
B. Tia hồng ngoại nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy, còn tia tử ngoại và tia Rơnghen nằm
trong vùng ánh sáng không nhìn thấy.
GVvũ văn lục
C. Tia tử ngoại và tia rơnghen đều có khả năng đâm xuyên còn tia hồng ngoại thì không có tính
chất này.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 52. Tia X có bước sóng
A. Lớn hơn bước sóng tia hồng ngoại.
B. Lớn hơn bước sóng tia gamma.
C. Lớn hơn bước sóng tia tử ngoại.
D. Lớn hơn bước sóng ánh sáng nhìn thấy.
Câu 53. Phát biểu nào sau đây lả ĐÚNG ?
A. Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tần số của tia sáng vàng.
B. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia sáng đỏ.
C. Tia tử ngoại có tần số cao hơn tần số của tia hồng ngoại.
D. Tia tử ngoại có chu kì lớn hơn chu kì của tia hồng ngoại.
Câu 54. Vật nung nóng phát ra bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10
9
m đến 3,8.10
-7
m thuộc loại
nào trong các loại ánh sáng dưới đây ?

0,3μλ =
m là
A. Thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy. B.Tia hồng ngoại.
C.Tia tử ngoại. D.Tia Rơnghen.
Câu 61. Bức xạ có bước sóng
1μλ =
m là
A. Thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy. B.Tia hồng ngoại.
C.Tia tử ngoại. D.Tia Rơnghen.
Câu 62. Bức xạ có bước sóng
μ2,0λ =
m là
A. Sóng vô tuyến. B.Tia hồng ngoại.
C.Tia tử ngoại. D.Tia Rơnghen.
Câu 63. Một bức xạ truyền trong không khí với chu kì 8,25.10
-16
s. Bức xạ này thuộc vùng nào của
thang sóng điện từ ?
GVvũ văn lục
A. Vùng tử ngoại. B.Vùng hồng ngoại.
C.Vùng ánh sáng nhìn thấy. D.Tia Rơnghen.
Câu 64. Phát biểu nào sau đây là SAI ?
Dùng phương pháp ion hóa có thể phát hiện ra bức xạ.
A. Tia tử ngoại. B.Tia X mềm.
C.Tia X cứng. D.Tia gamma.
Câu 65. Có khả năng chữa được ung thư ở gần ngoài da của người là:
A. Tia tử ngoại.
B. Tia hồng ngoại.
C. Tia X.
D. Tia âm cực.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status