Kế toán xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH TM KT Tri Việt - Pdf 29

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP. HCM
KHOA KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
TẠI CÔNG TY TNHH TM KT TRI VIỆT Ngành: KẾ TOÁN
Chuyên ngành: KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN

Giảng viên hướng dẫn : TS. Phan Mỹ Hạnh
Sinh viên thực hiện : Lê Hương Liên
MSSV: 1215181112 Lớp: 12HKT04
TP.Hồ Chí Minh, năm 2014
i

LỜI CAM ĐOAN
Tôi cam đoan đây là đề tài nghiên cứu của tôi. Những kết quả và các số liệu trong báo
cáo thực tập tốt nghiệp được thực hiện tại công ty TNHH Thương Mại Kỹ Thuật Tri Việt,

rất nhiều kiến thức chuyên ngành cũng như những kỹ năng cần thiết để bước vào đời. Để
được đến ngày hôm nay tôi xin trân trọng cảm ơn tất cả các thầy cô khoa Kế toán – Tài
chính – Ngân hàng, đặc biệt là TS.Phan Mỹ Hạnh vì đã dẫn dắt, giúp đỡ tôi hoàn thành
tốt khóa luận tốt nghiệp này.
Thời gian được thực tập tại công ty TNHH Thương Mại Kỹ Thuật Tri Việt giúp tôi
được trải nghiệm thực tế, vận dụng kiến thức đã học để nâng cao hiểu biết cả về công
việc và kinh nghiệm sống. Để có được điều đó là nhờ sự quan tâm, chỉ bảo tận tình của
đội ngũ cán bộ công nhân viên trong công ty nói chung và các nhân viên kế toán của
công ty nói riêng.
Cuối cùng, tôi xin chân thành cảm ơn Giám đốc công ty TNHH Thương Mại Kỹ Thuật
Tri Việt – ông Nguyễn Duy Hải đã tạo điều kiện cho tôi được thực tập tại công ty, Kế
toán trưởng – bà Trần Thị Kim Dung đã nhiệt tình chỉ bảo, anh Phạm Hoàng Phúc –
Kiểm toán viên tại Deloitte, cô Huỳnh Thị Bình – Kế toán trưởng công ty CP TK TT XD
Vững Vàng, những người đã giúp tôi rất nhiều trong quá trình hoành thành Khóa Luận.
Xin nhận nơi tôi lời chúc sức khỏe, thành công và hạnh phúc.
Tp.Hồ Chí Minh, ngày …. tháng …. năm 2014
iii

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc


NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƢỚNG DẪN Tp.Hồ Chí Minh, ngày …. tháng …. năm 2014
Giảng viên hướng dẫn v


1.4.3 Nguyên tắc hạch toán 6
1.4.4 Chứng từ sử dụng 6
vi

1.4.5 Luân chuyển chứng từ 6
1.4.6 Tài khoản sử dụng 6
1.4.7 Sổ kế toán 6
1.4.8 Sơ đồ hạch toán 6
1.5 KẾ TOÁN CHI PHÍ BÁN HÀNG 7
1.5.1 Khái niệm 7
1.5.2 Nguyên tắc hạch toán 7
1.5.3 Chứng từ sử dụng 7
1.5.4 Luân chuyển chứng từ 7
1.5.5 Tài khoản sử dụng 7
1.5.6 Sổ kế toán 8
1.5.7 Sơ đồ hạch toán 8
1.6 KẾ TOÁN CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP 8
1.6.1 Khái niệm 8
1.6.2 Nguyên tắc hạch toán 8
1.6.3 Chứng từ sử dụng 8
1.6.4 Luân chuyển chứng từ 9
1.6.5 Tài khoản sử dụng 9
1.6.6 Sổ kế toán 9
1.6.7 Sơ đồ hạch toán 9
1.7 KẾ TOÁN DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH 10
1.7.1 Khái niệm 10
1.7.2 Nguyên tắc hạch toán 10
1.7.3 Chứng từ sử dụng 10
1.7.4 Luân chuyển chứng từ 10
1.7.5 Tài khoản sử dụng 10

