Chủ đề 1: HỆ THỐNG CÂU HỎI TỔNG QUÁT VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA.
Câu 1: Một con lắc đơn được treo vào trần của một xe ô tô đang chuyển động theo phương ngang. Chu kỳ dao
động của con lắc đơn trong trường hợp xe chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a là T
1
và khi xe chuyển động
chậm dần đều với gia tốc a là T
2
, xe chuyển thẳng đều là T
3
. Biểu thức nào sau đây là đúng:
A. T
1
= T
2
< T
3
B.T
2
< T
1
< T
3
C. T
2
= T
1
= T
3
D.T
2
= T
qE
mg
). B. T= T
0
(1+
1 qE
2 mg
). C. T= T
0
(1-
1 qE
2 mg
). D. T= T
0
(1-
qE
mg
).
Câu 4: Một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì T
0
tại mặt đất. Chu kì dao động của con lắc đơn tại độ cao h
so với mặt đất là:
A.
)1(
0
R
h
TT
h
+=
T
π
2=
B.
l
g
T
π
2=
C
g
l
T
π
2
1
=
D.
l
g
T
π
2
1
=
Câu 6: Trong các công thức sau, công thức nào dùng để tính tần số dao động nhỏ của con lắc đơn:
A.f = 2π.
lg /
B. f =
π
)
2
(
g
l
g
l
T
+=
π
. D. dao động điều hoà với chu kỳ
g
l
T
π
4
=
.
Câu 8:Một con lắc đơn có chiều dài L dao động với chu kì T.Nếu tăng chiều dài của con lắc thêm một đoạn nhỏ ∆L
thì chu kì dao động sẽ tăng thêm một lượng ∆T là:
A.
L
L
T
T ∆=∆
2
B.
2
T
T L
. đao động tự do tại cùng một vị trí trên trái đất,
hãy so sánh tần số dao động của hai con lắc.
A. f
1
= 2 f
2
; B. f
1
= ½ f
2
; C. f
2
=
2
f
1
D. f
1
=
2
f
2
Câu 11:Con lắc đơn thứ nhất có chiều dài l
1
dao động với chu kỳ T
1
, con lắc đơn thứ hai có chiều dài l
2
dao động
2
lần
Câu 13:Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là và . Chu kỳ dao động của chúng là
21
,TT
tại nơi có gia tốc
trọng trường là g. Cũng tại nơi đó con lắc đơn có chiều dài l = + dao động với chu kỳ T có giá trị bằng
A.
2
2
2
1
2
TTT
+=
B. T = + . C.
2
2
2
1
2
TTT
−=
D.T = -
Câu 14: Một con lắc đơn có chiều dài
l
, vật nặng có khối lượng m đang nằm yên ở vị trí cân bằng thẳng dứng.
Một viên đạn khối lượng m bay ngang với vận tốc v
o
tới va chạm với vật nặng của con lắc.Kết luận nào sau đây là
4
o
o
V
T m g
gl
= −
Câu 15: Hai đồng hồ quả lắc bắt đầu hoạt động vào cùng một thời điểm. Đồng hồ chạy đúng có chu kì T, đồng hồ
chạy sai có chu kì T’ thì:
A. T’ > T B. Khi đồng hồ chạy đúng chỉ 24 (h), đồng hồ chạy sai chỉ 24.T’/T (h).
C. T’ < T D. Khi đồng hồ chạy đúng chỉ 24 (h), đồng hồ chạy sai chỉ 24.T/T’ (h).
Câu 16: Một con lắc đơn treo vào đầu một sợi dây mảnh bằng kim loại, vật nặng có khối lượng riêng D. Khi dao
động nhỏ trong bình chân không thì chu kì dao động là T. Bỏ qua mọi ma sát, khi dao động nhỏ trong một chất khí
có khối lượng riêng εD (ε << 1) thì chu kỳ dao động là.
A. T/(1 + ε/2) B. T(1 + ε/2) C. T(1 - ε/2) D. T/(1 - ε/2)
Câu 17:
Lực
căng
dây
của
con
lắc
đơn
)
B.
