SKKN: Phương pháp chung để giải bài tập hóa hữu cơ - Pdf 26

Sáng kiến kinh nghiệm Nguyễn Công An
I. Phần chung
1 - Tên đề tài:
PHƯƠNG PHáP CHUNG Để GIảI BàI
TOáN HóA HọC hu cơ
2 - Lý do chọn đề tài
Việc dạy học ở trờng phổ thông là làm cho học sinh nắm vững tri thức phổ
thông cơ bản, hiện đải phù hơp với thực tế Việt Nam.
Nắm vững tri thức là hiểu sâu nhớ lâu vận dụng tốt những tri thức đã học " Nhu
cầu vận dụng trithức vô cùng quan trọng vi nhui cầu vân dụng tri thức va là kết
quả của viêc nắm vng tri thức vừa lamột yếu tố không thể thiếu dợc của viêc
nắm vững tri thức"
Nắm vung tri thức phải đồng thời biến tri thức thành kỹ năng, kỹ sảo, thói quen.
Ngời giáo viên cần phải biến dạy học sinh vận dụng kiến thức để học sinh "tự
giác, tíc cực, tự lực đạt tới mục đích"
Nh vậy bài tập là một trong những phơng pháp quan trọng nhất để nâng cao
châtt lợng day học bộ môn. mặt khác giải bài tâp là một phơng pháp học tâp tích
cực có hiệu quả giúp học sinh nắm vững tri thức.
II . Nhiệm vụ - yêu cầu của đề tài
1. Nhiệm vụ
Nâng cao nhận thức, rèn luyện kỹ năng hình thành cách giải một bài toán hóa
họctheo các bớc một cách thành thạo
2. Yêu cầu
- Giúp học sinh nắm đợc cách giải bài tập hóa học một cách thành thạo.
- học sinh phải nắm chắc lý thuyết để vận dụng vào bài tập.

III. Phạm vi giới hạn của đề tài
1. Đối tợng nghiên cứu
Học sinh trờng PTTH Chuyên Nguyễn Tất Thành.
2. Phơng pháp nghiên cứu
- Nghiên cứu SGK

- Biện luận kết quả.
- Đề ra cách giải khác và cách giải tối u.
B. Một số phơng pháp giải bài toán hoá học:
Đại CƯƠNG Về hoá học HƯU CƠ
I- KIến THC C BN
1- Khái niệm về hợp chất hữu cơ
- Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon (trừ CO, CO
2
, muối cacbonat,
xianua, cacbua ).
- Trong thành phần của chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon, hay gặp
hiđro, oxi, nitơ, sau đo đến halogen, lu huỳnh
2 Phân loại hợp chất hữu cơ
Sáng kiến kinh nghiệm Nguyễn Công An
2
3 - Đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ
Trong phân tử, liên kết hoá học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.
ít tan hoặc không tan trong nớc, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp, dễ bay hơi.
Thờng kém bền với nhiệt và dễ cháy.
Phản ứng thờng xảy ra chậm và theo nhiều hớng khác nhau.
4 - Đồng đẳng và đồng phân
- Đồng đẳng: Những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một
hay nhiều nhóm CH
2
nhng có tính chất hoá học tơng tự nhau là những chất đồng
đẳng, chúng hợp thành dãy đồng đẳng.
Thí dụ: CH
4
; CH

OH hoặc đimetyl ete CH
3
O CH
3
.
Phân loại: có 2 loại đồng phân chính
Đồng phân cấu tạo: Khác nhau về trình tự sắp xếp các nguyên tử hoặc
nhóm nguyên tử gồm:
3
Hiđro
cacbo
n no
Hiđro
cacbo
n
không
Hiđro
cacbo
n
thơm
Dẫn
xuất
halogen
Ancol,

phenol,
ete

Anđehit,
xeton

Ví dụ: CH
2
=CH CH = CH
2
; CH
3
CH
2
C CH
- Đồng phân mạch cacbon:
Ví dụ: CH
3
CH
2
CH
2
CH
3
; CH
3
CH CH
3
CH
3
- Đồng phân về chức hoá học:
Ví dụ: CH
3
COOH ; HCOOCH
3
Đồng phân không gian: Có trình tự sắp xếp các nguyên tử giống nhau

cacbon có thể kết hợp không những với những nguyên tử của các nguyên tố
khác mà còn kết hợp trực tiếp với nhau thành những mạch cacbon khác nhau
(mạch không nhánh, có nhánh và mạch vòng).
c)Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử (bản chất và
số lợng các nguyên tử) và cấu tạo hoá học (thứ tự liên kết các nguyên tử).
7 Phân loại phản ứng hữu cơ
- Phản ứng thế: Là phản ứng trong đó một nguyên tử hay nhóm nguyên tử
trong phân tử hợp chất hữu cơ bị thay thế bởi một nguyên tử hoặc nhóm nguyên
tử khác.
- Phản ứng cộng: Là phản ứng trong đó phân tử hợp chất hữu cơ kết hợp
với phân tử khác tạo thành phân tử hợp chất mới.
- Phản ứng tách: Là phản ứng trong đó hai hay nhiều nguyên tử bị tách ra
khỏi phân tử hợp chất hữu cơ.
II- B I T P
1. Hn hp X gm mt hirocacbon trong iu kin thng th khớ v hiro.
T khi ca X so vi hiro bng 6,7. Cho hn hp i qua Ni nung núng, sau khi
hirocacbon phn ng ht thu c hn hp Y cú t khi vi hiro bng 16,75.
Cụng thc phõn t ca hirocacbon l:
Giải:

S phn ng: C
n
H
2n +2 - 2m
+ mH
2
C
n
H
2n + 2

Sáng kiến kinh nghiệm Nguyễn Công An
Một hn hp có tng s mol bng 1, ta có a + b = 1, thay v o ph ng trinh trên
c
ma = 1 - 0,4 = 0,6 (I) a =
0,6
m
Ma + 2(1 - a) = 13,4 (II) thay (I) v o (II) ta cú:
M = 19m + 2, kt hp iu kin hirocacbon th khớ cú M< 58, giỏ tr phự
hp khi m = 2 v cụng th c hirocacbon l C
3
H
4
.
2- Các chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau:

(I) (II)
(III) (IV)
(V)
(VI)
Giải:
Nhắc lại khái niệm đồng đẳng:
Đồng đẳng: Những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một
hay nhiều nhóm CH
2
nhng có tính chất hoá học tơng tự nhau là những chất đồng
đẳng, chúng hợp thành dãy đồng đẳng.
Thí dụ: CH
4
; CH
3

H
2
C
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
H
2
C
CH
CH
3
CH
2
H
2
C
CH
C
2
H

CH
2
=CHCH
2
CH=CH
2
; CH
2
=CHCH=CHCH
3
;
(III) (IV)
Sáng kiến kinh nghiệm Nguyễn Công An
Giải:
Nhắc lại khái niệm đồng phân : - Đồng phân: Những hợp chất khác nhau
có cùng công thức phân tử đợc gọi là các chất đồng phân của nhau.
Sau đó chọn phơng án đúng

HIĐROCACBON NO
KIÊN THƯC CƠ BAN
1- Ankan
- Định nghĩa: Ankan là những hiđrocacbon mạch hở chỉ có liên đơn
trong phân tử. Công thức phân tử chung: C
n
H
2n+2
(n 1)
Tính chất hóa học:
-Phản ứng thế bởi halogen: Nguyên tử H liên kết với nguyên tử C bậc
cao hơn dễ bị thế hơn

H
12
C
6
H
6
+ 3 H
2+Sáng kiến kinh nghiệm Nguyễn Công An
II- Bài tập
1. Trong mt bình kín dung tích V lit có cha mt hn hp A gm hai khí l
metan v axetilen. H n hp A có t khi so vi hiro l 10,5. Nung nóng A
nhit cao metan b nhit phân mt phn (theo phng trình hoá hc: 2CH
4
C
2
H
2
+3H
2
) thì thu c hn hp khí B.
Hãy tính
- Th nh ph n % theo V ca C
2
H
2
trong hn hp B khụng thay i mi
thi im phn ng.

2
x
, th tớch ca hn hp = 2V - x +
2
x
+
3
2
x
= 2(V
+
2
x
).
Th nh ph n % theo th tớch ca C
2
H
2
=
2
2( )
2
x
v
x
v
+
+
x100% = 50%, khụng ph
thuc v o giỏ tr ca x, cho nờn th nh ph n ca axetilen khụng thay i mi

2
O, Tính giá trị của m ?
Giải:
8
. Hướng dẫn: C¸ch giải 1:
CH
4
+ 2O
2
→ CO
2
+ 2H
2
O
C
3
H
6
+ 4,5O
2
→ 3CO
2
+ 3H
2
O
C
4
H
10
+ 6,5O

4
3 6
4 10
CH
C H
C H
m 0,03 x 16 0,48(g)
m 0,01x 42 0,42(g)
m 0,01x58 0,58(g)
m 0,48 0,42 0,58 1,48g
= =
= =
= =
=> = + + =
C¸ch giải 2:
X C H
4,4 2,52
m m m x12 x2 1,2 0,28 1,48(g)
44 18
= + = + = + =
. C¸c dÉn xuÊt cña hi®ocacbon
KiÕn thøc
I. Rượu - phenol - amin
1. Rượu
Định nghĩa: Rượu l nhà ững hợp chất hữu cơ cã một hay nhiều nhãm hiđroxi
(OH) liên kết với những nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon. Rượu
có một nhóm OH trong phân tử gọi l rà ượu đơn chức hay monoancol.
Rượu có nhiều nhóm OH trong phân tử gọi l rà ượu đa chức hay
poliancol.
Tính chất vật lí: Rượu l các chà ất lỏng ở nhiệt độ thường, từ CH