1.11.2 Nguyên tắc hạch toán 14
1.11.3 Chứng từ sử dụng 15
1.11.4 Luân chuyển chứng từ 15
1.11.5 Tài khoản sử dụng 15
1.11.6 Sổ kế toán 15
1.11.7 Sơ đồ hạch toán 15
1.12 KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH 15
1.12.1 Khái niệm 15
1.12.2 Nguyên tắc hạch toán 15
1.12.3 Tài khoản sử dụng 16
1.12.4 Sổ kế toán 16
1.12.5 Sơ đồ hạch toán 16
viii

CHƢƠNG II: THỰC TRẠNG CỦA CÔNG TY TNHH THƢƠNG MẠI KỸ
THUẬT TRI VIỆT 17
2.1 GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY TNHH THƢƠNG MẠI KỸ THUẬT TRI
VIỆT 17
2.1.1 Giới thiệu về công ty 17
2.1.2 Chức năng và lĩnh vực hoạt động của công ty 18
2.1.2.1 Chức năng 18
2.1.2.2 Lĩnh vực hoạt động 18
2.1.3 Cơ cấu tổ chức công ty 19
2.1.4 Tổ chức công tác kế toán 21
2.1.4.1 Chức năng và quyền hạn 21
2.1.4.2 Hình thức kế toán 22
2.1.4.3 Hệ thống thông tin kế toán 22
2.1.5 Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh của công ty trong 2 năm 2012,
2013 24
2.2 THỰC TRẠNG TỔ CHỨC KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH

2.2.6.2 Chứng từ sử dụng và trình tự luân chuyển chứng từ 39
2.2.6.3 Tài khoản sử dụng 40
2.2.6.4 Sổ kế toán và trình tự ghi sổ 40
2.2.6.5 Hạch toán một số nghiệp vụ phát sinh thực tế 40
2.2.7 KẾ TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH 42
2.2.7.1 Nội dung và nguyên tắc ghi nhận 42
2.2.7.2 Chứng từ sử dụng và trình tự luân chuyển chứng từ 42
2.2.7.3 Tài khoản sử dụng 43
2.2.7.4 Sổ kế toán và trình tự ghi sổ 43
2.2.7.5 Hạch toán một số nghiệp vụ phát sinh thực tế 43
2.2.8 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN THU NHẬP KHÁC 44
2.2.8.1 Nội dung và nguyên tắc ghi nhận 44
2.2.8.2 Chứng từ sử dụng và trình tự luân chuyển chứng từ 44
2.2.8.3 Tài khoản sử dụng 45
2.2.8.4 Sổ kế toán và trình tự ghi sổ 45
2.2.8.5 Hạch toán một số nghiệp vụ phát sinh thực tế 46
2.2.9 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN CHI PHÍ KHÁC 46
2.2.9.1 Nội dung và nguyên tắc ghi nhận 46
2.2.9.2 Chứng từ sử dụng và trình tự luân chuyển chứng từ 47
2.2.9.3 Tài khoản sử dụng 47
2.2.9.4 Sổ kế toán và trình tự ghi sổ 47
2.2.9.5 Hạch toán một số nghiệp vụ phát sinh thực tế 48
2.2.10 KẾ TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 48
x

2.2.10.1 Nội dung và nguyên tắc ghi nhận 48
2.2.10.2 Chứng từ sử dụng và trình tự luân chuyển chứng từ 48
2.2.10.3 Tài khoản sử dụng 49
2.2.10.4 Sổ kế toán và trình tự ghi sổ 49
2.2.10.5 Hạch toán một số nghiệp vụ phát sinh trong kỳ 49

TÀI LIỆU THAM KHẢO 59
PHỤ LỤC 60

xii

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
TTĐB
Tiêu thụ đặc biệt
TNHH TM KT
Trách nhiệm hữu hạn Thương mại Kỹ thuật
GTGT
Giá trị gia tăng
TK
Tài khoản
BĐS
Bất động sản
TSCĐ
Tài sản cố định
TNDN
Thu nhập doanh nghiệp
K/C
Kết chuyển
BPQL
Bộ phận quản lý
KH
Khấu hao
BPBH
Bộ phận bán hàng
GVHB
Giá vốn hàng bán