T
=
mg
(
3
−
2 cos
α
0
)
C.
T
=
mg
cos
α
D.
T
=
3mgcos
o
)
Câu 20: Một con lắc đơn khối lượng m dao động điều hoà với biên độ góc α
0
. Biểu thức tính lực căng của dây
treo ở li độ α là:
A.
0
(2 os 3 os )
C
T mg c c
α α
= −
B.
2 2
0
3
(1 )
2
C
T mg
α α
= + −
C.
0
(3 os 2 os )
C
T mg c c
α α
= −
g
D. v =
)cos(cos
0
αα
−
gl
Câu 22: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ.Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng .Công thức tính thế
năng của con lắc ở ly độ góc
α
là:
A.
2
Wt 2mglcos
2
a
=
B.
t
W (1 cos )mgl
a
= +
C.
2
t
1
W
2
mgl
a
0
(tính bằng rad). Chiều dài dây treo là ℓ, gia tốc
trọng trường là g. Gọi v là vận tốc của con lắc tại li độ góc α. Chọn biểu thức đúng:
A.
2 2 2
0
g
v
α α
= +
B.
2 2 2
0
g v
α α
= +
C.
2 2 2
0
1
v
g
α α
= +
D.
2 2 2
0
α
2
. D.
α
1
=
2
α
2
.
Câu 26: Một con lắc đơn có chiều dài
l
, vật nặng có khối lượng m. Con lắc dao động với biên độ góc α
0
(α
0
<10)
tại nơi mà gia tốc trọng trường là g. Bỏ qua ma sát và lực cản. Trong các điều kiện đó, biểu thức của cơ năng dao
động của con lắc là:
A. Mglsin
2
2
0
α
B.
2
1
mgl(l- cosα
0
0
E
Câu 28: Hệ dao động của quả cầu lò xo có biên độ A và năng lượng của hệ bằng E
0
.Li độ x của vật khi động năng
bằng thế năng là:
A. X =
2
A
B. S =
4
A
C. X = A
2
D. X =
2
2A
Câu 29: Hệ dao động của quả cầu lò xo có biên độ A và năng lượng của hệ bằng E
0
. Li độ x của vật khi động năng
bằng thế năng là:
A. X =
2
A
B. S =
4
A
C. X = A
2
D. X =
α
=0,1rad rồi thả cho con lắc dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g.Trong quá trình dao động con lắc
chịu tác dụng của lực cản có độ lớn không đổi F
C
luôn tiếp xúc với quỷ đạo của con lắc.Sau nữa dao động đầu tiên
con lắc đạt biên độ góc
1
α
.Lập biểu thức tính độ giảm cơ năng trong nữa dao động đầu tiên.
A.
2 2
0 1
1
W= ( )
2
mgl
α α
∆ −
; B.
2 2
0 1
1
W= ( )
2
mgl
α α
∆ +
; C.
0 1
1
A
Câu 33: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α
0
. Biết khối lượng
vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là
, mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
A.
2
0
1
mg
2
α
. B.
2
0
mg α
C.
2
0
1
mg
4
α
. D.
2
0
2mg α
.
ở vị trí cân bằng):
A.T = 2π
m
k
B. T = ω/ 2π C. T = 2π
g
l∆
D. T =
π
2
1
m
k
Câu 38: Một vật khối lượng m, gắn vào một lò xo có hệ số đàn hồi k, có tần số riêng:
A.
k
f 2
m
= π
B.
1 k
f
2 m
=
π
C.
m
f 2
k
= π
Câu 40: Con lắc lò xo dao động không ma sát trên mặt phẳng nghiêng một góc α so với mặt phẳng nằm ngang,
đầu trên cố định. Khi quả cầu cân bằng, độ dãn của lò xo là Δl. Chu kì dao động là:
A.
g
l
T
∆
=
π
2
B.
g
l
T
α
π
sin
2
∆
=
C.
