Hướng dẫn công việc kiểm soát quá trình sản xuất của bộ phận kỹ thuật xưởng may - Pdf 26


HƢỚ NG DẪ N CÔNG VIỆC KIỂ M SOÁ T QUÁ TRÌ NH
SN XUT CA B PHN K THUT XƢỞNG
SAR-03/2
Ngy hiu lc:02/05/2012
Lầ n sƣ̉ a đổ i: 00
Trang 1/6

HƢỚ NG DẪ N CÔNG VIỆ C KIỂ M SOÁ T QUÁ TRÌ NH SẢ N XUẤ T CỦ A BỘ PHẬ N KỸ THUẬ T XƢỞNG
Trang 1/6
I. PHÂN PHỐ I
STT
BỘ PHẬN ĐƢỢC PHÂN PHỐ I
TRCH NHIM
K NHN
01
Đạ i diệ n lã nh đạ o Nhà máy
Factory Manager (GĐ Nh máy)

02
Đạ i diệ n lã nh đạ o về chấ t lƣợ ng
QA Manager (GĐ Chất lƣợng)

03
Nhân viên PKT
Leader (Tổ trƣởng)

04
Xƣởng may
Pr.Manager,Supervisor, Leader


III. PHÊ DUYỆ T
SON THO
XT DUYT
PHÊ DUYỆT
MC LC
STT
NỘI DUNG
TRANG
01
Phầ n kiể m soá t
1
02

Trang 2/6
1. Mc đch:
Hƣớ ng dẫ n công việ c nhằ m mụ c đích xá c định mộ t trình tƣ̣ là m việ c thố ng nhấ t tổ (hoặ c
nhm) chuẩn bị sản xuất nhằ m đá p ƣ́ ng đầ y đủ cá c yêu cầ u kỹ thuậ t củ a tƣ̀ ng đơn hà ng.
2. Phm vi áp dng
p dng cho tấ t cả các đơn hng đƣợc trin khai ti nh máy.
3. Ti liu tham khảo
TCVN ISO 9001 : 2000
4. Định nghĩa
BGĐ: Ban giá m đố c KHSX: Kế hoạ ch sả n xuấ t XN: X nghip
TLKT: Ti liu k thut KH: Khách hng
CBSX: chuẩn bị sản xuất

- Rp Cải tiến

2
QC Inline
- Ti liu KT
- Báo cáo Inline
3
K thut Xƣởng
- PKT, TLKT, Biên bản
lm vic

MÔ TẢ CC BƢỚC CÔNG VIC
Bƣớ c 00: tiế p nhậ n thông tin v phân công công vic cho K Thut chuyền.
Căn cƣ́ và o kế hoạ ch sả n xuấ t do Giám Đốc SX giao. Lp kế hoch Trin khai đơn hng cho KT
chuyền, Chuyền may đúng tiến độ.
Tổng hợp thông tin phản hồi (Theo các biu mẫu báo cáo qui định) từ các K thut Chuyền, QC,
QA, Tổ trƣởng chuyền… nhanh chng tìm hiu s vic v đề ra bin pháp ngăn chặn, sử lý
không đ sản xuất gián đon. (C ký duyt hay ghi nhn biên bản xử lý v vic)
Giám sát & kim tra đôn đốc công vic, giải quyết các phát sinh về nghip v KT không lm ảnh
hƣởng đến tiến độ sản xuất, hổ trợ SX tăng năng suất.
Bƣớ c 01: Kỹ thuật Xƣởng.
Trƣớ c khi tiế n hnh Gim st triển khai KT :
 Nghiên cứu & đọc kỷ các thông tin từ Phòng kỷ thut (Ti liu K thut, o mẫu đã duyt
PP Sample, Sơ đồ chuyền, thông số k thut, định mức ph liu, Bảng chi tiết hƣớng dẫn
cắt…
 Cp nht thông tin phản hồi các khác bit khi may mẫu cho K thut trƣởng (Theo biu
mẫu) đ kịp thời phản ánh trƣớc khi SX hng lot.
 Đƣa ra các bin pháp hay cải tiến đt chất lƣợng & năng suất trƣớc khi xuosng chuyền.
 Đƣa ra các bin pháp ngăn chặn lổi phát sinh thƣờng gặp trong SX
 Cần xin ý kiến chỉ đo trƣớc các bin pháp cải tiến cho KT trƣởng.

