Chuyên đề ôn thi đại học TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ - Pdf 26


1

BÀI 2. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT.
1.
y

f (x) đồng biến / (a, b)



(x)

0

x

(a, b) đồng thời

(x)

0 tại một
số hữu hạn điểm

(a, b).
2.
y

f (x) nghịch biến / (a, b)


Bài 1.

Tìm m để
   
2
6 5 2 1 3
1
mx m x m
y
x
   


nghịch biến trên [1,

)
Giải:
Hàm số nghịch biến trên [1,

)


 
2
2
27
01
1
mx mx
yx



. Ta có:
 
 
22
7 2 2
01
( 2 )
x
u x x
xx


   



u(x) đồng biến trên [1,

)


 
 
1
7
Min 1
3
x

yx

liên tục tại x

0 và x

3 nên (1)

y



0

x

[0, 3]


 
 
2
2 1 2 3 0,3m x x x x     



 
 
2
23


   



g(x) đồng biến trên [0, 3]


 
   
0,3
12
Max 3
7
x
m g x g

  

Bài 3.

Tìm m để
   
32
1
1 3 2
33
m
y x m x m x     
đồng biến trên



 
 
2
26
2
12
x
g x m x
x

   


Ta có:
 
 
2
22
2 6 3
0
( 2 3)
xx
gx
xx





3
x
g x g m

  
.

Bài 4.
 
  
3 2 2
2 7 7 2 1 2 3y x mx m m x m m       
đồng biến /


2,

Giải:
Hàm số tăng trên


2,
 
22
3 2 2 7 7 0, 2y x mx m m x

        

Ta có
 


đúng
2x





2, G 

 
 
2
12
0
5
1
5
2
2 3 2 3 2 3 5 0 1
2
6
2
23
m
x x y m m m
Sm
m



Giải:
Hàm số đồng biến trên
 
1, 



 
22
2
2 4 2 1
01
x mx m m
yx
xm
   

   




 
 
22
01
2 4 2 1 0 1
1
0
g x x

0 có 2 nghiệm
12
xx
.
BPT g(x)

0 có sơ đồ miền nghiệm G là:
Ta có g(x)

0 đúng

x

(1,

)


 
1, G 

 
 
2
12
1
1, 0
1 2 1 2 6 1 0 3 2 2
3 2 2
3 2 2


Phương pháp hàm số

Ta có: g

(
x
)

4(
x


m)

4(
x


1) > 0

x
> 1

g(x) đồng biến trên [1,

)

1
x

0 3

Do đó
 
 
 
2
1
1 6 1 0
3 2 2
Min 0
1 3 2 2
3 2 2
1
1
1
x
g m m
m
gx
m
m
m
m
m



Giải:
Yêu cầu bài toán
 
5 4 sin 2 3 0,y m x m x

       

   
 
5 4 2 3 0, 1;1g u m u m u        
. Do đồ thị
 
 
, 1;1y g u u  

một đoạn thẳng nên ycbt
 
 
1 6 8 0
4
1
3
1 2 2 0
gm
m
gm

   

   

m x x x x x       

 
 
32
41
, 1,1
32
m u u g u u        
, với
 
cos 1,1ux  

Ta có
   
2
1
4 2 2 2 1 0 ; 0
2
g u u u u u u u

          

Lập BBT suy ra yêu cầu bài toán


 
 
 
1,1


nên
0y


có 2 nghiệm
12
xx
. Khoảng nghịch biến của hàm số có độ dài
bằng 4
 
1 2 2 1
0; ; ; 4y x x x x x

     

10m  

21
4xx
. Ta có
21
4xx  
   
 
 
 
2
22
2 1 2 1 2 1

m

4

B. ỨNG DỤNG TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
I. DẠNG 1: ỨNG DỤNG TRONG PT, BPT, HỆ PT, HỆ BPT
Bài 1.

Giải phương trình:
53
1 3 4 0x x x    
.
Giải.

Điều kiện:
1
3
x 
. Đặt
 
53
1 3 4 0f x x x x     
.
Ta có:
 
42
3

x




1.
Bài 2.

Giải phương trình:
22
15 3 2 8x x x    

Giải.

Bất phương trình


 
22
3 2 8 15f x x x x     


0 (1).
+ Nếu
2
3
x 
thì f (
x
) < 0

3

mà f (1)

0 nên (1) có đúng 1 nghiệm
x


1
Bài 3.

Giải bất phương trình:
35
4
1 5 7 7 5 13 7 8x x x x       
(*)
Giải.

Điều kiện
5
7
x 
. Đặt
 
35
4
1 5 7 7 5 13 7f x x x x x       

Ta có:
 




. Mà f (3)

8 nên (*)

f (
x
) < f (3)


x
< 3.
Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là
5
3
7
x

Bài 4.