α
π
sin
2
g
l
T
∆
=
l
g
T
∆
=
π
2
1
Câu 42:Hai con lắc lò xo có cùng độ cứng k. Biết chu kì dao động T
1
=2T
2
. Khối lượng của hai con lắc liên hệ với
nhau theo công thức:
A.
21
2mm
=
B.m
1
= 4m
2
C.m
1
= 2m
2
D.m
1
=
4
1
2
TTT
−=
D.
2
2
2
1
2
TTT
+=
Câu 45:Khi quả cầu m gắn vào lò xo có độ cứng thì nó dao động với chu kỳ . Nếu gắn m vào lò xo có độ
cứng thì nó dao động với chu kỳ . Nếu gắn quả cầu m vào hệ hai lò xo trên ghép nối tiếp với nhau thì nó dao
động với chu kỳ T có giá trị là :
A.
2
2
2
1
2
111
TTT
−=
B.
2
2
2
1
2
1
+k
2
B.
1 1
1 1
k .k
k
k k
=
+
C.
1 1
1 1
k k
k
k .k
+
=
D. Đáp án khác
II.Độ cứng của lò xo k
1
song song k
2
được tính theo công thức:
A. k = k
1
+k
2
B.
xo là
∆
. Nếu tăng khối lượng của vật lên gấp đôi và giảm độ cứng lò xo bớt một nửa thì:
A.Chu kì tăng lên gấp 4 lần, độ dãn lò xo tăng lên 2 lần B.Chu kì tăng , độ dãn lò xo tăng lên gấp đôi
C.Chu kì tăng lên gấp 2 lần, độ dãn lò xo tăng lên 4 lần D.Chu kì không đổi, độ dãn lò xo tăng lên 2 lần
Câu 49:
Gắn
lần
lượt
hai
quả
cầu
vào
đầu
một
lò
xo
và
dao
động
còn
quả
cầu
m
2
thực
hiện
10
dao
động.
Hãy
so
sánh
các
=
1
2m
C.
m
2
=
4m
1
D.A
và
C
đều
sai
Câu 50:Với con lắc lò xo, nếu độ cứng lò xo giảm một nửa và khối lượng hòn bi tăng gấp đôi thì tần số dao
động của hòn bi sẽ:
A.Tăng 4 lần. B.Giảm 2 lần. C.Tăng 2 lần D.Có giá trị không đổi.
Câu 51: Một vật dao động điều hòa có chu kỳ T, năng lượng của nó biến đổi thế nào theo thời gian?
A.tuần hoàn với chu kỳ 2T. B. tuần hoàn với chu kỳ T. C.tuần hoàn với chu kỳ T/2. D. không đổi.
Câu 52: Khi thay đổi cách kích thích dao động thì:
A.φ, W, ω và T đều thay đổi. B φ, A, ω và f đều không đổi.
C.φ và W không đổi, ω và T thay đổi. D.φ và A thay đổi, ω và f không đổi.
Câu 53: Động năng của dao động điều hoà biến đổi theo thời gian:
2 2
2
2 4
a
A
v
ω
+ =
ω
.
Câu 57: Nếu chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng thì tại thời điểm t hệ thức liên hệ giữa li độ, biên độ và vận tốc độc
lập với thời gian của dao động điều hòa là:
A.
22222
vAx +=
ωω
B.
22222
vxA +=
ωω
C.
2222
vxA +=
ω
D.
22222
vxA
ωω
+=
Câu 58: Tổng hợp hai dao động x
A. V
2
= ω
2
(A
2
– x
2
) B. X
2
= ω
2
(A
2
– v
2
) C.
2
2
A
x
+
22
2
A
v
ω
= 1 D. A,C đúng
Câu 60: Một dao động điều hoà x= a cos(ωt+ ϕ) có biểu thức vận tốc là:
A. v =
phmax
= k(
l
∆
+ A)
Câu 63: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định. Độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là Δl.
