Báo cáo tốt nghiệp Kế toán xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH TM DV Xây dựng Thiên Hà - Pdf 26

Xác định kết quả kinh doanh GVHD: Võ Ngọc Bảo
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC QUỐC TẾ HÀNG BÀNG
KHOA KẾ TỐN KIỂM TỐN
HỆ LIÊN THƠNG
oOo
BÁO CÁO TỐT NGHIỆP
Chun đề :
KẾ TỐN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI
CÔNG TY TNHH MTV TM DV XÂY DỰNG THIÊN HÀ
Địa chỉ: 69-71 đường 17, Phường An Phú, Quận 2, TP.HCM
GVHD : Võ Ngọc Bảo SVTT : Phạm Thị Cẩm Tú
MSSV : 09761229
SĐT : 0902.010 779
Niên khố: 2009-2012

Thành phố Hồ Chí Minh
Tháng 06/2012
SVTT: Phạm Thị Cẩm Tú Trang 1
Xác định kết quả kinh doanh GVHD: Võ Ngọc Bảo
LỜI CẢM ƠN
Trong thời gian thực tập tại cơng ty em đã học hỏi được nhiều điều bổ ích
cho bản thân về tình hình kinh doanh của cơng ty và giúp em có được cái nhìn
tổng qt nhất về Chi phí, doanh thu của doanh nghiệp kinh doanh. Ngòai ra còn
giúp em có sự được kết hợp hài hồ giữa lý thuyết đã nghiên cứu tại truờng trong
suốt q trình học và thực tế tại cơng ty. Có được kết quả như ngày hơm nay em
xin chân thành cảm ơn.
- Ban giám hiệu trường Đại học Quốc Tế Hồng Bàng cùng tồn thể các
Thầy cơ giảng viên giảng dạy em trong suốt thời gian qua, đặc biệt là Giảng viên
Võ Ngọc Bảo đã ln hướng dẫn em trong suốt q trình viết báo cáo.
- Em xin chân thành cảm ơn Ban lãnh đạo Cơng ty, các anh chị cơng tác tại

chính”
2.2.2. Kết cấu tài khoản 515
2.2.3. Trình tự hạch toán
2.4. Kế toán về giá vốn hàng bán
2.4.1 Tài khoản sử dụng : 632 “ Giá vốn hàng bán”
2.4.2. Kết cấu tài khoản 632” Giá vốn hàng bán”
2.4.3. Phương pháp hạch toán theo phương pháp kê khai
thường xuyên
2.5. Kế toán về chi phí tài chính
SVTT: Phạm Thị Cẩm Tú Trang 3
Xác định kết quả kinh doanh GVHD: Võ Ngọc Bảo
2.5.1. Tài khoản sử dụng: 635 “Chi phí hoạt động tài
chính”
2.5.2. Kết cấu tài khoản
2.6. Kế toán chi phí bán hàng
2.6.1. Tài khoản sử dụng: 641 “Chí phí bán hàng”
2.6.2. Kết cấu tài khoản 641
2.6.3. Phương pháp hạch toán.
2.6.4. Chứng từ sử dụng:
2.6.5. Sổ sử dụng: Sổ kế toán chi phí bán hàng.
2.7. Chi phí quản lý doanh nghiệp
2.7.1. Tài khoản sử dụng 642 “Chi phí quản lý doanh
nghiệp”
2.7.2. Kết cấu tài khoản 642
2.7.3 . Phương pháp hạch toán
2.7.4. Chứng từ sử dụng:
2.7.5. Sổ sử dụng: Sổ kế toán chi phí quản lý.
2.8 Kế toán xác đònh kết quả kinh doanh
2.8.1. Tài khoản sử dụng: 911 “ Xác đònh kết quả kinh
doanh”.