Giải PT:
32
1 1 1
5 4 3 2 2 5 7 17
2 3 6
x x x x
x x x
x x x         

7 < 0

x

g(x) nghịch biến.
Nghiệm của f (x)

g(x) là hoành độ giao điểm của
   
vày f x y g x
.
Do f (x) tăng; g(x) giảm và
   
1 1 13fg
nên (*) có nghiệm duy nhất
x


1.
Bài 5.

Tìm số m Max để
 
sin cos 1 sin2 sin cos 2m x x x x x x      
(*)

5

Giải.


1
tt
f t m t
t


   





 
1, 2
Min
t
f t m




. Do
 
 
2
2
2
0
1
tt

2
m 



3
Max
2
m 

Bài 6.

Giải phương trình
22
sin cos
2008 2008 cos2
xx
x

2 2 2 2
sin cos 2 2 sin 2 cos 2
2008 2008 cos sin 2008 sin 2008 cos
x x x x
x x x x      
(*)
Xét
 
2008
u
f u u

x y x y
xy
  


  


Giải.

cotg cotg cotg cotg x y x y x x y y      
.
Xét hàm số đặc trưng
 
 
cotg , 0,f u u u u   
. Ta có
 
2
1
10
sin
fu
u

  
.
Suy ra
 
fu


   

   


   

(*).
Giải.

Xét
 
32
f t t t t  
với
t



   
2
2
2 1 0f t t t

   


f (t) tăng.
Không mất tính tổng quát giả sử

Giải hệ bất phương trình
2
3
3 2 1 0
3 1 0
xx
xx

  


  



Giải.
2
1
3 2 1 0 1
3
x x x      
. Đặt
 
3
31f x x x  
. Ta có:
    
3 1 1 0f x x x

   


3
sin
3!
x
xx


x > 0


 
3
sin 0
3!
x
f x x x   


x > 0
Ta có
 
2
1 cos
2!
x
f x x

  




x > 0


 
fx

đồng biến [0, +

)


   
0f x f


= 0

x > 0


 
fx
đồng biến [0, +

)

f(x) > f(0) = 0


x  

g

(x) =
3
sin
3!
x
xx
= f(x) > 0

x > 0

g

(x) đồng biến [0, +

)

g

(x) > g

(0) = 0

x > 0

g(x) đồng biến [0, +



x

0,
2




. Xét biểu thức đạo hàm
22
()
cos sin
()
gx
x x x
fx
xx



, ở đây kí hiệu g(x) = x cosx

sinx
Ta có g

(x) = cosx

xsinx


gx
fx
x




x

0,
2





f (x) giảm trên
0,
2







 


2

x > y > 0

7

Giải.
Do x > y > 0, lnx > lny

lnx

lny > 0, nên biến đổi bất đẳng thức


1
ln ln 2 ln 2
1
x
x y y
x
xy
x
x y y
y


     






 
 
 
2
22
1 4 1
0
11
t
ft
t
t t t


   



t >1

f(t) đồng biến [1, +

)

f(t) > f(1) = 0

t >1

(đpcm)
Bài 4.

 
ln ln 4
11
y
x
yx
yx
  




ln 4 ln 4
11
y
x
yx
yx
  


+
Nếu y < x thì (1)


 
ln ln 4
11
y
x

2
1 2 1
40
(1 ) (1 )
t
ft
t t t t


   



t

(0,1)

f(t) đồng biến (0, 1)

f(y) > f(x) nếu y > x và f(y) < f(x) nếu y < x

(đpcm)
Bài 5.
Chứng minh rằng:
ba
ab


a > b


22
1 ln 1 ln
( ) 0
xe
fx
xx


  


f(x) nghịch biến [e, +

)

f(a) < f(b)


ln lnab
ab



a
b
< b
a

Bài 6.
(Đề TSĐH khối D, 2007)

   

       
   
ln 1 4 ln 1 4
1 4 1 4 ln 1 4 ln 1 4
ab
b a b a
a b a b
ab

         
.
Xét hàm số đặc trưng cho hai vế
 
 
ln 1 4
x
fx
x


với
0x 
. Ta có
 
   
 
2
4 ln 4 1 4 ln 1 4

Giải.
Không mất tính tổng quát, giả sử a

b

c. Đặt x = a

x

b

c > 0.
Ta có (1)

f (x) =
x b c
b c c x x b

  
với x

b

c > 0


       
2 2 2 2
11
( ) 0

xc


với x

c > 0


 
2
( ) 0
c
gx
xc





c > 0

g(x) đồng biến [c, +

)


3
( ) ( )
2
g x g c


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status