Cho con lắc dao động theo phương thẳng đứng với biên độ A<Δl. Trong quá trình dao động lực tác dụng vào điểm
treo có độ lớn nhỏ nhất là:
A.F=k(Δl - A) B. F=kΔl C.F=k(Δl + A) D.F=0
Câu 64: Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Gọi độ giãn của lò
xo khi vật ở vị trí cân bằng là Δl.Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ là A (A > Δl).
Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất trong quá trình dao động là
A.F = 0. B. F =. k(A + Δl). C. F = kΔl. D. F = k(A - Δl).
Câu 66: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Khi hòn bi ở cân bằng thì tại đó:
A. Vận tốc cực đại B.Độ dãn lò xo là:∆l=
/mg k
C.
P
+
0
F
=
0
r
; D. B, C đúng
Câu 65: Chọn phương án SAI. Một lò xo có độ cứng là k treo trên mặt phẳng nghiêng, đầu trên cố định, đầu dưới
gắn vật có khối lượng m. Gọi độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là Δ l. Cho con lắc dao động điều hòa theo
mặt phẳng nghiêng với biên độ là A tại nơi có gia tốc trọng trường g.
A. Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất trong quá trình dao động bằng 0 nếu A > Δl
B. Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất trong quá trình dao động bằng k(Δl - A) nếu A < Δl
D.
2
2
.
2.
m
k
T
π
=
II.Gía trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng lên quả nặng là:
A.
max
.
. 2.
m g
F k A
k
= +
÷
B.
max
.
.
m g
F k A
k
A. A
2
=
2
1
A
+
2
2
A
+ 2A
1
A
2
sin (ϕ
1
-
ϕ
2
) B. A
2
=
2
1
A
+
2
2
A
2
) D. A
2
=
2
1
A
+
2
2
A
- 2A
1
A
2
cos (ϕ
1
-
ϕ
2
)
Câu 69: Tìm biểu thức đúng cho pha của dao động tổng hợp hai dao động cùng phương, cùng tần số có biên độ a
1
,
a
2
và pha ban đầu ϕ
1
, ϕ
AA
AA
+
+
D. tg
ϕ
=
2211
2211
coscos
sinsin
ϕϕ
ϕϕ
AA
AA
+
+
Câu 70: Hai dao động điều hoà: x
1
= A
1
cos (ωt + φ
1
) và x
2
= A
2
cos (ωt + φ
2
)
1
= 2kπ D. φ
2
– φ
1
= π/4
Câu 71: Tìm phát biểu sai về độ lệch pha của hai dao động cùng phương, cùng tần số.
A. hiệu số pha ∆ϕ là một lượng không đổi và bằng hiệu các số pha ban đầu: ∆ϕ = (ωt + ϕ
1
) - (ωt + ϕ
2
) = ϕ
1 -
ϕ
2
B. khi ϕ
2
>0 ta nói dao động 1 sớm pha hơn dao động 2 và ngược lại.
C. nếu ∆ϕ = 2nπ (n là số nguyên) hai dao động là cùng pha.
D. nếu
∆ϕ
= n
π
hai dao động gọi là ngược pha
Câu 72: Chọn câu trả lời sai
A.Nếu 2 dao động thành phần ngược pha : Δφ = (2k+1)p thì : A = A
1
- A
2
B.Nếu 2 dao động thành phần lệch pha nhau bất kì: A
ϕ
= -
π
/2. Pha ban đầu của dao động tổng hợp là
A. -
π
/3 B.
π
/3 C. -
π
/6 D.
π
/6
Câu 74: Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình dao động:
x = A
2
cos(
ω
t +
ϕ
) = A cos (
ω
t +
ϕ
1
) + A cos(
ω
t +
ϕ
2
π
, k
∈
Z D.
