báo cáo thực hành cơ sở thiết kế nhà máy đề tài thiết kế nhà máy sản xuất dầu ăn tinh chế từ dầu thô năng suất 500kg giờ - Pdf 26

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC – THỰC PHẨM
BÁO CÁO THỰC HÀNH CƠ SỞ THIẾT KẾ NHÀ MÁY
Đề tài
GVHD: Vũ Thị Hoan
Lớp: DHTP7A
Nhóm SVTH : 1
Tổ : 3
TPHCM, tháng 10 năm 2014
DANH SÁCH NHÓM VÀ PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ
Họ và tên MSSV Nhiệm vụ
1.Hà Thị Huỳnh Như 11031871 -Tổng quan sản phẩm và nguyên liệu
-Tính toán cân bằng vật chất
THIẾT KẾ NHÀ MÁY SẢN XUẤT
DẦU ĂN TINH CHẾ TỪ DẦU THÔ
Năng suất 500kg dầu thô/giờ
Báo cáo thực hành Cơ sở thiết kế nhà máy GVHD: Vũ Thị Hoan
-Tính toán cân bằng nhiệt lượng
2.Lâm Quế My 11028091
-Lựa chọn địa điểm nhà máy
-Tính toán nước
3.Nguyễn Thanh Phượng 11032911
-Tính toán cân bằng nhiệt lượng
-Vẽ bản vẽ sơ đồ vị trí và mặt bằng tổng thể
-Tổng hợp bài word và powerpoint
4.Nguyễn Hoàng Sơn 11031711
-Quy trình công nghệ và thuyết minh quy
trình
-Tính toán điện
5.Trần Công Tam 11041461
-Tính và lựa chọn thiết bị

hóa 1.5%.

Báo cáo thực hành Cơ sở thiết kế nhà máy GVHD: Vũ Thị Hoan
Bảng 1: Thành phần tạp chất của các loại dầu thô
Dầu Phosphol
ipid %
Sterols ppm Choles
terol
ppm
Tocoph
erol
ppm
Tocot
rienol
ppm
FFA
%
Fe
pp
m
Nành 1.2-3.2 1,845-4,090 21-35 993-
1,593
0-172 0,3-0,7 1-3
Canola 1.0-3.0 4,800-11,300 26-80 607-777 - 0,4-1,0 1,5
Bắp 1.0-1.5 7,950-22,150 19-95 994-
1,360
0-710
Bông 0.8-0.9 2,690-6,430 28-108 830-900 0-60 0,9-3,7
H.dương 0.5-0.9 2,448-4,550 8-44 657-821 0-540 0,8-2,4
Lanh 0.4-0.6 2,095-2,651 0-14 230-690 0-30

C g/ml 0.914-0.92 0.91-0.92 0.91-0.92 0.91-0.92
Chất không
xà phòng
Max % 1.5 1.5 0.8 0.8

Báo cáo thực hành Cơ sở thiết kế nhà máy GVHD: Vũ Thị Hoan
hóa
 Nguyên liệu phụ
Nguyên liệu phụ trong quá trình tinh luyện dầu là những hóa chất thông dụng như
NaOH, muối NaCl, nước và phụ gia bảo quản như vitamin E, vitamin C, carotene.
 Tổng quan sản phẩm [1]
 Đặc điểm sản phẩm
Dầu mỡ thực vật dù sử dụng dưới hình thức nào thì cuối cùng phải được đồng hóa
trong cơ thể, do đó các dầu mỡ thực phẩm phải đảm bảo các yêu cầu sau:
- Không độc đối với con người.
- Có hệ số đồng hóa cao và giá trị dinh dưỡng cao.
- Có mùi vị phù hợp.
- Có tính ổn định cao, ít bị biến đổi trong suốt quá trình bảo quản hoặc chế biến.
- Các tạp chất không có giá trị dinh dưỡng càng ít càng tốt.
Nhìn chung các loại dầu tinh luyện được phân biệt với nhau về nguồn gốc ( dầu
phộng, dầu nành, dầu mè, dầu hướng dương, dầu cọ,…). Sản phẩm dầu trên thị trường có
thể từ một loại dầu, cũng có thể là hỗn hợp nhiều loại dầu khác nhau và thường được
phân loại theo ứng dụng của chúng. Có hai loại dầu là cooking oil và salad oil.
- Cooking oil: dùng để chiên xào, nấu nướng, chứa tỷ lệ acid béo no cao hơn, chậm
bị oxy hóa bởi nhiệt độ, điểm bốc khói cao.
- Salad oil:dùng để trộn salad hay các quá trình không sử dụng nhiệt, chứa tỷ lệ acid
béo không no cao. Dầu này chứa nhiều acid béo không thay thế, dễ bị oxy hóa.
 Tiêu chuẩn chất lượng dầu tinh luyện
Thành phần chính của dầu sau khi tinh luyện chỉ gồm triglyceride và các chất bảo quản.
- Cảm quan: trong suốt, màu sáng, không mùi.

