Tính toán thiết kế hệ thống điều hoà không khí, thông gió và thiết kế điện động lực cho hệ thống ĐHKK và thông gió cho công trình Tòa nhà cao tầng hỗn hợp văn phòng cho thuê, Trung Hòa-Nhân Chính – Hà Đông – Hà Nội - Pdf 26

Đồ án tốt nghiệp SVTH: Vũ Văn
Dương_7607.50
LỜI NÓI ĐẦU
Trong thời đại hiện nay, khi nền kinh tế và khoa học kỹ thuật đã phát triển cao ở nhiều nước
tiên tiến trên thế giới nói chung và cả ở Việt Nam nói riêng, mức sống của con người ngày càng
được nâng cao. Ngoài những nhu cầu để sống, con người còn có những đòi hỏi khắt khe hơn về
điều kiện sản xuất và làm việc. Do con người là chủ thể của mọi hoạt động xã hội và luôn luôn
phải chịu tác động của môi trường xung quanh theo hai hướng tích cực và tiêu cực. Để hạn chế
những tác động tiêu cực và phát huy hết những ảnh hưởng tích cực của môi trường đối với con
người trong cuộc sống thì việc tạo ra một môi trường làm việc thích nghi, một không gian nghỉ
ngơi thoải mái là điều kiện cần thiết để phát huy được năng suất, hiệu quả lao động và nhiều khi
là yếu tố quyết định để tiến hành một cách có hiệu quả và chất lượng các quá trình công nghệ
trong các nhà máy thực phẩm, sợi, dệt…
Việt Nam là một nước nằm trong vùng khí hậu nóng ẩm, do đó cần tạo ra môi trường vi khi
hậu bên trong các công trình kiến trúc có các thông số nhiệt độ, độ ẩm tương đối, vận tốc gió, độ
trong sạch của không khí và độ chiếu sáng phù hợp với điều kiện tiện nghi nhiệt của cơ thể con
người và với yêu cầu của các quá trình công nghệ khác nhau.
Điều này hoàn toàn có thể thực hiện được nhờ kỹ thuật điều hòa không khí, thông gió và thiết
bị điện trong công trình.
Đó cũng chính là mục đích của đồ án tốt nghiệp này, nhằm thực hành tính toán thiết kế hệ
thống điều hoà không khí, thông gió và thiết kế điện động lực cho hệ thống ĐHKK và thông gió
cho công trình “Tòa nhà cao tầng hỗn hợp văn phòng cho thuê, Trung Hòa-Nhân Chính –
Hà Đông – Hà Nội”. Với mục đích tạo điều kiện tiện nghi cho con người sinh hoạt và làm việc
đạt hiệu quả cao nhất.
Em xin chân thành cảm ơn thầy Trần Đông Phong cùng tất cả các thầy cô trong bộ môn
đã hướng dẫn, tạo điều kiện giúp đỡ em hoàn thành tốt đồ án này !
GVHD: Trần Đông Phong
Đồ án tốt nghiệp SVTH: Vũ Văn
Dương_7607.50
PHẦN I
THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐHKK

÷
25
o
C. Dựa vào bảng 3.5 sách “ Điều Hòa Không Khí _ Trần Ngọc Chấn ” ta
chọn thông số tính toán bên trong như bảng 1.1
Bảng 1.1. Thông số tính toán bên trong
STT Tên phòng
Mùa Đông Mùa Hè
t
(
o
C)
ϕ
(%)
v
(m/s)
t
hqtd
(
o
C)
t
(
o
C)
ϕ

(%)
v
(m/s)

1 65
±
5 0,3 23
4 Khu dịch vụ 20
±
1 65
±
5 0,3 18 28
±
1 65
±
5 0,3 25,1
5 Phòng bảo vệ 20
±
1 65
±
5 0,3 18 26
±
1 65
±
5 0,3 23,4
6 Sảnh tầng 20
±
1 65
±
5 0,3 18 28
±
1 65
±
5 0,3 25,1

1 65
±
5 0,3 20 25
±
1 65
±
5 0,3 23
2 Sảnh tầng 20
±
1 65
±
5 0,3 18 26
±
1 65
±
5 0,3 23,4
3 Sảnh văn phòng 20
±
1 65
±
5 0,3 18 26
±
1 65
±
5 0,3 23,4
III Tầng 5
1 Dịch vụ gội sấy 22
±
1 65
±

±
5 0,3 23
GVHD: Trần Đông Phong
Đồ án tốt nghiệp SVTH: Vũ Văn
Dương_7607.50
STT Tên phòng
Mùa Đông Mùa Hè
t
(
o
C)
ϕ
(%)
v
(m/s)
t
hqtd
(
o
C)
t
(
o
C)
ϕ

(%)
v
(m/s)
t

5 0,3 23,4
8 Phòng hành chính 22
±
1 65
±
5 0,3 20 26
±
1 65
±
5 0,3 23,4
9 Phòng Y Tế 22
±
1 65
±
5 0,3 20 26
±
1 65
±
5 0,3 23,4
10 Lớp học < 2 tuổi 22
±
1 65
±
5 0,3 20 26
±
1 65
±
5 0,3 23,4
11 Lớp học 2-3 tuổi 22
±