Sơ đồ 1.7 Hạch toán chi phí hoạt động tài chính
Sơ đồ 1.8 Hạch toán thu nhập khác
Sơ đồ 1.9 Hạch toán chi phí khác
Sơ đồ 1.10 Hạch toán chi phí thuế TNDN
Sơ đồ 1.11 Hạch toán xác định kết quả kinh doanh
Sơ đồ 2.1 Cơ cấu tổ chức công ty
Sơ đồ 2.2 Cơ cấu tổ chức phòng kế toán
Sơ đồ 2.3 Trình tự ghi sổ theo hình thức Nhật kí chung
Sơ đồ 2.4 Trình tự ghi sổ kế toán trên máy vi tính tại công ty
Sơ đồ 2.5 Luân chuyển chứng từ doanh thu bán hàng
Sơ đồ 2.6 Sơ đồ trình tự ghi sổ doanh thu bán hàng
Sơ đồ 2.7 Sơ đồ hạch toán TK 511
Sơ đồ 2.8 Luân chuyển chứng từ giá vốn hàng bán
Sơ đồ 2.9 Sơ đồ trình tự ghi sổ giá vốn hàng bán
Sơ đồ 2.10 Sơ đồ hạch toán TK 632
Sơ đồ 2.11 Luân chuyển chứng từ mua hàng
Sơ đồ 2.12 Sơ đồ trình tự ghi sổ chi phí bán hàng
Sơ đồ 2.13 Sơ đồ hạch toán TK 641
Sơ đồ 2.14 Sơ đồ trình tự ghi sổ chi phí quản lý doanh nghiệp
Sơ đồ 2.15 Sơ đồ hạch toán TK 642
Sơ đồ 2.16 Luân chuyển chứng từ doanh thu hoạt động tài chính
Sơ đồ 2.17 Sơ đồ trình tự ghi sổ doanh thu hoạt động tài chính
Sơ đồ 2.18 Sơ đồ hạch toán TK 515
xv

Sơ đồ 2.19 Luân chuyển chứng từ chi phí hoạt động tài chính
Sơ đồ 2.20 Sơ đồ trình tự ghi sổ chi phí hoạt động tài chính
Sơ đồ 2.21 Sơ đồ hạch toán TK 635
Sơ đồ 2.22 Luân chuyển chứng từ thanh lý TSCĐ
Sơ đồ 2.23 Sơ đồ trình tự ghi sổ thu nhập khác

1. Lý do chọn đề tài.
Mỗi doanh nghiệp là một tế bào của nền kinh tế, để tế bào là doanh nghiệp sống khỏe,
ngoài các yếu tố bên ngoài là một nền kinh tế khỏe. Bản thân doanh nghiệp cũng phải có
những hoạt động hiệu quả nhất định.
Để nhìn nhận doanh nghiệp hoạt động tốt hay không, chủ doanh nghiệp cũng như đối
tác, nhà đầu tư khác thường nhìn vào bảng Báo Cáo Kết Quả Hoạt Động Kinh Doanh.
Tất cả những thông tin cần thiết bao gồm Doanh thu, Chi phí, Thuế đều thể hiện rõ ràng,
súc tích trên một trang giấy.
Do đó để nắm bắt được tình hình chung của công ty, tôi chọn đề tài Kế Toán Xác Định
Kết Quả Kinh Doanh tại Công ty TNHH Thương Mại Kỹ Thuật Tri Việt.
2. Mục tiêu đề tài
Qua việc nghiên cứu đề tài này có thể giúp chúng ta nắm rõ hơn về thị trường tiêu thụ
của doanh nghiệp, đánh giá được hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh
nghiệp, xem xét việc thực hiện hệ thống kế toán nói chung, kế toán xác định kết quả kinh
doanh nói riêng ở doanh nghiệp như thế nào, so sánh sự khác nhau giữa hạch toán thực tế
tại công ty với kiến thức đã học được ở trường đại học. Qua đó rút ra được những ưu,
khuyết điểm của hệ thống kế toán đó, đồng thời đưa ra một số kiến nghị nhằm góp phần
hoàn thiện hệ thống kế toán về xác định kết quả kinh doanh để hoạt động kinh doanh của
doanh nghiệp ngày càng có hiệu quả .
3. Phƣơng pháp nghiên cứu
Quá trình nghiên cứu được thực hiện theo các bước:
a. Tham khảo tài liệu về đề án Xác định kết quả kinh doanh qua internet, sách, một
số đề án năm trước của các bạn cùng trường, cùng công ty.
b. Thu thập số liệu từ các chứng từ, sổ sách kế toán của công ty.
c. Phỏng vấn những người có liên quan.
d. Dùng phương pháp tổng hợp, xử lý, phân tích những thông tin có được để đưa ra
kết quả nghiên cứu.
4. Phạm vi nghiên cứu
Về không gian: Công ty TNHH Thương Mại Kỹ Thuật Tri Việt
Về thời gian: Đề tài được thực hiện từ ngày 04/06/2014 đến 18/08/2014