vật tinh luyện (nghìn tấn)
709 718 774 850 1.587 1.929
(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam, Bộ Công Thương, Doanh nghiệp sản xuất trong
nước)
Hình 1 - Sản lượng dầu thực vật tinh luyện của Việt Nam, giai đoạn 2010-2025
(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam, Bộ Công Thương, Doanh nghiệp sản xuất trong
nước)

Báo cáo thực hành Cơ sở thiết kế nhà máy GVHD: Vũ Thị Hoan
Năm 2013, lượng tiêu thụ dầu thực vật bình quân đầu người tại Việt Nam được
ước tính là từ 8,6 đến 8,7kg, vẫn giữ ở dưới mức bình quân của thế giới là
13,5kg/người/năm. Theo dự đoán của Bộ Công Thương và các doanh nghiệp sản xuất
trong nước, con số này tại Việt Nam sẽ tăng lên 16kg/người vào năm 2020 và 18kg/người
năm 2025.
Bảng 4 - Lượng tiêu thụ dầu thực vật trong nước của Việt Nam
Đơn vị 2012 2013
2014
(ước
tính)
2015
(dự
đoán)
2020
(dự
đoán)
2025
(dự
đoán)
Dân số Việt
Nam

CHƯƠNG 2
LỰA CHỌN ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG NHÀ MÁY
1. Các yếu tố ảnh hưởng đến việc chọn địa điểm
Nhà máy được xây dựng cần đảm bảo các yêu cầu sau :
• Vị trí đặt nhà máy :gần nguồn nguyên liệu nhất có thể , thị trường tiêu thụ sản
phẩm
• Giao thông vận tải thuận lợi .
• Việc cung cấp điện và nhiên liệu dễ dàng .
• Cấp thoát nước thuận lợi .
• Nguồn nhân lực dồi dào .
- Nguồn nguyên liệu:
- Nguyên liệu của nhà máy sản xuất dầu là lạc. Toàn bộ nguyên liệu được nhập
từ nơi khác khác vào, cho nên phải chọn địa điểm xây nhà máy nằm gần nơi cung cấp
nguyên liệu.
- Nguồn nguyên liệu của công ty cung cấp phải đủ lớn, đảm bảo đủ chất lượ ng
và số lượng nguyên liệu cho nhà máy hoạt động liên tục.
- Nguồn nước:
- Nước cho sản xuất của công ty phải sạch, đạt các chỉ tiêu về chất lượng và an
toàn vệ sinh dùng trong thực phẩm.
- Nguồn cung cấp phải đủ, ổn định. Đồng thời phải có khu vực xử lý nước. Nước sẽ
được cung cấp từ nhà máy nước của khu công nghiệp.
- Ngoài ra nguồn nước còn được lấy từ các giếng khoan và được xử lí đạt yêu cầu
của nước thủy cục.

Báo cáo thực hành Cơ sở thiết kế nhà máy GVHD: Vũ Thị Hoan
- Giao thông:
- Hàng ngày nhà máy phải nhập nguyên liệu và vận chuyển sản phẩm đến các đại lý
do đó nhà máy cần đặt gần đường giao thông chính để thuận lợi cho việc vận chuyển
nguyên liệu, sản phẩm,…
- Nguồn điện:

- 4: rất quan trọng
- 3: khá quan trọng
- 2: quan trọng
- 1: ít quan trọng
- 0: không quan trọng
Bảng 7: Bảng cho điểm hệ số quan trọng của các thành viên trong nhóm
Nguyên liệu
Nguồn nguyên
vật liệu
3 2 3 3 3
Tb: 2.8 ( 25.93%)
Giá nguyên vật
liệu
4 3 4 3 3
Tb: 3.4 (31.48%)
Giá thành và thời
gian vận chuyển ,
đảm bảo chất
lượng nguyên
liệu
5 4 4 5 5
Tb: 4.6 (42.59%)
Nguồn nước Cấp nước từ
mạng chung
4 5 4 5 5
Tb: 4.6 ( 29.87%)
Cấp nước từ
giếng khoan tại
3 2 3 3 3
Tb: 2.8 ( 18.18 %)