±
1 65
±
5 0,3 25,1
15 Sảnh Tầng 2 20
±
1 65
±
5 0,3 18 28
±
1 65
±
5 0,3 25,1
16 Sảnh Tầng 3 20
±
1 65
±
5 0,3 18 28
±
1 65
±
5 0,3 25,1
17 Sảnh đón,đệm 20
±
1 65
±
5 0,3 18 26
±
1 65
±

0
C ; µ = 0,105g/m.h.KPa.
+ Vữa xi măng:
δ =15 mm; λ = 0,93 w /m
0
C; µ = 0,09 g/m.h.KPa.
* Tường gạch 110

+Vữa xi măng:
δ =15 mm; λ = 0,93 w /m
0
C; µ = 0,09 g/m.h.KPa.
+ Gạch đất nung:
δ=110mm; λ= 0,81 w /m
0
C ; µ = 0,105 g/m.h.KPa.
+ Vữa xi măng:
δ =15 mm; λ = 0,93 w /m
0
C; µ = 0,09 g/m.h.KPa.
GVHD: Trần Đông Phong
Đồ án tốt nghiệp SVTH: Vũ Văn
Dương_7607.50
* Tường bê tông

+ Vữa xi măng:
δ =15 mm; λ = 0,93 w /m
0
C; µ = 0,09 g/m.h.KPa.
+ BT cốt thép:

δ =15 mm; λ = 0,93 w /m
0
C; µ = 0,09 g/m.h.KPa.
+BT cốt thép: Tầng 1-4:δ = 300 mm, Tầng 5-áp mái:δ = 200 mm;
λ = 1,55 w/m
0
C; µ = 0,03 g/m.h.KPa.
+Vữa xi măng:
δ =15 mm; λ = 0,93 w /m
0
C; µ = 0,09 g/m.h.KPa.
*Trần giả
Trần thạch cao:δ =10 mm;λ = 0,41 w/m
0
C; µ = 0,105g/m.h.KPa.
*Vách, cửa đi, cửa sổ bằng kính bên trong
Vách bằng kính: δ = 7 mm ; λ = 0,76 w/m
0
C; µ = 0 g/m.h.KPa.
*Vách, cửa đi, cửa sổ bằng kính bên ngoài
Cửa đi bằng kính: δ = 10 mm ; λ = 0,76 w/m
0
C; µ = 0 g/m.h.KPa.
1.2.2. Tính toán hệ số truyền nhiệt k của kết cấu
Hệ số truyền nhiệt qua kết cấu đặc trưng cho tính truyền nhiệt của kết cấu được xác định theo
công thức:
1
1
1 1
n

+ n: Số lớp vật liệu của kết cấu.
GVHD: Trần Đông Phong
Đồ án tốt nghiệp SVTH: Vũ Văn
Dương_7607.50
+
δ
i
: Bề dày lớp vật liệu thứ i của kết cấu,
m
.
+
λ
i
: Hệ số dẫn nhiệt của lớp vật liệu thứ i,
0
W m C
.
Kết quả tính toán hệ số k cho các kết cấu của công trình được nêu trong bảng 1.3
Bảng 1.3. Hệ số truyền nhiệt của kết cấu.
STT Kết cấu
T
α
2O
W m C
N
α
2O
W m C
Công thức
k

1 0,015 0,11 1
2.
8,72 0,93 0,81 8,72
+ + +
1,843
4
Tường bê
tông 1(tx
phòng được
thông gió)
8,72 11,63
1
1 0,015 0,3 1
2.
8,72 0,93 1,55 11,63
+ + +
1,395
5
Tường bê
tông 2(tx
phòng được
điều hòa)
8,72 8,72
1
1 0,015 0,3 1
2.
8,72 0,93 1,55 8,72
+ + +
1,341
6 Sàn tầng 1 8,72 11,63

8,72 23,26
1
1 0,015 0,015 0,2 1
2.
8,72 0,93 0,87 1,55 23,26
+ + + +
2,974
10
Mái không
tx không
khí ngoài
8,72 11,63
1
1 0,015 0,015 0,2 1
2.
8,72 0,93 0,87 1,55 11,63
+ + + +
2,637
11
Vách, cửa
kính trong
8,72 8,72
1
1 0,007 1
8,72 0,76 8,72
+ +
4,192
GVHD: Trần Đông Phong
Đồ án tốt nghiệp SVTH: Vũ Văn
Dương_7607.50

n
i
N
i
i
T
RR
K
1
1
µ
µ
δ
µ
µ
[ g/m
2
h.KPa ]
Trong đó : + µ
i
: Hệ số thẩm thấu hơi nước của vật liệu lớp thứ i, [g/m.h.KPa].

i
: Chiều dày lớp vật liệu thứ i, [m].
+
,
T N
R R
µ µ
: Sức cản thẩm thấu hơi nước trên mặt trong và mặt ngoài kết cấu,