ϕ
1
-
ϕ
2
= k2
3/
π
, k
∈
Z
Câu 75: Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình dao động:
x = a cos(
ω
t +
ϕ
) = a cos(
ω
t +
ϕ
1
) + a cos(
ω
t +
ϕ
2
ϕ
2
= 2
3/
π
Câu 76: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương,cùng pha, cùng tần số, có biên độ
lần lượt là A
1
; A
2
. Biên độ của dao động tổng hợp là:
A. A = A
1
+ A
2
B. A = 2A
1
.sin
2
21
ϕϕ
−
C. A = 2A
1
. cos/
2
21
ϕϕ
−
/ D.A= 2A
2
c
ϕ ϕ
+
; D:A=2a
2 1
os
2
c
ϕ ϕ
−
.
Câu 78: Vật dao động điều hoà có phương trình: x = Asin (ωt + ϕ), vận tốc trung bình của vật sau mỗi chu kì là:
A.
v
=
4A
T
B.
v
=
T
A2
C.
v
=
T
A
2
D. Giá trị khác
B.
2
T
C.
8
T
D.
12
T
Câu 81: Xét một vật dao động điều hoà theo phương trình:
os
4
x Ac t
π
ω
= +
÷
. Tính thời gian ngắn nhất vật đi đến
vị trí cân bằng là:
A.
4
T
B.
8
T
C.
3
8
2
mg
A
K
µ
∆ =
2. Quãng đường vật đi được đến lúc dừng lại là:
A.
2 2 2
kA A
S
mg g
ω
µ µ
= =
B.
2 2 2
2 2
kA A
S
mg g
ω
µ µ
= =
C.
2 2 2
2 2kA A
S
mg g
ω
2
2 2
A Ak A
N
A mg g
ω
µ µ
= = =
∆
D.
2
4 4
A Ak A
N
A mg g
ω
µ µ
= = =
∆
4. Thời gian vật dao động đến lúc dừng lại:
A.
.
4 4
AkT A
t N T
mg g
πω
µ µ
∆ = = =
B.
π
ω
=
)
Câu 83: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kỳ T và biên độ A. Vị trí cân bằng của chất điểm
trùng với gốc tọa độ. Trong khoảng thời gian ∆t (0 < ∆t ≤ T/2), quãng đường lớn nhất và nhỏ nhất mà vật có thể đi
được lần lượt là S
max
và S
min
. Lựa chọn phương án đúng.
A. S
max
= 2Asin(π∆t/T) ; S
min
= 2Acos(π∆t/T) B. S
max
= 2Asin(π∆t/T) ; S
min
= 2A - 2Acos(π∆t/T)
C. S
max
= 2Asin(2π∆t/T) ; S
min
= 2Acos(2π∆t/T) D. S
max
= 2Asin(2π∆t/T) ; S
min
= 2A - 2Acos(2π∆t/T)
Câu 84: Xét một vật dao động điều hoà theo phương trình:
. Thời điểm nào sau
đây là thời điểm đầu tiên mà độ lớn của gia tốc giảm đi một nửa?
A.
6
T
. B.
4
T
. C.
3
T
. D.
5
6
T
.
Câu 86: Tại thời điểm khi vật thực hiện dao động điều hoà với vận tốc1/2 vận tốc cực đại, vật xuất hiện tại li độ
bằng bao nhiêu?
A.
2
3A
B.
2
A
C.
3
A
D. A
2
.
D. Đáp án khác
Câu 92: Một vật dao động điều hòa có phương trình x 8cos10πt. Thời điểm vật đi qua vị trí x 4 lần thứ 2008 theo
chiều âm kể từ thời điểm bắt đầu dao động là :
A.
12043
30
(s). B.
10243
30
(s) C.
12403
30
(s) D.
12430
30
(s)
Câu 93: Vật dao động điều hòa có phương trình : x Acosωt. Thời gian ngắn nhất kể từ lúc bắt đầu dao động đến
lúc vật có li độ x A/2 là :
A. T/6(s) B. T/8(s). C. T/3(s). D. T/4(s).
Câu 94: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T. Trong
khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là :
A. A B.
2
A. C.
3
A. D.1,5A
Câu 95: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T và biên độ A. Tốc độ trung bình lớn nhất của vật thực hiện được
trong khoảng thời gian
2
3