3 3 4 4 4
Tb: 3.6 ( 28.75%)
Nhà ở
3 3 2 3 2
Tb: 2.6 ( 28.75 %)
Công trình dịch
vụ công cộng
3 4 4 3 3
Tb: 3.4 (15%)
Chất lượng và
trình độ lao động
5 4 5 4 5
Tb: 4.6 (27.5%)
Sự hợp tác hóa
Vị trí trong thị
trường sức lao
động
3 2 3 3 3
Tb: 2.8 ( 29.17%)
Nhà máy lân cận
4 5 4 5 3
Tb: 4.2 (43.75%)
Hợp tác mở rộng
ngyên liệu
3 3 2 2 3
Tb: 2.6 (27.08%)

Báo cáo thực hành Cơ sở thiết kế nhà máy GVHD: Vũ Thị Hoan
Thị trường tiêu
thụ

Giá khu đất
3 4 4 4 5
Tb: 4.8 ( 33.8 %)
Ngập lụt
3 4 4 3 3
Tb: 3.4 (23.94%)
Khí hậu
2 2 2 3 2
Tb: 2.2 (15.49%)
Bảng 8: Phần trăm tính theo hệ số quan trọng của từng yếu tố
Stt Các nhân tố ảnh hưởng
Giá trị so
sánh (%)
1 Nguyên liệu 15.03
Nguồn nguyên vật liệu 3.897
Giá nguyên vật liệu 4.73
Giá thành và thời gian vận chuyển , đảm
bảo chất lượng nguyên liệu
6.4

Báo cáo thực hành Cơ sở thiết kế nhà máy GVHD: Vũ Thị Hoan
2 Nguồn nước 10.46
Cấp nước từ mạng chung 3.12
Cấp nước từ giếng khoan tại chỗ 1,91
Xử lý nước thải 2.31
Giá nước 3.12
3 Giao thông 14.38
Vị trí trong mạng lưới đường 4.13
Tiếp nối với đường bộ 4.13
Tiếp nối với đường sắt 2.16

Mặt mạnh
(Strengths)
-Thuận lợi cho việc nhập liệu từ đó đảm
bảo cho việc sản xuất liên tục.
-Thành phần và tính chất, chất lượng
nguyên liệu ổn định.
Rất thuận lợi
4
Mặt yếu
(Weakness)
Không
Cơ hội
(Opportunities
)
-Hợp tác rộng với các nhà cung ứng
nguyên liệu và thiết bị
Đe dọa
(Threats)
Không
Mặt mạnh
(Strengths)
-Thuận lợi cho việc nhập liệu từ đó đảm
bảo cho việc sản xuất liên tục.
-Thành phần và tính chất, chất lượng
nguyên liệu ổn định.
Thuận lợi
3
Mặt yếu
(Weakness)
Khoảng cách từ khu công nghiệp đến nơi

-Thuận lợi cho việc nhập liệu từ đó đảm
bảo cho việc sản xuất liên tục.
-Thành phần và tính chất, chất lượng
nguyên liệu ổn định.
Không thuận
lợi
1
Mặt yếu
(Weakness)
Khoảng cách từ khu công nghiệp đến nơi
cung cấp nguyên liệu tương đối xa.
Cơ hội
(Opportunities
)
-Chưa rõ
Đe dọa
(Threats)
-Cạnh tranh nguyên liệu với các nhà máy
dầu khác
3.2. Nguồn nước
Bảng 10: Phân tích SWOT cho nguồn nước của nhà máy
SWOT Nguồn nước
Mức đánh
giá
Cho
điểm
Mặt mạnh
(Strengths)
Chất lượng nguồn nước ổn định
Nguồn nước đủ để cung cấp cho việc sản

Rất thuận
lợi
4
Mặt yếu
(Weakness)
Không
Cơ hội
(Opportunities
)
Trong tương lai sẽ mở rộng hệ thống giao
thông
Đe dọa
(Threats)
Không
Mặt mạnh
(Strengths)
Nằm trên các trục giao thông chính, các
đầu mối giao thông huyết mạch
Nằm gần các cảng sông, cảng biển, tuyến
đường sắt, sân bay…
Thuận lợi
3
Mặt yếu
(Weakness)
Đường khá nhỏ hạn chế xe lớn
Cơ hội
(Opportunities
)
Trong tương lai sẽ mở rộng hệ thống giao
thông