220 tx không
khí ngoài
0,047 0,013
1
0,015 0,22
0,047 2. 0,013
0,09 0,105
+ + +
0,402
2
Tường 220
không tx kk
0,047 0,047
1
0,015 0,22
0,047 2. 0,047
0,09 0,105
+ + +
0,396
3 Tường 110 0,047 0,047
1
0,015 0,11
0,047 2. 0,047
0,09 0,105
+ + +
0,678
4
Tường bê tông
1(tx phòng TG)
0,047 0,027

8 Tầng 5-áp mái 0,047 0,047
1
0,01 0,015 0,3
0,047 2. 0,047
0,105 0,09 0,03
+ + + +
0,139
GVHD: Trần Đông Phong
Đồ án tốt nghiệp SVTH: Vũ Văn
Dương_7607.50
STT Kết cấu
T
R
µ
N
R
µ
Công thức
k
µ
9
Trần T5 không
tx không khí
ngoài
0,047 0,027
1
0,015 0,015 0,2
0,047 2. 0,027
0,105 0,09 0,03
+ + + +

T
, m
2
.
0
C/ w
Trong đó :
t
N
tt
: Nhiệt độ tính toán của không khí bên ngoài về mùa đông; t
N
tt
= 10,6
0
C.
t
T
tt
: Nhiệt độ tính toán của không khí bên trong nhà, t
T
tt
= 22
0
C.
∆t
bm
: Độ chênh nhiệt độ bề mặt cho phép,
0
C.

, …,R
n
: Nhiệt trở của từng lớp vật liệu riêng biệt của kết cấu ; R = δ/λ m
2
.
0
C/ w.
s
1
,s
2
… s
n
: Hệ số hàm nhiệt của vật liệu thuộc các lớp riêng biệt trong kết cấu,
w/m.
0
C.
*Kết cấu mái: (từ trong ra ngoài)
+Vữa xi măng: δ =15 mm; λ = 0,93 w/m.
0
C; s = 10,13 w/m
2
.
0
C
+BT cốt thép: δ = 200mm; λ =1,55 w/m.
0
C; s = 15,09 w/m
2
.

C
+Vữa xi măng: δ =15 mm; λ = 0,93 w/m.
0
C; s = 10,13 w/m
2
.
0
C
GVHD: Trần Đông Phong
Đồ án tốt nghiệp SVTH: Vũ Văn
Dương_7607.50
*Nhiệt trở thực tế của kết cấu : R
0
m
= 0,336 m
2
.
0
C/ w; R
0
t
= 0,462 m
2
.
0
C/ w
Ta có :
D
m
=

s
= 15
0
C.
R
m
yc
=
22 10,6 1
1 1,2 0,285
5,5 8,72

× × × =
m
2
.
0
C/ w.
R
t
yc
=
22 10,6 1
1 1,2 0,224
7 8,72

× × × =
m
2
.

1
1
1 2
0,95. .
s
s
t t
k k
t t
α

≤ =

Trong đó:

k
: hệ số truyền nhiệt của kết cấu,
2O
W m C
.

s
k
: hệ số truyền nhiệt lớn nhất cho phép để kết cấu không bị đọng sương,
2O
W m C

1
α
: hệ số trao đổi nhiệt giữa bề mặt có nhiệt độ cao hơn với môi trường phía bề mặt

C; t
1
= t
T
tt
= 22
0
C; t
2
= t
N
tt
= 10,6
0
C.
Từ t
T
tt
= 22
0
C và ϕ
T
tt
= 65% tra biểu đồ I - d ta có t
s
= 15
0
C .
Vậy ta có :
GVHD: Trần Đông Phong

ngoài kết cấu, ngoài dòng nhiệt truyền qua kết cấu còn có dòng ẩm cũng truyền qua kết cấu, khi
gặp lạnh, dòng ẩm có xu hướng ngưng tụ lại. Nếu sự ngưng tụ này xảy ra ở bên trong lòng kết
cấu sẽ làm kết cấu trở nên cách nhiệt kém và bị phá hoại.
Điều kiện để ẩm không đọng lại làm ướt kết cấu là áp suất riêng phần hơi nước thực tế
X
P

phải nhỏ hơn áp suất hơi nước bão hòa
"X
P
ở mọi điểm trong lòng kết cấu

"X X
P P<
Nghĩa là đường
X
P
không cắt đường
"X
P
mà phải luôn nằm phía dưới
Ở đây chúng ta chỉ đi kiểm tra tường bao che tiếp xúc trực tiếp với không khí bên ngoài vào
mùa Đông.
- Mật độ dòng nhiệt truyền qua kết cấu
( )
. .
T N
Q k t k t t= ∆ = −
( )
2,974. 22 10,6= −

W T T
t t Q
α
⇒ = − = − =
o
C
Các lớp trong kết cấu, mật độ dòng nhiệt được xác địng theo công thức:

( )
1
.
i i
i
W W
i
Q t t
λ
δ
+
= −
2 1 1 1
. 18,1 33,9.0,015 0,93 17,6
O
W W
t t Q C
δ λ
⇒ = − = − =
Tương tự:
3
13,2