+ H
2
O
9
>170
0
C, H
2
SO
4
đ cặ
2C
2
H
5
OH C
2
H
5
OC
2
H
5
+ H
2
O
C
2
H
5

CH
3
OH
CH
3
OH
DÉn xuÊt hi®r« cac bon
3. Amin
Amin l các hà ợp chất hữu cơ khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hiđro
của NH
3
bằng các gốc hiđrocacbon.
Ví dụ: CH
3
NH
2
metyl amin, C
6
H
5
NH
2
phenyl amin (anilin).
Tính chất hoá học đặc trưng của amin l tính bazà ơ. Tính chất bazơ có
được l do nguyên tà ử nitơ trong amin còn một cặp electron dùng riêng cho nên
amin có thể nhận proton.
Ví dụ: CH
3
NH
2

Ví dụ: CH
3
CHO + 2Ag(NH
3
)
2
OH → 2Ag + CH
3
COONH
4
+
+ 3NH
3
+
H
2
O
Anđehit fomic có phản ứng trùng ngưng với phenol tạo th nh nhà ựa
phenolfomanđehit. Tuỳ theo môi trường axit hay bazơ v tà ỉ lệ mol m tà ạo
th nh polime có cà ấu trúc mạch thẳng hay mạng không gian.
2. Axit cacboxylic
10
<140
0
C, H
2
SO
4
đ cặ
Axit cacboxylic l nh ng hp cht hu c cú nhúm chc -COOH

17
H
33
COOH, ) gi l ch t
bộo (lipit) mt loi thc phm ca con ngi. trỏnh bnh x va ng mch,
cỏc nh khoa h c khuyn cỏo nờn ớt s dng m ng vt, thay v o ú s dng
cỏc du thc vt nh du lc, du vng, du n nh
Bài tập
1. Chia hn hp X gm hai axit (Y l axit no n chc, Z l axit khụng no n
chc cha mt liờn kt ụi). S nguyờn t trong Y, Z bng nhau. Chia X th nh
ba phn bng nhau:
- Phn 1 tỏc dng ht vi 100ml dung dch NaOH 2M. trung hũa
lng NaOH d cn 150ml dung dch H
2
SO
4
0,5M.
- Phn 2: Phn ng va vi 6,4g Br
2
- Phn 3: t cháy ho n to n thu c 3,36 lớt CO
2
(ktc).
a)Tính số mol ca Y, Z trong X :
b).Xác định Công thc phân t ca Y v c a Z
Giải :
. Cách gii 1:
t công thc ca hai axit: C
n
H
2n+1

C
n
H
2n-1
- COOH + NaOH → C
n
H
2n-1
- COONa + H
2
O
2NaOH + H
2
SO
4
→ Na
2
SO
4
+ 2H
2
O
n
NaOH ban đầu
= 0,2 mol
n
NaOH dư
= 2 x 0,075 = 0,15 mol
⇒ n
NaOH phản ứng (1)(2)

H
2x
O
2
= O
2
→ xCO
2
+ xH
2
O
0,01 0,01
C
x
H
2x-2
O
2
+ O
2
→ xCO
2
+ (x-1)H
2
O
0,04 0,04x

2
CO
n

(mol)
⇒ n
A
= 0,05 - 0,04 = 0,01 mol
b. Vì A v B à đều có cùng số nguyên tử C.
C
x
H
y
O
2
+ O
2
→ xCO
2
+ H
2
O
2
Cl
3 6 2
X
3 4 2
n
C H O
0,15
x 3 CTPT A,B
n 0,05 C H O

= = = ⇒

2
N)
x
- R - (COOH)
y
+ yNaOH → (H
2
N)
x
- R - (COONa)
y
+ H
2
O(2)
n
HCl
= 0,01mol ; n
NaOH
=
3,2x25
0,02(mol)
40x100
=
S¸ng kiÕn kinh nghiÖm NguyÔn C«ng An
Theo phương trình (1):
0,01
x 1
0,01
= =
⇒ một nhóm NH

2

Cách giải 2:
Số mol X = n
HCl
= 0,01mol ⇒ X có 1 nhóm NH
2
n
X
= n
NaOH
⇒ X có 2 nhóm COOH
Vậy trong bốn phương án trên chỉ có C thỏa mãn
13
Sáng kiến kinh nghiệm Nguyễn Công An
3. Kt lun
- Vic áp dng mt s phng phỏp chung v o gi i cỏc b i toán h u cơ ph
thông ,giúp cho hc sinh cú c k nng gii b i t p ph thụng mt
cỏch th nh th o
- Các phng pháp chung ể giúp cho hc sinh nh hng c các b i
tp v rèn luy n cho hc sinh phân tích b i m t cách chính xác không i
lc .
- Hc sinh nm vng các khái nim ã hc thông qua vic gii các b i t p
- B i t p hoá hc có tác dng cng c kin thc mt cách thng xuyên
v h thng hoá các kin thc ã hc
- B t p hoá hc to iu kin phát trin t duy logic cho hc sinh
- Vì vậy giáo viên cần phải cn phi bit dy hc sinh vn dng kin thc
ể hc sinh t giác , tích cc t lc t ti mc ích dy hc.
* Các dẫn xuất của hiđrocacbon 9
+ Bài tập 11
3. Kt lun. 14
16
* T i lià ệu tham khảo 15
NhËn xÐt


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status