4.1.2. Kế toán doanh thu hoạt động tài chính.
4.1.2.1. Chứng từ sử dụng tại Công Ty :
4. 1.2.2. Sổ sách sử dụng:
4.1.2.3. Trình tự ghi sổ.
4.1.2.4. Tài khoản sử dụng :
4.1.2.5. Phương pháp hạch toán cho từng nghiệp vụ phát
sinh thực tế tại Công ty:
4.2 . Kế toán chi phí
SVTT: Phạm Thị Cẩm Tú Trang 5
Xác định kết quả kinh doanh GVHD: Võ Ngọc Bảo
4.2.1. Kế toán giá vốn hàng bán.
4. 2.1.1. Chứng từ sử dụng :
4. 2.1.2. Sổ sách sử dụng
4.2.1.3. Trình tự đưa vào sổ sách.
4.2.1.4. Tài khoản giá vốn hàng bán 632 tại Công ty.
4.2.1.5. Trình tự hạch toán tại Công ty
4.2.2 . Kế toán Chi phí tài chính.
4.2.2.1. Chứng từ sử dụng:
4.2.2.2. Sổ sách sử dụng:
4.2.2.3. Trình tự đưa vào sổ
4.2.2.4. Tài khoản sử dụng tại Công
4.2.2.5. Nghiệp vụ chi phí tài chính phát sinh tại Công ty:
4.2.3 . Kế toán chi phí bán hàng
4.2.3.1. Chứng từ sử dụng
4.2.3.2. Sổ sách sử dụng:
4.2.3.3. Trình tự đưa vào sổ.
4.2.3.4. Tài khoản sử dụng : 641 “ Chi phí bán hàng”
4.2.3.5. Phương thức hạch toán chi phí bán hàng tại Công
ty.
4.2.4. Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp.

5.2.2.Về phần mềm kế toán tại Công ty:
5.3. Kết luận về Công ty TNHH Thiên Hà
SVTT: Phạm Thị Cẩm Tú Trang 7
Xác định kết quả kinh doanh GVHD: Võ Ngọc Bảo
NHẬN XÉT CỦA ĐƠN VỊ THỰC TẬP
   TPHCM ,Ngày tháng năm 2012.

quản lý của nhà nước theo định hướng Xã hội Chủ Nghĩa đã đặt ra u cầu cấp
bách phải đổi mới hệ thống cơng cụ quản lý kinh tế. Cùng với q trình đổi mới,
vấn đề hàng đầu là làm thế nào lợi nhuận của doanh nghiệp đạt được là tối ưu, để
biết được điều đó thì bộ phận kế tốn tại doanh nghiệp phải xác định được lợi
nhuận thực hiện của doanh nghiệp. Do đó, muốn xác định được nhanh chóng và
chính xác lợi nhuận thực hiện trong kỳ, đòi hỏi cơng tác hạch tốn kế tốn phải
đầy đủ và kịp thời. Vì vậy, kế tốn xác định kết quả kinh doanh là một cơng việc
rất quan trọng trong hệ thống kế tốn của doanh nghiệp. Mọi hoạt động, mọi
nghiệp vụ phát sinh trong doanh nghiệp đều được hạch tốn để đi đến cơng việc
cuối cùng là xác định kết quả kinh doanh.
Với chức năng cung cấp thơng tin, kiểm tra các hoạt động kinh tế trong
doanh nghiệp nên cơng tác kế tốn xác định kết quả kinh doanh ảnh hưởng trực
tiếp đến chất lượng và hiệu quả của việc quản lí ở doanh nghiệp.
Thật vậy, để thấy được tầm quan trọng của hệ thống kế tốn nói chung và kế tốn
xác định kết quả kinh doanh nói riêng, em đã chọn đề tài cho luận văn tốt nghiệp
của mình là " KẾ TỐN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ
KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH MTV TM DV XÂY DỰNG
THIÊN HÀ".
SVTT: Phạm Thị Cẩm Tú Trang 10
Xác định kết quả kinh doanh GVHD: Võ Ngọc Bảo
2. Mục tiêu nghiên cứu :
Việc nghiên cứu đề tài này có thể giúp chúng ta nắm rõ hơn về phương pháp hạch
tốn cũng như việc xác định kết quả kinh doanh và phân phối lợi nhuận tại doanh
nghiệp, xem xét việc thực hiện hệ thống kế tốn nói chung và kế tốn xác định kết
quả kinh doanh nói riêng ở ngành Thương mại- Xây Dựng. Việc hạch tốn đó có
gì khác so với những kiến thức đã học ở nhà trường, đọc ở sách hay khơng? Từ
đó, có thể rút ra những ưu khuyết điểm của hệ thống kế tốn xác định kết quả kinh
doanh và phân phối lợi nhuận tại doanh nghiệp để đưa ra một số ý kiến nhằm hồn
thiện hơn hệ thống kế tốn của cơng ty.
3. Phương pháp nghiên cứu :