2
t
w1
t
w2
t
w3
t
w4
t
w5
Từ các nhiệt độ tính toán, một mặt tra áp suất bão hòa
"X
P
, mặt khác tính được phân áp suất
thực
X
P
. Từ đó so sánh hai giá trị này với nhau. Nếu
X
P
luôn nhỏ hơn
"X
P
thì vách kết cấu
không bị đọng ẩm.
- Tra trên biểu đồ I – d ta được kết quả áp suất hơi nước bão hòa ứng với các nhiệt độ như
sau:
GVHD: Trần Đông Phong
Đồ án tốt nghiệp SVTH: Vũ Văn

- Tính áp suất thực của hơi nước:
Dòng hơi nước thẩm thấu qua kết cấu bao che được xác định theo công thức:

1 2h h
P P
H
ω

=

Trong đó: +
1h
P
,
2h
P
: lần lượt là phân áp suất hơi nước ở phía có nhiệt độ cao và nhiệt độ
thấp
( )
Pa
( )
1 "
22,0 . (65%) 2650.65% 1722,5
O
h X T
P P t C
ϕ
= = = =

( )

2
m hMPa g
Trong đó:
i
δ
là bề dày lớp vật liệu thứ i có trong kết cấu
n là số lớp vật liệu

i
µ
là hệ số khuếch tán ẩm của vật liệu.
Bảng 1.6. Hệ số dẫn ẩm của vật liệu
Vật liệu Gạch lá nem Vữa XM BTCT Vữa XM
i
µ
( )
g mhMPa
105 90 30 90
Vậy
3
0,015 0,015 0,2
2. 7,1.10
90 105 30
H

= + + =

( )
2
m hMPa g

( )
Pa

6
2
3 2
2
0,2
. 1707,8 0,088. .10 1121,1
30
X X
P P
δ
ω
µ
= − = − =

( )
Pa
6
3
4 3
3
0,015
. 1121,1 0,088. .10 1106,4
90
X X
P P
δ
ω

t
3W
t
4W
t
5W
t
t

( )
O
C
18,1 17,6 13,2 12,7 12,1
"X
P

( )
Pa
2080 2015 1406 1445 1394
GVHD: Trần Đông Phong
Đồ án tốt nghiệp SVTH: Vũ Văn
Dương_7607.50
X
P
( )
Pa
1722,5 1707,8 1121,1 1106,4 1093,8

Từ bảng trên ta thấy: áp suất riêng phần hơi nước thực tế
X

Tây Tường 110 tx k ngoài (1.14 +1.14)x3.99+2.4x.99 11.52
Sàn Tx với tầng hầm 1 81
Trần Bằng DT sàn 81
3 Sảnh cc A Bắc Tường 110 Tx với khu DV 6.19 x 3.99 24.76
Nam Tường 110 Tx với khu DV 6.19 x 3.99 24.76
Tường btong tx kk ngoài 3.3 x 3.99 13.2
Đông Tường 110 tx kk ngoài (2.5+2.6)x3.99+2.4x0.99 22.8
Cửa kính tx kk ngoài 2.4 x 3 7.2
Tây Tường Btong tx kk ngoài 1.482 x 3.99 6
Tường 110 tx P.bảo vệ 4.47 x 3.99 17.88
Tường tx nhà VS 1.5 x 3.99 6
Sàn Tx tầng hầm được thông gió 82
Trần Bằng với sàn 82
4 Sảnh cc B Bắc Tường 110 Tx với khu DV 8.7 x 4 34.8
Tường btong tx kk ngoài 3.3 x 3.99 13.2
Nam Tường 110 Tx với khu DV 10.6 x 4 42.4
Đông Tường Btong tx kk ngoài 1.482 x 3.99 6
Tường 110 tx P.bảo vệ 4.47 x 3.99 17.88
Tường tx nhà VS 1.5 x 3.99 6
Tây Tường 110 tx kk ngoài (2.5+2.6)x3.99+2.4x0.99 22.8
GVHD: Trần Đông Phong
Đồ án tốt nghiệp SVTH: Vũ Văn
Dương_7607.50
STT Tên phòng Hướng Kết cấu Công thức
Kết
quả
m
2
Cửa kính tx kk ngoài 2.4 x 3 7.2
Sàn Tx tầng hầm thông gió 82

Sàn Tx với tầng hầm 1 12
Trần Tx với sàn T2 12
9 P.bảo vệ 1 Bắc Tường 110 tx khu VS 2.7 x 3.99 10.8
Nam
Tường btong tx khu thông
gió
2.7 x 3.99
10.8

Đông Tường 220 tx với sảnh 1.14x3.99+3.2 x 2.2 11.6
Vách kính tx với sảnh 3.2 x 2 6.4
Tây Tường 220 tx khu thông gió 6 x 3.99 24

Sàn Tx với tầng hầm 1 12
Trần Tx với sàn T2 12
10 Khu DV1 Bắc Vách kính tx kk ngoài 5.87 x 3.99 23.48
Tây bắc Vách + cửa kính tx kk ngoài 11 x 3.99 44
Nam Tường 110 tx sảnh
3.1x3.99+4.45x3.99+1.2x1
.99 32.6
GVHD: Trần Đông Phong
Đồ án tốt nghiệp SVTH: Vũ Văn
Dương_7607.50
STT Tên phòng Hướng Kết cấu Công thức
Kết
quả
m
2
Cửa kính tx sảnh 1.2 x 2 2.4
Tường 220 tx khu thông gió 8.7 x 3.99 34.8