CHƢƠNG I. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH
DOANH.
1.1 KHÁI NIỆM VỀ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
Xác định kết quả kinh doanh là việc tính toán, so sánh tổng thu nhập thuần từ các hoạt
động với tổng chi phí sản xuất kinh doanh và chi phí khác trong kỳ. Nếu tổng thu nhập
thuần lớn hơn tổng chi phí trong kỳ thì doanh nghiệp có lãi, ngược lại là lỗ.
1.2 KẾ TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG
1.2.1 Khái niệm
Doanh thu bán hàng thuần là khoản doanh thu bán hàng sau khi đã trừ các khoản giảm
trừ doanh thu như: thuế TTĐB; thuế xuất khẩu; khoản chiết khấu thương mại, khoản
giảm giá hàng bán và doanh thu hàng bán bị trả lại (và khoản thuế GTGT tính theo
phương pháp trực tiếp).
1.2.2 Nguyên tắc hạch toán
Tài khoản 511 “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ” chỉ phản ánh doanh thu của
khối lượng sản phẩm, hàng hoá, bất động sản đầu tư đã bán; dịch vụ đã cung cấp được
xác định là tiêu thụ trong kỳ không phân biệt doanh thu đã thu tiền hay sẽ thu được tiền.
Đối với sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo
phương pháp khấu trừ, doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là giá bán chưa có thuế
GTGT.
Đối với sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT, hoặc
thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp thì doanh thu bán hàng
và cung cấp dịch vụ là tổng giá thanh toán.
Đối với sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt, hoặc
thuế xuất khẩu thì doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là tổng giá thanh toán (Bao
gồm cả thuế tiêu thụ đặc biệt, hoặc thuế xuất khẩu).
1.2.3 Các phƣơng thức bán hàng
a. Kế toán nghiệp vụ bán buôn hàng hóa
Bán buôn hàng hóa là phương thức bán hàng cho các đơn vị thương mại, các doanh
nghiệp sản xuất…để thực hiện bán ra của gia công, chế biến bán ra. Đặc điểm của hàng
hóa bán buôn là hàng vẫn còn nằm trong lĩnh vực lưu thông, chưa đi vào lĩnh vực tiêu

3

Sơ đồ 1.1 Hạch toán doanh thu bán hàng
TK 511 TK 111,112,131 TK 521
TK 911
K/C Doanh thu Tổng giá chiết khấu, giảm giá
thanh toán
TK 33311 TK 3331
Thuế GTGT Thuế GTGT
K/C chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán
1.3 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN LÀM GIẢM DOANH THU
1.3.1 Khái niệm
Trong quá trình tiêu thụ sản phẩm, để khuyến khích khách hàng mua với số lượng lớn,
trả tiền ngay, thanh toán trước thời hạn áp dụng những khoản làm giảm doanh thu như
sau:
 Chiết khấu bán hàng: là số tiền doanh nghiệp giảm trừ cho khách hàng trong trường
hợp họ thanh toán trước hạn định hoặc mua thường xuyên với khối lượng lớn.
 Giảm giá hàng bán: là số tiền mà doanh nghiệp phải giảm cho khách hàng, do không
thực hiện đúng các điều khoản ký kết trong hợp đồng như: về chất lượng, thời hạn, địa
điểm…
 Hàng bán bị trả lại: là số hàng doanh nghiệp đã tiêu thụ nhưng so sản phẩm của doanh
nghiệp cung cấp cho khách hàng không đúng về chủng loại, quy cách, chất lượng mà
khách hàng không chấp nhận.
Ngoài ra, TTĐB, thuế xuất khẩu, thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp cũng làm