được trong kỳ kế toán, phát sinh từ các hoạt động sản xuất kinh
doanh thông thường của doanh nghiệp góp phần làm tăng doanh
thu.
 Giá bán được hạch tốn giá bán thực tế, là giá tiền ghi trên hóa
đơn.
2.1.1 Điều kiện ghi nhận doanh thu
 Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn
những điều kiện sau
 Doanh nghiệp đã chuyển giao phần rủi ro và lợi ích gắn liền với
quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa cho người mua.
 Doanh nghiệp không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như
người sở hữu sản phẩm hoặc quyền kiểm soát hàng hóa
 Việc ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp với nhau. Khi
ghi nhận một khoản doanh thu thì phải ghi nhận một khoản chi
phí tương ứng có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó. Chi phí
SVTT: Phạm Thị Cẩm Tú Trang 12
Xác định kết quả kinh doanh GVHD: Võ Ngọc Bảo
tương ứng với doanh thu gồm chi phí của kỳ tạo ra doanh thu và
chi phí của kỳ trước hoặc chi phí phải trả liên quan đến doanh
thu của kỳ đó.
 Doanh nghiệp đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ
giao dòch bán hàng.
2.1.2. Tài khoản sử dụng : 511: “ Doanh thu bán hàng hóa
dòch vụ”.
2.1.3. Kết cấu tài khoản 511
 Bên nợ
 Thuế xuất khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt của hàng hóa đã bán.
 Thuế giá trò gia tăng phải nộp của doanh nghiệp áp dụng tính
thuế trực tiếp.
 Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán phát sinh trong kỳ.

 Hóa đơn bán hàng.
 Giấy báo có của ngân hàng.
2.1.5. Sổ sách sử dụng:
 Các sổ thẻ chi tiết theo dõi ( Sổ nhật ký bán hàng)
 Sổ theo dõi các khoản phải thu đối với khách hàng.
 Sổ cái, sổ và các thẻ chi tiết khoản phải thu.
2.1.6 . Phương pháp hạch toán
-Doanh thu bán hàng ( theo phương pháp GTGT khấu trừ)
Nợ TK 111, 112, 131: Tổng giá thanh toán
Có TK 511 :Doanh thu bán hàng( giá chưa có thuế
GTGT)
Có TK 333 :Thuế giá trò gia tăng phải nộp.
-Phản ánh trò giá hàng hóa, thành phẩm xuất bán đã xác đònh
tiêu thụ.
Nợ TK 632 : Giá vốn hàng bán
Có TK 156: Theo giá thực tế xuất.
SVTT: Phạm Thị Cẩm Tú Trang 14
Xác định kết quả kinh doanh GVHD: Võ Ngọc Bảo
Cuối kỳ kết chuyển doanh thu về xác đònh kết quả kinh doanh.
Nợ TK 511
Có TK 911
2.2. Kế toán về doanh thu hoạch động tài chính
-Khái niệm: doanh thu hoạt động tài chính gồm:
 Lãi tiền gửi ngân hàng, lãi bán hàng trả chậm, trả góp, chiết
khấu thanh toán, cổ tức lợi nhuận được chia, lãi tỷ giá hối đoái,
chênh lệch do bán ngoại tệ, thu từ các khoản mua bán chứng
khoán.
2.2.1. Tài khoản sử dụng: 515 “ doanh thu hoạt động tài
chính”
2.2.2. Kết cấu tài khoản 515