14 Khu DV 5 Bắc Tường 110 tx sảnh 8x 3.99 32
Nam Tường 110 tx kk ngoài 5 x 3.99 20
Tường 220 tx kk ngoài 3.5 x 3.99 14
Tường 220 tx khu thông gió 3.7 x 3.99 14.8
Đông Tường 110 tx kk ngoài (4.6+2.24+4.4)x3.99 44.96
Tường 220 tx kk ngoài (2.2+2.1+3.3+1.5)x3.99 36.4
Cửa kính tx kk ngoài 2.4 x 3 7.2
Tây Tường 220 tx sảnh 13.7 x 3.99 54.8
Tường Btong khu thông gió 10.3 x 3.99 41.2
Sàn Tx với tầng hầm 1 260
Trần Tx với sàn tầng 2 260
15 Khu siêu thị Bắc Tường 110 tx kk ngoài (4.6+5.8)3.99+0.9x2.4 44
Tường 220 tx kk ngoài 5.5 x 3.99 22
GVHD: Trần Đông Phong
Đồ án tốt nghiệp SVTH: Vũ Văn
Dương_7607.50
STT Tên phòng Hướng Kết cấu Công thức
Kết
quả
m
2
Tường 220 tx sảnh 8.7 x 4 34.8
Vách.cửa kính tx kk ngoài 7 x 4 28
Nam Tường 220 tx khu thông gió 14.5 x 4 58
Tường 220 tx kk ngoài 7 x 4 28
Cách kính tx kk ngoài 12 x 4 48
Đông Tường 220 không tx kk ng 23 x 4 92
Tường Btong không tx kk ng 12 x 4 48
Tây Tường 220 không tx kk ng 30 x 4 120
Tường Btong tx khu c. thang 10.2 x 4 40.8

Vách kính ngoài (5.7 + 6.2) x 4 47.6
Đông Tường 110 tx kk ngoài (39 +5.44)x4 177.76
Vách kính tx kk ngoài 4.74 x 4 18.96
Tường 220 tx khu vệ sinh (6+8.5)x4 58
Tường 220 tx cầu thang bộ (8.2+8.2)x4 65.6
Tường Btong tx khu thông
gió
(12+12)x
96
GVHD: Trần Đông Phong
Đồ án tốt nghiệp SVTH: Vũ Văn
Dương_7607.50
STT Tên phòng Hướng Kết cấu Công thức
Kết
quả
m
2
Vách kính tx với sảnh 6 x 4 24
Tường 110 tx sảnh (6+6)x4 36
Tây Tường 110 tx kk ngoài (39 +5.44)x4 177.6
Vách kính tx kk ngoài 4.74 x 4 18.96
Tường 220 tx khu vệ sinh (6+8.5)x4 58
Tường 220 tx cầu thang bộ (8.2+8.2)x4 65.6
Tường Btong tx khu thông
gió
(12+12)x
96
Vách kính tx với sảnh 6 x 4 24
Tường 110 tx sảnh (6+6)x4 36
Tây

Tường 220 tx khu SH
C.đồng
10.1 x 4
40.4
Đông Tường 110 tx sảnh (4.2+2.4)x4 26.4
Tường Btong tx khu thông
gió
12 x 4
48
Tây Tường 220 tx kk ngoài 16.4 x 4
Sàn Tx với không gian VP tầng4 300
Trần Tx với không gian ĐH tầng6 300
3
Dịch vụ
thẩm mỹ 2
Bắc Tường 220 tx khu dich vụ ăn
9 x 4
36
Nam
Tường 220 bếp,giặt hơi,thay
đồ
10.1 x 4
40.1
Đông Tường 220 tx khu sân chơi 18.3x4 73.2
Tây Tường Btong tx cầu thang 4.1 x 4 16.4
Tường 220 tx khu thông gió 14.2 x 4 56.8
Sàn Tx với không gian VP tầng4 200
GVHD: Trần Đông Phong
Đồ án tốt nghiệp SVTH: Vũ Văn
Dương_7607.50

5
Dịch vụ +
sân khấu
Bắc Tường 220 tx kk ngoài 32.5 x 4
130
Tường 110 tx sảnh 2.75 x 4 11
Nam Tường 220 tx kk ngoài 11.8 x 4 47.2
Tường 220 tx khu sân chơi 13.7 x 4 54.8
Tường 220 tx khu TDTM 9.7 x 4 38.8
Tường 220 tx khu cầu thang 8.5 x 4 34
Đông Tường 220 tx khu thông gió (14 + 6.2) x 4 80.8
Tường Btong tx khu thông
gió
12 x 4
48
Tường 110 tx sảnh 5.2 x 4 20.8
Vách kính tx sảnh 2.4 x 4 9.6
Tây Tường 220 tx khu sân chơi 24.2 x 4 96.8
Tường 220 tx kk ngoài 15 x 4 60
Sàn Tx khu VP tầng 4 858
Trần Tx khu ĐH tầng 6 362
Mái tx kk ngoài 496
6 DV đa năng Bắc Tường 220 tx kk ngoài 12.3 x 4 49.2
Nam Tường 220 tx kk ngoài 24.6 x 4 98.4
Đông Tường 220 tx kk ngoài 41.6 x 4 165.6
Tây
Tường 220 tx khu cầu thang
và VS
(5.6+6.2+3.3+9.72)x4
99.28