Không
thuận lợi
1
Mặt yếu
(Weakness)
Tốn chi phí cho việc khảo sát nguồn
nước và xử lí nước
Cơ hội
(Opportunities
)
Chưa rõ
Đe dọa
(Threats)
Mất nước, thiếu nước
Mặt mạnh
(Strengths)
Chất lượng nguồn nước ổn định
Nguồn nước đủ để cung cấp cho việc sản
xuất của nhà máy.
Giá nước rẻ
Ít thuận lợi
2
Mặt yếu
(Weakness)
Tốn chi phí cho việc khảo sát nguồn
nước và xử lí nước
Cơ hội
(Opportunities
)
Chưa rõ

Lực lượng lao động dồi dào
Trình độ lao động cao và chuyên nghiệp
Rất Thuận
lợi
4
Mặt yếu
(Weakness)
Không
Cơ hội
(Opportunities
)
Hợp tác với lao động nước ngoài
Đe dọa
(Threats)
Không
3.5. Sự hợp tác hóa
Bảng 13: Phân tích SWOT cho sự hợp tác hóa của nhà máy
SWOT Sự hợp tác hóa Mức đánh
giá
Cho
Điểm
Mặt mạnh
(Strengths)
Có sự hợp tác với các công ty trong KCN
: công ty nhựa, cty bao bì, khí nén,
Có nơi xử lí nước, có chốt thu mua phế
liệu,…đỡ tốn nhiều chi phí vận chuyển
Mặt yếu
(Weakness)
Không

Không
Mặt mạnh
(Strengths)
Lực lượng lao động dồi dào
Trình độ lao động cao và chuyên nghiệp
Thuận lợi 3
Mặt yếu
(Weakness)
Công nhân tốn chi phí nhiều cho việc đi
lại, ăn ở
Cơ hội
(Opportunities
)
Hợp tác với lao động nước ngoài
Đe dọa
(Threats)
Không
Báo cáo thực hành Cơ sở thiết kế nhà máy GVHD: Vũ Thị Hoan
Mặt mạnh
(Strengths)
Có sự hợp tác với các công ty trong KCN
: công ty nhựa, cty bao bì, khí nén,
Có nơi xử lí nước, có chốt thu mua phế
liệu,…đỡ tốn nhiều chi phí vận chuyển
Thuận lợi
3
Mặt yếu
(Weakness)
Chỉ hợp tác với các nhà cung ứng nhỏ lẻ
và không lâu dài

Có nơi xử lí nước, có chốt thu mua phế
liệu,…đỡ tốn nhiều chi phí vận chuyển Không
thuận lợi
1
Mặt yếu
(Weakness)
Chỉ hợp tác với các nhà cung ứng nhỏ lẻ
và không lâu dài
Cơ hội
(Opportunities
)
Chưa rõ

Báo cáo thực hành Cơ sở thiết kế nhà máy GVHD: Vũ Thị Hoan
Đe dọa
(Threats)
Các công ty cung cấp phụ liệu gặp sự cố
3.6. Thị trường tiêu thụ
Bảng 14: Phân tích SWOT cho thị trường tiêu thụ của nhà máy
SWOT Thị trường tiêu thụ
Mức đánh
giá
Cho
Điểm
Mặt mạnh
(Strengths)
Thị trường tiêu thụ rộng lớn
Dân cư dông đúc, gần trung tâm thành
phố, là thị trường tiêu thụ lớn, phân phối
chính sỉ và lẻ cho các tỉnh thành

Không

Báo cáo thực hành Cơ sở thiết kế nhà máy GVHD: Vũ Thị Hoan
Mặt mạnh
(Strengths)
Thị trường tiêu thụ rộng lớn
Dân cư dông đúc, gần trung tâm thành
phố, là thị trường tiêu thụ lớn, phân phối
chính sỉ và lẻ cho các tỉnh thành
Ít thuận lợi 2
Mặt yếu
(Weakness)
Muốn cung cấp hàng hóa rộng rãi cần
tốn nhiều chi phí vận chuyển
Cơ hội
(Opportunities
)
Chưa rõ
Đe dọa
(Threats)
Không
Mặt mạnh
(Strengths)
Thị trường tiêu thụ rộng lớn
Dân cư dông đúc, gần trung tâm thành
phố, là thị trường tiêu thụ lớn, phân phối
chính sỉ và lẻ cho các tỉnh thành
Không
thuận lợi
1