-Bên có
 Giá vốn hàng bán bò trả lại.
 Kết chuyển giá vốn của sản phẩm, hàng hóa, dòch vụ đã tiêu thụ
trong kỳ sang tài khoản 911 xác đònh kết quả kinh doanh.
-Tài khoản 632 không có số dư cuối kỳ.
2.4.3. Phương pháp hạch toán theo phương pháp kê khai
thường xuyên
-Sản phẩm bán trực tiếp cho khách hàng trong một kỳ kế toán.
Nợ TK 632 : Giá vốn hàng bán
Có TK155 :Thành phẩm
2.5. Kế toán về chi phí tài chính
 Nội dung: Chi phí tài chính là những chi phí liên quan đến các
hoạt động tài chính như: Chi phí đầu tư tài chính, chi phí liên
quan đến chi vay vốn, chi phí liên quan đến bán ngoại tệ, dự
phòng giảm giá đầu tư chứng khoán, chi phí liên doanh,
2.5.1. Tài khoản sử dụng: 635 “Chi phí hoạt động tài chính”
2.5.2. Kết cấu tài khoản
SVTT: Phạm Thị Cẩm Tú Trang 16
Xác định kết quả kinh doanh GVHD: Võ Ngọc Bảo
-Bên nợ
 Chi phí tiền vay, lãi mua hàng trả chậm, lãi thuê tài sản tài
chính.
 Lỗ do mua bán ngoại tệ, chiết khấu thanh toán cho người mua,
các khoản lỗ do thanh lý, nhượng bán các khoản đầu tư.
 Lỗ do tỷ giá hối đoái phát sinh trong kỳ hoạt động kinh doanh, lỗ
tỷ giá hối đoái do đánh giá lại cuối năm tài chính các khoản mục
tiền tệ có gốc ngoại tệ của hoạt động kinh doanh,
-Bên có
 Hoàn nhập dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán, chênh lệch
giữa số dự phòng phải lập đầu kỳ này nhỏ hơn số dự phòng đã

 6414:Chi phí khấu hao tài sản cố đònh.
 6417: Chi phí dòch mua ngoài.
 6418: Chi phí bằng tiền khác.
2.6.3. Phương pháp hạch toán.
 Căn cứ vào bảng chấm công tính lương trả cho nhân viên bán
hàng và các khoản BHXH, BHYT, KPCĐ
Nợ TK 641 : Chi phí nhân viên bán hàng
Có TK 334 : Lương phải trả cho nhân viên bán hàng
Có TK 3383, 3384, 3382 : các khoản phải trả, phải nộp
khác.
 Cuối kỳ kết chuyển toàn bộ chi phí bán hàng về tài khoản 911
xác đònh kết quả kinh doanh
Nợ TK 911
Có TK 641
2.6.4. Chứng từ sử dụng:
 Bảng tính và phân bổ tài sản cố đònh của nhân viên bán hàng.
 Phiếu xuất kho công cụ dụng cụ, bảng thanh toán lương của
nhân viên bán hàng và bảng trích BHXH, BHYT, KPCĐ.
SVTT: Phạm Thị Cẩm Tú Trang 18
Xác định kết quả kinh doanh GVHD: Võ Ngọc Bảo
 Hóa đơn giá trò gia tăng và các chứng từ khác, chứng từ kết
chuyển chi phí.
2.6.5. Sổ sử dụng: Sổ kế toán chi phí bán hàng.
2.7. Chi phí quản lý doanh nghiệp
 Chi phí quản lý doanh nghiệp là toàn bộ hao phí lao động nhằm
quản lý, điều hành hoạt động chung của doanh nghiệp gồm:chi
phí về tiền lương và các khoản trích theo lương của nhân viên
quản lý điều hành hoạt động doanh nghiệp, chi phí về vật liệu
trong quá trình điều hành doanh nghiệp, chi phí trừ dần công cụ,ï
dụng cụ đồ dùng văn phòng, chi phí khấu hao tài sản cố đònh vào

khác.
Cuối kỳ kết chuyển toàn bộ chi phí quản lý doanh nhgiệp về tài
khoản 911 xác đònh kết quả kinh doanh
Nợ TK 911
Có TK 642
2.7.4. Chứng từ sử dụng:
 Bảng tính và phân bổ tài sản cố đònh của nhân viên quản lý
 Phiếu xuất kho công cụ dụng cụ, bảng thanh toán lương của
nhân viên quản lý
 Bảng trích BHXH, BHYT, KPCĐ.
 Hóa đơn giá trò gia tăng và các chứng từ khác, chứng từ kết
chuyển chi phí.
2.7.5. Sổ sử dụng: Sổ kế toán chi phí quản lý.
2.8 Kế toán xác đònh kết quả kinh doanh
 Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh là số chênh lệch giữa
doanh thu thuần và các khoản chi phí liên quan trong kỳ.
2.8.1. Tài khoản sử dụng: 911 “ Xác đònh kết quả kinh
doanh”.
2.8.2. Kết cấu tài khoản 911
-Bên Nợ
SVTT: Phạm Thị Cẩm Tú Trang 20
Xác định kết quả kinh doanh GVHD: Võ Ngọc Bảo
 Trò giá vốn của sản phẩm, dòch vụ hàng hóa trong kỳ.
 Chi phí hoạt động tài chính, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp,
chi phí khác.
 Chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp.
 Kết chuyển lãi.
-Bên có
 Doanh thu thuần về sản phẩm, hàng hóa, dòch vụ đã bán trong
kỳ.