15.4
Nam Tường 110 tx phòng Y tế 3.9 x 4 15.4
Đông Tường 110 tx sảnh 5.3 x 4 21.2
Tây Tương 220 tx cầu thang 5.3 x 4 21.2
Sàn Tx VP tầng 4 16.4
Trần Tx khu ĐH tầng 6 16.4
9 Phòng Y Tế Bắc Tương 110 tx P.hành chính 3.9 x 4 15.6
Nam Tường 220 tx kk ngoài 3.9 x 4 15.6
Đông Tường 110 tx sảnh 1.86 x 4 7.44
Vách kính tx sảnh 9 x 4 36
Tây Tường 220 tx khu cầu thang 3 x 4 12
Sàn Tx khu VP tầng 4 10
Trần Tx khu được ĐH tầng 6 10
10
Lớp học < 2
tuổi
Bắc Tường 110 tx sảnh 5.6 x 4
22.4
Nam Tường 110 tx sảnh (2.5 +2.1)x4 18.4
Vách kính tx sảnh 1.2 x 4 4.8
Đông Tường 220 tx khu sân chơi 4.8 x 4 19.2
Tây Tường 110 tx sảnh 4.8 x 4 19.2
Sàn Tx khu VP tầng 4 25
Trần Tx khu được ĐH tầng 6 25
11
Lớp học 2-3
tuổi
Bắc Tường 220 tx sảnh 7 x 4
28
Nam

GVHD: Trần Đông Phong
Đồ án tốt nghiệp SVTH: Vũ Văn
Dương_7607.50
STT Tên phòng Hướng Kết cấu Công thức
Kết
quả
m
2
Đông Tường 110 tx phòng thay đồ 4.3 x 4 17.2
Tây Tương Btong tx cầu thang 4.3 x 4 17.2
Sàn Tx khu VP tầng 4 17.2
Trần Tx khu được ĐH tầng 6 17.2
14 Sảnh tầng 1 Bắc Tường 220 tx khu DV 2.72 x 4 10.88
Nam Vách kính tx kk ngoài 2.72 x 4 10.88
Đông
Tường 220 tx phòng Y tế và
phòng hành chính
9.5 x 4
38
Tường 220 tx kho và VS 11.3 x 4 45.2
Tường Btong tx cầu thang 16.2 x 4 64.8
Cửa vách kính trong (12. x2+1.6) x 4 16
Tây Tường 220 tx kho và VS 11.3 x 4 45.2
Tường 220 tx khu SH cộng
đồng
9.5 x 4
38
Tường 110 tx với phòng SG
cộng đồng và TDTM
10.4 x 4

đồ,bếp…
15 x 4
60
Nam Tường 220 tx phòng ĐH 11 x 4 44
Đông Tường 110 tx với lớp học 12.8 x 4 51.2
Cửa kính tx kk ngoài 1.6 x 2 3.2
Cửa kính tx lớp học 2.4 x2 4.8
Tây
Tường 110 kho và phòng
hành chính
12.8 x 4
51.2
GVHD: Trần Đông Phong
Đồ án tốt nghiệp SVTH: Vũ Văn
Dương_7607.50
STT Tên phòng Hướng Kết cấu Công thức
Kết
quả
m
2
Cửa kính tx kk sảnh tầng 1.6 x 2 3.2
Cửa kính tx p.hành chính, Y
tế
2.4 x2
4.8
Sàn Tx khu VP tầng 4 66
Trần Tx sàn tầng 6 66
Chương 2
TÍNH TOÁN NHIỆT THỪA
Lượng nhiệt thừa được tính toán theo công thức sau:

Trong đó:
k
: hệ số truyền nhiệt của kết cấu bao che (bảng 1.3),
2O
W m C
F
: diện tích truyền nhiệt của kết cấu bao che (bảng 1.8),
2
m
T
t
,
N
t
: Nhiệt độ tính toán bên trong và bên ngoài kết cấu ,
o
C
ψ
: Hệ số kể đến vị trí của kết cấu bao che so với không khí ngoài trời (xem bảng
3.3 tr.84 sách “Thông Gió_Hoàng Thị hiền & Bùi Sỹ Lý”)
2.1.1. Nhiệt truyền qua kết cấu bao che về mùa Đông
Kết quả tính nhiệt qua kết cấu bao che về mùa Đông được thống kê trong bảng 2.1
Bảng 2.1. Llượng nhiệt truyền qua KCBC vào mùa Đông
STT Tên phòng
Hướn
g
Kết cấu K
W/m
2o
C