Cơ hội
(Opportunities)
Sử dụng mạng lưới điện quốc gia của
KCN
Đe dọa
(Threats)
Không
Mặt mạnh
(Strengths)
-Điện năng ổn định
-Giá điện rẻ
Thuận lợi 3
Mặt yếu
(Weakness)
Giá điện luôn tăng, dễ mất điện
Cơ hội
(Opportunities)
Sử dụng mạng lưới điện quốc gia của
KCN
Đe dọa
(Threats)
Không
Mặt mạnh
(Strengths)
-Điện năng ổn định
-Giá điện rẻ
Ít thuận lợi 2
Mặt yếu
(Weakness)
Giá điện luôn tăng, dễ mất điện

Mức đánh
giá
Cho
Điểm
Mặt mạnh
(Strengths)
Thuận lợi, tương đối bằng phẳng,
Ít ngập lụt, mạch nước ngầm nằm sâu
dưới đất
Rất thuận
lợi
4
Mặt yếu
(Weakness)
Không
Cơ hội
(Opportunities)
Cải tiến nguồn nước giếng khoan
Mua thêm các khu đất lân cận
Đe dọa
(Threats)
Không
Mặt mạnh
(Strengths)
Thuận lợi, tương đối bằng phẳng,
Ít ngập lụt, mạch nước ngầm nằm sâu
dưới đất
Thuận lợi 3
Mặt yếu
(Weakness)

Ít ngập lụt, mạch nước ngầm nằm sâu
dưới đất
Không
thuận lợi
1
Mặt yếu
(Weakness)
Tốn nhiều chi phí san lấp, làm móng.
Khu đất nhỏ chỉ đủ xây dựng nhà máy
Cơ hội
(Opportunities
)
Chưa rõ
Đe dọa
(Threats)
Ngập lụt thiệt hại sản phẩm và đình trệ
sản xuất
Thiếu đất mở rộng sau này
4. Phân tích các địa điểm đã dự kiến
Bảng 17: Bảng phân tích ưu nhược điểm của 3 địa điểm dự kiến
TRÀ VINH KHU CN TÂN TẠO KHU CN TÂN BÌNH
Nguồn nguyên
liệu
-Rất gần, ngay
nguồn nguyên
liệu, đỡ chi phí
vận chuyển từ
nơi cung cấp
đến nhà máy
-Thành phần và

suất 5000m
3
/ngày đêm
-Nguồn cung cấp nước
của KCN ổn định
- Hệ thống cấp nước
của thành phố với dung
lượng và nguồn nước
dự phòng 6000m
3
/ngày
đêm
-Giá nước: 4000đ/m
3
-Nguồn cung cấp nước
của KCN ổn định
- Hợp tác tốt với cục xử

Báo cáo thực hành Cơ sở thiết kế nhà máy GVHD: Vũ Thị Hoan
mùa khô hạn và
mùa cao điểm
-Giá nước : 4050đ/m
3
-Hợp tác tốt với cục xử
lí nước thải
lí nước thải
Giao thông
-Khá thuận lợi,
tuy nhiên
đường khá nhỏ

dồi dào, trình độ cao
-Lực lượng lao động
dồi dào, dự kiến 15000-
20000 lao động.
-TPHCM là một thành
phố đông dân cư, tập
trung nhiều trường đại
học, cao đẳng, tring
cấp nguồn lao động
dồi dào, trình độ cao
Sự hợp tác hóa
-Không nằm
trong KCN nên
không có sự
hợp tác hóa với
các công ty có
liên quan: bao
bì phải nhập về,
nước thải không
có nơi xử lí, phế
liệu không có
nơi tiêu thụ.
-Có sự hợp tác với các
công ty trong KCN :
công ty nhựa, cty bao
bì, khí nén,xử lí nước,
có chôc thu mua phế
liệu,…đỡ tốn nhiều chi
phí vận chuyển.
-Có sự hợp tác với các

phân phối chính sỉ và lẻ
cho các tỉnh thành.
Nguồn điện -Nguồn điện
không ổn định
-Điện năng ổn định
-Sử dụng mạng lưới
- Điện năng ổn định
-Sử dụng mạng lưới


Trích đoạn Nhà vệ sinh (8 nhà):
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status