Nợ TK 911 : “ Xác đònh kết quả kinh doanh”
Có TK 421 : “ Lợi nhuận chưa phân phối”
 Nếu kết quả kinh doanh < 0: Lỗ kế toán ghi:
Nợ TK 421 : “ Lợi nhuận chưa phân phối”
Có TK 911 : “ Xác đònh kết quả kinh doanh”
Phần 3
TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH MTV TM DV XÂY
DỰNG THIÊN HÀ
3.1. Lòch sử hình thành và phát triển Công ty TNHH MTV
TM DV xây dựng Thiên Hà
 Tên Công ty: Công ty TNHH MTV TM- DV xây dựng Thiên Hà
 Trụ sở đặt tại 69-71 Đường 17 - Khu phố 5 - Phường An Phú-
Quận 2 - TP. Hồ Chí Minh.
 Điện thoại: 08.62810470.
 Fax: 62810479.
 Email:
3.1.1. Giai đoạn từ khi thành lập đến năm 2000.
 Công ty TNHH MTV TM- DV xây dựng Thiên Hà tên giao dòch
là Galaxy, thành lập năm 1995, tiền thân là nhà hàng Wild
Horse đặt tại thành phố Bà Ròa Vũng Tàu, chuyên kinh doanh
SVTT: Phạm Thị Cẩm Tú Trang 22
Xác định kết quả kinh doanh GVHD: Võ Ngọc Bảo
các món ăn Châu u đặt tại 102 Trương Công Đònh – Tỉnh Bà
Ròa Vũng Tàu.
 Đến năm 1997 Công ty chuyển hướng sang kinh doanh suất ăn
công nghiệp song song với kinh doanh nhà hàng.
3.1.2. Giai Đoạn từ năm 2000 đến nay.
 Tháng 4 năm 2000 Công ty dời trụ sở về 8A/1D1 Thái Văn
Lung, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh theo giấy phép kinh
doanh số 410200901 của sở kế hoạch đầu tư Thành Phố Hồ Chí

3.2. Đặc điểm tổ chức bộ máy quản lý và tổ chức hoạt động
kinh doanh
3.2.1. Đặc điểm tổ chức bộ máy hoạt động kinh doanh
 Để hòa nhập với sự phát triển chung của nghành cung cấp suất
ăn công nghiệp, Công ty TNHH MTV TM- DV xây dựng Thiên
Hà đã và đang không ngừng hoàn thiện tổ chức bộ máy của đơn
vò thực hiện chức năng quản lý quá trình sản xuất kinh doanh,
tạo điều kiện thuận lợi cho Công ty phát triển cạnh tranh với các
công ty cùng nghành.
 Là một đơn vò kinh doanh dòch vụ, Công ty đã và đang xây dựng
cho mình một cơ cấu tổ chức điều hành theo mô hình trực tuyến,
người lanh đạo Công ty được sự giúp đỡ của các Phó giám đốc,
trưởng phòng, nhân viên để chuẩn bò các quyết đònh, hướng dẫn
và kiểm tra các quyết đònh.
SVTT: Phạm Thị Cẩm Tú Trang 24
Xác định kết quả kinh doanh GVHD: Võ Ngọc Bảo
3.2.1.1 Chức năng nhiệm vụ của bộ máy quản lý hoạt động
kinh doanh.
• Tổng giám đốc
 Điều hành toàn bộ Công ty.
 Đònh hướng chiến lược hoạt động cho toàn Công ty.
 Là người đại diện theo pháp luật của Công ty.
 Giám sát việc tuân thủ điều lệâ, tuân thủ luật pháp, tuân
thủ nội dung ủy quyền của Phó giám đốc.
• Phó giám đốc điều hành
 Thực hiện các công việc điều hành Công ty theo ủy quyền.
 Thiết lập hệ thống kiểm soát nội bộ Công ty.
 Trực tiếp điều hành, giám sát các hoạt động của các phòng
ban, bộ phận trong toàn Công ty.
• Phó giám đốc kinh doanh

CUNG ỨNG
BỘ PHẬN
CĂN TIN
PHÒNG KẾ
TOÁN
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CÔNG
TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TM- DV XÂY DỰNG THIÊN HÀ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status