1 396.469
GVHD: Trần Đông Phong
Đồ án tốt nghiệp SVTH: Vũ Văn
Dương_7607.50
Tường 220 tx kk ngoài 2.16
2.4
20
10.6
1 48.730
Nam Tường 220 tx phòng ĐH 1.875
35
20
22
1 -52.500
Tường 220 tx sảnh chung cư 1.875
11
20
20
1 0.000
Tường Btoong tx với nhà
VS
1.395 12.4
8
20
20
0.7 0.000
Đông Tường 220 tx khu DV 1.875
28
20
22

Cửa kính tx khu DV 4.192 16.8 20 22
1 -140.851
Đông Thông ra thang máy và
thang bộ
11.5
2
20 20
0.7 0.000 Tây Tường 110 tx k ngoài 4.192 11.5
2
20 10.6
1 453.943
Sàn Tx với tầng hầm 1 2.283 81 20 10.6
0.7 1216.793
Trần Bằng DT sàn 2.974 81 20 22
1 -337.252
tổng
900.910
3 Sảnh cc A Bắc Tường 110 Tx với khu DV 1.843 24.7
6
20 22
1 -91.265
Nam Tường 110 Tx với khu DV 1.843 24.7
6
20 22
1 -91.265
Tường btong tx phòng tg 1.395
13.2

20 22
1 -246.016
tổng
1796.329
4 Sảnh cc B Bắc Tường 110 Tx với khu DV 1.843 34.8 20 22
1 -128.273
Tường btong tx kk ngoài 1.395 13.2 20 10.6
1 173.092
Nam Tường 110 Tx với khu DV 1.843 42.4 20 22
1 -156.286
Đông Tường Btong tx kk ngoài 1.395 6 20 10.6
1 78.678
Tường 110 tx P.bảo vệ 1.843 17.8 20 22
1 -65.906
GVHD: Trần Đông Phong
Đồ án tốt nghiệp SVTH: Vũ Văn
Dương_7607.50
8
Tường tx nhà VS 1.875 6 20 10.6
0.7 74.025
Tây Tường 110 tx kk ngoài 1.843 22.8 20 10.6
1 394.992
Cửa kính tx kk ngoài 2.854 7.2 20 10.6
1 193.159
Sàn Tx tầng hầm 1 được thông
gió
2.283 82 20 10.6
0.7 1231.815
Trần Bằng với sàn 2.143 82 20 22
1 -246.016

Tường Btong tx khu c.thang 1.395 48
20 10.6
0.7
440.597
Tường 110 tx p.BV 1.843 24
20 22
1
-88.464
Sàn Tx tầng hầm 1 2.283 172
20 10.6
0.7
2583.808
Trần Bằng với sàn tầng 2 2.143 172
20 20
1
0.000
Tổng
3316.7
7 Sảnh tầng 2 Bắc Tường 220 tx khu DV1 1.875 11.2
20 22
1
-42.000
Nam Cửa kính tx cầu thang bộ
2.854
6.4
20 10.6
0.7
120.188
Đông Tường 220 tx khu DV 1.875 24
20 22

Tổng
3275
8 P.bảo vệ 1 Bắc Tường btong tx khu thông
gió
1.341 10.8 22 10.6
0.7 115.573
Nam Tường 110 tx khu VS 1.843 10.8 22 10.6
0.7 385.747
Đông Tường 220 tx khu thông gió 1.875 24 22 10.6
0.7 359.100
Tây Tường 220 tx với sảnh 1.875 11.6 22 20
1 43.500
Vách kính tx với sảnh 4.192 6.4 22 20
1 53.658
Sàn Tx với tầng hầm 1 2.283 12 22 10.6
0.7 218.620
Trần Tx với sàn T2 2.143 12 22 22
1 0.000
tổng
1176.198
9 P.bảo vệ 2 Bắc Tường 110 tx khu VS 1.843 10.8 22 10.6
0.7 158.837
Nam Tường btong tx khu thông
gió
1.395 10.8 22 10.6
0.7 120.227
Đông Tường 220 tx với sảnh 1.875 11.6 22 20
1 43.500
Vách kính tx với sảnh 4.192 6.4 22 20
1 53.658

0.7 6831.878
Trần Tiếp xúc sàn tầng 2 2.637 375 22 22
1 0.000
tổng
15442.191
11 Khu DV 2 Bắc Tường 110 tx sảnh 1.843 31.9
76
22 20
1 47.145
Cửa kính tx khu sảnh 4.192 3 22 20
1 25.152
Nam Tường 110 tx kk ngoài 1.843 18 22 10.6
1 378.184
Tường 110 tx sảnh 1.843 16.8 22 20
1 61.925
Đông Tường Btong tx thang máy 1.395 39.7
6
22 10.6
0.7 442.612
Tây Tường 110 tx kk ngoài 1.843 32 22 10.6
1 672.326
Sàn Tx với tầng hầm 1 2.283 91 22 10.6
0.7 1657.869
Trần Tiếp xúc với tầng sàn 2 2.143 91 22 22
1 0.000
tổng
3285.213
12 Khu DV 3 Bắc Tường 110 tx sảnh 1.843 44.6 22 20
1 164.396
Cửa tx sảnh 5.854 3 22 20