nào đƣợc sử dng, Cần hn chế bớt công đon lấy dấu.
o Xác định tên chi tiết + Size + Màu bề trái phải của vải …cần lấy dấu.
o Phân bit các dấu bấm, đƣờng vẽ, lổ dùi, đ đặt rp đúng theo yêu cầu đơn hng…
o Chi tiết lấy dấu cần lấy bề trái hay bề phải vải, đƣờng may lấy chuẩn từ vị tr no,
không gian đặt chi tiết phù hợp, hƣớng dẫn kim tra các khác thƣờng, nhn dng chi
tiết gần giống nhau (Nhƣ không c dấu bấm, Nắp túi trái phải, nẹp túi trong ngoi…)
o Những khác bit cần báo : Chi tiết lớn khác thƣờng, mất gc, lch rp, đƣờng may
nhỏ, chi tiết cùng chiều, mất dấu bấm, dấu bấm sâu, Vải khác mu…
 Phân tch chỉ dẫn CN sắp xếp chi tiết sản phẩm tránh s sai số hay nhảy số lm ảnh
hƣởng năng suất (Nhƣ sử dng kẹp vải, thứ t khi lấy hng từ số nhỏ đến số lớn, giử
nguyên phối bộ khi chuyn giao bƣớc công đon kế tiếp, Lấy dấu đồng bộ Size, Tách rp
theo Size, sử dng xong nên bảo quản đúng nơi qui định…)
Hƣng dẫn May :
 Hƣớng dẫn cách đặt đ sản phẩm & di chuyn nhằm loi bỏ thao tác thừa. (Nhƣ ráp vai
Thân trƣớc bên trái + Thân sau bên phải khi lấy hng phải sử dng cùng lúc hai tay)
 Cân chỉnh chỉ & sử dng Kim phù hợp chủng loi sản phẩm, chỉnh số mũi chỉ & loi chỉ sử
dng đúng theo yêu cầu mã hng.
 Trình by cẩn thn v chi tiết khi lắp ráp các công đon, nhƣ khi hƣớng dẫn tra tay gồm
c Tay Trái & Tay phải, cách xác định dấu bấm về thân trƣớc hay thân sau, Tay đ nằm
trên hay dƣới…
 Thc hin các bƣớc công đon theo sơ đồ chuyền, phân tch công đon thc hin sản
phẩm ra lm hai nhm công đon.
o Nhóm chi tiết rời bao gồm : Nắp túi, Nẹp che, Nẹp đở, Lá cổ, Bo tay…Nhm ny khi
thc hin hƣớng dẫn cần kim tra kỷ độ co rút, sử dng nguyên liu, tnh chất chi tiết
sao cho trùng khớp.
o Nhm lắp ráp dây chuyền gồm những công đon không th tách rời nhƣ Ráp Vai, Tra
tay, Ráp sƣờn, Tra Dây kéo, Mỗ Túi…Nhm ny chú ý các dấu bấm trùng khớp, cầm
nhăn, đối xứng, lch dấu…lm ảnh hƣởng thông số.
 Kim tra thứ t khi đặt may các chi tiết rời nhƣ Vải chnh + Dng + Gòn + Phối khi tiến
hành may (Sử dng rp cải tiến), đo thông số khi may thnh phẩm chi tiết tránh đƣợc

 Kết hợp cùng tổ nghip v PKT sáng kiến cải tiến KT hƣớng dẫn thao tác may, cách đặt
đ hng nhằm giảm thiu tối đa thao tác thừa v hiu chỉnh chuyền đt năng suất cao
nhất.
 Khi phát hin những sai phm cần xác định rỏ nguyên nhân v đề ra bin pháp ngăn chặn
không đ tiếp tc tái diễn.

Bƣớ c 02: Lm rập thnh phẩm lấy dấu
Công vic chuẩn bị
 Sắp xếp rp theo từng chi tiết một nhƣ Tay, Thân sau, Thân trƣớc, Nắp túi, Lá cổ…, Size
nhỏ nằm trên, Size lớn nằm dƣới (Xl,L,M,S,XS), Thân trái, thân bên phải.
 Ghi rỏ Tên Mã hng, Tên chi tiết, Số lƣợng chi tiết, Size phải trùng tên trong bảng chi tiết.
 Kim tra Canh vải, dấu bấm khớp rp, thông số, bƣớc nhảy Size…so với thông số trong ti
liu.
 Xác định chnh xác số lƣợng chi tiết cần lấy dấu.
Thực hin công vic :
 Kẻ đƣờng chung quanh chừa đƣờng may của chi tiết. (1CM hay 1,2CM)
 Tnh chnh xác khoảng cách đ khi may phải lấp dấu phấn hay dấu vùi.
 Lấ y dấ u canh sợ i, Ghi tên chi tiết đ phân bit khi sử dng (Lt rp hay không lt rp, chi
tiết c lấy dấu hay không c dấu…)
 Bấ m khớ p đƣờ ng may cá c chi tiế t để kiể m tra độ khớ p rp.
 Đo thông số cơ bả n theo tà i liệ u sau khi khớ p rp.
www.congnghemay.net

HƢỚ NG DẪ N CÔNG VIỆC KIỂ M SOÁ T QUÁ TRÌ NH
SN XUT CA B PHN K THUT XƢỞNG
SAR-03/2
Ngy hiu lc:02/05/2012
Lầ n sƣ̉ a đổ i: 00
Trang 6/6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status