Sơ đồ 1.2 Hạch toán các khoản giảm trừ doanh thu
1.3 KẾ TOÁN GIÁ VỐN HÀNG BÁN
1.4.1 Khái niệm
Giá vốn hàng bán thuần là giá thực tế xuất kho của số sản phẩm đã bán được (hoặc
gồm cả chi phí mua hàng phân bổ cho hàng hóa đã bán ra trong kỳ - đối với doanh nghiệp
thương mại), hoặc là giá thành thực tế lao vụ, dịch vụ hoàn thành, đã được xác định là
111,112,131 521,531,532 511
Giá chưa thuế Kết chuyển
Chiết khấu 33311
giảm giá
Thuế GTGT
5

tiêu thụ và các khoản khác được tính vào giá vốn để xác định kết quả kinh doanh trong
kỳ.
1.4.2 Các phƣơng pháp xác định giá vốn hàng bán
Giá mua của hàng hoá tiêu thụ xuất kho được tính theo một trong các phương pháp
sau:
Phƣơng pháp giá thực tế đích danh: khi áp dụng phương pháp này thì giá mua hàng
hoá phải được theo dõi từng lô, từng loại hàng và theo dõi từ khâu mua đến khâu bán, do
đó hàng hoá xuất bán thuộc lô nào thì giá vốn hàng bán chính là giá mua của hàng hoá

nhập trong kỳ
Số lượng hàng tồn đầu
kỳ
Số lượng hàng nhập
trong kỳ
6

Phƣơng pháp giá hạch toán: đơn vị sẽ sử dụng giá hạch toán để tính giá hàng xuất và
hạch toán hàng ngày. Cuối tháng, căn cứ vào giá trị mua thực tế và giá trị hạch toán của
toàn bộ hàng hoá luân chuyển trong tháng để xác định hệ số giữa giá trị hàng mua thực tế
với giá hạch toán theo công thức sau:
+
=
+ = x
1.4.3 Nguyên tắc hạch toán
TK 632 phản ánh trị giá vốn của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, BĐS đầu tư, giá thành
sản xuất của sản phẩm xây lắp (đối với doanh nghiệp xây lắp) bán trong kỳ. Ngoài ra còn
các chi phí liên quan đến hoạt động kinh doanh BĐS đầu tư gồm: chi phí khấu hao, chi
phí sửa chữa, chi phí nghiệp vụ cho thuê BĐS đầu tư theo phương thức cho thuê hoạt
động (trường hợp phát sinh không lớn); chi phí nhượng bán, thanh lý BĐS đầu tư.
1.4.4 Chứng từ sử dụng
 Phiếu xuất kho
 Bảng tổng hợp nhập xuất tồn
 Bảng phân bổ giá vốn
1.4.5 Luân chuyển chứng từ
Tương tự 1.2.5
1.4.6 Tài khoản sử dụng

Hoàn nhập dự phòng giảm giá HTK
TK 911
K/C

1.5 KẾ TOÁN CHI PHÍ BÁN HÀNG
1.5.1 Khái niệm
Chi phí bán hàng là chi phí phát sinh trong quá trình tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa, dịch
vụ
1.5.2 Nguyên tắc hạch toán
TK 641 được mở chi tiết theo từng nội dung chi phí: chi phí nhân viên, vật liệu, bao bì,
dụng cụ, đồ dùng, khấu hao TSCĐ, dịch vụ mua ngoài, chi phí bằng tiền khác…
Cuối kỳ, kế toán kết chuyển chi phí bán hàng vào bên Nợ TK 911.
1.5.3 Chứng từ sử dụng
 Hóa đơn giá trị gia tăng
 Phiếu thu, phiếu chi
 Giấy báo nợ, giấy báo có
 Bảng thanh toán tiền tạm ứng
 Các chứng từ khác có liên quan
1.5.4 Luân chuyển chứng từ
Tương tự 1.2.5
1.5.5 Tài khoản sử dụng
TK 641: Chi phí bán hàng
 TK 6411: Chi phí nhân viên
 TK 6412: Chi phí vật liệu, bao bì
 TK 6413: Chi phí vật dụng, đồ dùng
 TK 6414: Chi phí khấu hao TSCĐ
 TK 6415: Chi phí bảo hành
 TK 6417: Chi phí dịch vụ mua ngoài

Trích đoạn Hình thức kế toán Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh của công ty trong 2 năm 2012, Hạch toán một số nghiệp vụ phát sinh trong kỳ Điều kiện hoạt động tại công ty Nhân sự phòng kế toán
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status