1 46.591
Tường btong tx sảnh 1.395 12.4 22 20
1 34.596
Tường 220 tx kk ngoài 2.167 9.8 22 10.6
1 242.097
GVHD: Trần Đông Phong
Đồ án tốt nghiệp SVTH: Vũ Văn
Dương_7607.50
Đông Tường 220 tx kk ngoài 2.167 27.6 22 10.6
1 681.825
Tây Tường 220 tx khu thông gió 1.875 32 22 10.6
0.7 478.800
Sàn Tiếp xúc với tầng hầm 1 2.283 95 22 10.6
0.7 1730.742
Trần Tx với sàn tầng 2 2.143 95 22 22
1 0.000
Tổng
4519.703
14 Khu DV 5 Bắc Tường 110 tx sảnh 1.843 32 22 20
1 117.952
Nam Tường 220 tx kk ngoài 2.167 20 22 10.6
1 494.076
Tường 220 tx kk ngoài 2.167 14 22 10.6
1 345.853
Tường 220 tx khu thông gió 1.875 14.8 22 10.6
0.7 221.445
Đông Tường 220 tx kk ngoài 2.167 44.96 22 10.6
1 1110.683
Tường 220 tx kk ngoài 2.167 36.4 22 10.6
1 899.218

Tường Btong không tx kk
ngoài
1.395 48 22 10.6
1 763.344
Tây Tường 220 không tx kk
ngoài
1.875 120 22 10.6
1 2565.000
Tường Btong tx khu cầu
thang
1.395 40.8 22 10.6
0.7 454.190
Sàn Tx tầng hầm 1 2.283 137
5
22 10.6
0.7 25050.218
Trần Tx sàn tầng 2 2.143 137
5
22 22
1 0.000
tổng
39804.989
II Tầng 2,3,4
0.000
1 Sảnh VP Bắc Tường 220 tx kk ngoài 2.167 21.4 20 10.6
1 435.914
Tường 220 không tx kk
ngoài
1.875 36 20 10.6
1 634.500

1 -134.144
Tây Tường 220 tx VP 1.875 45.2 20 22
1 -169.500
Tường 220 tx khu VP 1.875 38 20 22
1 -142.500
Tường 110 tx với VP 1.843 41.6 20 22
1 -153.338
Tường Btong tx khu VP 1.341 44.8 20 22
1 -120.154
Sàn Tx sảnh tầng 2 2.143 172 20 20
0.7 0.000
Trần Tx tầng 5 2.143 172 20 22
1 -516.034
tổng
139.453
3 Khu VP Bắc Tường 110 tx kk ngoài 1.843 180 22 10.6
1 3781.836
Tường 220 tx khu thông gió 1.875 36 22 10.6
0.7 538.650
Vách kính tx với sảnh 4.192 21.4 22 20
1 179.418
Nam Tường 220 tx kk ngoài 2.167 79.8 22 10.6
1 1971.363
Tường 220 tx kk ngoài 2.167 123.24 22 10.6
1 3044.496
Vách kính ngoài 5.854 47.6 22 10.6
1 3176.615
Đông Tường 220 tx kk ngoài 2.167 177.76 22 10.6
1 4391.347
Vách kính tx kk ngoài 5.854 18.96 22 10.6

Bắc
Vách kích tx kk ngoài 5.854 44 22 10.6
1 2936.366
Trần Tx với khu được ĐH 2.143 2300 22 22
1 0.000
Tx với khu không ĐH 2.13 0 22 22
0.7 0.000
Sàn Tx khu ĐH của T1(với T2) 2.143 2300 22 22
1 0.000
tổng
32633.174
GVHD: Trần Đông Phong
Đồ án tốt nghiệp SVTH: Vũ Văn
Dương_7607.50
III Tầng 5
0.000
1 Dịch vụ gội
sấy
Bắc Tường 220 tx kk ngoài 2.167 36 22 10.6
1 889.337
Nam Tường 110 tx khu TDTM 1.843 33.2 22 20
1 122.375
Đông Tường 220 tx khu VS và
kho
1.875 29.2 22 10.6
0.7 436.905
Vách kính tx với sảnh 4.192 6.4 22 20
1 53.658
Tây Tường 110 tx với khu
TDTM

Sàn Tx với không gian VP tầng4 2.143 300 22 22
1 0.000
Trần Tx với không gian ĐH
tầng6
2.143 300 22 22
1 0.000
tổng
701.382
3 Dịch vụ
thẩm mỹ 2
Bắc Tường 220 tx khu dich vụ
ăn
1.875 36 22 22
1 0.000
Nam Tường 220 bếp,giặt hơi,thay
đồ
1.875 40.1 22 20
1 150.375
Đông Tường 220 tx khu sân chơi 1.875 73.2 22 20
1 274.500
Tây Tường Btong tx cầu thang 1.395 16.4 22 10.6
0.7 104.324
Tường 220 tx khu thông gió 1.875 56.8 22 10.6
0.7 849.870
Sàn Tx với không gian VP tầng4 2.143 200 22 22
1 0.000
Trần Tx với không gian ĐH
tầng6
2.143 200 22 22
1 0.000


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status